Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947838-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH Quốc Việt |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220926620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:11:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,538,806,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 136,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn;Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường K95, nền đường K98, móng đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang đường.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Thông báo kết quả công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan quản lý chuyên nghành (đối với các công trình xây lắp hoàn thành đưa vào sử dụng); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 2 cán bộ kỹ thuật thi công cụ thể: 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình cấp thoát nước cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường đã làm cán bộ phụ trách về môi trường ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng | 18 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào máy xích ≥0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào máy lốp ≥0,5m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≥ 50cv. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy Lu tĩnh 8-25T. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 8-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Xe ô tô tải thùng 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy Uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | công ty TNHH Quốc Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường giao thông các TDP Minh Lợi - Thọ Đơn - Nhân Thọ phường Quảng Thọ 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Đối ôtô, ôtô chuyên dùng các loại: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. Phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ đang còn thời hạn được phép sử dụng. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). + Đối với máy ủi, máy đào, máy lu: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. Phải có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật theo quy định. (tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). - Đối với các loại thiết bị khác: Phải có Hoá đơn mua bán hàng hoặc bản sao hợp đồng mua bán hoặc các giấy tờ chứng minh quyền sở hữu. (Tất cả các tài liệu trên là bản chụp có chứng thực). *. Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. Trường hợp nhà thầu không bố trí phòng thí nghiệm thì cho phép hợp đồng với đơn vị có tư cách pháp nhân, được phép hoạt động trong lĩnh vực thí nghiệm đủ về số lượng, chủng loại và chất lượng đảm bảo thực hiện công tác quản lý chất lượng nội bộ theo đúng quy định. - Ghi chú: Toàn bộ về tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu trên cơ sở Hồ sơ dự thầu của nhà thầu (Các tài liệu là bản sao được chứng thực thời gian không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu). Để làm rõ hồ sơ dự thầu, bên mời thầu tổ chức trực tiếp kiểm tra cụ thể bất kỳ nội dung nào theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Nếu phát hiện bất kỳ một sự kê khai nào không đúng sự thật, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 136.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND phường Quảng Thọ. Địa chỉ: Phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình.;Số điện thoại: 0914356026 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Quốc Việt; Địa chỉ: TDP Minh Lợi, phường Quảng Thọ, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình; Số điện thoại: 0912 460 373 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cơ quan cấp trên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔ DÂN PHỐ MINH LỢI | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 832,43 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 91,61 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,296 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.019,624 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 939,83 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 176,718 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.590,462 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,324 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,324 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,324 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,259 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,259 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21,259 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,916 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,916 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,916 | 100m3/1km |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,5 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 427,3 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 358,37 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 565,03 | m3 |
| 4 | Bạt lót đổ BTXM mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.208,93 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.526,74 | kg |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 402,34 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,614 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 22,456 | m3 |
| 3 | Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,83 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 136,84 | m2 |
| 5 | Bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,45 | m3 |
| 6 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 723,36 | kg |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 50,82 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,91 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 698,5 | kg |
| 10 | Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,7 | m2 |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | 1 cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,23 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 110 | 1cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,281 | 100m3 |
| E | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8,36 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,883 | 1m3 |
| 3 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 43,947 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,46 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,84 | m2 |
| 6 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,48 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 28,94 | m2 |
| 8 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,71 | m3 |
| 9 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 118,4 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 485,32 | kg |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 478,9 | kg |
| 12 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,87 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,61 | m3 |
| 14 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,4 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,468 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp dựng ống cống hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 21 | 1cấu kiện |
| 19 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17 | mối nối |
| 20 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 46,52 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,488 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất KTH bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3/1km |
| 26 | Vận chuyển đất 5,4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,084 | 100m3/1km |
| 27 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,572 | 100m3 |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,234 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,106 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,79 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,08 | kg |
| 7 | Bê tông hố ga, M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,8 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,52 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 11 | Gia công thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,58 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,58 | kg |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3/1km |
| G | TỔ DÂN PHỐ THỌ ĐƠN | |||
| H | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.241,09 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,5 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 277,087 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5.264,644 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.770,47 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 286,45 | m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.578,05 | m3 |
| 8 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 32 | bụi |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,411 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,411 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,411 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,417 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,417 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 55,417 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,045 | 100m3/1km |
| 18 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 67,873 | 100m3 |
| I | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 887,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 631,84 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.066,44 | m3 |
| 4 | Bạt lót đổ BTXM mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6.635,49 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.702,34 | kg |
| 6 | Sản xuất thanh truyền lực khe dọc | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 220,65 | kg |
| 7 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 595,12 | m2 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 106,464 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 425,856 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 235,01 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 37,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.045,64 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 207,7 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4.149,09 | kg |
| 8 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9.609,82 | kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 336,25 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 62,23 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.098,53 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12.722,67 | kg |
| 13 | Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 59,78 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 706 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 15,56 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 706 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 706 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,323 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,323 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,323 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,323 | 100m3 |
| K | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,085 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 27,765 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,85 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,64 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5,65 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,21 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,97 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 64,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 242,43 | kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 239,45 | kg |
| 11 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,92 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,92 | m3 |
| 13 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,53 | m3 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,73 | 10 tấn/1km |
| 17 | Lắp dựng ống cống hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11 | 1cấu kiện |
| 18 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9 | mối nối |
| 19 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 25 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m3/1km |
| 22 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,309 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 30,85 | 100m3 |
| L | HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công đất cấp II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,228 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2,052 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,68 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố ga | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,77 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 2x4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 6 | Cốt thép hố ga D | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 33,08 | kg |
| 7 | Bê tông hố ga, M250 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,52 | kg |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,13 | m3 |
| 11 | Gia công thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,58 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép góc tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 58,58 | kg |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,033 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,023 | 100m3/1km |
| M | TỔ DÂN PHỐ NHÂN THỌ | |||
| N | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 638,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, nền đường, đào gia cố bằng thủ công - Cấp đất II (5%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 88,987 | 1m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (95%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.690,744 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 821,36 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 116,381 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.047,429 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,382 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,382 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,382 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,797 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,797 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 17,797 | 100m3/1km |
| 13 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24,18 | 100m3 |
| O | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 415,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 362,39 | m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 541,72 | m3 |
| 4 | Bạt lót đổ BTXM mặt đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.648,7 | m2 |
| 5 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.258,62 | kg |
| 6 | Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 170,03 | m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 20,862 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (80%MTC) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 83,448 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 86,26 | m3 |
| 4 | Bê tông lót rãnh M100, đá 2x4, PCB30 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 7,67 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 539,91 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 54,78 | m3 |
| 7 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1.034,87 | kg |
| 8 | Cốt thép rãnh | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 2.493,12 | kg |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 96,54 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 18,27 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 284 | kg |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3.849,6 | kg |
| 13 | Quét nhựa và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 12,11 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4,57 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1 cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 200 | 1cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | 100m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,043 | 100m3 |
| Q | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng thủ công - Cấp đất II(10%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,307 | 1m3 |
| 2 | Đào móng đường ống bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II(90%) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 11,763 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 3,49 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,67 | m2 |
| 5 | Bê tông móng cống, M150, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,63 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 6,59 | m2 |
| 7 | Bê tông tường đầu, tường cánh cống, M150 đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,81 | m3 |
| 8 | Ván khuôn ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 24 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 134,55 | kg |
| 10 | Bê tông ống cống M200, đá 1x2 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,19 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,53 | m3 |
| 12 | Hổn hợp dăm cát trộn giảm tải ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 1,82 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,298 | 10 tấn/1km |
| 16 | Lắp dựng ống cống hộp | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 5 | 1cấu kiện |
| 17 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 500x500mm | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | mối nối |
| 18 | Quét nhựa ống cống | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 9,1 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 8,3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 0,131 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 13,07 | 100m3 |
| R | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo phản quang "công trình 5Km/h" | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 2 | Biển báo phản quang vào đường hẹp biển số 203b | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 3 | Biển phản quang số 245a | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 4 | Biển báo phản quang công trường đang thi công biển số 227 | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | biển |
| 5 | Giá đỡ biển báo (bằng gỗ) | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | Bộ |
| 6 | Đèn tín hiệu | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 7 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 8 | Rào chắn thi công | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 190 | m |
| 9 | Công đảm bảo giao thông | Theo quy định tại chương V, phần II: Yêu cầu về xây lắp | 410 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.692E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥80% khối lượng công việc của hợp đồng) là: 02 Hợp đồng thi công xây dựng tương tự theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng quy mô, cùng loại, cùng cấp hoặc cấp cao hơn;Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 8,5 tỷ đồng. Trong đó có các hạng mục thi công: Nền đường K95, nền đường K98, móng đường cấp phối đá dăm loại 2, mặt đường bê tông xi măng và hệ thống rãnh thoát nước dọc, cống thoát nước ngang đường.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, trong đó ít nhất một thành viên có ≥ 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có tính chất tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp nói trên. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với phần việc mà thành viên đảm nhiệm trong liên danh, có giá trị hợp đồng ≥ 8,5 tỷ đồng x tỷ lệ công việc đảm nhiệm trong liên danh.Nhà thầu phải kèm theo bản sao chứng thực; + Quyết định phê duyệt BCKTKT, hoặc phê duyệt KHLCNT; + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; + Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu; + Thông báo kết quả công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan quản lý chuyên nghành (đối với các công trình xây lắp hoàn thành đưa vào sử dụng); + Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng (hoặc nghiệm thu giai đoạn); hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng đã thực hiện của nhà thầu; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông; Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có 2 cán bộ kỹ thuật thi công cụ thể: 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng giao thông. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực. 01 cán bộ có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước. Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình cấp thoát nước cấp III trở lên còn hiệu lực. Đã làm kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ KCS, phụ trách công tác thí nghiệm | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu thanh toán | 1 | Có trình độ đại học, chuyên ngành về xây dựng hoặc kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng đã làm cán bộ theo dõi khối lượng ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường đã làm cán bộ phụ trách về môi trường ít nhất 02 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc cùng loại,cấp cao hơn. (có xác nhận của chủ đầu tư về vị trí công trình đã đảm nhận). | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật: Đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu | 18 | Có danh sách chi tiết kèm theo: họ tên, chuyên môn (nề, hàn, điện, lái máy thi công...) Có chứng chỉ sơ cấp nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào máy xích ≥0,5m3. | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy đào máy lốp ≥0,5m3. | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≥ 50cv. | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy Lu tĩnh 8-25T. | Sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung 8-25T | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe ô tô tự đổ 5-10 tấn. | Sử dụng tốt | 3 |
| 7 | Xe ô tô tải thùng 7 tấn | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Xe ô tô tưới nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Xe cẩu bánh hơi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy Uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy thủy bình. | Sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc. | Sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm. | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi