Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220934347-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220934267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và Vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:14:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,036,163,790 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnđiện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần thi công viễn thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành viễn thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Sào thao tác trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Sào tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Bộ tiếp địa trung thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Bộ tiếp địa hạ thế
- Đặc điểm thiết bị (Bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị (Cái)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022
Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022
180 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và Vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Năng lượng Viễn Đông. Địa chỉ: 294 Đường Nguyễn Văn Công, Phường 3, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh, Thành . Tư vấn việc thẩm tra Thiết kế cơ sở, thẩm tra Tổng mức đầu tư và thẩm tra TKBVTCDT: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế xây dựng điện Thành Tín, Địa chỉ: 127 đường số 3, tổ 11, khu nhà ở Hiệp Bình, Khu phố 4, P. Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, TP.HCM, Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Không có (chủ đầu tư tự lập và thẩm định HSMT). + Tư vấn đánh giá EHSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có (chủ đầu tư tự đánh giá HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu)


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM , địa chỉ: 01 Đường Võ Văn Tần, Phường 6, Quận 3, TP. HCM
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CUNG CẤP THIẾT BỊ TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1FCO 24KV 100A + Fuse link (thân Polymer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
2LBFCO 22kV 200A+ Fuse link(thân polymer)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
3Dao cách ly 3pha 24kV 630A ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
4La 18KV 10KAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78Cái
B CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1nước ngọtChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6.543,302Lít
2Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Lọ
3Trụ BTLT 14m 8,5 kN k=2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21trụ
4Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) k=2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17trụ
5Thanh chống thép L50*50*5-0,71mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
6Xà thép L75*75*8*0,8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.279Cái
7xà thép l75*75*8*1,2mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
8xà thép l75*75*8*2m (xà lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.142Cái
9xà thép l75*75*8*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.184Cái
10Xà thép L75*75*8*2m (xà đa năng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
11thanh chống thép L50 2,1mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.157Cái
12thanh chống thép dẹp 50*5-0,71mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.279Cái
13Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.359Cái
14sứ ống chỉChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Cái
15móc treo chữ u 018Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.166Cái
16Cáp đồng trần 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.134,838Kg
17Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88,8Kg
18cáp nhôm trần ac 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.548,464Kg
19Cáp đồng bọc 24kV 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.229Mét
20Cáp đồng bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.51Mét
21Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.763,75Mét
22Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.236Cái
23Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
24Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
25Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
26Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm2 (WR835)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
27Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
28Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.105Cái
29Kẹp quai ép Cu-Al+hotlineChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.145Cái
30g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
31g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.98Cái
32g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21Cái
33g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
34g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.355Cái
35g.buộc cổ sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.744Cái
36giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
37giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Bộ
38Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
39giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.325Bộ
40Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.399Bộ
41khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.111Bộ
42Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.94Cái
43Cosse ép cu 25mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.57Cái
44cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
45Cosse cu 95-120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Cái
46Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.144Cái
47cosse cu-al 95-120mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
48uclevisChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Cái
49đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.122,1Mét
50Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.156,75Cuộn
51cừ tràm 8*10Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36cây
52đá dăm 1*2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,7M3
53cát bê tôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,591M3
54ciment p400Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9.160,619Kg
55boulon thép mạ có đai ốc 12*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.203Cái
56boulon thép mạ có đai ốc 14*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
57boulon thép mạ có đai ốc 16*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.840Cái
58boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.666Cái
59boulon thép mạ có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.66Cái
60boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.371Cái
61boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*500Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
62boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79Cái
63boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*650Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
64Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.52Cái
65rondell tròn đk18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.237Cái
66boulon mắt có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Cái
67Boulon mắt có đai ốc 16*600Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Cái
68ống nhựa pvc đk 21mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.222Mét
69Bảng đánh số trụ bằng decalChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28Tấm
70Bảng chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Tấm
71Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13Bộ
72cần đèn cao ápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Cái
73boulon thép mạ có đai ốc 16*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Cái
74boulon thép mạ có đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
75boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Cái
76rondell tròn đk18Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Cái
77boulon móc cáp abc 16*300 hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.53Cái
C CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Thuốc hàn (Cadweld).Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Lọ
2ống thép mạ d150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42Mét
3collier D114 & Sắt U-100x46x4.5 dài 250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
4collier scell/150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
5Giá đỡ hộp đầu cáp ttChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Cái
6giá đỡ hộp đầu cáp tt đôiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Cái
7Cáp đồng trần 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.79,92Kg
8Splitbolt 2/0Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36Cái
9Cọc tiếp địa ĐK16*2,4mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Cái
10cosse ép cu 50mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
11Băng keo CĐ trung thếChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Cuộn
12boulon thép mạ có đai ốc 8*30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
13boulon thép mạ có đai ốc 10*40Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Cái
14boulon thép mạ có đai ốc 12*50Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.108Cái
15Boulon thép mạ có đai ốc 16*250Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.162Cái
16ống nhựa pvc đk 114mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104Mét
17co pvc đk 114Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Cái
18Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Tấm
19Bảng chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Tấm
D CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1khóa đaiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
2đai thép không rỉ 20*0,7mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
3Cáp quang ngầm - loại 12 sợiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.098Mét
4ống nhựa HDPE ĐK 63Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Mét
5Bảng tên đầu cáp.Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Tấm
E CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…)
1Ống HDPE xoắn Þ195/150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.778,85m
2Ống nhựa HDPE Þ90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2,02m
3Ống HDPE 63 x 3mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.356,23m
4Ống nhựa HDPE Φ90 x 8,2mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.119,595m
5Ống nhựa HDPE Φ160 - 14,6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.119,595m
F LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1LBFCO 1P 24kV -200A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12Bộ
2FCO 1P 24kV -100A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
3Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A Tháo tác bằng cần ngoài trời (DS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Bộ
4LBS 3P 24kV 630A OD (loại kín - SF6)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
5LBS 3P 24kV 630A OD (loại kín - SF6) Trang bị ScadaChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Bộ
6LA 18KV - 10kA - PolymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Bộ
7Tháo Lắp FCO 24kV -100A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
8Tháo Lắp LBFCO-24kV -200A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
9Tháo lắp lại Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A Tháo tác bằng cần ngoài trời (DS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
10Tháo lắp lại LBS 24kV-630AChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
11Tháo thu hồi - LBFCO - 24kV -200A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
12Tháo thu hồi - FCO - 24kV -100A thân polymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45Bộ
13Tháo thu hồi - LA 18KV - 10kA - PolymerChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
G LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Trụ BTLT.14mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Trụ
2Trụ BTLT.14m ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4Trụ
3Trụ BTLT.14m (2 khúc ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Trụ
4Trụ BTLT.14m ghép (2 khúc ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Trụ
5MÓNG TRỤ ĐƠN 14m - M14BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Móng
6MÓNG TRỤ ĐÔI 14m - M14-2BTChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Móng
7MÓNG TRỤ 14m - M14-2BT-(GIA CỐ CỪ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Móng
8Tiếp địa thiết bị (REC; LBS)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
9Tiếp địa DS,LAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
10Bộ xà lệch đơn L75x75x8-0,8m (X-08Đ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Bộ
11Bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.99Bộ
12Bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K lắp trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24Bộ
13Bộ xà đôi L75x75x8-1,2m (X-12KL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.18Bộ
14Bộ xà đơn L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2ĐL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
15Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
16Bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL - đà lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
17Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL - đà lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.64Bộ
18Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL2 - đà lệch lắp trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Bộ
19Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
20Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) Lắp tăng cường để lắp LBFCOChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
21Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.63Bộ
22Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.15Bộ
23Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1.149Bộ
24Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 50mm2 lắp vào xà (CN-X50-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
25Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN-X95-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.237Bộ
26Chuỗi néo đôi polymer 24kV +giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN2-X95-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.47Bộ
27Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào trụ đơn (CN-T95-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9Bộ
28Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào trụ đôi (CN-Tk95-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
29Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN-X240-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.255Bộ
30Chuỗi néo đôi polymer 24kV đôi +giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN2-X240-24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.72Bộ
31Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.92Bộ
32Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.54Bộ
33Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đôi (cỡ dây 50 - 95mm2) Nth-Tk50-95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19Bộ
34Cáp trung thế AsXV-240/32-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.12.783mét
35Cáp trung thế AsXV-95/16-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8.550mét
36Dây nhôm lõi thép AS95/16mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4.156mét
37Cáp trung thế CX-95-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42mét
38Cáp trung thế CX-25-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.211mét
39Tháo lắp lại Tháo lắp lại bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
40Tháo lắp lại Hộp dominoChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13cái
41Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20cái
42Tháo lắp lại kẹp dừng cáp ABCChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33cái
43Tháo lắp lại đèn đường chiếu sángChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3cái
44Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng - Cáp duplex 2x11mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186mét
45Tháo thu hồi - Trụ BTLT.8mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17Trụ
46Tháo thu hồi - trụ BTLT.8m ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
47Tháo thu hồi - trụ BTLT.10mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Trụ
48Tháo thu hồi - trụ BTLT.12mChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
49Tháo thu hồi - trụ BTLT.12m ghépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Trụ
50Tháo thu hồi - bộ xà lệch đơn L75x75x8-0,8m (X-08Đ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.102Bộ
51Tháo thu hồi - bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.33Bộ
52Tháo thu hồi - bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K lắp trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
53Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-1,2m (X-12ĐL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3Bộ
54Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Bộ
55Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.43Bộ
56Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL lắp lệch)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16Bộ
57Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.27Bộ
58Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.44Bộ
59Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10Bộ
60Tháo thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.685Bộ
61Tháo thu hồi - chuỗi néo polymer + phụ kiệnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.545Bộ
62Cáp trung thế AsXV-50-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7.191mét
63Dây nhôm lõi thép As50/8mm2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.899mét
H LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…)
1Tủ RMU 3 LBS (3 module điều khiển scada) ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
2Tủ RMU 6 LBS (6 module điều khiển scada) ODChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
3Tủ RMU 2 LBS + 1 LBS+chì ống (2 module điều khiển scada) IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Tủ
4Tủ RMU 2 LBS + 2 LBS+chì ống (2 module điều khiển scada) IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
5Tủ RMU 3 LBS + 1 LBS+chì ống (3 module điều khiển scada) IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
6Tủ RMU 3 LBS + 2 LBS+chì ống (3 module điều khiển scada) IDChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2Tủ
7Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A ID thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8Bộ
8Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A ID có bệ chì thu hồiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.8bộ
9Tháo thu hồi tủ RMU 2L+2T hiện hữuChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1bộ
I LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…)
1Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kVChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.106mét
2Cáp ngầm trung thế M-3x240mm2-24kV (màn chắn băng đồng)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2.003mét
3Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6Bộ
4Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đơn (bộ)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.48Bộ
5Ống sắt tráng kẽm D150 bảo vệ cáp ngầm đơn lên trụ đơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.42mét
6Ống PVC D114 bảo vệ cáp 3M50mm2_24kV và phụ kiện lắp đặt ống PVC D114 trong TBAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.104mét
7Chỉ danh thiết bịChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11Cái
8Tiếp địa RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.9bộ
9Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 - [Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng trong nhà (ID)]Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10đầu cáp (3pha)
10Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 -[Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 (EB) theo tủ RMU]Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10đầu cáp (3pha)
11Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2- [Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng ngoài trời (bộ)]Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7đầu cáp (3pha)
12Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 - [Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (theo tủ RMU) (T-plug-240)]Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20đầu cáp (3pha)
13Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 - [Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-3x240)]Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6đầu cáp (3pha)
14Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 (theo QĐ 2924/QĐ-EVNHCMC ngày 24/6/2020) - [Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV 240mm2 màn chắn băng đồng(bộ)]Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3hộp nối (3pha)
15Cáp ngầm trung thế 3M95mm2-24kV (Tháo thu hồi)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.121mét
J LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠNG MỤC THI CÔNG CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …)
1kéo Cáp quang (Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3.098m
2Lắp đặt ống nhựa lên trụChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5Bộ
K LẮP ĐẶT BỆ ĐỠ BÊ TÔNG ỐNG CÁP NGẦM LÊN TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0006m3
2Đào đất móng băng, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0013m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0892m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0063100m2
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.71 cấu kiện
6Cắt 2 mép mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,810m
7Bulong VRS M16-330 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28cái
L LẮP ĐẶT ĐAN BÊ -TÔNG HỘP NỐI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,225m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0265m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,045100m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.91 cấu kiện
M LẮP ĐẶT ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Cắt 2 mép mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16,410m
2Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp >=12 cm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,24100m
3Phá dỡ nền gạch đất nungChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.220,2m2
4Phá dỡ nền gạch tezzaro; granite; gạch xi măngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,092m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.45,1165m3
6Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78,6225m3
7Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,0467100m2
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1454100m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.526,4783m3
10Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6424100m3
11Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D63mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này17,23100m
12Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này0,02100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này17,7100m
14Trải băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,5461100m2
15Xếp gạch cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,5471000v
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,7496100m3
17Đắp cát công trình (cát bê tông) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3474100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5486100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,7628100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,1125m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,5085m3
22Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.220,2m2
23Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.14,35m2
24Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.220,2m2
25Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2795100m2
26Làm móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,5051100m2
27Làm móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3014100m2
28Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2795100m2
29Rải thảm bê tông nhựa (loại C9,5) độ lèn ép 5cmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,3262100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,3262100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,2795100m2
N LẮP ĐẶT MỐC CẢNH BÁO (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.88100m2
2Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng gangChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.37100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,943m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,036tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2132100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.411 cấu kiện
O LẮP ĐẶT HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2100m
2Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2100m
3Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này1,19100m
4Khoan đặt ống D90 băng sôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này1,19100m
P LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HỐ KHOAN (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4,275m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,014100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0252100m3
4Xếp gạch cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0381000v
5Trải băng cảnh báo cáp ngầmChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0045100m2
Q LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HÀNG RÀO PHỤC VỤ KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,06m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,79tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0009100m2
4Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,3136tấn
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.17,6m
R LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …)
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,6444m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.7,0416m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1,098m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0594100m3
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.470,448m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,45m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3,891m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2032tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2425100m2
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.6,5m2
11Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.19,410m
12Gia công hệ khung móng tủ RMUChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9329tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,9329tấn
14Thép hình chữ - U 100x46x4,5 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.683,0768kg
15Thép tầm -40x4 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.21,9875kg
16Thép tầm -42x5 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.28,2025kg
17Thép tầm -46x5 (mạ kẽm)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.13,5949kg
18Thép tầm dày 1,5ly (Sơn tĩnh điện)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.186,0474kg
19BULONG M12x30Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.192cái
20BULONG M12x60Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.78cái
21TĂC KÊ SẮT M12x80Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24cái
22Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x170x5mm (loại 1)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.30Tấm
23Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x240x5mm (loại 2)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.20Tấm
24Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,4704tấn
S LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẦM CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, ...)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.5,0179m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0247100m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0616tấn
4Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,233tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,2762100m2
6Thép hình 30x3Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.77,09kg
7Thép hình 50x5Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.234,78kg
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,176m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0507tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.0,0316100m2
11Cắt 2 mép mương cápChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.10,810m
T BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm xây dựng công trìnhKhông quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 17.318.004.475 đồng1Khóan
U CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
V CHI PHÍ THÍ NGHIỆM SCADA
1Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh phần tín hiệu SCADAChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
W CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành)
1Chi phí thuê máy phát điện 93,75KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2ca
2Chi phí thuê máy phát điện 150KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.3ca
3Chi phí thuê máy phát điện 250KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.24ca
4Chi phí thuê máy phát điện 300(320)KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.16ca
5Chi phí thuê máy phát điện 400KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.36ca
6Chi phí thuê máy phát điện 500KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.11ca
7Chi phí thuê máy phát điện 600KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.2ca
8Chi phí thuê máy phát điện 750KVA (ca 08 giờ/ngày)Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.4ca
X CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG
1Chi phí phân luồng giao thôngChi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.1Khóan
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.178.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV).55
2 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnđiện) 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện33
3 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng) 1 Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương33
4 Đội trưởng thi công 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện33
5 Cán bộ phụ trách phần thi công viễn thông 1 Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành viễn thông11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn (xe)2
2 Sào thao tác trung thế (Cái)2
3 Sào tiếp địa (Cái)2
4 Bộ tiếp địa trung thế (Bộ)2
5 Bộ tiếp địa hạ thế (Bộ)2
6 Máy khoan bê tông (Cái)2
7 Máy phát điện côngsuất≥5kVA (Cái)2
8 Máy trộn bê tông (Cái)2
9 Máy cắt bê tông (Cái)2
10 Máy hàn điện (Cái)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->