Gói thầu: SXKD2022-PTV17: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa Card điều khiển lọc bụi và modul biến tần tuần hoàn 56 tổ máy 300MW và 330MW
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-PTV17: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa Card điều khiển lọc bụi và modul biến tần tuần hoàn 56 tổ máy 300MW và 330MW |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730869 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:01:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,232,648,525 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.232.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp (trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế) với giá trị hợp đồng tối thiểu 862 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-PTV17: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa Card điều khiển lọc bụi và modul biến tần tuần hoàn 56 tổ máy 300MW và 330MW Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV). |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected]. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Linh kiện công suất IGBT BSM300GA170DLC | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ (ba pha) | 5 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa bảo dưỡng |
| 2 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch PN5934.004.909.020 (Bo mạch đệm Driver) | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Như trên |
| 3 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Tụ lọc công suất 400VDC/6800mF | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 50 | Như trên |
| 4 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch PN5.934.001.909.021 (Bo mạch đệm Driver) | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Như trên |
| 5 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch PN5.552.014.9112016 (Bo mạch giao tiếp Quang- Điện trung thế) | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Như trên |
| 6 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch Q/BLH5.558.034 (Bo mạch Driver điều khiển công suất IGBT) | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Như trên |
| 7 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - IC MC102 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 8 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Điện trở công suất cân bằng nguồn điện áp cho các power module | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 9 | Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Cầu Điode công suất SKKD260/16 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 10 | Vật tư phục vụ bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV - Tụ lọc công suất 400VDC/6800mF | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 30 | Khối lượng tính cho 02 hệ thống |
| 11 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Biến trở 1k 3296W-102 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 25 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa |
| 12 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - IC 7805 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 13 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - IC SN74HC14N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 14 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - IC TLP521-4 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 25 | Như trên |
| 15 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC 7812 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 16 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC 7912 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 17 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC HD74LS138P | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 18 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC LM324N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 20 | Như trên |
| 19 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC MAX485 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 20 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC SN74LS06N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 21 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện ROM A7800, HCPL-7800 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 22 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Biến áp xung EE16 12V1A | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 10 | Như trên |
| 23 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 10K | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 25 | Như trên |
| 24 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 2K | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 40 | Như trên |
| 25 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 30K | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 26 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 420 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 27 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 470 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 28 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 5.6K | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 29 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 6K | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 30 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở công suất 10Ω 10W | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 31 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Diode 1N4007 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 50 | Như trên |
| 32 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Tụ lọc nguồn AC 0,4µF 275V khoảng cách chân 22mm | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 33 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Varistor MY31-10kVA | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 34 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 74HC373N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa |
| 35 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 74HC541E | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 36 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 74HC74N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 37 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 7805 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 38 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC CNW4502 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 15 | Như trên |
| 39 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC CNY17-4 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 40 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC HEF4053BP | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 41 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC INA114AP | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 30 | Như trên |
| 42 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC IRF620 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 43 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC LM211P | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 44 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC LM258N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 45 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC LM355A | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 46 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC PC817 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 25 | Như trên |
| 47 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC REF02AP | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 48 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC SN74HC02N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 49 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC SN74HC138N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 50 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC SN74HC14N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 51 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC TL0841N | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 52 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC W991H0417 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 10 | Như trên |
| 53 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - Tụ điện HPR420 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 54 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - Tụ điện MKD61 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 55 | Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - Tụ điện U33J100 | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 56 | Kiểm tra, thay thế linh kiện công suất IGBT BSM300GA170DLC thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ (ba pha) | 5 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa |
| 57 | Kiểm tra, thay thế Bo mạch PN5934.004.909.020 (Bo mạch đệm Driver) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 5 | Như trên |
| 58 | Kiểm tra, thay thế Tụ lọc công suất 400VDC/6800mF thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 5 | Như trên |
| 59 | Kiểm tra, thay thế Bo mạch PN5.934.001.909.021 (Bo mạch đệm Driver) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 5 | Như trên |
| 60 | Kiểm tra, thay thế Bo mạch PN5.552.014.9112016 (Bo mạch giao tiếp Quang- Điện trung thế) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 5 | Như trên |
| 61 | Kiểm tra, thay thế Bo mạch Q/BLH5.558.034 (Bo mạch Driver điều khiển công suất IGBT) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 5 | Như trên |
| 62 | Kiểm tra, thay thế IC MC102 thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 63 | Kiểm tra, thay thế Điện trở công suất cân bằng nguồn điện áp cho các power module thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 64 | Kiểm tra, thay thế Cầu Điode công suất SKKD260/16 thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Cái | 5 | Như trên |
| 65 | Kiểm tra, thí nghiệm và hiệu chỉnh thông số thiết bị sau sửa chữa thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Lần | 5 | Như trên |
| 66 | Kiểm tra chức năng các Cell biến tần và CPU thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Lần | 5 | Như trên |
| 67 | Lắp đặt, kiểm tra hệ thống vận hành không tải, có tải tại nhà máy thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Lần | 5 | Như trên |
| 68 | Kiểm tra vệ sinh lại CPU thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bộ | 2 | Khối lượng tính cho 02 hệ thống |
| 69 | Kiểm tra vệ sinh các bo cáp quang, bo giao tiếp, cáp quang kết nối Cell về CPU thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Hệ thống | 2 | Như trên |
| 70 | Kiểm tra, đánh giá chi tiết thiết bị từng Cell trung thế, kiểm tra tổng thể hệ thống biến tần trung thế thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Hệ thống | 2 | Như trên |
| 71 | Kiểm tra lại toàn bộ các biến áp, biến dòng đo lường đầu vào và đầu ra biến tần thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Hệ thống | 2 | Như trên |
| 72 | Kiểm tra lại mạch nguồn điều khiển, mạch lực kết nối Cell từng pha thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Hệ thống | 2 | Như trên |
| 73 | Kiểm tra bảo dưỡng các quạt làm mát biến tần thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Thiết bị | 12 | Như trên |
| 74 | Kiểm tra lại toàn bộ thông số biến tần, cài đặt, căn chỉnh lại các thông số để biến tần chạy từ 0….50Hz với tải thực tế thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Hệ thống | 2 | Như trên |
| 75 | Vận hành không tải, có tải hệ thống biến tần trung thế thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Hệ thống | 2 | Như trên |
| 76 | Sửa chữa, thay thế các thiết bị linh kiện hỏng thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa |
| 77 | Kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị sau thay thế, chạy thử thiết bị thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Lần | 5 | Như trên |
| 78 | Sửa chữa, thay thế các thiết bị linh kiện hỏng thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa |
| 79 | Kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị sau sửa chữa, chạy thử thiết bị thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Lần | 5 | Như trên |
| 80 | Sửa chữa, thay thế các thiết bị linh kiện hỏng thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Bo mạch | 5 | Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa |
| 81 | Kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị sau thay thế, chạy thử thiết bị thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW | Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT | Lần | 5 | Như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.232E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.232.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp (trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế) với giá trị hợp đồng tối thiểu 862 triệu VND Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi