Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220942241 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 10:38:00 đến ngày 2022-09-25 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,997,061,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng;- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san gạt hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc – lực ép ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục bánh xích – sức năng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan – trọng tải ≥ 200 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy bơm diezel – công suất ≥ 10CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng mới cầu Lưu Niệm số 4, xã An Phú Trung, huyện Ba Tri 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp phát và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG CẦU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,684 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,842 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 26,7 | tấn |
| 5 | Gia công thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2,41 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép tròn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 733,36 | kg |
| 7 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.676,76 | kg |
| 8 | Lắp đặt thép bass nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 2,41 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép tấm hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 7,737 | tấn |
| 10 | Sản xuất thép hình hộp nối cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,063 | tấn |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 88 | 1 mối nối |
| 12 | Bê tông cọc đá 1x2 M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 159,192 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 9,44 | 100m2 |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | mô tả kỹ thuật chương V | 150 | 1 tấn/1 lần |
| 15 | Ép trước cọc BTCT bằng Máy ép cọc trước - lực ép: 200 T, KT 35x35cm | mô tả kỹ thuật chương V | 5,96 | 100m |
| 16 | Thử động cọc dưới nước, búa 2.5T | mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 17 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, KT 35x35cm phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 5,722 | 100m |
| 18 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, KT 35x35cm phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 1,43 | 100m |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật chương V | 3,234 | m3 |
| 20 | Đào đất thi công mố | mô tả kỹ thuật chương V | 0,598 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót mố đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 5,218 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,078 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,027 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,925 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,284 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,026 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=18mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,619 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=20mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,376 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,962 | tấn |
| 30 | Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2 M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 38,894 | m3 |
| 31 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,542 | m3 |
| 32 | Sản xuất vữa bê tông M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | mô tả kỹ thuật chương V | 1,369 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép bản quá độ Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,666 | tấn |
| 35 | Cốt thép bản quá độ Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,739 | tấn |
| 36 | Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 15,48 | m3 |
| 37 | Ván khuôn bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,148 | 100m2 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm bản quá độ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,182 | 100m3 |
| 39 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 0,487 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,694 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,351 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=25mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,858 | tấn |
| 44 | Bê tông trụ cầu đá 1x2 M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 35,263 | m3 |
| 45 | Sản xuất vữa bê tông M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,361 | 100m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ | mô tả kỹ thuật chương V | 0,856 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50cm | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 48 | Cung cấp dầm BTCT DƯL I - 12,5m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | dầm |
| 49 | Lắp đặt dầm cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Cốt thép dầm dọc đúc sẵn Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,203 | tấn |
| 51 | Cốt thép dầm dọc đúc sẵn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,556 | tấn |
| 52 | Cốt thép dầm dọc đúc sẵn Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,079 | tấn |
| 53 | Cốt thép dầm dọc đúc sẵn Ø32mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,92 | tấn |
| 54 | Bê tông dầm dọc đúc sẵn đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 11,534 | m3 |
| 55 | Ván khuôn dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 1,178 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt dầm dọc | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 57 | Cốt thép dầm ngang Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,635 | tấn |
| 58 | Cốt thép dầm ngang Ø22mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,244 | tấn |
| 59 | Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 4,229 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép dầm ngang | mô tả kỹ thuật chương V | 55,7 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ cầu đường kính cốt thép Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,867 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ cầu đường kính cốt thép Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 3,273 | tấn |
| 63 | Bê tông mặt cầu + bù vênh đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 39,906 | m3 |
| 64 | Sản xuất vữa bê tông M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m3 |
| 65 | Ván khuôn thép măt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 1,884 | 100m2 |
| 66 | Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 9,889 | m3 |
| 67 | Ván khuôn thép gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m2 |
| 68 | Làm lớp phòng nước chống thấm mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 172,2 | m2 |
| 69 | Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,722 | 100m2 |
| 70 | Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,722 | 100m2 |
| 71 | Cốt thép khe co dãn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,281 | tấn |
| 72 | Cốt thép khe co dãn Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,574 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp đặt khe co giãn C50 | mô tả kỹ thuật chương V | 25,6 | m |
| 74 | Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãn | mô tả kỹ thuật chương V | 3,478 | m3 |
| 75 | Sơn dầu 2 lớp gờ cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 96,1 | m2 |
| 76 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,019 | tấn |
| 77 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,067 | tấn |
| 78 | Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,119 | tấn |
| 79 | Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 B22,5 (M300) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,367 | m3 |
| 80 | Ván khuôn thép giá đỡ ống cấp nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 81 | Lắp đặt ống thoát nước Ø90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,073 | 100m |
| 82 | Gia công thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 83 | Lắp đặt thép tấm ống thoát nước | mô tả kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 84 | Cung cấp bu lông M.22x650 | mô tả kỹ thuật chương V | 96 | bộ |
| 85 | Gia công thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép đệm trụ lan can | mô tả kỹ thuật chương V | 0,088 | tấn |
| 87 | Gia công kết cấu thép lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,249 | tấn |
| 88 | Cung cấp thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 868,8 | kg |
| 89 | Cung cấp ống thép tráng kẽm | mô tả kỹ thuật chương V | 1.178,021 | kg |
| 90 | Cung cấp thép tấm | mô tả kỹ thuật chương V | 202,168 | kg |
| 91 | Mạ kẽm nhúng nóng | mô tả kỹ thuật chương V | 1.159,139 | kg |
| 92 | Lắp dựng lan can cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,249 | tấn |
| 93 | Cốt thép trụ lan can dầu cầu Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 94 | Cốt thép trụ lan can dầu cầu Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 95 | Bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M300 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,228 | m3 |
| 96 | Ván khuôn trụ lan can đầu cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 97 | Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m2 |
| 98 | Cung cấp biển báo đường sông 1,2x1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 5,76 | m2 |
| 99 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | mô tả kỹ thuật chương V | 190,606 | kg |
| 101 | Đóng cọc thép hình dưới, chiều dài cọc >10m phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| 102 | Đóng cọc thép hình dưới, chiều dài cọc >10m phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 103 | Gia công khung định vị bằng thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 2,158 | tấn |
| 104 | Khấu hao thép hình khung định vị | mô tả kỹ thuật chương V | 248,17 | kg |
| 105 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 4,316 | tấn |
| 106 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nước | mô tả kỹ thuật chương V | 4,316 | tấn |
| 107 | Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | mô tả kỹ thuật chương V | 0,624 | 100m |
| B | PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | Đào đất nền đường | mô tả kỹ thuật chương V | 1,546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,802 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào) | mô tả kỹ thuật chương V | 74,588 | m3 |
| 4 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,685 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 2,102 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 1,261 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | mô tả kỹ thuật chương V | 8,408 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8,408 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 1,138 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp đất dính | mô tả kỹ thuật chương V | 122,85 | m3 |
| 11 | Đắp cát sông nền đường K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,795 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dưới | mô tả kỹ thuật chương V | 0,392 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | mô tả kỹ thuật chương V | 0,342 | 100m2 |
| 14 | Rải vải nhựa lớp cách ly | mô tả kỹ thuật chương V | 3,49 | 100m2 |
| 15 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M250 | mô tả kỹ thuật chương V | 34,48 | m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 18,69 | m3 |
| 17 | Đào đất thi công tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,784 | 100m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 1,554 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=16mm | mô tả kỹ thuật chương V | 6,135 | tấn |
| 22 | Bê tông cọc đá 1x2 M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 29 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép cọc | mô tả kỹ thuật chương V | 3,59 | 100m2 |
| 24 | Ép cọc BTCT, KT 25x25cm phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 4,72 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph | mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 26 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bê tông lót tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 0,093 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép tường chắn Ø8mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường chắn Ø12mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,961 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường chắn Ø14mm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,878 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép tường chắn | mô tả kỹ thuật chương V | 1,601 | 100m2 |
| 32 | Bê tông tường chắn đá 1x2 M350 | mô tả kỹ thuật chương V | 44,48 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm dày 3mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m |
| 34 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 35 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m3 |
| 36 | Cung cấp vải địa kỹ thuật R>=12kN/m bịt đầu ống | mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m2 |
| 37 | Cung cấp trụ tường phòng vệ D141x4,5 dài 1,58m | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | trụ |
| 38 | Cung cấp trụ tường phòng vệ D141x4,5 dài 1,2m | mô tả kỹ thuật chương V | 4 | trụ |
| 39 | Cung cấp mũ cột D146x30x1,6 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 40 | Cung cấp bản đệm 70x300x5 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 41 | Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | tấm |
| 42 | Cung cấp tấm giữa tôn lượn sóng 2,32m | mô tả kỹ thuật chương V | 20 | tấm |
| 43 | Cung cấp tiêu phản quang | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 44 | Cung cấp bu lông M.19x180 | mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 45 | Cung cấp bu lông M.16x35 | mô tả kỹ thuật chương V | 192 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | mô tả kỹ thuật chương V | 60,32 | m |
| 47 | Đào đất móng tường phòng vệ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 48 | Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 C10 (M150) | mô tả kỹ thuật chương V | 1,296 | m3 |
| 49 | Cốt thép cọc tiêu Ø6mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,032 | tấn |
| 50 | Cốt thép cọc tiêu Ø10mm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,104 | tấn |
| 51 | Bê tông coc tiêu đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,99 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m2 |
| 53 | Sơn dầu 2 lớp cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 17,7 | m2 |
| 54 | Đào đất trồng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 55 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 2,84 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cọc tiêu | mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 58 | Đào đất trồng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | m3 |
| 59 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12,5 (M150) | mô tả kỹ thuật chương V | 0,864 | m3 |
| 60 | Ván khuôn móng trụ biển báo | mô tả kỹ thuật chương V | 0,086 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp trụ biển báo D=90mm | mô tả kỹ thuật chương V | 30,4 | m |
| 62 | Cung cấp biển báo chữ nhật 0,9*0,45cm | mô tả kỹ thuật chương V | 0,81 | m2 |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 64 | Cung cấp biển báo tam giác D=87,5cm | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giác | mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 66 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mm | mô tả kỹ thuật chương V | 20,4 | m2 |
| C | PHẦN CẦU, ĐƯỜNG TẠM | |||
| 1 | Đắp đất dính tấn lề K>=0,90 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Khai thác đất dính đắp lề | mô tả kỹ thuật chương V | 0,185 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát sông nền đường + bù khai thác đất dính K>=0,95 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,885 | 100m3 |
| 4 | Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trên | mô tả kỹ thuật chương V | 0,14 | 100m3 |
| 5 | Khấu hao cọc thép hình | mô tả kỹ thuật chương V | 122,815 | kg |
| 6 | Khấu hao thép hình cầu tạm | mô tả kỹ thuật chương V | 195,923 | kg |
| 7 | Khấu hao gỗ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 0,351 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm mố cầu tạm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,56 | 100m |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót | mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đa kê đá 1x2 M200 | mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông đà kê | mô tả kỹ thuật chương V | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn phần ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn phần không ngập đất | mô tả kỹ thuật chương V | 0,144 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m |
| 16 | Gia công thép hình cầu tạm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,062 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cầu tạm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,062 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ cầu tạm | mô tả kỹ thuật chương V | 2,062 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầu | mô tả kỹ thuật chương V | 2,34 | m3 |
| D | PHẦN PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 39,16 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc trụ cầu cũ | mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.799E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng;- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 05 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 3 | Máy san gạt hoặc máy ủi | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 4 | Máy ép cọc – lực ép ≥ 150 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 5 | Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 2,5 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 6 | Cần trục bánh xích – sức năng ≥ 25 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 7 | Sà lan – trọng tải ≥ 200 tấn | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 8 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 9 | Xe ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3 | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
| 10 | Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 11 | Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 2 |
| 12 | Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 3 |
| 13 | Máy bơm diezel – công suất ≥ 10CV | Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi