Gói thầu: Đại tu tự dùng một chiều khối 5 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220944532-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Tên gói thầu Đại tu tự dùng một chiều khối 5 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Số hiệu KHLCNT 20220944487
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 18:45:00 đến ngày 2022-10-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,042,220,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 376,000,000 VNĐ ((Ba trăm bảy mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.512666E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể:01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ắc quy trong công nghiệp, có giá trị ≥ 7.521.110.000 VND (Bằng chữ: Bẩy tỷ, năm trăm hai mươi mốt triệu, một trăm mười nghìn đồng);- Hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện trong công nghiệp, có giá trị ≥ 7.376.635.989 VND (Bằng chữ: Bẩy tỷ, ba trăm bẩy mươi sáu triệu, sáu trăm ba mươi năm nghìn, chín trăm tám mươi chín đồng) và 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công bảo dưỡng, lắp đặt hệ thống ắc quy trong công nghiệp, có giá trị ≥ 144.474.011 VND (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi bốn triệu, bốn trăm bẩy mươi bốn nghìn, không trăm mười một đồng).Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.521.110.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học;- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy trong công nghiệp và có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điều khiển, tự động hóa:Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy trong công nghiệp. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện ATVSLĐ, PCCC; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình sửa chữa bảo dưỡng, lắp đặt ắc quy trong công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên lắp đặt, thử nghiệm hệ thống ắc quy mới
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điều khiển, tự động hóa;- Đã thi công lắp đặt và thử nghiệm hệ thống ắc quy ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy công nghiệp. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật.Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy trong công nghiệp. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
E-CDNT 1.2 Đại tu tự dùng một chiều khối 5 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
Đại tu tự dùng một chiều khối 5 – Kế hoạch sửa chữa lớn năm 2022 Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại
210 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa lớn năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Nhiệt điện Phả Lại , địa chỉ: Phường Phả Lại, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338


E-CDNT 10.1(a)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: Đối với hàng hóa nhập khẩu nhà thầu phải cam kết cung cấp tài liệu sau đây khi giao hàng: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) hoặc (CO) điện tử bản gốc hoặc bản sao có công chứng. - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao có công chứng). - Đối với hàng hoá Nhập khẩu: Nhà thầu phải Nộp tờ khai Hải quan (bản sao) được đóng dấu của đơn vị nhập khẩu. Đối với hàng hoá chào thầu là hàng hoá sản xuất trong nước nhà thầu phải cam kết cấp chứng chỉ chất lượng sản phẩm hàng hoá (CQ)
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Số TT E-HSDT và Số TT trong E-HSMT; Tên và chủng loại hàng hoá Thông số kỹ thuật, ký mã hiệu, nhãn mác Xuất xứ hàng hoá (Hãng sản xuất / Nước Xuất xứ) Số lượng Đơn giá (đã có thuế GTGT); Thành tiền (đã có thuế GTGT) - Trong biểu giá nhà thầu lập đầy đủ danh mục hàng hóa phải đúng với số TT trong E-HSYC; Đơn giá đã bao gồm: Các loại thuế (kể cả thuế GTGT) và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu và giao hàng tại kho Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại (Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương) thực hiện theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào phải nghiên cứu nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế suất GTGT phù hợp
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
không áp dụng
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 376.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28, Quốc lộ 18, Phường Phả Lại, Thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ông Nguyễn Hoàng Hải - Quyền Tổng Giám đốc Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338 - Ông Nguyễn Xuân Diện - Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.126 - Fax: 02203.881.338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch vật tư - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203.881.234 - Fax: 02203.881.338 - Địa chỉ của cán bộ thực hiện gói thầu: Phòng 343 - Tầng 3 - Nhà ILK - Công ty Cổ phần Nhiệt điện Phả Lại Địa chỉ: Km 28 Quốc lộ 18, Phường Phả Lại – Thành phố Chí Linh - Tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0965.383.466
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Email của Ban quản lý đấu thầu của EVN ([email protected]) Đường dây nóng của Báo Đấu thầu (024.3768.6611)
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1CHI PHÍ NHÂN CÔNG0.00Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
2CÁC BÌNH ÁC QUY KHỐI 50.00Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
3Khảo sát hiện trường, chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị.0.02BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
4Kiểm tra, thử nghiệm dung lượng của các bình ắc quy mới0.02BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
5Nạp phục hồi cho ắc quy sau khi thử nghiệm dung lượng0.02BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
6Tháo dỡ, vận chuyển các bình ắc quy phục vụ trả cũ0.036TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
7Xếp dỡ các bình ắc quy lên và xuống xe phục vụ trả cũ0.036TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
8Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại các giá đặt bình ắc quy0.02DãyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
9Lắp đặt, đấu nối các bình ác quy khối 5 (1BZS-BATT1A/1B)0.0220BìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
10Đóng điện đưa hệ thống ắc quy mới vào làm việc0.01Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
11CÁC BÌNH ÁC QUY KHỐI CHIẾU SÁNG SỰ CỐ0.00Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
12Khảo sát hiện trường, chuẩn bị mặt bằng vật tư, thiết bị0.01BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
13Kiểm tra, thử nghiệm dung lượng của các bình ắc quy mới0.01BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
14Nạp phục hồi cho ắc quy sau khi thử nghiệm dung lượng0.01BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
15Tháo dỡ, vận chuyển các bình ắc quy phục vụ trả cũ0.010,5TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
16Xếp dỡ các bình ắc quy lên và xuống xe phục vụ trả cũ0.010,5TấnDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
17Vệ sinh, đánh rỉ, sơn lại các giá đặt bình ắc quy0.01DãyDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
18Lắp đặt, đấu nối các bình ác quy chiếu sáng sự cố (0BZS-BATT1C)0.0110BìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
19Đóng điện, đưa hệ thống ắc quy mới vào làm việc0.01Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
20CÁC BỘ NẠP ÁC QUY 0BZS-CHGR1A/1B0.00Hệ thốngDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
21Vệ sinh bảo dưỡng các bộ nạp ác quy 0BZS-CHGR1A/B (Dòng 400A)0.02BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
22Thí nghiệm các MBA chỉnh lưu0.02CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
23Thí nghiệm các bảng mạch điều khiển0.06CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
24Thí nghiệm các át tô mát đầu vào, ra0.04CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
25Thí nghiệm các Thyristor và Diodes chỉnh lưu0.012CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
26Lập báo cáo đánh giá kỹ thuật bộ nạp ắc quy 0BZS-CHGR1A/B.0.02BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
27CHI PHÍ VẬT TƯ, THIẾT BỊ0.00Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
28Phạm vi cung cấp vật tư vật liệu phụ0.00Vật tưDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
29Bàn chải sắtBàn chải sắt8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
30Bộ con nối cho các bình ác quy NCX 11Bộ con nối cho các bình ác quy NCX 111BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
31Bộ con nối cho các bình ác quy NCX 23Bộ con nối cho các bình ác quy NCX 232BộDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
32Chổi đánh rỉ sétChổi đánh rỉ sét8CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
33Chổi sơn trung (50 - 100mm)Chổi sơn trung (50 - 100mm)15CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
34Cồn công nghiệpCồn công nghiệp3LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
35Dầu chống rỉ RP7Dầu chống rỉ RP76BìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
36Giấy nhám P120Giấy nhám P12015TờDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
37Giấy nhám P600Giấy nhám P60015TờDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
38Giẻ lau máyGiẻ lau máy8KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
39Sơn chống ăn mòn BarrfersSơn chống ăn mòn Barrfers15KgDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
40Vải lau trắngVải lau trắng16MétDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
41Xăng E5 Ron 92Xăng E5 Ron 928LítDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
42Phạm vi cung cấp thiết bị0.00Thiết bịDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
43Bình ắc quy GNB NCX-23 1680AhBình ắc quy GNB NCX-23 1680Ah220BìnhDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
44Bình ăc quy NCX-11 825Ah (SW-E009-1)Bình ăc quy NCX-11 825Ah (SW-E009-1)110CáiDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
45CHI PHÍ MÁY THI CÔNG0.00CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
46Đồng hồ vạn năng0.010,06caDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
47Máy phun sơn di động0.07,5caDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
48Máy đo điện trở tiếp xúc điện rò0.012caDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
49Máy hút bụi0.01,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
50Mê gôm mét 1000V0.01,72CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
51Palăng tay 1 tấn0.010CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
52Máy đánh rỉ cần tay 1200w0.07,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
53Bộ sạc ắc quy 0-155VDC/0-250A (EPS250-230-110)0.072CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
54Bộ dụng cụ sửa chữa có vỏ bọc cách điện chuyên dụng WIHA-31691(cấp cách điện 1000VAC/1500VDC/24 chi tiết)0.017,37CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
55Bộ cờ lê có vỏ bọc cách điện chuyên dụng WIHA-20091 (cấp cách điện 1000VAC/1500VDC/15 chi tiết)0.027,87CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
56Máy đo tỷ trọng ắc quy SBS-2003 (loại kỹ thuật số)0.03,3CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
57Xe nâng hạ ắc quy chuyên dụng 2,5 tấn - BF250.044,37CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
58Đồng hồ đo chất lượng nguồn điện có hiển thị sóng Fluk 4350.010CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
59Bộ phụ tải kỹ thuật số 110LB-120-T kèm module giám sát EDPN-1101-M : 10-250VDC/0-120A0.05CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
60Tay vặn cách điện 1000V, điều chỉnh lực 5-50nm Knipex/ Đức0.019,5CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
61Mấy đo nhiệt độ bình ắc quy từ xa Fluke 62MAX0.039CaDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
62Xe tải 5 tấn0.08,37caDẫn chiếu đến chương V (Nhà thầu chào phải nghiên cứu Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 và áp dụng mức thuế GTGT phù hợp)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.256333E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.512666E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017 đến thời điểm đóng thầu:Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng, cụ thể:01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt hệ thống ắc quy trong công nghiệp, có giá trị ≥ 7.521.110.000 VND (Bằng chữ: Bẩy tỷ, năm trăm hai mươi mốt triệu, một trăm mười nghìn đồng);- Hoặc 01 hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điện trong công nghiệp, có giá trị ≥ 7.376.635.989 VND (Bằng chữ: Bẩy tỷ, ba trăm bẩy mươi sáu triệu, sáu trăm ba mươi năm nghìn, chín trăm tám mươi chín đồng) và 01 hợp đồng cung cấp dịch vụ thi công bảo dưỡng, lắp đặt hệ thống ắc quy trong công nghiệp, có giá trị ≥ 144.474.011 VND (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi bốn triệu, bốn trăm bẩy mươi bốn nghìn, không trăm mười một đồng).Các hợp đồng tương tự phải là hợp đồng trực tiếp cho đơn vị sử dụng cuối cùng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 7.521.110.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học;- Đã chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy trong công nghiệp và có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công 1 Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điều khiển, tự động hóa:Đã phụ trách kỹ thuật và giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy trong công nghiệp. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công)53
3 Cán bộ phụ trách an toàn 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật;Có chứng nhận đã qua huấn luyện ATVSLĐ, PCCC; Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình sửa chữa bảo dưỡng, lắp đặt ắc quy trong công nghiệp (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công53
4 Chuyên viên lắp đặt, thử nghiệm hệ thống ắc quy mới 1 - Trình độ đại học hoặc trên đại học chuyên ngành điện, điều khiển, tự động hóa;- Đã thi công lắp đặt và thử nghiệm hệ thống ắc quy ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy công nghiệp. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).53
5 Công nhân kỹ thuật 2 Trình độ công nhân chuyên ngành kỹ thuật.Đã thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự về dịch vụ sửa chữa bảo dưỡng, thi công lắp đặt ắc quy trong công nghiệp. (có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã thi công).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->