Gói thầu: SXKD2022-PTV17: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa Card điều khiển lọc bụi và modul biến tần tuần hoàn 56 tổ máy 300MW và 330MW

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940236-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-PTV17: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa Card điều khiển lọc bụi và modul biến tần tuần hoàn 56 tổ máy 300MW và 330MW
Số hiệu KHLCNT 20220730869
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:01:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,232,648,525 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.232.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp (trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế) với giá trị hợp đồng tối thiểu 862 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-PTV17: Cung cấp dịch vụ Sửa chữa Card điều khiển lọc bụi và modul biến tần tuần hoàn 56 tổ máy 300MW và 330MW
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 3) các gói thầu vốn sản xuất kinh doanh điện năm 2022 - Công ty Nhiệt điện Uông Bí
365 Ngày
E-CDNT 3 SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN UÔNG BÍ - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: KHU 6, PHƯỜNG QUANG TRUNG, THÀNH PHỐ UÔNG BÍ, TỈNH QUẢNG NINH
- Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.


E-CDNT 10.7
- Các tài liệu liên quan của vật tư thiết bị; tài liệu chứng minh tính hợp lệ của dịch vụ cung cấp cho gói thầu. - Các file tính toán có liên quan đến giá dự thầu lập bằng phần mềm EXCEL (theo các biểu mẫu số 18C, 18D, 18E, 18F - Chương IV).
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng công ty Phát điện 1. Địa chỉ: Tòa nhà Thai Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội,, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám Đốc Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP. Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02033 850 889 - Fax: 02033 850 668.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch và Vật tư, Công ty Nhiệt điện Uông Bí; + Địa chỉ: Khu 6, Phường Quang Trung, TP Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh; + Điện thoại: 02036 575391 - Fax: 02033 850668.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo đấu thầu, Điện thoại: +84 24.3768.6611 - Ban Quản lý Đấu thầu EVN, email: [email protected]. - Ban Quản lý Đấu thầu EVNGENCO1, email: [email protected].
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Linh kiện công suất IGBT BSM300GA170DLC Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ (ba pha) 5 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa bảo dưỡng
2 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch PN5934.004.909.020 (Bo mạch đệm Driver) Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Như trên
3 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Tụ lọc công suất 400VDC/6800mF Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 50 Như trên
4 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch PN5.934.001.909.021 (Bo mạch đệm Driver) Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Như trên
5 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch PN5.552.014.9112016 (Bo mạch giao tiếp Quang- Điện trung thế) Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Như trên
6 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Bo mạch Q/BLH5.558.034 (Bo mạch Driver điều khiển công suất IGBT) Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Như trên
7 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - IC MC102 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
8 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Điện trở công suất cân bằng nguồn điện áp cho các power module Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
9 Vật tư phục vụ sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV - Cầu Điode công suất SKKD260/16 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
10 Vật tư phục vụ bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV - Tụ lọc công suất 400VDC/6800mF Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 30 Khối lượng tính cho 02 hệ thống
11 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Biến trở 1k 3296W-102 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 25 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa
12 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - IC 7805 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
13 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - IC SN74HC14N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
14 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - IC TLP521-4 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 25 Như trên
15 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC 7812 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
16 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC 7912 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
17 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC HD74LS138P Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
18 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC LM324N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 20 Như trên
19 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC MAX485 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
20 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện IC SN74LS06N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
21 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Linh kiện ROM A7800, HCPL-7800 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
22 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Biến áp xung EE16 12V1A Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 10 Như trên
23 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 10K Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 25 Như trên
24 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 2K Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 40 Như trên
25 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 30K Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
26 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 420 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
27 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 470 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
28 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 5.6K Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
29 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở 6K Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
30 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Điện trở công suất 10Ω 10W Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
31 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Diode 1N4007 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 50 Như trên
32 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Tụ lọc nguồn AC 0,4µF 275V khoảng cách chân 22mm Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
33 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW - Varistor MY31-10kVA Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
34 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 74HC373N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa
35 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 74HC541E Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
36 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 74HC74N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
37 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC 7805 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
38 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC CNW4502 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 15 Như trên
39 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC CNY17-4 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
40 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC HEF4053BP Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
41 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC INA114AP Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 30 Như trên
42 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC IRF620 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
43 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC LM211P Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
44 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC LM258N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
45 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC LM355A Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
46 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC PC817 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 25 Như trên
47 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC REF02AP Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
48 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC SN74HC02N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
49 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC SN74HC138N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
50 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC SN74HC14N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
51 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC TL0841N Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
52 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - IC W991H0417 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 10 Như trên
53 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - Tụ điện HPR420 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
54 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - Tụ điện MKD61 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
55 Vật tư phục vụ sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW - Tụ điện U33J100 Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
56 Kiểm tra, thay thế linh kiện công suất IGBT BSM300GA170DLC thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ (ba pha) 5 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa
57 Kiểm tra, thay thế Bo mạch PN5934.004.909.020 (Bo mạch đệm Driver) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 5 Như trên
58 Kiểm tra, thay thế Tụ lọc công suất 400VDC/6800mF thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 5 Như trên
59 Kiểm tra, thay thế Bo mạch PN5.934.001.909.021 (Bo mạch đệm Driver) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 5 Như trên
60 Kiểm tra, thay thế Bo mạch PN5.552.014.9112016 (Bo mạch giao tiếp Quang- Điện trung thế) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 5 Như trên
61 Kiểm tra, thay thế Bo mạch Q/BLH5.558.034 (Bo mạch Driver điều khiển công suất IGBT) thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 5 Như trên
62 Kiểm tra, thay thế IC MC102 thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
63 Kiểm tra, thay thế Điện trở công suất cân bằng nguồn điện áp cho các power module thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
64 Kiểm tra, thay thế Cầu Điode công suất SKKD260/16 thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Cái 5 Như trên
65 Kiểm tra, thí nghiệm và hiệu chỉnh thông số thiết bị sau sửa chữa thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Lần 5 Như trên
66 Kiểm tra chức năng các Cell biến tần và CPU thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Lần 5 Như trên
67 Lắp đặt, kiểm tra hệ thống vận hành không tải, có tải tại nhà máy thuộc hạng mục sửa chữa bảo dưỡng modul biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Lần 5 Như trên
68 Kiểm tra vệ sinh lại CPU thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bộ 2 Khối lượng tính cho 02 hệ thống
69 Kiểm tra vệ sinh các bo cáp quang, bo giao tiếp, cáp quang kết nối Cell về CPU thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Hệ thống 2 Như trên
70 Kiểm tra, đánh giá chi tiết thiết bị từng Cell trung thế, kiểm tra tổng thể hệ thống biến tần trung thế thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Hệ thống 2 Như trên
71 Kiểm tra lại toàn bộ các biến áp, biến dòng đo lường đầu vào và đầu ra biến tần thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Hệ thống 2 Như trên
72 Kiểm tra lại mạch nguồn điều khiển, mạch lực kết nối Cell từng pha thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Hệ thống 2 Như trên
73 Kiểm tra bảo dưỡng các quạt làm mát biến tần thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Thiết bị 12 Như trên
74 Kiểm tra lại toàn bộ thông số biến tần, cài đặt, căn chỉnh lại các thông số để biến tần chạy từ 0….50Hz với tải thực tế thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Hệ thống 2 Như trên
75 Vận hành không tải, có tải hệ thống biến tần trung thế thuộc hạng mục bảo dưỡng biến tần trung thế 6.6kV Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Hệ thống 2 Như trên
76 Sửa chữa, thay thế các thiết bị linh kiện hỏng thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa
77 Kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị sau thay thế, chạy thử thiết bị thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển TM-I2.0 hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Lần 5 Như trên
78 Sửa chữa, thay thế các thiết bị linh kiện hỏng thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa
79 Kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị sau sửa chữa, chạy thử thiết bị thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển thyristor IOPRT.PCT hệ thống lọc bụi tổ máy 330MW Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Lần 5 Như trên
80 Sửa chữa, thay thế các thiết bị linh kiện hỏng thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Bo mạch 5 Khối lượng tính cho 05 lần sửa chữa
81 Kiểm tra, thử nghiệm và hiệu chỉnh thiết bị sau thay thế, chạy thử thiết bị thuộc hạng mục sửa chữa bo mạch điều khiển MIZ-1A1 hệ thống lọc bụi tổ máy 300MW Chi tiết tại mục I chương V E-HSMT Lần 5 Như trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.232E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.232.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: 01 hợp đồng sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp (trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế) với giá trị hợp đồng tối thiểu 862 triệu VND
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 862.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường hoặc đội trưởng trực tiếp phụ trách thi công 1 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa;- Đã từng làm Chỉ huy trưởng công trường hoặc Đội trưởng trực tiếp phụ trách tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tối thiểu có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng thuộc một trong các chuyên ngành điện/ điện tử/tự động hóa.- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình sửa chữa thiết bị điện trung thế trong Nhà máy công nghiệp, trong đó có công tác sửa chữa biến tần trung thế (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->