Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220916568-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)
Số hiệu KHLCNT 20220911886
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:41:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,773,196,746 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.773.196.746(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phần việc: “thuê nhân công Phần cơ khí thực hiện sửa chữa định kỳ Nhà máy Xi măng Cẩm Phả”
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ , địa chỉ: Km6, Quốc Lộ 18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405


E-CDNT 10.7
(1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao y của nhà thầu); (2) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; (3) Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị tương tự thực hiện (hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác đủ cơ sở chứng minh); (4) Các tài liệu chứng minh được các nội dung về kỹ thuật nêu tại phần 2, chương V, E-HSMT
E-CDNT 15.2
E-HSDT, Biên bản thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo thiết bị Tháo vải máng khí động bin chứa Tấn 3 131AE02
2 Lắp thiết bị Lắp vải máng khí động bin chứa Tấn 3 131AE02
3 Tháo thiết bị Tháo vải máng khí động Tấn 4 131MF01/02
4 Lắp thiết bị Kiểm tra, Lắp vải máng khí động Tấn 4 131MF01/02
5 Tháo thiết bị Tháo dỡ túi lọc bụi Tấn 2 131BF02132BF01/02
6 Lắp thiết bị Lắp đặt thay thế túi lọc bụi Tấn 2 131BF02132BF01/02
7 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 37 132BE01
8 Tháo thiết bị Tháo áo ma sát, vòng bi tang chủ động, vòng bi tang bị động, băng tải gầu nâng, khớp nối thủy lực… Tấn 37 132BE01
9 Lắp thiết bị Lắp áo ma sát, vòng bi tang chủ động, vòng bi tang bị động, băng tải gầu nâng, khớp nối thủy lực… Tấn 37 132BE01
10 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 37 132BE01
11 Tháo thiết bị Tháo dỡ vải máng khí động Tấn 2 132AS01
12 Lắp thiết bị Kiểm tra, lắp đặt vải máng khí động Tấn 2 132AS01
13 Tháo thiết bị Tháo dỡ vải máng khí động Tấn 5 132AS02
14 Lắp thiết bị Kiểm tra, lắp đặt vải máng khí động Tấn 5 132AS02
15 Tháo thiết bị Tháo trục của cánh quạt Tấn 8 141FN01/02
16 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng lại khớp co giãn Tấn 3 141FN01/02
17 Lắp thiết bị Lắp trục của cánh quạt Tấn 8 141FN01/02
18 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 20 141PH01
19 Bắc giáo thi công Bắc giáo thi công 100m2 12,5 141PH01
20 Tháo thiết bị Tháo ống lồng C1 Tấn 4 141PH01
21 Tháo thiết bị Tháo ống lồng C2 Tấn 4 141PH01
22 Tháo thiết bị Tháo ống lồng C3 Tấn 3 141PH01
23 Tháo thiết bị Tháo ống lồng C4 Tấn 3 141PH01
24 Tháo thiết bị Tháo van lật C1 Tấn 2 141PH01
25 Tháo thiết bị Tháo van lật C2 Tấn 2 141PH01
26 Tháo thiết bị Tháo van lật C3 Tấn 1,8 141PH01
27 Tháo thiết bị Tháo van lật C4 Tấn 1,6 141PH01
28 Tháo thiết bị Tháo đường ống chute liệu C11, C12, bu lông lỏng gãy rụng Tấn 8 141PH01
29 Tháo thiết bị Tháo đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) Tấn 2 141PH01
30 Tháo thiết bị Tháo vòng bi van lật C1 Tấn 2,4969 141PH01
31 Tháo thiết bị Tháo vòng bi van lật C2 Tấn 2,35 141PH01
32 Tháo thiết bị Tháo vòng bi van lật C3 Tấn 2,2031 141PH01
33 Tháo thiết bị Tháo vòng bi van lật C4 Tấn 1,9094 141PH01
34 Tháo thiết bị Tháo vòng bi van lật C5 Tấn 2 141PH01
35 Tháo thiết bị Tháo cánh hướng liệu C1 Tấn 1 141PH01
36 Tháo thiết bị Tháo cánh hướng liệu C2 Tấn 1 141PH01
37 Tháo thiết bị Tháo cánh hướng liệu C3 Tấn 1 141PH01
38 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn chute C1 Tấn 2 141PH01
39 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn chute C2 Tấn 2 141PH01
40 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn chute C3 Tấn 2 141PH01
41 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn vào Calciner Tấn 4 141PH01
42 Tháo thiết bị Tháo lưỡi hướng liệu lò Tấn 3 141PH01
43 Gia cố thiết bị Gia cố trần Calciner Tấn 4 141PH01
44 Lắp thiết bị Lắp ống lồng C1 Tấn 4 141PH01
45 Lắp thiết bị Lắp ống lồng C2 Tấn 4 141PH01
46 Lắp thiết bị Lắp ống lồng C3 Tấn 3 141PH01
47 Lắp thiết bị Lắp ống lồng C4 Tấn 3 141PH01
48 Lắp thiết bị Lắp van lật C1 Tấn 2 141PH01
49 Lắp thiết bị Lắp van lật C2 Tấn 2 141PH01
50 Lắp thiết bị Lắp van lật C3 Tấn 1,8 141PH01
51 Lắp thiết bị Lắp van lật C4 Tấn 1,6 141PH01
52 Lắp thiết bị Lắp đường ống chute liệu C11, C12, bu lông lỏng gãy rụng Tấn 8 141PH01
53 Lắp thiết bị Lắp đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) Tấn 2 141PH01
54 Lắp thiết bị Lắp vòng bi van lật C1 Tấn 2,4969 141PH01
55 Lắp thiết bị Lắp vòng bi van lật C2 Tấn 2,35 141PH01
56 Lắp thiết bị Lắp vòng bi van lật C3 Tấn 2,2031 141PH01
57 Lắp thiết bị Lắp vòng bi van lật C4 Tấn 1,9094 141PH01
58 Lắp thiết bị Lắp vòng bi van lật C5 Tấn 2 141PH01
59 Lắp thiết bị Lắp cánh hướng liệu C1 Tấn 1 141PH01
60 Lắp thiết bị Lắp cánh hướng liệu C2 Tấn 1 141PH01
61 Lắp thiết bị Lắp cánh hướng liệu C3 Tấn 1 141PH01
62 Lắp thiết bị Lắp khớp co giãn chute C1 Tấn 2 141PH01
63 Lắp thiết bị Lắp khớp co giãn chute C2 Tấn 2 141PH01
64 Lắp thiết bị Lắp khớp co giãn chute C3 Tấn 2 141PH01
65 Lắp thiết bị Lắp khớp co giãn vào Calciner Tấn 4 141PH01
66 Lắp thiết bị Lắp lưỡi hướng liệu lò Tấn 3 141PH01
67 Tháo giáo thi công Tháo giáo thi công 100m2 12,5 141PH01
68 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 20 141PH01
69 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 20 141HS01
70 Tháo thiết bị Tháo con lăn đẩy lò Tấn 20 141HS01
71 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra tình trạng con lăn đẩy lò, tấm khóa đầu trục, cải tiến tấm tỳ mặt đầu trục con lăn, gia cố cho bạt làm kín bụi. Công 20 141HS01
72 Lắp thiết bị Lắp con lăn đẩy lò Tấn 20 141HS01
73 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 20 141HS01
74 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 20 141KL01
75 Bắc giáo thi công Bắc giáo thi công 100m2 6,5 141KL01
76 Tháo thiết bị Tháo tấm làm kín đuôi lò Tấn 3 141KL01
77 Tháo thiết bị Tháo vảy cá làm kín đầu lò, đuôi lò Tấn 2 141KL01
78 Tháo thiết bị Tháo khe hở vành băng đa số 1, 2, 3. Tấn 4 141KL01
79 Tháo thiết bị Tháo bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 Tấn 4 141KL01
80 Tháo thiết bị Tháo stopring bệ 1 Tấn 2 141KL01
81 Tháo thiết bị Tháo tấm làm kín đầu lò vành trong Tấn 2 141KL01
82 Tháo thiết bị Tháo tấm làm kín đầu lò vành ngoài Tấn 9 141KL01
83 Tháo thiết bị Tháo trần kiln hood theo phương dọc Tấn 10 141KL01
84 Tháo thiết bị Tháo cụm vòi đốt lò nung Tấn 12 141KL01
85 Tháo thiết bị Tháo cánh cửa lò nung Tấn 3 141KL01
86 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn trên đường ống Tấn 3 141KL01
87 Thay thiết bị Thay thế xylanh làm kín đuôi lò, thay thế đường ống mềm. Công 20 141KL01
88 Thay thiết bị Thay thế bulong lắp ghép tấm tỳ mặt trượt ở đuôi lò. Công 10 141KL01
89 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra, gia cố các vấu chặn guốc lò Công 25 141KL01
90 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra thay thế vành bảo vệ chụp bulong Công 20 141KL01
91 Lắp thiết bị Thay thế tấm làm kín đuôi lò Tấn 3 141KL01
92 Lắp thiết bị Thay thế vảy cá làm kín đầu lò, đuôi lò Tấn 2 141KL01
93 Lắp thiết bị Kiểm tra, đo khe hở vành băng đa số 1, 2, 3, chèn thêm căn để đảm bảo độ trượt Tấn 4 141KL01
94 Lắp thiết bị Kiểm tra, thay thế bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 Tấn 4 141KL01
95 Lắp thiết bị Kiểm tra, thay thế stopring bệ 1 Tấn 2 141KL01
96 Lắp thiết bị Căn chỉnh độ đảo vành băng đa bệ 1 Tấn 6 141KL01
97 Lắp thiết bị Phục hồi mặt lõm ở hai bên của vành băng đa Tấn 12 141KL01
98 Lắp thiết bị Căn chỉnh độ đảo vành băng đa bệ 2 Tấn 8 141KL01
99 Lắp thiết bị Kiểm tra, thay thế tấm làm kín đầu lò vành trong Tấn 2 141KL01
100 Lắp thiết bị Kiểm tra, thay thế tấm làm kín đầu lò vành ngoài Tấn 9 141KL01
101 Lắp thiết bị Gia cố trần kiln hood theo phương dọc Tấn 10 141KL01
102 Lắp thiết bị Lắp thay thế cụm vòi đốt lò nung Tấn 12 141KL01
103 Lắp thiết bị Lắp thay thế cánh cửa lò nung Tấn 3 141KL01
104 Lắp thiết bị Thay thế khớp co giãn trên đường ống Tấn 3 141KL01
105 Tháo giáo thi công Tháo giáo thi công 100m2 6,5 141KL01
106 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 20 141KL01
107 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 141DU03
108 Bắc giáo thi công Bắc giáo thi công 100m2 1,5 141DU03
109 Tháo thiết bị Tháo các đoạn ống bị cháy, mòn Tấn 3 141DU03
110 Lắp thiết bị Lắp các đoạn ống bị cháy, mòn Tấn 3 141DU03
111 Tháo giáo thi công Tháo giáo thi công 100m2 1,5 141DU03
112 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 141DU03
113 Tháo thiết bị Tháo cánh van gió ba Tấn 8 141BV01
114 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng cơ cấu nâng hạ cánh van Công 20 141BV01
115 Lắp thiết bị Thay thế cánh van gió ba Tấn 8 141BV01
116 Tháo thiết bị Tháo đầu vòi đốt Tấn 7 141BU01
117 Lắp thiết bị Kiểm tra, thay thế đầu vòi đốt Tấn 7 141BU01
118 Tháo thiết bị Tháo quạt Tấn 1 141FN03
119 Lắp thiết bị Kiểm tra tình trạng ống mềm cao su, thay thế khi cần Tấn 2 141FN03
120 Tháo thiết bị Tháo quạt Tấn 1 141FN08
121 Lắp thiết bị Kiểm tra tình trạng ống mềm cao su, thay thế khi cần Tấn 2 141FN08
122 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 30 142HC01
123 Tháo thiết bị Tháo quả búa đập Tấn 2,5 142HC01
124 Tháo thiết bị Tháo đĩa búa đập Tấn 6 142HC01
125 Tháo thiết bị Tháo thanh ghi trên, dưới Tấn 6 142HC01
126 Tháo thiết bị Tháo tấm lót cho chụp búa đập Tấn 13 142HC01
127 Tháo thiết bị Tháo chụp búa đập Tấn 10 142HC01
128 Tháo thiết bị Tháo phễu chute liệu của búa đập Clinker Tấn 3 142HC01
129 Tháo thiết bị Tháo tấm lót trần búa đập Tấn 2,5 142HC01
130 Tháo thiết bị Tháo tấm lót vách búa đập Tấn 1,6 142HC01
131 Tháo thiết bị Tháo chốt búa đập Tấn 1 142HC01
132 Tháo thiết bị Tháo vòng cách búa đập Tấn 0,5 142HC01
133 Lắp thiết bị Thay thế quả búa đập Tấn 2,5 142HC01
134 Lắp thiết bị Kiểm tra, gia cố cho đĩa búa đập Tấn 6 142HC01
135 Lắp thiết bị Thay thế thanh ghi trên + dưới Tấn 6 142HC01
136 Lắp thiết bị Thay thế chụp búa đập Clinker Tấn 13 142HC01
137 Lắp thiết bị Thay thế tấm lót chụp búa đập Clinker (phần dưới) Tấn 10 142HC01
138 Lắp thiết bị Kiểm tra, thay thế phễu chute liệu của búa đập Clinker Tấn 3 142HC01
139 Lắp thiết bị Thay thế tấm lót trần búa đập Tấn 3 142HC01
140 Lắp thiết bị Thay thế tấm lót vách búa đập Tấn 2,5 142HC01
141 Lắp thiết bị Thay thế chốt búa đập Tấn 1,6 142HC01
142 Lắp thiết bị Lắp tấm lót cho chụp búa đập Tấn 1 142HC01
143 Lắp thiết bị Thay thế vòng cách búa đập Tấn 0,5 142HC01
144 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 30 142HC01
145 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 20 142PC01
146 Tháo thiết bị Tháo gầu xiên (dự kiến 300 gầu) Tấn 13 142PC01
147 Tháo thiết bị Tháo các con lăn gầu xiên (Dự kiến 250 con) Tấn 5 142PC01
148 Tháo thiết bị Tháo các tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) Tấn 4 142PC01
149 Tháo thiết bị Tháo nhông chủ động Tấn 1,76 142PC01
150 Tháo thiết bị Tháo xích gầu xiên Tấn 25 142PC01
151 Tháo thiết bị Tháo ray dẫn hướng phía trên bị mòn Tấn 7 142PC01
152 Tháo thiết bị Tháo ray dẫn hướng phía dưới bị mòn Tấn 5 142PC01
153 Lắp thiết bị Thay thế gầu xiên (dự kiến 300 gầu) Tấn 13 142PC01
154 Thay thiết bị Thay thế các con lăn gầu xiên (Dự kiến 250 con) Tấn 5 142PC01
155 Thay thiết bị Thay các tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) Tấn 4 142PC01
156 Thay thiết bị Thay các bu lông gầu bị lỏng, hỏng Công 20 142PC01
157 Thay thiết bị Thay thế nhông chủ động Tấn 1,7625 142PC01
158 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra thay thế xích gầu xiên Tấn 25 142PC01
159 Thay thiết bị Thay mới ray trên Tấn 7 142PC01
160 Thay thiết bị Thay mới ray dưới Tấn 5 142PC01
161 Gia cố thiết bị Gia cố cho các gối đỡ thanh ray, căn chỉnh lại vị trí làm việc của ray Tấn 2 142PC01
162 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng lại Hộp giảm tốc gầu xiên Tấn 15 142PC01
163 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 20 142PC01
164 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 20 142EP01
165 Bắc giáo thi công Bắc giáo 100m2 5 142EP01
166 Tháo thiết bị Tháo các tấm cực thu Tấn 5 142EP01
167 Tháo thiết bị Tháo các tấm cực phóng Tấn 2 142EP01
168 Tháo thiết bị Tháo các khung chia gió Tấn 9 142EP01
169 Tháo thiết bị Tháo tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 bị mòn, thủng Tấn 5 142EP01
170 Tháo thiết bị Tháo các phễu thu hồi liệu bị mòn, thủng Tấn 2 142EP01
171 Căn chỉnh thiết bị Căn chỉnh các cực thu, cực phóng Tấn 4 142EP01
172 Thay mới thiết bị Thay mới các tấm cực thu Tấn 5 142EP01
173 Thay mới thiết bị Thay mới các tấm cực phóng Tấn 2 142EP01
174 Thay mới thiết bị Thay mới các khung chia gió Tấn 9 142EP01
175 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa búa gõ Tấn 1 142EP01
176 Căn chỉnh thiết bị Căn chỉnh tâm của hệ thống rũ bụi Công 30 142EP01
177 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng lại khớp co giãn đầu vào, đầu ra của lọc bụi tĩnh điện Công 80 142EP01
178 Thay mới thiết bị Thay thế tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 bị mòn, thủng Tấn 5 142EP01
179 Hàn thiết bị Hàn vá các phễu thu hồi liệu bị mòn, thủng Tấn 2 142EP01
180 Tháo giáo thi công Tháo giáo 100m2 5 142EP01
181 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 20 142EP01
182 Tháo thiết bị Tháo túi lọc bụi Tấn 1 142BF01
183 Lắp thiết bị Thay thế túi lọc bụi Tấn 1 142BF01
184 Tháo thiết bị Tháo miệng quạt hút Tấn 2 142FN02
185 Lắp thiết bị Lắp miệng quạt hút Tấn 2 142FN02
186 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 5 142CV1,2,3,4
187 Tháo thiết bị Tháo nhông dẫn động Tấn 1,5 142CV1,2,3,4
188 Tháo thiết bị Tháo vỏ hộp xích cào Tấn 4 142CV1,2,3,4
189 Tháo thiết bị Tháo xích dẫn động Tấn 3 142CV1,2,3,4
190 Tháo thiết bị Tháo tấm lót chịu mài mòn ở phía trong hộp xích Tấn 1 142CV1,2,3,4
191 Thay thiết bị Thay nhông dẫn động Tấn 1,5 142CV1,2,3,4
192 Thay thiết bị Thay thế vỏ hộp xích cào Tấn 4 142CV1,2,3,4
193 Thay thiết bị Thay xích dẫn động Tấn 3 142CV1,2,3,4
194 Đảo thiết bị Đảo mặt làm việc của xích Tấn 3 142CV1,2,3,4
195 Thay thiết bị Thay thế tấm lót chịu mài mòn ở phía trong hộp xích Tấn 1 142CV1,2,3,4
196 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 5 142CV1,2,3,4
197 Tháo thiết bị Tháo cánh quạt lọc bụi Tấn 2 161FN01
198 Lắp thiết bị Lắp cánh quạt lọc bụi Tấn 2 161FN01
199 Tháo thiết bị Tháo cánh quạt lọc bụi, túi lọc bụi Tấn 3 161FN01/03/04
200 Lắp thiết bị Lắp cánh quạt lọc bụi, túi lọc bụi Tấn 3 161FN01/03/04
201 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 161DG01/02
202 Tháo thiết bị Tháo tấm lót cho van hai ngả Tấn 2 161DG01/02
203 Lắp thiết bị Hàn vá, thay thế tấm lót cho van hai ngả Tấn 2 161DG01/02
204 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 161DG01/02
205 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 161PC02
206 Tháo thiết bị Tháo con lăn dẫn động Tấn 1,5 161PC02
207 Tháo thiết bị Tháo gầu ngang bị biến dạng Tấn 3 161PC02
208 Thay thiết bị Thay thế con lăn dẫn động Tấn 1,5 161PC02
209 Thay thiết bị Thay thế gầu ngang bị biến dạng Tấn 3 161PC02
210 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 161PC02
211 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 8 150SR01
212 Tháo thiết bị Tháo vòng bi gioăng phớt trục phân ly Tấn 8 150SR01
213 Tháo thiết bị Tháo cánh phân ly tĩnh mòn thủng Tấn 3 150SR01
214 Tháo thiết bị Tháo lớp chống mài mòn vỏ phân ly. Tấn 3 150SR01
215 Tháo thiết bị Tháo lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly. Tấn 2 150SR01
216 Tháo thiết bị Tháo cánh phân ly động. Tấn 3 150SR01
217 Tháo thiết bị Tháo vành hướng gió nóng Tấn 4 150SR01
218 Tháo thiết bị Tháo vành làm kín Tấn 0,5578 150SR01
219 Tháo thiết bị Tháo Hộp giảm tốc phân ly máy nghiền than Tấn 2 150SR01
220 Thay thiết bị Thay thế cánh phân ly tĩnh mòn thủng, siết lại toàn bộ bu lông bắt cánh tĩnh, thay thế bu lông giãn, mòn, gãy, rụng. Tấn 3 150SR01
221 Thay thiết bị Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn vỏ phân ly. Tấn 3 150SR01
222 Thay thiết bị Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly. Tấn 2 150SR01
223 Thay thiết bị Thay thế cánh phân ly động. Tấn 3 150SR01
224 Thay thiết bị Thay mới vành hướng gió nóng Tấn 4 150SR01
225 Thay thiết bị Thay mới vành làm kín Tấn 0,5578 150SR01
226 Thay thiết bị Thay thế, căn chỉnh cho Hộp giảm tốc phân ly máy nghiền than Tấn 2 150SR01
227 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 8 150SR01
228 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 20 150RM01
229 Tháo thiết bị Tháo vành Amoring Tấn 2 150RM01
230 Tháo thiết bị Tháo dao gạt liệu hồi Tấn 1 150RM01
231 Tháo thiết bị Tháo vành hướng gió nóng Tấn 5 150RM01
232 Tháo thiết bị Tháo lớp chống mài mòn thân máy nghiền mòn, rách, thủng Tấn 5 150RM01
233 Tháo thiết bị Tháo bu lông bắt phễu thu hồi liệu (hàn chụp bảo vệ chống mòn). Công 20 150RM01
234 Tháo thiết bị Tháo vỏ con lăn, gioăng phớt, bạc lót 3 con lăn máy nghiền. Tấn 24 150RM01
235 Tháo thiết bị Tháo cửa phía con lăn Tấn 7 150RM01
236 Tháo thiết bị Tháo tấm lót bàn nghiền Tấn 3,5 150RM01
237 Tháo thiết bị Tháo 02 cửa ra vào máy nghiền Tấn 2 150RM01
238 Tháo thiết bị Tháo xylanh nâng hạ roller số 1 Tấn 5 150RM01
239 Thay thiết bị Thay mới vành Amoring Tấn 2 150RM01
240 Thay thiết bị Thay dao gạt liệu hồi Tấn 1 150RM01
241 Thay thiết bị Thay mới vành hướng gió nóng Tấn 5 150RM01
242 Thay thiết bị Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn thân máy nghiền mòn, rách, thủng Tấn 5 150RM01
243 Thay thiết bị Thay thế bu lông bắt phễu thu hồi liệu (hàn chụp bảo vệ chống mòn). Công 20 150RM01
244 Thay thiết bị Thay thế vỏ con lăn, gioăng phớt, bạc lót 3 con lăn máy nghiền. Tấn 24 150RM01
245 Hàn thiết bị Hàn phục hồi và lắp đặt 03 cửa phía con lăn Tấn 7 150RM01
246 Thay thiết bị Thay thế tấm lót bàn nghiền Tấn 3,5 150RM01
247 Hàn thiết bị Hàn phục hồi và lắp đặt 02 cửa ra vào máy nghiền Tấn 2 150RM01
248 Thay thiết bị Thay thế xylanh nâng hạ roller số 1 Tấn 8 150RM01
249 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 20 150RM01
250 Thay thiết bị Thay mới khớp nối Công 10 141GB02
251 Thay thiết bị Thay phớt chặn dầu Công 10 141GB02
252 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 150RV05
253 Tháo thiết bị Tháo thiết bị cấp liệu kiểu quay Tấn 3 150RV05
254 Lắp thiết bị Thay mới thiết bị cấp liệu kiểu quay Tấn 3 150RV05
255 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 150RV05
256 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra, thay thế, căn chỉnh dây đai. Công 5 150BL61/62
257 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra, thay thế, căn chỉnh dây đai. Công 45 150BL71/72
258 Thay thiết bị Thay mới lọc khí Công 5 150BL61/62
259 Thay thiết bị Thay mới lọc khí Công 5 150BL71/72
260 Thay thiết bị Thay van van màng cao su hỏng Công 10 150BF2,3,4,5
261 Thay thiết bị Thay van van màng nhựa hỏng Công 10 150BF2,3,4,5
262 Tháo thiết bị Tháo túi lọc bụi Tấn 3 150BF2,3,4,5
263 Lắp thiết bị Thay thế túi lọc bụi Tấn 3 150BF2,3,4,5
264 Thay thiết bị Thay mới van điều áp Công 15 150BF05
265 Tháo thiết bị Tháo túi lọc bụi Tấn 23 150BF05
266 Lắp thiết bị Thay thế túi lọc bụi Tấn 23 150BF05
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.773196746E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.773.196.746(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 5 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->