Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946530-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH Quốc Việt
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220926620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:19:00 đến ngày 2022-09-25 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,538,806,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn;Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường K95, nền đường K98, móng đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang đường.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Thông báo kết quả công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan quản lý chuyên nghành (đối với các công trình xây lắp hoàn thành đưa vào sử dụng); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 2 cán bộ kỹ thuật thi công cụ thể: 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình cấp thoát nước cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường đã làm cán bộ phụ trách về môi trường ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu
- Số lượng 18
- Trình độ chuyên môn Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào máy xích ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào máy lốp ≥0,5m3.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥ 50cv.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy Lu tĩnh 8-25T.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 8-25T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
7-Xe ô tô tải thùng 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy Uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 công ty TNHH Quốc Việt
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường giao thông các TDP Minh Lợi - Thọ Đơn - Nhân Thọ phường Quảng Thọ
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;.Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; Không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn; Địa chỉ: Phường Ba Đồn, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH TV&XD Nguyễn Gia; Địa chỉ: xã Quảng Phú, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; - Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình;


- Bên mời thầu: công ty TNHH Quốc Việt , địa chỉ: Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối ôtô, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). + Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. Phải có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật theo quy định. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). - Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). *. Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. - Ghi chú: Toàn bộ về tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu trên cơ sở Hồ sơ dự thầu của nhà thầu (Các tài liệu là bản sao được chứng thực thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Để làm rõ hồ sơ dự thầu, bên mời thầu tổ chức trực tiếp kiểm tra cụ thể bất kỳ nội dung nào theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nếu phát hiện bất kỳ một sự kê khai nào không đúng sự thật, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; + Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt. Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Cơ quan cấp trên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔ DÂN PHỐ MINH LỢI
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp832,43m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp91,61m3
3Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,2961m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.019,624m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp939,83m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp176,718m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.590,462m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,324100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,324100m3/1km
10Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,324100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,259100m3
12Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,259100m3/1km
13Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21,259100m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,916100m3
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,916100m3/1km
16Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,916100m3/1km
17San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,5100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp427,3m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp358,37m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp565,03m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.208,93m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.526,74kg
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp402,34m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,6141m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp22,456m3
3Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,83m3
4Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp136,84m2
5Bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,45m3
6Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp723,36kg
7Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp50,82m2
8Bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,91m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp698,5kg
10Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,7m2
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1101 cấu kiện
12Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,2310 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1101 cấu kiện
14Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1101cấu kiện
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3/1km
17Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,281100m3
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8,36m3
2Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,8831m3
3Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp43,947m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,46m3
5Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,84m2
6Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,48m3
7Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp28,94m2
8Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,71m3
9Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp118,4m2
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp485,32kg
11Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp478,9kg
12Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,87m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,61m3
14Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,4m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211 cấu kiện
17Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,46810 tấn/1km
18Lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp211cấu kiện
19Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17mối nối
20Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp46,52m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,488100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,488100m3/1km
23Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,488100m3/1km
24Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3/1km
26Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,084100m3/1km
27San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,572100m3
F HỐ GA
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2341m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,106m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,2m3
4Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,79m2
5Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2m3
6Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,08kg
7Bê tông hố ga, M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,8m3
8Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,52kg
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
11Gia công thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
12Lắp đặt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03310 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
19Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
G TỔ DÂN PHỐ THỌ ĐƠN
H NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.241,09m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5m3
3Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp277,0871m3
4Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5.264,644m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.770,47m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp286,45m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.578,05m3
8Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp32bụi
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,411100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,411100m3/1km
11Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,411100m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,417100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,417100m3/1km
14Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp55,417100m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3/1km
17Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,045100m3/1km
18San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp67,873100m3
I MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp887,56m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp631,84m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.066,44m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6.635,49m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.702,34kg
6Sản xuất thanh truyền lực khe dọcTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp220,65kg
7Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp595,12m2
J RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp106,4641m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp425,856m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp235,01m3
4Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp37,1m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.045,64m2
6Bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp207,7m3
7Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4.149,09kg
8Cốt thép rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9.609,82kg
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp336,25m2
10Bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp62,23m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.098,53kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12.722,67kg
13Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp59,78m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7061 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp15,5610 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7061 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7061cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3/1km
20Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,323100m3
K CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,0851m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp27,765m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,85m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,64m2
5Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp5,65m3
6Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,21m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,97m3
8Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp64,08m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp242,43kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp239,45kg
11Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,92m3
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,92m3
13Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,53m3
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111 cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111 cấu kiện
16Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,7310 tấn/1km
17Lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp111cấu kiện
18Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9mối nối
19Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp25m2
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3
21Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3/1km
22Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,309100m3/1km
23San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp30,85100m3
L HỐ GA
1Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,2281m3
2Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2,052m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,68m3
4Ván khuôn hố gaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,77m2
5Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,17m3
6Cốt thép hố ga D Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp33,08kg
7Bê tông hố ga, M250 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,63m3
8Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,82m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,52kg
10Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,13m3
11Gia công thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
12Lắp đặt thép góc tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp58,58kg
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,03310 tấn/1km
16Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp21cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
19Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,023100m3/1km
M TỔ DÂN PHỐ NHÂN THỌ
N NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp638,23m3
2Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp88,9871m3
3Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.690,744m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp821,36m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp116,381m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.047,429m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382100m3
8Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382100m3/1km
9Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,382100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,797100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,797100m3/1km
12Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp17,797100m3/1km
13San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24,18100m3
O MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dămTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp415,92m3
2Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp362,39m2
3Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp541,72m3
4Bạt lót đổ BTXM mặt đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.648,7m2
5Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.258,62kg
6Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp170,03m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp20,8621m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp83,448m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp86,26m3
4Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp7,67m3
5Ván khuôn bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp539,91m2
6Bê tông rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp54,78m3
7Cốt thép rãnh Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1.034,87kg
8Cốt thép rãnhTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2.493,12kg
9Ván khuôn tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp96,54m2
10Bê tông tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp18,27m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp284kg
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3.849,6kg
13Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp12,11m2
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4,5710 tấn/1km
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2001 cấu kiện
17Lắp đặt tấm đanTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp2001cấu kiện
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3/1km
20Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,043100m3
Q CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,3071m3
2Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp11,763m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp3,49m3
4Ván khuôn móng cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,67m2
5Bê tông móng cống, M150, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,63m3
6Ván khuôn tường cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp6,59m2
7Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,81m3
8Ván khuôn ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp24m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp134,55kg
10Bê tông ống cống M200, đá 1x2Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,19m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,53m3
12Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp1,82m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51 cấu kiện
15Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,29810 tấn/1km
16Lắp dựng ống cống hộpTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp51cấu kiện
17Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mmTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4mối nối
18Quét nhựa ống cốngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp9,1m2
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3/1km
21Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IITheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp0,131100m3/1km
22San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp13,07100m3
R ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo phản quang "công trình 5Km/h"Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
2Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203bTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
3Biển phản quang số 245aTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
4Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4biển
5Giá đỡ biển báo (bằng gỗ)Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4Bộ
6Đèn tín hiệuTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp8bộ
7Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp4bộ
8Rào chắn thi côngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp190m
9Công đảm bảo giao thôngTheo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp410công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn;Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường K95, nền đường K98, móng đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang đường.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Thông báo kết quả công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan quản lý chuyên nghành (đối với các công trình xây lắp hoàn thành đưa vào sử dụng); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có 2 cán bộ kỹ thuật thi công cụ thể: 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình cấp thoát nước cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
4 Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm 1 Có trình độ đại học (dân dụng hoặc cầu đường hoặc Thủy lợi) trở lên. Đã làm phụ trách thí nghiệm hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
5 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường đã làm cán bộ phụ trách về môi trường ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận).11
7 Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu 18 Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào máy xích ≥0,5m3. Sử dụng tốt1
2 Máy đào máy lốp ≥0,5m3. Sử dụng tốt1
3 Máy ủi ≥ 50cv. Sử dụng tốt1
4 Máy Lu tĩnh 8-25T. Sử dụng tốt1
5 Máy lu rung 8-25T Sử dụng tốt1
6 Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. Sử dụng tốt3
7 Xe ô tô tải thùng 7 tấn Sử dụng tốt1
8 Xe ô tô tưới nước Sử dụng tốt1
9 Xe cẩu bánh hơi Sử dụng tốt1
10 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt2
11 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy đầm bàn Sử dụng tốt1
13 Máy đầm dùi Sử dụng tốt1
14 Máy hàn Sử dụng tốt1
15 Máy cắt thép Sử dụng tốt1
16 Máy mài Sử dụng tốt1
17 Máy Uốn thép Sử dụng tốt1
18 Máy thủy bình. Sử dụng tốt1
19 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. Sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm. Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->