Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 4 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 4 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát |
| Số hiệu KHLCNT | 20220932480 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:11:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 516,939,179 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 4 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên lần 4 Phần cơ khí năm 2022 của Công ty Thủy điện Huội Quảng - Bản Chát 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn chải sắt | 29 | Cái | Loại cán gỗ, 6 hàng dọc, 15 hàng ngang. | ||
| 2 | Băng dính cách điện | 12 | Cuộn | - Loại Nano kích thước 0,13x18mmx20Y; - Màu đen. | ||
| 3 | Băng dính trong | 20 | Cuộn | Kích thước RxDxD: 4,8 cm x 80 Ya * 0,43 mm loại trong suốt màu vàng chanh. | ||
| 4 | Băng tan | 125 | Cuộn | Kích thước: 0,075(mm)x12(mm)x10 (mét). | ||
| 5 | Bánh nhám xếp tròn | 50 | Cái | Loại Ø100 mm, bánh nhám xếp dùng cho máy mài 100. | ||
| 6 | Bao tải dứa | 50 | Cái | Kích thước: 60x105 cm; có độ bền cao. | ||
| 7 | Bột giặt Omo | 76 | Kg | Loại dùng trong sinh hoạt, đóng gói ≥ 2kg. | ||
| 8 | Chất tẩy rỉ RP7 | 61 | Lọ | Chất tẩy rỉ RP7; loại chai xịt, dung tích 300 gram/lọ. | ||
| 9 | Chổi cước | 17 | Cái | Loại chổi cước cán nhựa, dài 1,2 mét. | ||
| 10 | Chổi đánh gỉ D100 | 125 | Cái | Loại đường kính Ø100 mm, sử dụng cho máy mài 100. | ||
| 11 | Chổi quét sơn 1,5'' | 31 | Cái | Loại chổi cước cán gỗ 1.5 inch. | ||
| 12 | Chổi quét sơn 2.5" | 109 | Cái | Loại chổi cước cán gỗ 2.5 inch. | ||
| 13 | Chổi quét sơn 3" | 40 | Cái | Loại chổi cước cán gỗ 3 inch. | ||
| 14 | Đá cắt Ø100 | 205 | Viên | Đá cắt loại Ø100 mm. | ||
| 15 | Đá cắt Ø150 | 80 | Viên | Đá cắt loại Ø150 mm. | ||
| 16 | Đá cắt Ø180 | 120 | Viên | Đá cắt loại Ø180 mm. | ||
| 17 | Đá cắt Ø355 | 55 | Viên | Đá cắt loại Ø355 mm. | ||
| 18 | Đá mài Ø100 | 62 | Viên | Đá mài loại Ø100 mm. | ||
| 19 | Đá mài Ø150 | 60 | Viên | Đá mài loại Ø150 mm. | ||
| 20 | Đá mài Ø180 | 60 | Viên | Đá mài loại Ø180 mm. | ||
| 21 | Dầu bôi trơn | 30 | Lít | Dầu bôi trơn Loại Shell tellus S2M32. | ||
| 22 | Dầu động cơ | 80 | Lít | Loại dầu 10W-40. | ||
| 23 | Dầu hộp số HD50 | 20 | Lít | Loại dầu HD50. | ||
| 24 | Dầu thủy lực | 20 | Lít | Loại DEXRON III, loại đóng 20 lít/thùng. | ||
| 25 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 10x10mm | 11 | Mét | - Tết chèn tẩm chì, tẩm mỡ; - Kích thước 10x10 mm. | ||
| 26 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 12x12 mm | 6 | Mét | - Tết chèn tẩm chì, tẩm mỡ; - Kích thước 12x12 mm. | ||
| 27 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 6x6 mm | 11 | Mét | - Tết chèn tẩm chì, tẩm mỡ; - Kích thước 6x6 mm. | ||
| 28 | Dây tết chèn tẩm chì, mỡ 8x8 mm | 11 | Mét | - Tết chèn tẩm chì, tẩm mỡ; - Kích thước 8x8 mm. | ||
| 29 | Dây thép mạ kẽm 1 mm | 5 | Kg | Loại đường kính Ø1 mm. | ||
| 30 | Dây thép mạ kẽm 2 mm | 7 | Kg | Loại đường kính Ø2 mm. | ||
| 31 | Dây thép mạ kẽm 3 mm | 3 | Kg | Loại đường kính Ø3 mm. | ||
| 32 | Dung dịch làm mát động cơ | 10 | Lít | Dung dịch làm mát động cơ DC A4. | ||
| 33 | Giấy nhám P1000 | 150 | Tờ | - Giấy nhám mịn P1000; - Kích thước 250x280 mm. | ||
| 34 | Giấy nhám P600 | 60 | Tờ | - Giấy nhám mịn P600; - Kích thước 250x280 mm. | ||
| 35 | Giấy nhám P800 | 150 | Tờ | - Giấy nhám mịn P800; - Kích thước 250x280 mm. | ||
| 36 | Giẻ lau | 435 | Kg | - Chất liệu vải Cotton sạch; - Kích thước: Khổ 300x300 mm trở lên. | ||
| 37 | Gioăng Amiang tấm dày 2 mm | 11 | M2 | - Loại dày 2 mm; chịu dầu, chịu nhiệt; - Khổ rộng ≥ 1000 mm. | ||
| 38 | Gioăng Amiang tấm dày 3 mm | 5 | M2 | - Loại dày 3 mm; chịu dầu, chịu nhiệt; - Khổ rộng ≥ 1000 mm. | ||
| 39 | Gioăng amiang tấm dày 5 mm | 5 | M2 | - Loại dày 5 mm; chịu dầu, chịu nhiệt; - Khổ rộng ≥ 1000 mm. | ||
| 40 | Gioăng cao su tấm dày 2mm | 5 | M2 | - Loại dày 2 mm; chịu dầu, chịu nhiệt; - Khổ rộng ≥ 1000 mm. | ||
| 41 | Gioăng cao su tấm dày 3mm | 10 | M2 | - Loại dày 3 mm; chịu dầu, chịu nhiệt; - Khổ rộng ≥ 1000 mm. | ||
| 42 | Gioăng cao su tấm dày 5 mm | 5 | M2 | - Loại dày 5 mm; chịu dầu, chịu nhiệt; - Khổ rộng ≥ 1000 mm. | ||
| 43 | Gioăng chỉ Φ2 mm | 30 | Mét | Loại đường kính Ø2 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 44 | Gioăng chỉ Φ3 mm | 30 | Mét | Loại đường kính Ø3 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 45 | Gioăng chỉ Φ4 mm | 15 | Mét | Loại đường kính Ø4 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 46 | Gioăng chỉ Φ6 mm | 25 | Mét | Loại đường kính Ø6 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 47 | Gioăng chỉ Φ7 mm | 15 | Mét | Loại đường kính Ø7 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 48 | Gioăng chỉ Φ8 mm | 25 | Mét | Loại đường kính Ø8 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 49 | Gioăng chỉ Φ10 mm | 25 | Mét | Loại đường kính Ø10 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 50 | Gioăng chỉ Φ12 mm | 15 | Mét | Loại đường kính Ø12 mm; chịu dầu, chịu nhiệt. | ||
| 51 | Gioăng nhựa tấm PTFE dày 3mm | 5 | M2 | - Loại dày 3 mm, chịu dầu, chịu nhiệt, chịu áp lực 15Mpa; - Kích thước: Khổ rộng ≥1000 mm. | ||
| 52 | Hộp gioăng nhẫn Komasu | 1 | Hộp | - Kích thước: Ø2.8÷49.7 (mm); - 33 loại cỡ gioăng (tổng 435 cái); - Chịu dầu, áp và nhiệt. | ||
| 53 | Keo 3M | 14 | Lọ | - Keo siêu dính 3M PR100, lọ 20 gam; - Keo dạng loãng, mau khô, dễ dàng sử dụng, dễ phủ bề mặt, dẻo khi kết dính; bám dính tốt, độ bền cao. | ||
| 54 | Keo 502 | 17 | Lọ | Loại Keo 502; dung tích 50 ml/lọ. | ||
| 55 | Keo dán gioăng Red 650oF | 53 | Lọ | Silicone RVT Red 650oF; đóng gói 85 gam/lọ. | ||
| 56 | Keo dán Silicon | 6 | Tuýp | Silicone Tonsan MS1937, dung tích 430 gam/tuýp. | ||
| 57 | Mỡ bôi trơn vòng bi | 34 | Kg | Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung (Mỡ bôi trơn vòng bi cỡ nhỏ, trung SKF loại LGMT2). | ||
| 58 | Mỡ công nghiệp | 35 | Kg | Loại mỡ bò bôi trơn thông thường. | ||
| 59 | Que hàn 308 | 25 | Kg | - Que hàn thép trắng loại 308; - Đường kính Ø3,2 mm. | ||
| 60 | Que hàn 309 | 25 | Kg | - Que hàn Inox loại 309; - Đường kính Ø3,2 mm. | ||
| 61 | Que hàn chịu lực E7018; 3,2mm | 50 | Kg | - Loại que hàn chịu lực E-7018; - Đường kính Ø3,2 mm. | ||
| 62 | Que Hàn Kiswel E6013 | 30 | Kg | - Loại que hàn E-6013; - Đường kính Ø3,2 mm. | ||
| 63 | Rulo lăn sơn 100mm | 80 | Cái | - Rulo lăn sơn chuyên dụng; - Chiều dài con lăn 100 mm. | ||
| 64 | Silicon chịu nước | 10 | Lọ | - Silicon loại chịu nước loại Apolo A300; - Màu trắng đục. | ||
| 65 | Sơn chống gỉ Epoxy màu ghi sáng | 25 | Kg | Sơn chống gỉ Epoxy Đại Bàng S.EP-N; mã màu GH-01. | ||
| 66 | Sơn epoxy màu đỏ | 10 | Kg | Sơn phủ màu đỏ Đại Bàng Epoxy S.EP-P1, mã mầu Do-01, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 67 | Sơn epoxy màu trắng | 10 | Kg | Sơn phủ màu trắng Đại Bàng Epoxy S.EP-P1, mã mầu Tr-01, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 68 | Sơn phủ màu ghi Epoxy | 20 | Kg | Sơn phủ mầu ghi Đại Bàng Epoxy S.EP-P1, mã mầu G-236, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 69 | Sơn phủ màu xanh lam Epoxy | 8 | Kg | Sơn phủ màu xanh lam Đại Bàng S.EP-P1, mã mầu XL-01, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 70 | Sơn phủ màu xanh ngọc bích Epoxy | 20 | Kg | Sơn phủ màu xanh ngọc bích Đại Bàng S.EP-P1, mã màu CT-04, kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 71 | Sơn phủ màu xanh rêu Epoxy | 6 | Kg | Sơn phủ màu xanh rêu Đại Bàng S.EP-N1, mã mầu CT-61, Kèm theo chất đóng rắn. | ||
| 72 | Thép góc L40x40x4 mm | 36 | Mét | - Kích thước L40x40x5 mm; - Loại dài 3m/cây. | ||
| 73 | Thép góc L50x50x5 mm | 54 | Mét | - Kích thước L50x50x5 mm; - Loại dài 3m/cây. | ||
| 74 | Thép góc L63x63x6 mm | 54 | Mét | - Kích thước L63x63x6 mm; - Loại chiều dài 3m/cây. | ||
| 75 | Thép góc L75x75x6mm | 18 | Mét | - Kích thước L75x75x6 mm; - Loại chiều dài 3m/cây. | ||
| 76 | Thép tấm PL 10mm | 4 | M2 | Thép tấm dày 10 mm, khổ rộng ≥1000 mm. | ||
| 77 | Thép tấm PL 16mm | 2 | M2 | Thép tấm dày 16.mm, khổ rộng ≥1000 mm. | ||
| 78 | Thép tấm PL 5mm | 10 | M2 | Thép tấm dày 5.mm, khổ rộng ≥1000 mm. | ||
| 79 | Thép tròn Ø14 | 30 | Mét | - Loại đường kính Ø14 mm; - Thép tròn trơn, cây dài 3 mét. | ||
| 80 | Thép tròn Ø16 | 30 | Mét | - Loại đường kính Ø16 mm; - Thép tròn trơn, cây dài 3 mét. | ||
| 81 | Thép tròn Ø18 | 30 | Mét | - Loại đường kính Ø18 mm; - Thép tròn trơn, cây dài 3 mét. | ||
| 82 | Thép xoắn F14 | 30 | Mét | - Loại đường kính Ø14 mm; - Thép tròn xoắn, cây dài 3 mét. | ||
| 83 | Thép xoắn F16 | 30 | Mét | - Loại đường kính Ø16 mm; - Thép tròn xoắn, cây dài 3 mét. | ||
| 84 | Thép xoắn F18 | 30 | Mét | - Loại đường kính Ø18 mm; - Thép tròn xoắn, cây dài 3 mét. | ||
| 85 | Gioăng cao su tấm 15110x150x30 mm | 5 | Cái | - Kích thước: 15110 x 150 x 30 mm; - Dung sai các kích thước không chỉ dẫn lấy bằng ± IT14/2. - Độ cứng theo Shore 50÷60; - Sức rạn nứt không nhỏ hơn 70 kg/cm2. | ||
| 86 | Dung dịch xử lý bề mặt | 10 | Lọ | - Chất tẩy sơn ATM; - Dung tích: 875 ml; - Ứng dụng: Tẩy sạch các vết sơn bám lên các bề mặt khác nhau như: sắt, nhôm, xi măng…, tẩy sạch nhanh, không gây ảnh hưởng đến bề mặt. | ||
| 87 | Lõi lọc | 20 | Cái | - Vật liệu: Polypropylene, polypropylene fiber, polyester; - Chịu nhiệt: 120 độ C; - Cấp độ lọc: 25 micron; - Kích thước: Chiều cao x đường kính trong x đường kính ngoài: 600x90x300 (mm). | ||
| 88 | Tấm nỉ lọc | 30 | Tấm | - Vật liệu: Polypropylene (PP), Polyester (PE), chịu được nhiệt độ 75-150 độ C; - Ứng dụng: Dùng cho lọc bùn, lọc hóa chất trong công nghiệp, có hiệu xuất lọc tốt… Kích thước: 1000x1000x10 (mm). | ||
| 89 | Vải phin trắng | 20 | M2 | Vải phin trắng khổ rộng ≥ 0.8 mét | ||
| 90 | Dây thít cáp 200mm | 2 | Túi | Dây thít loại dài 200mm (Loại 500 cái /01 túi). | ||
| 91 | Dây thít cáp 300mm | 2 | Túi | Dây thít cáp dài 300 mm (Loại 500 cái/01 túi). | ||
| 92 | Sơn dầu màu vàng | 5 | Kg | Sơn dầu màu vàng Epoxy Đại Bàng S.EP-P1, Mã mầu V-01; kèm chất đòng rắn. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi