Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Lát đá hành lang đường Âu Cơ (đoạn từ khu vực Quán Đá đến ngã năm xã Tân Thịnh), thành phố Yên Bái

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947017-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Lát đá hành lang đường Âu Cơ (đoạn từ khu vực Quán Đá đến ngã năm xã Tân Thịnh), thành phố Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20220938757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:14:00 đến ngày 2022-09-26 08:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,395,777,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã làm phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đầm cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Lát đá hành lang đường Âu Cơ (đoạn từ khu vực Quán Đá đến ngã năm xã Tân Thịnh), thành phố Yên Bái
Lát đá hành lang đường Âu Cơ (đoạn từ khu vực Quán Đá đến ngã năm xã Tân Thịnh), thành phố Yên Bái
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tăng thu, tiết kiệm chi năm 2021, năm 2022 thuộc ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng giao thông (tư vấnlập hồ sơ thiết kế, dự toán); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn lập E-HSMT); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng (tư vấn đánh giá E-HSDT).


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn giám sát, kiểm định xây dựng , địa chỉ: Tổ dân phố 1, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật: hạng III;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Yên Bái Địa chỉ: Tổ 2, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái; địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Yên Bái; Địa chỉ: phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vỉa hè
B Rãnh đan
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh đan, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật126,3984m3
2Cắt khe 0.5x5Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật205,269610m
C Bó vỉa 1A
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật18,204100m2
2Bê tông viên bó vỉa, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật103,156m3
3Bê tông lót bó vỉa, vữa mác 100, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật39,442m3
4Láng vữa XM mác 100, dày 2cm PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật788,84m2
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3.034m
D Bó vỉa 1B
1Ván khuôn viên bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,4982100m2
2Bê tông viên bó vỉa, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7,718m3
3Bê tông lót bó vỉa, vữa mác 100, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,951m3
4Láng vữa XM mác 100, dày 2cm PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật59,02m2
5Lắp đặt bó vỉa (Không tính vật liệu)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật227m
E Rãnh ngang
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0334100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3237100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6773100m3
4San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6773100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0418100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1705100m2
7Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật32,5433m3
F Hố thu nước mặt đường
1Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0345100m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố thu, đường kính cốt thép Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,5322tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,1505100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố thu, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật13,8m3
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,3tấn
6Ghi thu gang KT40x70cm (cả bộ)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật115bộ
G Đào đắp, phá dỡ hố thu nước
1Cắt khe mặt đường bê tông nhựaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,024100m
2Phá dỡ kết cấu đường cũ bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,7m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,6m3
4Đào đất móng băng, rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,2m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,092100m3
6Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, Tính đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,253100m3
7San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,345100m3
H Tấm bản đậy rãnh ngang KT 100x80x8cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,0584100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,725tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật23,814m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3781 cấu kiện
I Tấm bản đậy hố ga KT 120x35x12cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6204100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,6768tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,0304tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật9,4m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1881 cấu kiện
J Rãnh dọc, rãnh kỹ thuật
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,6473100m3
2Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,4858100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1129100m3
4San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,1129100m3
5Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0744100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnhChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,8532100m2
7Bê tông gia cố rãnh nước, mác 200Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật61,4504m3
K Tấm bản đậy rãnh dọc KT 100x100x8cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,1552100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật27,7092tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật128,88m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.6111 cấu kiện
L Tấm bản đậy rãnh kỹ thuật KT 100x80x8cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,5108100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật20,1375tấn
3Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật101,493m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1.6111 cấu kiện
M Lát vỉa hè
1Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá (tính vật liệu chính)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22.262,3025m2
2Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật22.262,3025m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, vữa mác 150Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2.226,2303m3
N Bó vỉa hè
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật4,7248100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật70,8716m3
O Hố trồng cây
1Ván khuôn thép. Ván khuôn be thành bê tông lót vỉa hè hố trồng câyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1,464100m2
P Tấm bản đậy hố thu trên vỉa hè KT 120x120x10cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0192100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,0016tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1112tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,56m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật41 cấu kiện
Q Tấm bản chịu lực rãnh dọc KT 100x120x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,1452100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2574tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,3608tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,96m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật221 cấu kiện
R Tấm bản chịu lực rãnh kỹ thuật KT 100x100x15cm
1Ván khuôn tấm bản lắp ghépChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,132100m2
2Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2156tấn
3Cốt thép tấm bản lắp ghép ĐK Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,2882tấn
4Bê tông tấm bản lắp ghép, mác 250Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,3m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật221 cấu kiện
S Tháo dỡ
1Tháo dỡ bó vỉaChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3.261cấu kiện
2Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, Tính đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4241100m3
3San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3,4241100m3
4Tháo dỡ tấm bản cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật7.0881 cấu kiện
5Lắp đặt lại tấm bản cũ tận dụng bằng cần cẩuChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật3.5471 cấu kiện
6Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, Tính đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2308100m3
7San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật2,2308100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch vỉa hè cũChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật81,122m3
9Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật475,554m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật11,616m3
11Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, Tính đất cấp IVChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6829100m3
12San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật5,6829100m3
T Đào đắp, nạo vét rãnh
1Đào vỉa hè bằng máy, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72,8867100m3
2Đắp đất vỉa hè , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật0,7361100m3
3Vét rãnh hở (Htb=30cm)Chương V - Chỉ dẫn kỹ thuật294,811210m
U Vận chuyển đổ thải
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật8,8443100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật72,077100m3
3San đất bãi thải bằng máyChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật80,9213100m3
V Chi phí khác
1Phí môi trường, thuế tài nguyênChương V - Chỉ dẫn kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 là kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh bố trí 01 người trừ trường hợp trong thoả thuận liên danh có nêu uỷ quyền cho một người thuộc thành viên liên danh đứng ra làm chỉ huy trưởng công trường. Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 là kỹ sư xây dựng giao thông đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Đã làm KCS tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 là kỹ sư xây dựng đường bộ hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện ATLĐ. Đã làm phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III ( hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV) trong vòng 03 năm trở lại đây. Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các văn bản liên quan.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7T Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
3 Máy đào ≥0,8m3 Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy ủi Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
6 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
7 Máy đầm dùi ≥1,5 KW Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
8 Máy đầm cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)3
9 Thí Nghiệm/Phòng thí nghiệmĐược công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS-XD đáp ứng các yêu cầu Ngh ịđịnh số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng Hoạt động tốt, sẵn sàng sử dụng (Có văn bản cam kết kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->