Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946592-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm
Số hiệu KHLCNT 20220868065
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:24:00 đến ngày 2022-09-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,556,398,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.090.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước....
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an Thành phố Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm
Cải tạo, sửa chữa cơ sở làm việc CAQ Nam Từ Liêm
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Linezone Việt Nam; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH IPC Việt;


- Bên mời thầu: Công an Thành phố Hà Nội , địa chỉ: Số 87 Trần Hưng Đạo, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Yêu cầu về hồ sơ liên quan đến vật tư, vật liệu cung cấp ....
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội, số 87 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. + Điện thoại: 069.219.6852 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6097 + Fax: 069.219.6010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hà Nội + Số 87 phố Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, Hà Nội + Điện thoại: 069.219.6332 + Fax: 069.219.6010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mục II Chương V, HSMT157,8528m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,5785100m2
3Tôn úp biên khổ 400Mục II Chương V, HSMT20,88md
4Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT75m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT751m2
6Nhân công chặt cành cây, dọn rác, dây điện trên sê nô: Công thợ bậc 3,5/7, nhóm IMục II Chương V, HSMT4công
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMục II Chương V, HSMT22,968m2
8Chống thấm cổ ống thoát nước (chống thấm cổ ống bao gồm quét 1 lớp masterseal, cuộn thanh trương nở hyperstop db2015, vữa không co ngót sikagrout)Mục II Chương V, HSMT6vị trí
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT12,76m2
10Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT22,968m2
11Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100Mục II Chương V, HSMT22,968m2
12Cung cấp lắp đặt lưới inox chắn lá cây khổ 1m(5x5x1mm), Inox 305Mục II Chương V, HSMT50,88m2
13Tháo dỡ ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II Chương V, HSMT0,03100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II Chương V, HSMT0,4386100m
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm:Cút chếch nhựa UPVC D90Mục II Chương V, HSMT18cái
16Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT0,9158m3
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,9158m3
18Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,9158m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT0,9158m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT0,9158m3
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT55,645m2
22Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT120,3m
23Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT19,8m
24Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT0,9568m3
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,3624m3
26Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,3624m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT3,3624m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT3,3624m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT1,293m3
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT17,589m2
31Tháo dỡ hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT20,7m2
32Cạo rỉ các kết cấu thépMục II Chương V, HSMT17,3815m2
33Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT17,38151m2
34Lắp dựng hoa sắt cửaMục II Chương V, HSMT20,7m2
35Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II Chương V, HSMT0,0858m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục II Chương V, HSMT0,0164100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục II Chương V, HSMT0,045tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, HSMT0,0858m3
39SX cửa đi 1 cánh mở nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT27,7m2
40SX cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT15,72m2
41SX cửa sổ 4 cánh mở lùa nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT8,1m2
42SX vách nhôm kính hệ 4400, khung nhôm hệ F4400 Việt Pháp, thanh nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộMục II Chương V, HSMT4,1250.0
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMục II Chương V, HSMT51,52m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT3,8213100m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT274,5046m2
46Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàMục II Chương V, HSMT32,274m2
47Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMục II Chương V, HSMT68,6262m2
48Căng lưới thép gia cố tường nứtMục II Chương V, HSMT5,601m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT68,6262m2
50Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT375,40481m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT507,7038m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhàMục II Chương V, HSMT283,9464m2
53Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT126,9259m2
54Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT126,9259m2
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT944,95411m2
56Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT224,7565m2
57Phá dỡ nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT224,7565m2
58Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT17,0059m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT17,0059m2
60Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT224,75651m2
61Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT224,75651m2
62Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện 100x600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT17,00591m2
63Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT15,4889m3
64Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT15,4889m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT15,4889m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT15,4889m3
67Tẩy rỉ cầu thang, lan canMục II Chương V, HSMT27,93911m2
68Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT27,93911m2
69Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMục II Chương V, HSMT1,2887m2
70Sơn tay vịn lan can cầu thang gỗ PU Đại Kiều (Tham khảo Soncua.net)Mục II Chương V, HSMT13,68md
71Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu granitoMục II Chương V, HSMT32,61061m2
72Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT9,06m2
73Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMục II Chương V, HSMT6bộ
74Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMục II Chương V, HSMT3bộ
75Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMục II Chương V, HSMT5bộ
76Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II Chương V, HSMT42bộ
77Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT91,34m2
78Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMục II Chương V, HSMT22,7639m2
79Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMục II Chương V, HSMT3,4146m3
80Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMục II Chương V, HSMT3,4369m3
81Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,9576m3
82Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,9576m3
83Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT6,9576m3
84Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT6,9576m3
85Chống thấm cổ ống thoát nước (chống thấm cổ ống bao gồm quét 1 lớp masterseal, cuộn thanh trương nở hyperstop db2015, vữa không co ngót sikagrout)Mục II Chương V, HSMT7vị trí
86Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT11,9399m2
87Thi công quét 3 lớp chống thấm bằng Sika proof membrane theo thiết kế (1,5kg/1m2)Mục II Chương V, HSMT16,3239m2
88Trộn Sika latex TH theo thiết kế (định mức 1,25 lít/m2) để bảo vệ Sika proof membrane để láng nền, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, HSMT16,3239m2
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMục II Chương V, HSMT3,4146m3
90Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT10,824m2
91Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT22,76391m2
92Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT91,341m2
93Vách composite 12mm chống nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện và bao gồm phụ kiện Inox 304)Mục II Chương V, HSMT9,06m2
94Bộ phụ kiện của Inox 304: ke vuông, khung định hình, núm xoayMục II Chương V, HSMT2bộ
95Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC-504VANMục II Chương V, HSMT6bộ
96Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Inax CFV-102MMục II Chương V, HSMT6cái
97Lắp đặt chậu rửa inax L285V, ống thải chữ nhựa P A-325PSMục II Chương V, HSMT5bộ
98Lắp đặt vòi rửa chậu rửa mặt Inax SFV-17 + dây cấp A-701-9Mục II Chương V, HSMT5bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nam inax U431VR+bộ xả nhấn nam Inax UF-7V, gioăng nối tường UF-13AWPMục II Chương V, HSMT3bộ
100Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II Chương V, HSMT10cái
101Lắp đặt gương inax KF-4560VAMục II Chương V, HSMT5cái
102Lắp đặt kệ kínhMục II Chương V, HSMT5cái
103Lắp đặt giá treoMục II Chương V, HSMT5cái
104Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục II Chương V, HSMT6cái
105Lắp đặt hộp đựng xà bôngMục II Chương V, HSMT5cái
106Thông hút bể phốt bằng xe chuyên dụng (áp dụng với khối lượng ≥ 5m3, Đơn giá MTC)Mục II Chương V, HSMT15m3
107Lắp đặt vòi nước tay gạt bằng đồngMục II Chương V, HSMT5cái
108Máy bơm tăng áp Panasonic A-130JAK 125WMục II Chương V, HSMT1máy
109Lắp đặt máy bơm nước tăng ápMục II Chương V, HSMT11 máy
110Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm: PPR 32mm PN20Mục II Chương V, HSMT0,08100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm: PPR 25mm, PN10Mục II Chương V, HSMT0,117100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm: PPR 20mm PN10Mục II Chương V, HSMT0,148100m
113Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm: van ren PPR D32mmMục II Chương V, HSMT1cái
114Lắp đặt van ren, đường kính van Mục II Chương V, HSMT3cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Côn thu PPR D32x25mmMục II Chương V, HSMT3cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm: Côn thu PPR D25x20mmMục II Chương V, HSMT3cái
117Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Cút PPR D25mmMục II Chương V, HSMT4cái
118Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm: Cút PPR D20mmMục II Chương V, HSMT5cái
119Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm: Cút PPR D20mm ren trong, PN10Mục II Chương V, HSMT14cái
120Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Tê thu PPR D32x25mmMục II Chương V, HSMT3cái
121Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm: Tê thu PPR D25x20mmMục II Chương V, HSMT7cái
122Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmMục II Chương V, HSMT0,27100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm: Ống nhựa PVC D90mmMục II Chương V, HSMT0,246100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm: Ống nhựa PVC D60mmMục II Chương V, HSMT0,103100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMục II Chương V, HSMT0,025100m
126Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Y PVC D110mmMục II Chương V, HSMT5cái
127Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Y PVC D110x60mmMục II Chương V, HSMT2cái
128Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Y PVC D90mmMục II Chương V, HSMT4cái
129Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm:Y PVC D90x60mmMục II Chương V, HSMT6cái
130Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm: Y PVC D60mmMục II Chương V, HSMT2cái
131Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm: Chếch PVC D110mmMục II Chương V, HSMT16cái
132Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Chếch PVC D90mmMục II Chương V, HSMT14cái
133Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm: Chếch PVC D60mmMục II Chương V, HSMT26cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm: Cút PVC D32mmMục II Chương V, HSMT8cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm: Côn thu PVC D90x60mmMục II Chương V, HSMT1cái
136Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm: Côn thu PVC D60x32mmMục II Chương V, HSMT6cái
137Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMục II Chương V, HSMT36bộ
138Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT15bộ
139Tháo dỡ toàn bộ hệ thống dây điện, ống điện đi âm: Công thợ bậc 3,5/7, nhóm IMục II Chương V, HSMT11công
140Tháo dỡ điều hòa cũ cũ từ 9.000 - 24.000 BTUMục II Chương V, HSMT7cái
141Vệ sinh máy điều hòa cũMục II Chương V, HSMT7cái
142Bảo dưỡng cho máy cũ (máy Mục II Chương V, HSMT7bộ
143Nạp lại ga cho máy cũ loại thường (Gas R22)Mục II Chương V, HSMT7bộ
144Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 22,2mmMục II Chương V, HSMT0,105100m
145Giá đỡ dàn nóngMục II Chương V, HSMT7cái
146Ống nước thải điều hòaMục II Chương V, HSMT42md
147Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mục II Chương V, HSMT1tủ
148Cầu chì ống 2AMục II Chương V, HSMT3cái
149Đèn báo pha 230v/led 1WMục II Chương V, HSMT3cái
150Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMục II Chương V, HSMT1cái
151Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMục II Chương V, HSMT3cái
152Chuyển mạch vôn kếMục II Chương V, HSMT1cái
153Bộ TY 250/5AMục II Chương V, HSMT3cái
154Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT1cái
155Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT12cái
156Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT6cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT12cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mục II Chương V, HSMT14cái
159Thanh đồng 50x5; L=600mmMục II Chương V, HSMT4kg
160Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mục II Chương V, HSMT6hộp
161Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần: Đèn LED ốp trần D290-220V-15WMục II Chương V, HSMT20bộ
162Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng: Đèn Led chữ nhật 0,3x1,2Mục II Chương V, HSMT3bộ
163Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 250V-15AMục II Chương V, HSMT9cái
164Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 250V-15AMục II Chương V, HSMT5cái
165Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc: công tắc xoay chiều -Mục II Chương V, HSMT1cái
166Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc: công tắc xoay chiềuMục II Chương V, HSMT1cái
167Lắp đặt ổ cắm đôi 250V-20AMục II Chương V, HSMT21cái
168Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II Chương V, HSMT9cái
169Móc treo quạt trầnMục II Chương V, HSMT9cái
170Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mục II Chương V, HSMT25m
171Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mục II Chương V, HSMT94m
172Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT94m
173Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT394m
174Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT638m
175Lắp đặt dây đơn Mục II Chương V, HSMT884m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT530m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT94m
178Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II Chương V, HSMT25m
179Nhân công chặt cành cây, dọn rác, dây điện trên mái, sê nô và dọn dẹp vệ sinh công trình: Công thợ bậc 3,5/7, nhóm IMục II Chương V, HSMT3công
180Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V, HSMT3,6654100m2
181Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V, HSMT1,38361000v
182Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoMục II Chương V, HSMT4,5tấn
B CẦU THANG SẮT NHÀ 7 TẦNG
1Tẩy rỉ cầu thang, lan can và kết cấu tương tự trong bê tôngMục II Chương V, HSMT714,96491m2
2Sơn chống ăn mòn vào cầu thang, lan can, sàn thao tác, sơn chống rỉ 01 lớpMục II Chương V, HSMT714,96491m2
3Sơn phủ 02 lớp vào cầu thang, lan can, sàn thao tácMục II Chương V, HSMT714,96491m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMục II Chương V, HSMT2,4069tấn
5Gia công thang sắtMục II Chương V, HSMT2,4069tấn
6Lắp dựng lan can thép các loạiMục II Chương V, HSMT2,4069tấn
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục II Chương V, HSMT2,9166100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 1.090.000.000 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.270.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện. Trường hợp nhân sự đề xuất tham gia gói thầu không phải là nhân sự của nhà thầu thì phải có cam kết, thỏa thuận hoặc tài liệu liên quan để chứng minh khả năng huy động nhân sự để đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: Bê tông, nề, máy thi công, điện, nước.... 5 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
7 Công nhân các nghề: Bê tông, cơ khí, nề, máy thi công, điện, nước.... 30 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
3 Máy hàn ≥ 23KW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy mài ≥ 1KW1
6 Máy phát điện ≥ 23KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->