Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220921114-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220556993
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (hỗ trợ giải phóng mặt bằng), ngân sách thành phố phần còn lại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 10:42:00 đến ngày 2022-09-26 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,131,545,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.394635E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Lưu ý: Nếu nhà thầu cung cấp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình giao thông)- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 06 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông và 01 cán bộ chuyên ngành điện- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình tương ứng với chuyên môn của mình trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh hơi ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Nút giao thông số 7A, khu đô thị Phú Lộc IV
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (hỗ trợ giải phóng mặt bằng), ngân sách thành phố phần còn lại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053811586
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kỹ thuật An Khánh. Địa chỉ: Tầng 3 Tòa nhà BIDV, Số 41, đường Lê Lợi, Phường Vĩnh Trại, Thành phố Lạng Sơn + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng quản lý đô thị thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. + Thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn Địa chỉ: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn + Tư vấn lập HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Nhật Minh Địa chỉ: Số 38, ngõ 123, đường Phai Vệ, Phường Vĩnh Trại, TP. Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36. Địa chỉ: Số 40/17A, đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn , địa chỉ: Tầng 4, trụ sở UBND thành phố Lạng Sơn , Số 2 đường Lê Lợi, Phưỡng Vĩnh Trại , tp Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053811586


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp (Trường hợp không đính kèm trong E-HSDT thì nhà thầu trúng thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm ( 2019; 2020; 2021), tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, hợp đồng mua bán, thuê mượn…. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053811586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Lạng Sơn Bà Nguyễn Thị Hương Sen: Số 02 đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, TP.Lạng Sơn. Điện thoại: 02053811586
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 02053.812.122. Fax: 025 3811 132
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Lê Lợi, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: (0205) 3.870.985
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC GIAO THÔNG
C HÈ PHỐ
D Phá vỡ kết cấu vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè cũ bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V23,94m3
2Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V1,0681100m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3/1km
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,308100m3/1km
E Tháo dỡ, thay thế đường nước sinh hoạt, đường ống nước thải
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn (PN10)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
2Lắp đặt Nối ren trong PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
3Lắp đặt Nối ren ngoài PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
4Lắp đặt cút góc PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p măng sông, Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
7Lắp đặt măng sông PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
8Lắp đặt chếch PVC - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
F Lát vỉa hè lát gạch M500
1Lát gạch vuông 40x40x4,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.510,43m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,8344m3
3Rải Nilon lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1.510,43m2
G Block liền rãnh biên
1Phá dỡ kết cấu Block cũ bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3/1km
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m3/1km
5Block mới BT-M500, kt (100x30x12.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V358m
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3581cấu kiện
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,37m3
8Rải Ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,074100m2
H Rãnh biên
1Tấm đan rãnh M500(50x25x5.5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V716Viên
2Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V7161 cấu kiện
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,48m3
4Rải Ni long lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,895100m2
I HỆ THỐNG CÂY XANH
J Bồn cây đá xẻ
1Chặt hạ cây cây xanh (dk 10-20cm), cao 5m, đk tán 10mMô tả kỹ thuật theo chương V41 cây
2Cây Lát, DK D.=20cm(Cách gốc 1.3m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
3Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100 cây/lần
4Đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V2,06m3
5Xây bồn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,25m3
6Trát ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,74m2
K Thảm cỏ tại vị trí xen giữa vỉa hè và tường rào công ty LASOCO
1Đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V42,6m3
2Xây bồn hoa, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,7m2
4Trồng dặm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V1421m2
5Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điệnMô tả kỹ thuật theo chương V85,2100m2/lần
L MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V86,5m
2Phá dỡ kết cấu nền, mặt đường cũ bằng máy xúcMô tả kỹ thuật theo chương V26,42m3
3Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3/1km
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km ngoài phạm vi 5km (tính cho 30km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m3/1km
6Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3/1km
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III ( tính cho 2km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,763100m3/1km
10Lu lèn bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V114,1m3
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 9,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,227100tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách chậm CSS-1h, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100tấn
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V0,332100tấn
18Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương phân tách chậm CSS-1h, lượng nhũ tương 1,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,282100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,364100m3
20Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,243100m3
M ĐƯỜNG NGÕ BTXM ĐI VÀO NHÀ DÂN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,107100m3/1km
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,096m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
7Rải nilong lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m2
N ATGT
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm.màu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V80,86m2
O HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,341m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3/1km
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3/1km
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m3
6Bê tông lót đáy hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Xây hố van bằng gạch không nung vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m3
9Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
10Bê tông mũ mố trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12m3
11Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
15Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính =400mmMô tả kỹ thuật theo chương V51 đoạn ống
16Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27m3
P HẠNG MỤC PHÁ DỠ
Q NHÀ SỐ 1 LÝ THƯỜNG KIỆT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V37,8132m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0721tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,17m2
4Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V16,46m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V11,1538m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V9,1822m3
7Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V24,4565m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3057m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V9,812m3
10Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V108,225m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V249,9m2
R NHÀ SỐ 195 ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V102,886m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2275tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,26m2
4Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V33,2m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V36,0716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V20,7932m3
7Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,1209m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,9853m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V28,8865m3
10Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V252,681m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V548,207m2
S NHÀ SỐ 197 LÊ LỢI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V63,342m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1256tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V63,12m2
5Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V85,1904m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V35,4457m3
8Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6391m3
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3317m3
10Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,008m3
11Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V308,579m2
12Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V676,758m2
T NHÀ SỐ 199 LÊ LỢI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V95,234m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1798tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V51,32m2
4Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V49,5m
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V116,0792m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V52,9128m3
7Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V46,9526m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4888m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,5886m3
10Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V370,152m2
11Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V467,937m2
U NHÀ SỐ 2 VÀ NHÀ TẠM ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V30,2539m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0947tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
4Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1058m3
5Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V63,25m2
V NHÀ SỐ 6 ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,561m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,8m2
4Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4105m3
5Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V27m2
W NHÀ ỐC BIỂN BỜ LA HIÊN ĐƯỜNG LÝ THƯỜNG KIỆT
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V152,374m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2225tấn
3Phá dỡ kết cấu cũ bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2134m3
4Bạt che khu vực phá dỡMô tả kỹ thuật theo chương V41,1125m2
X VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 ( đối với khối lượng phá bằng máy đào gắn búa thuỷ lực)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2411100m3
2Vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V5,7284100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7284100m3/1km
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 30km ngoài phạm vi 5kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,7284100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III ( tính cho 4km tiếp)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3/1km
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 12T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III ( tính cho 2km cuối)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693100m3/1km
8Ca xe thu hồi các vật liệu sau phá dỡ khác như tôn, thép, cửa...Mô tả kỹ thuật theo chương V2ca
Y HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
Z XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4kv
1Móng cột MT-1Mô tả kỹ thuật theo chương V2móng
2Tiếp địa lặp lại RC-2 (xây Dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Tiếp địa lặp lại RC-2 (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Cột PC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
5Dây cáp văn xoắn AL/XLPE/Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
6Kẹp hãmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
7Móc treoMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Kéo dây vị trí bẻ gócMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
9Kéo dây vị trí vượt đường GTMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
10Ghíp nhôm 3 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
11Di chuyển hộp công tơ H1, H2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
12Di chuyển hộp công tơ H4Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hộp
13Đai inox lắp hòm công tơ, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Ghíp nhôm chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Cáp từ công tơ đến hộ gia đìnhMô tả kỹ thuật theo chương V160m
16Đai thép không rỉ cột đơn + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
17Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H2)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
18Cáp từ đường dây đến Hòm công tơ (cho hòm H4)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m
19Thu hồi cột BT ≤ 8mMô tả kỹ thuật theo chương V2Cột
20Tháo hạ dây cáp voặn xoắn 4x70Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1Km
AA THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kv
1Thí nghiệm cáp lực ≤ 1000VMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
2Đo tiếp địa đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1VT
AB XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Lắp chụp liền cần cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Lắp đèn led chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (4x35)mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
4Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8M
5Ghíp bọc nhựa 1 bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
6Kẹp siếtMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
7Móc treo Ø 18Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Đai thép không gỉ cột đơn+ khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
9Ghíp đúc A35 (3 bu lông)Mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
AC VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển vật tư thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
AD HẠNG MỤC ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Dây phản quang dẫn hướngMô tả kỹ thuật theo chương V200m
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển chữ nhật 80x140cm (Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác cạnh 70cm(Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Trụ tiêu di động (Luân chuyển 20 lần)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
5Đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Nhân công đảm bảo GTMô tả kỹ thuật theo chương V60Công
7Thanh chăn phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
AE HẠNG MỤC CÂY XANH
1Cây lát ( ĐK≥20 cm), cách gốc 1,3mMô tả kỹ thuật theo chương V6Cây
2Thảm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V142m2
AF Chi phí dự phòng
1Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.441624E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.394635E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trở lên, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc đã hoàn thành phần lớn (ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).Lưu ý: Nếu nhà thầu cung cấp hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét có quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình giao thông)- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản sao được công chứng hoặc chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công (Chứng chỉ còn giá trị còn hiệu lực)+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 06 năm trở lại đây, tính đến thời điểm đóng thầu (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong BBNT hoàn thành công trình để chứng minh).+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.Trường hợp nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 01 Chỉ huy trưởng công trường.43
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - 01 cán bộ tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật công trình hoặc giao thông và 01 cán bộ chuyên ngành điện- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình tương ứng với chuyên môn của mình trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản bản photo công chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.33
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc có trình độ phù hợp.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động.- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng.+ Bản photo công chứng chứng hoặc scan bản gốc bằng tốt nghiệp; giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T - Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo).- Riêng đối với xe ô tô tự đổ phải được đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy cắt uốn thép Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
3 Đầm cóc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
4 Đầm dùi Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
5 Đầm bàn Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
6 Máy trộn BT Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
7 Máy trộn vữa Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
8 Máy hàn nhiệt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
9 Máy hàn điện Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
11 Máy cắt gạch đá Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
12 Máy toàn đạc Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
13 Máy thủy bình Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
14 Máy ủi ≥110CV Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
16 Máy lu bánh thép ≥ 10T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
17 Máy lu bánh hơi ≥ 10T Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
18 Máy đào ≥0,8 m3 Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
19 Máy bơm nước Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
20 Máy ép đầu cốt Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
21 Máy đo điện trở Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
22 Máy phát điện dự phòng Chứng minh chủ sở hữu bằng hóa đơn/ hợp đồng mua bán hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng đi thuê trang bị; hóa đơn GTGT hoặc đăng kí xe ( đối với xe cơ giới) kèm theo)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->