Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220868065 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:24:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,556,398,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.090.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an Thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp .... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
+ Điện thoại: 069.219.6852
+ Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 157,8528 | m2 |
| 2 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,5785 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp biên khổ 400 | Mục II Chương V, HSMT | 20,88 | md |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 75 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 75 | 1m2 |
| 6 | Nhân công chặt cành cây, dọn rác, dây điện trên sê nô: Công thợ bậc 3,5/7, nhóm I | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mục II Chương V, HSMT | 22,968 | m2 |
| 8 | Chống thấm cổ ống thoát nước (chống thấm cổ ống bao gồm quét 1 lớp masterseal, cuộn thanh trương nở hyperstop db2015, vữa không co ngót sikagrout) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | vị trí |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 12,76 | m2 |
| 10 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 22,968 | m2 |
| 11 | Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mục II Chương V, HSMT | 22,968 | m2 |
| 12 | Cung cấp lắp đặt lưới inox chắn lá cây khổ 1m(5x5x1mm), Inox 305 | Mục II Chương V, HSMT | 50,88 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,03 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,4386 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm:Cút chếch nhựa UPVC D90 | Mục II Chương V, HSMT | 18 | cái |
| 16 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 0,9158 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,9158 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,9158 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,9158 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 0,9158 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 55,645 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 120,3 | m |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 19,8 | m |
| 24 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 0,9568 | m3 |
| 25 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,3624 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,3624 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 3,3624 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 3,3624 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 1,293 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,589 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 20,7 | m2 |
| 32 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mục II Chương V, HSMT | 17,3815 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 17,3815 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục II Chương V, HSMT | 20,7 | m2 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II Chương V, HSMT | 0,0858 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục II Chương V, HSMT | 0,0164 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mục II Chương V, HSMT | 0,045 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0858 | m3 |
| 39 | SX cửa đi 1 cánh mở nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 27,7 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 15,72 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 8,1 | m2 |
| 42 | SX vách nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mục II Chương V, HSMT | 4,125 | 0.0 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục II Chương V, HSMT | 51,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 3,8213 | 100m2 |
| 45 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 274,5046 | m2 |
| 46 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 32,274 | m2 |
| 47 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 68,6262 | m2 |
| 48 | Căng lưới thép gia cố tường nứt | Mục II Chương V, HSMT | 5,601 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 68,6262 | m2 |
| 50 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 375,4048 | 1m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 507,7038 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 283,9464 | m2 |
| 53 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 126,9259 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 126,9259 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 944,9541 | 1m2 |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 224,7565 | m2 |
| 57 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 224,7565 | m2 |
| 58 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 17,0059 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,0059 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 224,7565 | 1m2 |
| 61 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 224,7565 | 1m2 |
| 62 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 17,0059 | 1m2 |
| 63 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 15,4889 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 15,4889 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 15,4889 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 15,4889 | m3 |
| 67 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can | Mục II Chương V, HSMT | 27,9391 | 1m2 |
| 68 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 27,9391 | 1m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mục II Chương V, HSMT | 1,2887 | m2 |
| 70 | Sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ PU Đại Kiều (Tham khảo Soncua.net) | Mục II Chương V, HSMT | 13,68 | md |
| 71 | Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu granito | Mục II Chương V, HSMT | 32,6106 | 1m2 |
| 72 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 9,06 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 74 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II Chương V, HSMT | 42 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 91,34 | m2 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mục II Chương V, HSMT | 22,7639 | m2 |
| 79 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V, HSMT | 3,4146 | m3 |
| 80 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mục II Chương V, HSMT | 3,4369 | m3 |
| 81 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,9576 | m3 |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,9576 | m3 |
| 83 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 6,9576 | m3 |
| 84 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 6,9576 | m3 |
| 85 | Chống thấm cổ ống thoát nước (chống thấm cổ ống bao gồm quét 1 lớp masterseal, cuộn thanh trương nở hyperstop db2015, vữa không co ngót sikagrout) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | vị trí |
| 86 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,9399 | m2 |
| 87 | Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2) | Mục II Chương V, HSMT | 16,3239 | m2 |
| 88 | Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, HSMT | 16,3239 | m2 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mục II Chương V, HSMT | 3,4146 | m3 |
| 90 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 10,824 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 22,7639 | 1m2 |
| 92 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 91,34 | 1m2 |
| 93 | Vách composite 12mm chống nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện và bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mục II Chương V, HSMT | 9,06 | m2 |
| 94 | Bộ phụ kiện của Inox 304: ke vuông, khung định hình, núm xoay | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VAN | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102M | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa inax L285V, ống thải chữ nhựa P A-325PS | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt Inax SFV-17 + dây cấp A-701-9 | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam inax U431VR+bộ xả nhấn nam Inax UF-7V, gioăng nối tường UF-13AWP | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 100 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 101 | Lắp đặt gương inax KF-4560VA | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt kệ kính | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt giá treo | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 106 | Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng (áp dụng với khối lượng ≥ 5m3, Đơn giá MTC) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m3 |
| 107 | Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồng | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 108 | Máy bơm tăng áp Panasonic A-130JAK 125W | Mục II Chương V, HSMT | 1 | máy |
| 109 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp | Mục II Chương V, HSMT | 1 | 1 máy |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm: PPR 32mm PN20 | Mục II Chương V, HSMT | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm: PPR 25mm, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,117 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm: PPR 20mm PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 0,148 | 100m |
| 113 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: van ren PPR D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Côn thu PPR D32x25mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm: Côn thu PPR D25x20mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Cút PPR D25mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm: Cút PPR D20mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm: Cút PPR D20mm ren trong, PN10 | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Tê thu PPR D32x25mm | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Tê thu PPR D25x20mm | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,27 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống nhựa PVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,246 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống nhựa PVC D60mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,103 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,025 | 100m |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Y PVC D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Y PVC D110x60mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Y PVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm:Y PVC D90x60mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm: Y PVC D60mm | Mục II Chương V, HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Chếch PVC D110mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Chếch PVC D90mm | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm: Chếch PVC D60mm | Mục II Chương V, HSMT | 26 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Cút PVC D32mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Côn thu PVC D90x60mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm: Côn thu PVC D60x32mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 137 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mục II Chương V, HSMT | 36 | bộ |
| 138 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 139 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, ống điện đi âm: Công thợ bậc 3,5/7, nhóm I | Mục II Chương V, HSMT | 11 | công |
| 140 | Tháo dỡ điều hòa cũ cũ từ 9.000 - 24.000 BTU | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 141 | Vệ sinh máy điều hòa cũ | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 142 | Bảo dưỡng cho máy cũ (máy | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 143 | Nạp lại ga cho máy cũ loại thường (Gas R22) | Mục II Chương V, HSMT | 7 | bộ |
| 144 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,105 | 100m |
| 145 | Giá đỡ dàn nóng | Mục II Chương V, HSMT | 7 | cái |
| 146 | Ống nước thải điều hòa | Mục II Chương V, HSMT | 42 | md |
| 147 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | tủ |
| 148 | Cầu chì ống 2A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 149 | Đèn báo pha 230v/led 1W | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 152 | Chuyển mạch vôn kế | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 153 | Bộ TY 250/5A | Mục II Chương V, HSMT | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 156 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 159 | Thanh đồng 50x5; L=600mm | Mục II Chương V, HSMT | 4 | kg |
| 160 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mục II Chương V, HSMT | 6 | hộp |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED ốp trần D290-220V-15W | Mục II Chương V, HSMT | 20 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng: Đèn Led chữ nhật 0,3x1,2 | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 163 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 250V-15A | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V-15A | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: công tắc xoay chiều - | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: công tắc xoay chiều | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-20A | Mục II Chương V, HSMT | 21 | cái |
| 168 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 169 | Móc treo quạt trần | Mục II Chương V, HSMT | 9 | cái |
| 170 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 171 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mục II Chương V, HSMT | 94 | m |
| 172 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 94 | m |
| 173 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 394 | m |
| 174 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 638 | m |
| 175 | Lắp đặt dây đơn | Mục II Chương V, HSMT | 884 | m |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 530 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 94 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II Chương V, HSMT | 25 | m |
| 179 | Nhân công chặt cành cây, dọn rác, dây điện trên mái, sê nô và dọn dẹp vệ sinh công trình: Công thợ bậc 3,5/7, nhóm I | Mục II Chương V, HSMT | 3 | công |
| 180 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,6654 | 100m2 |
| 181 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,3836 | 1000v |
| 182 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Mục II Chương V, HSMT | 4,5 | tấn |
| B | CẦU THANG SẮT NHÀ 7 TẦNG | |||
| 1 | Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tông | Mục II Chương V, HSMT | 714,9649 | 1m2 |
| 2 | Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác, sơn chống rỉ 01 lớp | Mục II Chương V, HSMT | 714,9649 | 1m2 |
| 3 | Sơn phủ 02 lớp vào cầu thang, lan can, sàn thao tác | Mục II Chương V, HSMT | 714,9649 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mục II Chương V, HSMT | 2,4069 | tấn |
| 5 | Gia công thang sắt | Mục II Chương V, HSMT | 2,4069 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,4069 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II Chương V, HSMT | 2,9166 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.090.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... | 5 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... | 30 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy mài | ≥ 1KW | 1 |
| 6 | Máy phát điện | ≥ 23KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi