Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220934347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB và Vay |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:14:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,036,163,790 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.178.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnđiện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thi công viễn thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Sào thao tác trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Sào tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Bộ tiếp địa trung thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Bộ tiếp địa hạ thế | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện côngsuất≥5kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Cái) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng (bao gồm cung cấp VTTB) và mua bảo hiểm dự án Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022 Cải tạo lưới điện, xây dựng mới nối tuyến mạch vòng khu vực 1, 2 Thành phố Thủ Đức năm 2022 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | KHCB và Vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp); - Bản scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức trong đó phạm vi hoạt động xây dựng phù hợp với loại,cấp công trình và công việc xây dựng của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP. HCM, Số 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1 TPHCM. Điện thoại: (84.28) 2220.1177/88/99 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức hành chính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875 388 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức hànhchính – Ban Quản lý dự án lưới điện phân phối TP.HCM. Lầu 6,7,8 thuộc tòa nhà Công ty Điện lực Sài Gòn - Số 01, đường Võ Văn Tần, phường 6, Quận 3. Điện thoại: 028 62 875388 − Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611; − Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CUNG CẤP THIẾT BỊ TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | FCO 24KV 100A + Fuse link (thân Polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 2 | LBFCO 22kV 200A+ Fuse link(thân polymer) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3pha 24kV 630A OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 4 | La 18KV 10KA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | Cái |
| B | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NỔI (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | nước ngọt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6.543,302 | Lít |
| 2 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Lọ |
| 3 | Trụ BTLT 14m 8,5 kN k=2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | trụ |
| 4 | Trụ BTLT 14m – 8,5 kN (2 đoạn) k=2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | trụ |
| 5 | Thanh chống thép L50*50*5-0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 6 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279 | Cái |
| 7 | xà thép l75*75*8*1,2m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 8 | xà thép l75*75*8*2m (xà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 142 | Cái |
| 9 | xà thép l75*75*8*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 184 | Cái |
| 10 | Xà thép L75*75*8*2m (xà đa năng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 11 | thanh chống thép L50 2,1m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 157 | Cái |
| 12 | thanh chống thép dẹp 50*5-0,71m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 279 | Cái |
| 13 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 359 | Cái |
| 14 | sứ ống chỉ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 15 | móc treo chữ u 018 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.166 | Cái |
| 16 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 134,838 | Kg |
| 17 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88,8 | Kg |
| 18 | cáp nhôm trần ac 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.548,464 | Kg |
| 19 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 229 | Mét |
| 20 | Cáp đồng bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 51 | Mét |
| 21 | Cáp nhôm lõi thép bọc 24kV 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.763,75 | Mét |
| 22 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 95/25-50mm2 (WR379) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 236 | Cái |
| 23 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 25-50/25-50mm2 (WR189) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 24 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 70-95/70-95mm2 (WR419) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 25 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/25-50mm2 (WR815) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 26 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/70-95mm2 (WR835) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 27 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 120-240/95-150mm2 (WR875) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 28 | Kẹp nối rẽ dạng chữ H 150-240/150-240mm2 (WR929) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 105 | Cái |
| 29 | Kẹp quai ép Cu-Al+hotline | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 145 | Cái |
| 30 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 31 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 98 | Cái |
| 32 | g.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21 | Cái |
| 33 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 34 | g.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 355 | Cái |
| 35 | g.buộc cổ sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 744 | Cái |
| 36 | giáp níu cho cáp al ac trần 50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 37 | giáp níu cho cáp al ac trần 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 38 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 50/8 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 39 | giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 325 | Bộ |
| 40 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kV 240/32 mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 399 | Bộ |
| 41 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 111 | Bộ |
| 42 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 94 | Cái |
| 43 | Cosse ép cu 25mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 57 | Cái |
| 44 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 45 | Cosse cu 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Cái |
| 46 | Cosse ép Cu-Al 240mm2 (2 lỗ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 144 | Cái |
| 47 | cosse cu-al 95-120mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 48 | uclevis | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Cái |
| 49 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 122,1 | Mét |
| 50 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 156,75 | Cuộn |
| 51 | cừ tràm 8*10 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | cây |
| 52 | đá dăm 1*2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,7 | M3 |
| 53 | cát bê tông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,591 | M3 |
| 54 | ciment p400 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9.160,619 | Kg |
| 55 | boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 203 | Cái |
| 56 | boulon thép mạ có đai ốc 14*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 57 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 840 | Cái |
| 58 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 666 | Cái |
| 59 | boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 66 | Cái |
| 60 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 371 | Cái |
| 61 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*500 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 62 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79 | Cái |
| 63 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*650 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 64 | Boulon VRS thép mạ + đai ốc 16 * 800 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 52 | Cái |
| 65 | rondell tròn đk18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.237 | Cái |
| 66 | boulon mắt có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Cái |
| 67 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Cái |
| 68 | ống nhựa pvc đk 21mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 222 | Mét |
| 69 | Bảng đánh số trụ bằng decal | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | Tấm |
| 70 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Tấm |
| 71 | Đai thép không rỉ 20*0,7*1000mm & khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | Bộ |
| 72 | cần đèn cao áp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Cái |
| 73 | boulon thép mạ có đai ốc 16*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Cái |
| 74 | boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 75 | boulon vrs thép mạ + đai ốc 16*300 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Cái |
| 76 | rondell tròn đk18 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Cái |
| 77 | boulon móc cáp abc 16*300 hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 53 | Cái |
| C | CUNG CẤP VẬT LIỆU TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Thuốc hàn (Cadweld). | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Lọ |
| 2 | ống thép mạ d150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | Mét |
| 3 | collier D114 & Sắt U-100x46x4.5 dài 250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 4 | collier scell/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 5 | Giá đỡ hộp đầu cáp tt | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Cái |
| 6 | giá đỡ hộp đầu cáp tt đôi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Cái |
| 7 | Cáp đồng trần 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 79,92 | Kg |
| 8 | Splitbolt 2/0 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | Cái |
| 9 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Cái |
| 10 | cosse ép cu 50mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 11 | Băng keo CĐ trung thế | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Cuộn |
| 12 | boulon thép mạ có đai ốc 8*30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 13 | boulon thép mạ có đai ốc 10*40 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Cái |
| 14 | boulon thép mạ có đai ốc 12*50 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 108 | Cái |
| 15 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*250 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 162 | Cái |
| 16 | ống nhựa pvc đk 114mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | Mét |
| 17 | co pvc đk 114 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Cái |
| 18 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Tấm |
| 19 | Bảng chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Tấm |
| D | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN CÁP QUANG (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | khóa đai | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 2 | đai thép không rỉ 20*0,7mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 3 | Cáp quang ngầm - loại 12 sợi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.098 | Mét |
| 4 | ống nhựa HDPE ĐK 63 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Mét |
| 5 | Bảng tên đầu cáp. | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Tấm |
| E | CUNG CẤP VẬT LIỆU PHẦN TÁI LẬP MƯƠNG CÁP VÀ KHOAN ROBOT (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ,…) | |||
| 1 | Ống HDPE xoắn Þ195/150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.778,85 | m |
| 2 | Ống nhựa HDPE Þ90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2,02 | m |
| 3 | Ống HDPE 63 x 3mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.356,23 | m |
| 4 | Ống nhựa HDPE Φ90 x 8,2mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119,595 | m |
| 5 | Ống nhựa HDPE Φ160 - 14,6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 119,595 | m |
| F | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | LBFCO 1P 24kV -200A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12 | Bộ |
| 2 | FCO 1P 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A Tháo tác bằng cần ngoài trời (DS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Bộ |
| 4 | LBS 3P 24kV 630A OD (loại kín - SF6) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| 5 | LBS 3P 24kV 630A OD (loại kín - SF6) Trang bị Scada | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Bộ |
| 6 | LA 18KV - 10kA - Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 7 | Tháo Lắp FCO 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 8 | Tháo Lắp LBFCO-24kV -200A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 9 | Tháo lắp lại Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A Tháo tác bằng cần ngoài trời (DS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 10 | Tháo lắp lại LBS 24kV-630A | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 11 | Tháo thu hồi - LBFCO - 24kV -200A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 12 | Tháo thu hồi - FCO - 24kV -100A thân polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45 | Bộ |
| 13 | Tháo thu hồi - LA 18KV - 10kA - Polymer | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| G | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NỔI (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Trụ BTLT.14m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT.14m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT.14m (2 khúc ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Trụ |
| 4 | Trụ BTLT.14m ghép (2 khúc ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Trụ |
| 5 | MÓNG TRỤ ĐƠN 14m - M14BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Móng |
| 6 | MÓNG TRỤ ĐÔI 14m - M14-2BT | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Móng |
| 7 | MÓNG TRỤ 14m - M14-2BT-(GIA CỐ CỪ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Móng |
| 8 | Tiếp địa thiết bị (REC; LBS) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa DS,LA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 10 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8-0,8m (X-08Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 11 | Bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 99 | Bộ |
| 12 | Bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | Bộ |
| 13 | Bộ xà đôi L75x75x8-1,2m (X-12KL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 18 | Bộ |
| 14 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 15 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 16 | Bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL - đà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 17 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL - đà lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 64 | Bộ |
| 18 | Bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL2 - đà lệch lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Bộ |
| 19 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 20 | Bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) Lắp tăng cường để lắp LBFCO | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 21 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 63 | Bộ |
| 22 | Bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 15 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1.149 | Bộ |
| 24 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 50mm2 lắp vào xà (CN-X50-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 25 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN-X95-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 237 | Bộ |
| 26 | Chuỗi néo đôi polymer 24kV +giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào xà (CN2-X95-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 47 | Bộ |
| 27 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào trụ đơn (CN-T95-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | Bộ |
| 28 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 95mm2 lắp vào trụ đôi (CN-Tk95-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 29 | Chuỗi néo polymer 24kV + giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN-X240-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 255 | Bộ |
| 30 | Chuỗi néo đôi polymer 24kV đôi +giáp níu cỡ dây 240mm2 lắp vào xà (CN2-X240-24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 72 | Bộ |
| 31 | Uclevis+sứ ống chỉ đỡ dây trung hòa trụ đơn (Đth-T) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 92 | Bộ |
| 32 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đơn (dây 50 - 95mm2) Nth-T50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 54 | Bộ |
| 33 | Bộ dừng dây trung hòa gắn trụ đôi (cỡ dây 50 - 95mm2) Nth-Tk50-95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19 | Bộ |
| 34 | Cáp trung thế AsXV-240/32-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 12.783 | mét |
| 35 | Cáp trung thế AsXV-95/16-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8.550 | mét |
| 36 | Dây nhôm lõi thép AS95/16mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4.156 | mét |
| 37 | Cáp trung thế CX-95-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | mét |
| 38 | Cáp trung thế CX-25-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 211 | mét |
| 39 | Tháo lắp lại Tháo lắp lại bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 40 | Tháo lắp lại Hộp domino | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13 | cái |
| 41 | Tháo lắp lại Kẹp treo cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | cái |
| 42 | Tháo lắp lại kẹp dừng cáp ABC | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | cái |
| 43 | Tháo lắp lại đèn đường chiếu sáng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | cái |
| 44 | Tháo lắp lại nhánh rẽ khách hàng - Cáp duplex 2x11mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186 | mét |
| 45 | Tháo thu hồi - Trụ BTLT.8m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17 | Trụ |
| 46 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.8m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 47 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.10m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Trụ |
| 48 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.12m | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 49 | Tháo thu hồi - trụ BTLT.12m ghép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Trụ |
| 50 | Tháo thu hồi - bộ xà lệch đơn L75x75x8-0,8m (X-08Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 102 | Bộ |
| 51 | Tháo thu hồi - bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 33 | Bộ |
| 52 | Tháo thu hồi - bộ xà lệch đôi L75x75x8-0,8m (X-08K lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 53 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-1,2m (X-12ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | Bộ |
| 54 | Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2m đa năng (XĐN-2KL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Bộ |
| 55 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2m (X-2ĐL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 43 | Bộ |
| 56 | Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2m (X-2KL lắp lệch) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | Bộ |
| 57 | Tháo thu hồi - bộ xà đơn L75x75x8-2,4m (X-24Đ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 27 | Bộ |
| 58 | Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-2,4K) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 44 | Bộ |
| 59 | Tháo thu hồi - bộ xà đôi L75x75x8-2,4m (X-24K2 lắp trụ ghép) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | Bộ |
| 60 | Tháo thu hồi Sứ đứng 24kV + ty sứ (SĐU24) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 685 | Bộ |
| 61 | Tháo thu hồi - chuỗi néo polymer + phụ kiện | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 545 | Bộ |
| 62 | Cáp trung thế AsXV-50-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7.191 | mét |
| 63 | Dây nhôm lõi thép As50/8mm2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.899 | mét |
| H | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Tủ RMU 3 LBS (3 module điều khiển scada) OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ RMU 6 LBS (6 module điều khiển scada) OD | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ RMU 2 LBS + 1 LBS+chì ống (2 module điều khiển scada) ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ RMU 2 LBS + 2 LBS+chì ống (2 module điều khiển scada) ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 5 | Tủ RMU 3 LBS + 1 LBS+chì ống (3 module điều khiển scada) ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 6 | Tủ RMU 3 LBS + 2 LBS+chì ống (3 module điều khiển scada) ID | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | Tủ |
| 7 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A ID thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | Bộ |
| 8 | Dao cách ly 24kV 3 pha - 630A ID có bệ chì thu hồi | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 8 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi tủ RMU 2L+2T hiện hữu | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | bộ |
| I | LẮP ĐẶT VẬT TƯ PHẦN TRUNG THẾ NGẦM (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng chỉ danh…) | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế M3x50mm2-24kV | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 106 | mét |
| 2 | Cáp ngầm trung thế M-3x240mm2-24kV (màn chắn băng đồng) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2.003 | mét |
| 3 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đôi (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ đầu cáp ngầm TT đơn (bộ) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 48 | Bộ |
| 5 | Ống sắt tráng kẽm D150 bảo vệ cáp ngầm đơn lên trụ đơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 42 | mét |
| 6 | Ống PVC D114 bảo vệ cáp 3M50mm2_24kV và phụ kiện lắp đặt ống PVC D114 trong TBA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 104 | mét |
| 7 | Chỉ danh thiết bị | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | Cái |
| 8 | Tiếp địa RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | bộ |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 - [Đầu cáp ngầm 24kV 3x50mm2 màn chắn băng đồng trong nhà (ID)] | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | đầu cáp (3pha) |
| 10 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤70mm2 -[Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 (EB) theo tủ RMU] | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10 | đầu cáp (3pha) |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2- [Đầu cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng ngoài trời (bộ)] | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | đầu cáp (3pha) |
| 12 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 - [Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đơn (theo tủ RMU) (T-plug-240)] | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | đầu cáp (3pha) |
| 13 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 - [Đầu T-Plug cáp ngầm 24kV 3x240mm2 màn chắn băng đồng đôi (T-plug-3x240)] | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6 | đầu cáp (3pha) |
| 14 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV, tiết diện cáp ≤240mm2 (theo QĐ 2924/QĐ-EVNHCMC ngày 24/6/2020) - [Hộp nối đổ keo cáp ngầm 24kV 240mm2 màn chắn băng đồng(bộ)] | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | hộp nối (3pha) |
| 15 | Cáp ngầm trung thế 3M95mm2-24kV (Tháo thu hồi) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 121 | mét |
| J | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU PHẦN HẠNG MỤC THI CÔNG CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu phụ, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, bảng tên …) | |||
| 1 | kéo Cáp quang ( | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3.098 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa lên trụ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5 | Bộ |
| K | LẮP ĐẶT BỆ ĐỠ BÊ TÔNG ỐNG CÁP NGẦM LÊN TRỤ (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0006 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0013 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0892 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0063 | 100m2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7 | 1 cấu kiện |
| 6 | Cắt 2 mép mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,8 | 10m |
| 7 | Bulong VRS M16-330 (1 bộ gồm 2 lòng đền + 2 tán) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28 | cái |
| L | LẮP ĐẶT ĐAN BÊ -TÔNG HỘP NỐI (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,225 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0265 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,045 | 100m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 9 | 1 cấu kiện |
| M | LẮP ĐẶT ĐÀO, TÁI LẬP MƯƠNG CÁP, HỐ NỐI CÁP, HỐ KÉO CÁP (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Cắt 2 mép mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16,4 | 10m |
| 2 | Cắt 2 mép phui đào BTNN (chiều dày lớp >=12 cm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,24 | 100m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,2 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch tezzaro; granite; gạch xi măng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,092 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 45,1165 | m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78,6225 | m3 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,0467 | 100m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1454 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 526,4783 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6424 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D63mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này | 17,23 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này | 0,02 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D195/150mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này | 17,7 | 100m |
| 14 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,5461 | 100m2 |
| 15 | Xếp gạch cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,547 | 1000v |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,7496 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình (cát bê tông) bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3474 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5486 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,7628 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,1125 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,5085 | m3 |
| 22 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,2 | m2 |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM cát mịn mác 75 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 14,35 | m2 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 220,2 | m2 |
| 25 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2795 | 100m2 |
| 26 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,5051 | 100m2 |
| 27 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3014 | 100m2 |
| 28 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C19, R19) độ lèn ép 7cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2795 | 100m2 |
| 29 | Rải thảm bê tông nhựa (loại C9,5) độ lèn ép 5cm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,3262 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,3262 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,2795 | 100m2 |
| N | LẮP ĐẶT MỐC CẢNH BÁO (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng sứ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 88 | 100m2 |
| 2 | Lắp đặt cọc mốc cáp ngầm bằng gang | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 37 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,943 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,036 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2132 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 41 | 1 cấu kiện |
| O | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 160mm chiều dày 14,6mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 2 | Hàn nối ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 40m: Đường kính D90mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2 | 100m |
| 3 | Khoan đặt ống nhựa HDPE băng sông bằng máy khoan ngầm có định hướng đường kính 150-200mm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này | 1,19 | 100m |
| 4 | Khoan đặt ống D90 băng sông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm.Nhà thầu chào giá ống riêng tại phần E, không chào trong giá tổng hợp này | 1,19 | 100m |
| P | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HỐ KHOAN (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4,275 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0252 | 100m3 |
| 4 | Xếp gạch cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,038 | 1000v |
| 5 | Trải băng cảnh báo cáp ngầm | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0045 | 100m2 |
| Q | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC HÀNG RÀO PHỤC VỤ KHOAN ROBOT (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,06 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,79 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0009 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,3136 | tấn |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 17,6 | m |
| R | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG MÓNG TỦ RMU (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, …) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,6444 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 7,0416 | m3 |
| 3 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1,098 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0594 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 470,448 | m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,45 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3,891 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2032 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2425 | 100m2 |
| 10 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 6,5 | m2 |
| 11 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 19,4 | 10m |
| 12 | Gia công hệ khung móng tủ RMU | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9329 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,9329 | tấn |
| 14 | Thép hình chữ - U 100x46x4,5 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 683,0768 | kg |
| 15 | Thép tầm -40x4 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 21,9875 | kg |
| 16 | Thép tầm -42x5 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 28,2025 | kg |
| 17 | Thép tầm -46x5 (mạ kẽm) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 13,5949 | kg |
| 18 | Thép tầm dày 1,5ly (Sơn tĩnh điện) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 186,0474 | kg |
| 19 | BULONG M12x30 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 192 | cái |
| 20 | BULONG M12x60 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 78 | cái |
| 21 | TĂC KÊ SẮT M12x80 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | cái |
| 22 | Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x170x5mm (loại 1) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 30 | Tấm |
| 23 | Tấm nhựa Bakelite cách điện dày 610x240x5mm (loại 2) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 20 | Tấm |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,4704 | tấn |
| S | LẮP ĐẶT HẠNG MỤC XÂY DỰNG HẦM CÁP QUANG (bao gồm: vật liệu, nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, thí nghiệm, vận chuyển, bốc dỡ, ...) | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 5,0179 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0247 | 100m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0616 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,233 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,2762 | 100m2 |
| 6 | Thép hình 30x3 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 77,09 | kg |
| 7 | Thép hình 50x5 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 234,78 | kg |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,176 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0507 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 0,0316 | 100m2 |
| 11 | Cắt 2 mép mương cáp | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 10,8 | 10m |
| T | BẢO HIỂM THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm xây dựng công trình | Không quá 0,24%( gXD + gTB) (Bao gồm VTTB A cấp). Trong đó VTTB A cấp: 17.318.004.475 đồng | 1 | Khóan |
| U | CHI PHÍ NHÀ TẠM ĐỂ Ở VÀ ĐIỀU HÀNH THI CÔNG | |||
| 1 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| V | CHI PHÍ THÍ NGHIỆM SCADA | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh phần tín hiệu SCADA | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
| W | CHI PHÍ MÁY PHÁT (bao gồm chi phí lắp đặt, vận chuyển, vận hành) | |||
| 1 | Chi phí thuê máy phát điện 93,75KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | ca |
| 2 | Chi phí thuê máy phát điện 150KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 3 | ca |
| 3 | Chi phí thuê máy phát điện 250KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 24 | ca |
| 4 | Chi phí thuê máy phát điện 300(320)KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 16 | ca |
| 5 | Chi phí thuê máy phát điện 400KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 36 | ca |
| 6 | Chi phí thuê máy phát điện 500KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 11 | ca |
| 7 | Chi phí thuê máy phát điện 600KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 2 | ca |
| 8 | Chi phí thuê máy phát điện 750KVA (ca 08 giờ/ngày) | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 4 | ca |
| X | CHI PHÍ PHÂN LUỒNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Chi phí phân luồng giao thông | Chi tiết xem trong hồ sơ thiết kế đính kèm. | 1 | Khóan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6555E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Thi công đường xây và trạm biến áp (có cáp ngầm điện áp >=15kV và có đào, tái lập mương cáp) + Hợp đồng tương tự phải có giấy xác nhận của chủ đầu tư, trong đó Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu đã thực hiện đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. - Đối với yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.726.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.178.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện.Có chứng chỉ hànhnghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III; hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trìnhcấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại (công trình lưới điện>=15kV). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnđiện) | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyênngành điện | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công (phầnxây dựng) | 1 | Có bằng Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng hoặctương đương | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành điện | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phần thi công viễn thông | 1 | Có bằng nghề hoặc chứng nhận đào tạọ nghề chuyên ngành viễn thông | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải gắn cẩu: ≥ 2,5 tấn | (xe) | 2 |
| 2 | Sào thao tác trung thế | (Cái) | 2 |
| 3 | Sào tiếp địa | (Cái) | 2 |
| 4 | Bộ tiếp địa trung thế | (Bộ) | 2 |
| 5 | Bộ tiếp địa hạ thế | (Bộ) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | (Cái) | 2 |
| 7 | Máy phát điện côngsuất≥5kVA | (Cái) | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | (Cái) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông | (Cái) | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | (Cái) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi