Gói thầu: Mua sắm hệ thống truyền hình giao ban trực tuyến tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Mua sắm hệ thống truyền hình giao ban trực tuyến tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220870259 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh tế mua sắm, sửa chữa tài sản của tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 09:14:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,267,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị cho hệ thống truyền hình trực tuyến- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung cho dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử, điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional).- Có kinh nghiệm tham gia dự án lĩnh vực CNTT ở vị trí tương đương (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư).(Bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào năm của bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện - điện tử; điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm tham gia dự án lĩnh vực CNTT ở vị trí tương đương (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư).(Bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào năm của bằng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai an ninh bảo mật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thuộc lĩnh vực điện - điện tử; điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ CEH còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có kinh nghiệm tham gia dự án lĩnh vực CNTT ở vị trí tương đương (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư).(Bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào năm của bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hệ thống truyền hình giao ban trực tuyến tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang Mua sắm hệ thống truyền hình giao ban trực tuyến tại Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh tế mua sắm, sửa chữa tài sản của tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính năm 2019 đến 2021 - Các tài liệu về năng lực kinh nghiệp theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam cụ thể theo từng mặt hàng đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Số 89 Trần Hưng Đạo, KV 4, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang .
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Bất Động sản Kiên Giang. Số 738 Nguyễn Trung Trực, phường An Hòa, Rạch Giá, Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Số 89 Trần Hưng Đạo, KV 4, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng mua sắm - Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Hậu Giang. Số 89 Trần Hưng Đạo, KV 4, phường 5, TP. Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | THIẾT BỊ TRUYỀN DẪN, XỬ LÝ TÍN HIỆU, BẢO MẬT THÔNG TIN | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 2 | Thiết bị Router truyền hình, truyền số liệu | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 3 | Thiết bị chuyển mạch truy cập cơ sở dữ liệu | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 4 | Bộ chuyển đổi quang điện (Converter quang 2 sợi) | 2 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 5 | THIẾT BỊ MÃ HÓA VÀ GIẢI MÃ TÍN HIỆU HỘI NGHỊ TRUYỀN HÌNH | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 6 | Thiết bị hội nghị truyền hình | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 7 | Tivi LED 75 inch 4K | 4 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 8 | Tăng âm, loa, Micro để bàn, (20 MIC đại biểu và 01 Chủ tọa) | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 9 | Bàn trộn | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 10 | Bộ điều khiển trung tâm | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 11 | Hộp đại biểu/ chủ tọa cần dài | 20 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 12 | Dây cáp hội thảo 10m | 1 | sợi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 13 | Tăng âm liền mixer 120W | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 14 | Loa hộp 30W | 4 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 15 | Dây loa | 100 | mét | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 16 | Dây jack kết nối máy | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 17 | Tủ máy 80cm có mixer | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 18 | Laptop | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 19 | Máy tính bàn (PC) | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 20 | THIẾT BỊ NGUỒN VÀ PHỤ TRỢ | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 21 | Tủ Rack 36u | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 22 | Thiết bị kéo dài tín hiệu chuẩn HDCI cho thiết bị đầu cuối | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 23 | Hệ thống dây tín hiệu (HDMI 20m, hộp quang ODF12, dây nhảy) | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 24 | Dây tín hiệu HDMI 20m( 1 sợi cho bộ chia, 4 sợi cho TIVI, 1 sợi cho trình chiếu) | 6 | sợi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 25 | Bộ chia tín hiệu HDMI 4K từ thiết bị Group đến TIVI | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 26 | Hộp quang ODF12 (coopler,..) | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 27 | Dây nhảy 3m | 24 | sợi | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 28 | Hệ thống nguồn điện tại điểm cầu (tủ điện, UPS 2KV, Accu, dây điện) | 0 | 0 | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 29 | Bộ lưu điện | 1 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 30 | Tủ điện Hàng gia công | 1 | cái | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 31 | Dây điện | 200 | mét | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 32 | Điều hòa nhiệt độ | 2 | bộ | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 33 | Rèm cửa hệ thống chiếu sáng | 1 | gói | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 34 | Vật tư phục vụ, triển khai | 1 | gói | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu | ||
| 35 | Vận chuyển thiết bị | 1 | gói | Nhà thầu chào thông số kỹ thuật đáp ứng theo yêu cầu tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của Hồ sơ mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp thiết bị cho hệ thống truyền hình trực tuyến- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 đồng (Chín trăm triệu đồng chẵn)(Kèm theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu thanh lý, hóa đơn tài chính) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết hoặc các tài liệu chứng minh về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục những hư hỏng, sai sót không quá 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung cho dự án | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện - điện tử, điện tử - viễn thông- Có chứng chỉ quản lý dự án PMP (Project Management Professional).- Có kinh nghiệm tham gia dự án lĩnh vực CNTT ở vị trí tương đương (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư).(Bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào năm của bằng cấp) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành điện - điện tử; điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có kinh nghiệm tham gia dự án lĩnh vực CNTT ở vị trí tương đương (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư).(Bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào năm của bằng cấp) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ triển khai an ninh bảo mật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thuộc lĩnh vực điện - điện tử; điện tử - viễn thông hoặc công nghệ thông tin- Có chứng chỉ CEH còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu- Có kinh nghiệm tham gia dự án lĩnh vực CNTT ở vị trí tương đương (chứng minh bằng xác nhận của chủ đầu tư).(Bằng cấp kèm theo để chứng minh phải được chứng thực của cơ quan chức năng, kinh nghiệm của nhân sự căn cứ vào năm của bằng cấp | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi