Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946073-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20180576272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:25:00 đến ngày 2022-10-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,800,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52013065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.040261E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe thang nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 7,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình Đường Phạm Tiến Năng kéo dài đến đường Định - Đức (xã Quảng Định), huyện Quảng Xương 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu nộp: Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: * Năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng và hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán, kèm theo giấy phép hành nghề của đơn vị kiểm toán, chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán) hoặc Báo cáo tài chính được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính được đóng kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết Quý II năm 2022. * Thiết bị thi công: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc….. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. * Nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa).
+ Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,9265 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3039 | 100m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,2479 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,2652 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,2652 | 100m3 |
| 6 | Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,9873 | 100m3 |
| 7 | Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,4775 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,0781 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,4695 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi đắp K95 (hệ số chuyển đổi 1,13, hệ số nở rời 1,21) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.100,3904 | m3 |
| 11 | Mua đất đồi đắp K98 (hệ số chuyển đổi 1,13, hệ số nở rời 1,21) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.188,779 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,7348 | 100m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, dày 4cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,54 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,8923 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,8614 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,503 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,9308 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,3829 | 100m3 |
| D | Đường giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,2831 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3219 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,2831 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2996 | 100m3 |
| E | Vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông lót móng M150 dày 5cm, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 220,8 | m3 |
| 2 | Lát đá vỉa hè KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4.415,97 | m2 |
| F | Bó vỉa hè bằng đá | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 346,79 | m3 |
| 2 | Lắp đặt bó vỉa thẳng hè bằng đá Marble, KT: 18x22x100cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.267 | m |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa cong hè bằng đá Marble, KT:18x22x40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 66,8 | m |
| G | Khóa hè | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,64 | m3 |
| 2 | Xây gờ vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,71 | m3 |
| 3 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 139,59 | m2 |
| H | Đan rãnh | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 57,46 | m3 |
| 2 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,81 | m3 |
| 3 | Cắt khe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 119,7 | 10m |
| I | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 64,5 | m3 |
| 3 | Trồng cây bằng lăng tím(bao gồm chămsóc 4 tháng cây sống) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 129 | cây |
| J | Hố trồng cây | |||
| 1 | Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,26 | m3 |
| 2 | Bó vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 619,2 | m |
| K | Dải phân cách giữa | |||
| 1 | Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39,31 | m3 |
| 2 | Lắp dựng bó vỉa đá dải phân cách 22x45x100cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.420 | m |
| 3 | Mua bó vỉa đá dải phân cách 22x45x100cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 140,58 | m3 |
| 4 | Lắp dựng bó vỉa cong dải phân cách 22x45x40cm, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 36 | m |
| 5 | Mua bó vỉa cong dải phân cách 22x45x40cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4256 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,92 | 100m |
| 7 | Đào kết cấu áo đường cũ CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8736 | 100m3 |
| L | Cây xanh dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 dày 5cm, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 55,26 | m3 |
| 2 | Lát đá vỉa hè 30x30x3cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.105,16 | m2 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,6524 | 100m3 |
| M | Biển báo các loại | |||
| 1 | Đào hố móng bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,63 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo tròn D87,5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo vuông 90x90cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 6 | Mua biển báo tròn D87,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Mua biển báo tam giác cạnh 87,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Mua biển báo hình vuông, S | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | cái |
| 9 | Cột đỡ biển báo D88.3mm (Cột biển báo dày 2mm, mạ kẽm sơn trắng đỏ, cao 3m) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 87 | md |
| N | Sơn vạch kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 533,18 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,8 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| P | Rãnh thoát nước thường | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 130,79 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 160,52 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 421,38 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,567 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,2308 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 66,58 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,298 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,2341 | 100m2 |
| 9 | Cẩu lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.189 | 1cấu kiện |
| Q | Rãnh chịu lực qua đường ngang | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,1 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thân rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,632 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,02 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0788 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4396 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,3 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,594 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1742 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,306 | 100m2 |
| 14 | Cẩu lắp tấm đan | 60 | 1cấu kiện | |
| R | Khe phòng lún | |||
| 1 | VXM M100 dày 2.5cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42,93 | m2 |
| 2 | Sợi gai tẩm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 72,9 | m |
| 3 | Cắt cống BTCT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20,8 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0096 | 100m3 |
| S | Hố ga thu nước loại 1 | |||
| T | Ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,244 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,843 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0526 | 100m2 |
| 4 | Khung và lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,091 | m3 |
| 6 | Ống PVC D200 dày 4.9mm (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,52 | m |
| 7 | Cẩu lắp khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| U | Hố ga chính | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,512 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 4 | Bê tông hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2423 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,061 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,323 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0102 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,043 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0111 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 13 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,4 | kg |
| V | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,864 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0116 | 100m3 |
| W | Hố ga thu nước loại 2 | |||
| X | Ga thu nước mặt đường | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,124 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,702 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1037 | 100m2 |
| 4 | Khung và lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | bộ |
| 5 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,903 | m3 |
| 6 | Ống PVC D200 dày 4.9mm (PN6) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,92 | m |
| 7 | Cẩu lắp khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | cái |
| Y | Hố ga chính | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10,752 | m3 |
| 2 | Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,348 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3528 | 100m2 |
| 4 | Bê tông thân ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,689 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,5169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,282 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,782 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d<10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2138 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan d<18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,9022 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2339 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | 1ck |
| 13 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 596,4 | kg |
| AA | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8114 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,24 | 100m3 |
| AB | Hạng mục: Chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 382 | m |
| 3 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3.056 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 95 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3.056 | m |
| 6 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 536 | m |
| 7 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | bộ |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 9 | Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Ghíp nhôm 3BL(25-150) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8 | cái |
| 11 | Cột thép bát giác cao liền cần đơn cao 10m (dày 3,5mm), vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45 | cột |
| 12 | Đèn LED đường phố 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45 | bóng |
| 13 | Côt đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27 | cột |
| 14 | Đèn LED trang trí và cầu đèn sọc mờ D400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 108 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC-2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Tiếp địa RC-1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 72 | bộ |
| 17 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | móng |
| 18 | Móng cột đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45 | móng |
| 19 | Móng cột đèn trang trí | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27 | móng |
| 20 | Rãnh cáp 0,4kV đi dưới nền đất 1 sợi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.071 | m |
| 21 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 506 | m |
| 22 | Rãnh 2 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 65 | m |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2.718 | m |
| 24 | Ống nhựa xoắn HDPE 80/65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 92 | m |
| 25 | Ống thép bảo vệ cáp D76, dày 4,78 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 184 | m |
| 26 | Ống thép bảo vệ cáp D100, dày 4,78 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38 | m |
| 27 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Đầu cốt đồng nhôm AM50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 29 | Đầu cốt đồng M50 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 432 | bộ |
| 31 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 288 | bộ |
| 32 | Băng dính cách điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 182 | bộ |
| 33 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 271 | mốc |
| 34 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| AC | Hạng mục: Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 73 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tử | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | 1 cái |
| 4 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52013065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.040261E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư và hóa đơn giá trị gia tăng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 2 | Máy đào | - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 4 | Máy lu rung | - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 5 | Máy ủi | - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 6 | Trạm trộn bê tông nhựa | - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy rải | - Công suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 4 |
| 9 | Thiết bị tưới nhựa | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước | - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 11 | Xe thang nâng | - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 14 | Máy trộn vữa | - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 15 | Máy đầm dùi | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 16 | Máy đầm bàn | - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 3 |
| 17 | Máy đầm cóc | - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 2 |
| 18 | Máy cắt uốn thép | - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 19 | Máy phát điện | - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 20 | Máy cắt bê tông | - Công suất ≥ 7,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 21 | Máy cắt gạch đá | - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 22 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 23 | Máy thủy bình | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
| 24 | Máy toàn đạc điện tử | - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi