Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946073-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
Tên gói thầu Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20180576272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:25:00 đến ngày 2022-10-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,800,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52013065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.040261E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư và hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
9-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe thang nâng
- Đặc điểm thiết bị - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 7,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương
E-CDNT 1.2 Gói thầu 08: Thi công xây dựng công trình
Đường Phạm Tiến Năng kéo dài đến đường Định - Đức (xã Quảng Định), huyện Quảng Xương
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện từ nguồn thu tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn và xây dựng Thanh Hoa (địa chỉ: Lô 47 Khu liên kế Bào Ngoại, Phường Đông Hương, Thành phố Thanh Hoá, Thanh Hoá); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Thành An (địa chỉ: Số 25 Nguyễn Nhữ Soạn, Phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá); + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC-DT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – UBND huyện Quảng Xương (địa chỉ: Đường Phạm Tiến Năng, Thị trấn Tân Phong, Huyện Quảng Xương, Tỉnh Thanh Hóa); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Tổ thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn xây dựng Phong Sơn (địa chỉ: Thôn Đồng Cao, xã Đông Vinh, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương , địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu nộp: Bản scan màu bản gốc hoặc bản chụp được công chứng (đồng thời trình bản gốc khi có yêu cầu của bên mời thầu) các tài liệu sau: * Năng lực kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục khối lượng và hóa đơn thanh toán; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự: Quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 (Báo cáo tài chính đã được kiểm toán, kèm theo giấy phép hành nghề của đơn vị kiểm toán, chứng chỉ kiểm toán viên tại thời điểm kiểm toán) hoặc Báo cáo tài chính được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính được đóng kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số liệu tài chính; Hóa đơn thuế GTGT trong lĩnh vực xây dựng của nhà thầu trong 03 năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh số liệu tài chính của nhà thầu). + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết Quý II năm 2022. * Thiết bị thi công: + Hóa đơn máy móc thiết bị hoặc đăng ký xe, máy (hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng nguyên tắc). + Đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực đối với các loại máy chính: Máy đào, ô tô, máy thủy bình, máy toàn đạc….. Hợp đồng mua bán xe, máy hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê xe, máy. * Nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (Chuẩn bị sẵn tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình đối với các dự án mà nhân sự đã kê khai theo biểu mẫu Mẫu số 04(a) Yêu cầu về nhân sự chủ chốt khi có yêu cầu của Bên mời thầu). - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ Hạng III
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa). + Bên mời thầu là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương (địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ thẩm định - Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Tầng 3, trung tâm văn hóa thông tin - Thể dục thể thao huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Quảng Xương. Địa chỉ: Khu phố 2 Thị trấn Quảng Xương, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
B Nền đường
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,9265100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3039100m3
3Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,2479100m3
4Đào vét bùn, vét hữu cơ bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,2652100m3
5Vận chuyển bùn, hữu cơ đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,2652100m3
6Đánh cấp nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,9873100m3
7Đào rãnh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,4775100m3
8Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,0781100m3
9Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,4695100m3
10Mua đất đồi đắp K95 (hệ số chuyển đổi 1,13, hệ số nở rời 1,21)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.100,3904m3
11Mua đất đồi đắp K98 (hệ số chuyển đổi 1,13, hệ số nở rời 1,21)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.188,779m3
C Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,7348100m2
2Bù vênh mặt đường bằng BTN C19, dày 4cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,54100m2
3Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,8923100tấn
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,8614100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,503100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,9308100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,3829100m3
D Đường giao
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,2831100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3219100tấn
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,2831100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2996100m3
E Vỉa hè
1Bê tông lót móng M150 dày 5cm, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt220,8m3
2Lát đá vỉa hè KT 300x300x30mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4.415,97m2
F Bó vỉa hè bằng đá
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt346,79m3
2Lắp đặt bó vỉa thẳng hè bằng đá Marble, KT: 18x22x100cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.267m
3Lắp đặt bó vỉa cong hè bằng đá Marble, KT:18x22x40cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt66,8m
G Khóa hè
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,64m3
2Xây gờ vỉa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,71m3
3Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt139,59m2
H Đan rãnh
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt57,46m3
2Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26,81m3
3Cắt kheTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt119,710m
I Cây xanh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,645100m3
2Đắp đất màu hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64,5m3
3Trồng cây bằng lăng tím(bao gồm chămsóc 4 tháng cây sống)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt129cây
J Hố trồng cây
1Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,26m3
2Bó vỉa đá hố trồng cây 12x20x120cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt619,2m
K Dải phân cách giữa
1Bê tông đệm M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39,31m3
2Lắp dựng bó vỉa đá dải phân cách 22x45x100cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.420m
3Mua bó vỉa đá dải phân cách 22x45x100cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt140,58m3
4Lắp dựng bó vỉa cong dải phân cách 22x45x40cm, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36m
5Mua bó vỉa cong dải phân cách 22x45x40cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4256m3
6Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26,92100m
7Đào kết cấu áo đường cũ CPĐDTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8736100m3
L Cây xanh dải phân cách
1Bê tông lót móng M100 dày 5cm, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt55,26m3
2Lát đá vỉa hè 30x30x3cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.105,16m2
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,6524100m3
M Biển báo các loại
1Đào hố móng bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,631m3
2Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo tròn D87,5Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo tam giác cạnh 87,5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo vuông 90x90cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cái
6Mua biển báo tròn D87,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
7Mua biển báo tam giác cạnh 87,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
8Mua biển báo hình vuông, STheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cái
9Cột đỡ biển báo D88.3mm (Cột biển báo dày 2mm, mạ kẽm sơn trắng đỏ, cao 3m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt87md
N Sơn vạch kẻ đường
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt533,18m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,8m2
O HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
P Rãnh thoát nước thường
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt130,79m3
2Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt160,52m3
3Bê tông thân rãnh M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt421,38m3
4Ván khuôn đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,567100m2
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44,2308100m2
6Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt66,58m3
7Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,298tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,2341100m2
9Cẩu lắp tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.1891cấu kiện
Q Rãnh chịu lực qua đường ngang
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,6m3
2Bê tông đáy rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8,1m3
3Bê tông thân rãnh M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,32m3
4Ván khuôn đáy kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,18100m2
5Ván khuôn thân rãnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,632100m2
6Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,02m3
7Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0788tấn
8Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4396tấn
9Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6100m2
10Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,3m3
11Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,594tấn
12Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1742tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,306100m2
14Cẩu lắp tấm đan601cấu kiện
R Khe phòng lún
1VXM M100 dày 2.5cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42,93m2
2Sợi gai tẩm nhựa đườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt72,9m
3Cắt cống BTCTTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt20,8m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,96m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0096100m3
S Hố ga thu nước loại 1
T Ga thu nước mặt đường
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,244m3
2Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,843m3
3Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0526100m2
4Khung và lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
5Bê tông chèn khung chắn rác M300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,091m3
6Ống PVC D200 dày 4.9mm (PN6)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,52m
7Cẩu lắp khung và lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21cấu kiện
U Hố ga chính
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,512m3
2Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,588m3
3Ván khuôn đế giếngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0168100m2
4Bê tông hố ga bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,182m3
5Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2423100m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,061m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0384100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,323m3
9Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0102tấn
10Cốt thép tấm đan dTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,043tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0111100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21cấu kiện
13Cốt thép đan V50x50x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt28,4kg
V Hạng mục khác
1Đào móng - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,8641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0116100m3
W Hố ga thu nước loại 2
X Ga thu nước mặt đường
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,124m3
2Bê tông thân M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,702m3
3Ván khuôn thân gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1037100m2
4Khung và lưới chắn rác bằng Composite tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42bộ
5Bê tông chèn khung chắn rác M300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,903m3
6Ống PVC D200 dày 4.9mm (PN6)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt52,92m
7Cẩu lắp khung và lưới chắn rácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42cái
Y Hố ga chính
1Đá dăm đệm móngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,752m3
2Bê tông đế giếng M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,348m3
3Ván khuôn đế giếngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3528100m2
4Bê tông thân ga M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,689m3
5Ván khuôn thân hố gaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5169100m2
6Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,282m3
7Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8064100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,782m3
9Cốt thép tấm đan d<10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2138tấn
10Cốt thép tấm đan d<18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9022tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2339100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt421ck
13Cốt thép đan V50x50x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt596,4kg
AA Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,8114100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,24100m3
AB Hạng mục: Chiếu sáng
1Tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1tủ
2Cáp vặn xoắn làm mới ABC-4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt382m
3Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3.056m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0,4kV-4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt95m
5Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3.056m
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC-2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt536m
7Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12bộ
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x(25-70)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt22cái
9Colie ôm cáp và ống thép bảo vệ cột đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
10Ghíp nhôm 3BL(25-150)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8cái
11Cột thép bát giác cao liền cần đơn cao 10m (dày 3,5mm), vươn 1,5m mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45cột
12Đèn LED đường phố 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45bóng
13Côt đèn trang tríTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27cột
14Đèn LED trang trí và cầu đèn sọc mờ D400Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt108bộ
15Tiếp địa RC-2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
16Tiếp địa RC-1Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt72bộ
17Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1móng
18Móng cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45móng
19Móng cột đèn trang tríTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27móng
20Rãnh cáp 0,4kV đi dưới nền đất 1 sợiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.071m
21Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt506m
22Rãnh 2 sợi 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt65m
23Ống nhựa xoắn HDPE 65/50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2.718m
24Ống nhựa xoắn HDPE 80/65Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt92m
25Ống thép bảo vệ cáp D76, dày 4,78Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt184m
26Ống thép bảo vệ cáp D100, dày 4,78Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38m
27Đầu cáp co nhiệt hạ thế 0,6/1kV, tiết diện 4x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
28Đầu cốt đồng nhôm AM50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
29Đầu cốt đồng M50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4bộ
30Đầu cốt đồng M16Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt432bộ
31Đầu cốt đồng M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt288bộ
32Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt182bộ
33Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt271mốc
34Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
AC Hạng mục: Thí nghiệm
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt121sợi, 1ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt731 vị trí
3Thí nghiệm rơle trung gian, thời gian, điện từ, điện tửTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11 cái
4Vận chuyển đường dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.52013065E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.040261E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông cấp III trở lên; - Tài liệu kèm theo: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng, Quyết định phê duyệt BCKTKT hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC, Biên bản nghiệm thu, hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (Kèm theo xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư), hóa đơn giá trị gia tăng; Đối với hợp đồng của nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ phải kèm theo văn bản chấp thuận thầu phụ của Chủ đầu tư; hợp đồng giữa thầu chính với Chủ đầu tư và hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III còn hiệu lực,- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 3 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình điện chiếu sáng cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình thoát nước cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư)).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.32
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường hoặc đường bộ- Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.43
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.32
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, giao thông hoặc kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ định giá xây dựng Hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên (kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Tài liệu kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, chứng minh nhân dân hoặc căn cước của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 0,8m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
2 Máy đào - Dung tích gầu ≥ 1,2m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
3 Máy lu bánh thép - Tải trọng hoạt động từ 8 tấn -:- 16 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
4 Máy lu rung - Tải trọng hoạt động từ ≥ 25 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
5 Máy ủi - Công suất: ≥ 108 CV- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
6 Trạm trộn bê tông nhựa - Năng suất: ≥ 120 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
7 Máy rải - Công suất: ≥ 50 m3/h- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc đăng ký kèm giấy chứng nhận kiểm tra, kiểm định thiết bị còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ - Tải trọng hàng hóa: 7 tấn -:- 15 tấn- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.4
9 Thiết bị tưới nhựa - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
10 Ô tô tưới nước - Dung tích: ≥ 5,0 m3- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
11 Xe thang nâng - Xe thang nâng ≥12m- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
12 Cần cẩu bánh hơi - Sức nâng ≥ 6T- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có đăng ký kèm kiểm định còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
13 Máy trộn bê tông - Dung tích thùng trộn ≥ 250L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
14 Máy trộn vữa - Dung tích thùng trộn ≥ 120L- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
15 Máy đầm dùi - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
16 Máy đầm bàn - Công suất ≥ 1,1KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.3
17 Máy đầm cóc - Có trọng lượng: ≥ 70kg- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.2
18 Máy cắt uốn thép - Công suất ≥ 5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
19 Máy phát điện - Công suất ≥ 20KVA- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
20 Máy cắt bê tông - Công suất ≥ 7,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
21 Máy cắt gạch đá - Công suất ≥ 1,5KW- Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
22 Thiết bị sơn kẻ vạch - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu.- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
23 Máy thủy bình - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
24 Máy toàn đạc điện tử - Thiết bị còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.- Thiết bị phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu kèm giấy chứng nhận kiểm nghiệm – hiệu chuẩn còn hiệu lực- Trường hợp không có đủ máy móc, thiết bị thì phải có hợp đồng thuê của đơn vị có đủ điều kiện cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->