Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220916568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:41:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,773,196,746 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.773.196.746(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Lò nung, Tháp sấy, Nghiền than) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phần việc: “thuê nhân công Phần cơ khí thực hiện sửa chữa định kỳ Nhà máy Xi măng Cẩm Phả” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao y của nhà thầu); (2) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; (3) Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị tương tự thực hiện (hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác đủ cơ sở chứng minh); (4) Các tài liệu chứng minh được các nội dung về kỹ thuật nêu tại phần 2, chương V, E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT, Biên bản thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo thiết bị | Tháo vải máng khí động bin chứa | Tấn | 3 | 131AE02 |
| 2 | Lắp thiết bị | Lắp vải máng khí động bin chứa | Tấn | 3 | 131AE02 |
| 3 | Tháo thiết bị | Tháo vải máng khí động | Tấn | 4 | 131MF01/02 |
| 4 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, Lắp vải máng khí động | Tấn | 4 | 131MF01/02 |
| 5 | Tháo thiết bị | Tháo dỡ túi lọc bụi | Tấn | 2 | 131BF02132BF01/02 |
| 6 | Lắp thiết bị | Lắp đặt thay thế túi lọc bụi | Tấn | 2 | 131BF02132BF01/02 |
| 7 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 37 | 132BE01 |
| 8 | Tháo thiết bị | Tháo áo ma sát, vòng bi tang chủ động, vòng bi tang bị động, băng tải gầu nâng, khớp nối thủy lực… | Tấn | 37 | 132BE01 |
| 9 | Lắp thiết bị | Lắp áo ma sát, vòng bi tang chủ động, vòng bi tang bị động, băng tải gầu nâng, khớp nối thủy lực… | Tấn | 37 | 132BE01 |
| 10 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 37 | 132BE01 |
| 11 | Tháo thiết bị | Tháo dỡ vải máng khí động | Tấn | 2 | 132AS01 |
| 12 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, lắp đặt vải máng khí động | Tấn | 2 | 132AS01 |
| 13 | Tháo thiết bị | Tháo dỡ vải máng khí động | Tấn | 5 | 132AS02 |
| 14 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, lắp đặt vải máng khí động | Tấn | 5 | 132AS02 |
| 15 | Tháo thiết bị | Tháo trục của cánh quạt | Tấn | 8 | 141FN01/02 |
| 16 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng lại khớp co giãn | Tấn | 3 | 141FN01/02 |
| 17 | Lắp thiết bị | Lắp trục của cánh quạt | Tấn | 8 | 141FN01/02 |
| 18 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 20 | 141PH01 |
| 19 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo thi công | 100m2 | 12,5 | 141PH01 |
| 20 | Tháo thiết bị | Tháo ống lồng C1 | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 21 | Tháo thiết bị | Tháo ống lồng C2 | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 22 | Tháo thiết bị | Tháo ống lồng C3 | Tấn | 3 | 141PH01 |
| 23 | Tháo thiết bị | Tháo ống lồng C4 | Tấn | 3 | 141PH01 |
| 24 | Tháo thiết bị | Tháo van lật C1 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 25 | Tháo thiết bị | Tháo van lật C2 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 26 | Tháo thiết bị | Tháo van lật C3 | Tấn | 1,8 | 141PH01 |
| 27 | Tháo thiết bị | Tháo van lật C4 | Tấn | 1,6 | 141PH01 |
| 28 | Tháo thiết bị | Tháo đường ống chute liệu C11, C12, bu lông lỏng gãy rụng | Tấn | 8 | 141PH01 |
| 29 | Tháo thiết bị | Tháo đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 30 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi van lật C1 | Tấn | 2,4969 | 141PH01 |
| 31 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi van lật C2 | Tấn | 2,35 | 141PH01 |
| 32 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi van lật C3 | Tấn | 2,2031 | 141PH01 |
| 33 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi van lật C4 | Tấn | 1,9094 | 141PH01 |
| 34 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi van lật C5 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 35 | Tháo thiết bị | Tháo cánh hướng liệu C1 | Tấn | 1 | 141PH01 |
| 36 | Tháo thiết bị | Tháo cánh hướng liệu C2 | Tấn | 1 | 141PH01 |
| 37 | Tháo thiết bị | Tháo cánh hướng liệu C3 | Tấn | 1 | 141PH01 |
| 38 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn chute C1 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 39 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn chute C2 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 40 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn chute C3 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 41 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn vào Calciner | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 42 | Tháo thiết bị | Tháo lưỡi hướng liệu lò | Tấn | 3 | 141PH01 |
| 43 | Gia cố thiết bị | Gia cố trần Calciner | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 44 | Lắp thiết bị | Lắp ống lồng C1 | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 45 | Lắp thiết bị | Lắp ống lồng C2 | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 46 | Lắp thiết bị | Lắp ống lồng C3 | Tấn | 3 | 141PH01 |
| 47 | Lắp thiết bị | Lắp ống lồng C4 | Tấn | 3 | 141PH01 |
| 48 | Lắp thiết bị | Lắp van lật C1 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 49 | Lắp thiết bị | Lắp van lật C2 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 50 | Lắp thiết bị | Lắp van lật C3 | Tấn | 1,8 | 141PH01 |
| 51 | Lắp thiết bị | Lắp van lật C4 | Tấn | 1,6 | 141PH01 |
| 52 | Lắp thiết bị | Lắp đường ống chute liệu C11, C12, bu lông lỏng gãy rụng | Tấn | 8 | 141PH01 |
| 53 | Lắp thiết bị | Lắp đường ống chute liệu C21, C22 (2 đốt/bên) | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 54 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi van lật C1 | Tấn | 2,4969 | 141PH01 |
| 55 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi van lật C2 | Tấn | 2,35 | 141PH01 |
| 56 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi van lật C3 | Tấn | 2,2031 | 141PH01 |
| 57 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi van lật C4 | Tấn | 1,9094 | 141PH01 |
| 58 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi van lật C5 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 59 | Lắp thiết bị | Lắp cánh hướng liệu C1 | Tấn | 1 | 141PH01 |
| 60 | Lắp thiết bị | Lắp cánh hướng liệu C2 | Tấn | 1 | 141PH01 |
| 61 | Lắp thiết bị | Lắp cánh hướng liệu C3 | Tấn | 1 | 141PH01 |
| 62 | Lắp thiết bị | Lắp khớp co giãn chute C1 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 63 | Lắp thiết bị | Lắp khớp co giãn chute C2 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 64 | Lắp thiết bị | Lắp khớp co giãn chute C3 | Tấn | 2 | 141PH01 |
| 65 | Lắp thiết bị | Lắp khớp co giãn vào Calciner | Tấn | 4 | 141PH01 |
| 66 | Lắp thiết bị | Lắp lưỡi hướng liệu lò | Tấn | 3 | 141PH01 |
| 67 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo thi công | 100m2 | 12,5 | 141PH01 |
| 68 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 20 | 141PH01 |
| 69 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 20 | 141HS01 |
| 70 | Tháo thiết bị | Tháo con lăn đẩy lò | Tấn | 20 | 141HS01 |
| 71 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra tình trạng con lăn đẩy lò, tấm khóa đầu trục, cải tiến tấm tỳ mặt đầu trục con lăn, gia cố cho bạt làm kín bụi. | Công | 20 | 141HS01 |
| 72 | Lắp thiết bị | Lắp con lăn đẩy lò | Tấn | 20 | 141HS01 |
| 73 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 20 | 141HS01 |
| 74 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 20 | 141KL01 |
| 75 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo thi công | 100m2 | 6,5 | 141KL01 |
| 76 | Tháo thiết bị | Tháo tấm làm kín đuôi lò | Tấn | 3 | 141KL01 |
| 77 | Tháo thiết bị | Tháo vảy cá làm kín đầu lò, đuôi lò | Tấn | 2 | 141KL01 |
| 78 | Tháo thiết bị | Tháo khe hở vành băng đa số 1, 2, 3. | Tấn | 4 | 141KL01 |
| 79 | Tháo thiết bị | Tháo bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 | Tấn | 4 | 141KL01 |
| 80 | Tháo thiết bị | Tháo stopring bệ 1 | Tấn | 2 | 141KL01 |
| 81 | Tháo thiết bị | Tháo tấm làm kín đầu lò vành trong | Tấn | 2 | 141KL01 |
| 82 | Tháo thiết bị | Tháo tấm làm kín đầu lò vành ngoài | Tấn | 9 | 141KL01 |
| 83 | Tháo thiết bị | Tháo trần kiln hood theo phương dọc | Tấn | 10 | 141KL01 |
| 84 | Tháo thiết bị | Tháo cụm vòi đốt lò nung | Tấn | 12 | 141KL01 |
| 85 | Tháo thiết bị | Tháo cánh cửa lò nung | Tấn | 3 | 141KL01 |
| 86 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn trên đường ống | Tấn | 3 | 141KL01 |
| 87 | Thay thiết bị | Thay thế xylanh làm kín đuôi lò, thay thế đường ống mềm. | Công | 20 | 141KL01 |
| 88 | Thay thiết bị | Thay thế bulong lắp ghép tấm tỳ mặt trượt ở đuôi lò. | Công | 10 | 141KL01 |
| 89 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra, gia cố các vấu chặn guốc lò | Công | 25 | 141KL01 |
| 90 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra thay thế vành bảo vệ chụp bulong | Công | 20 | 141KL01 |
| 91 | Lắp thiết bị | Thay thế tấm làm kín đuôi lò | Tấn | 3 | 141KL01 |
| 92 | Lắp thiết bị | Thay thế vảy cá làm kín đầu lò, đuôi lò | Tấn | 2 | 141KL01 |
| 93 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, đo khe hở vành băng đa số 1, 2, 3, chèn thêm căn để đảm bảo độ trượt | Tấn | 4 | 141KL01 |
| 94 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, thay thế bộ guốc lò bệ 1, 2, 3 | Tấn | 4 | 141KL01 |
| 95 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, thay thế stopring bệ 1 | Tấn | 2 | 141KL01 |
| 96 | Lắp thiết bị | Căn chỉnh độ đảo vành băng đa bệ 1 | Tấn | 6 | 141KL01 |
| 97 | Lắp thiết bị | Phục hồi mặt lõm ở hai bên của vành băng đa | Tấn | 12 | 141KL01 |
| 98 | Lắp thiết bị | Căn chỉnh độ đảo vành băng đa bệ 2 | Tấn | 8 | 141KL01 |
| 99 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, thay thế tấm làm kín đầu lò vành trong | Tấn | 2 | 141KL01 |
| 100 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, thay thế tấm làm kín đầu lò vành ngoài | Tấn | 9 | 141KL01 |
| 101 | Lắp thiết bị | Gia cố trần kiln hood theo phương dọc | Tấn | 10 | 141KL01 |
| 102 | Lắp thiết bị | Lắp thay thế cụm vòi đốt lò nung | Tấn | 12 | 141KL01 |
| 103 | Lắp thiết bị | Lắp thay thế cánh cửa lò nung | Tấn | 3 | 141KL01 |
| 104 | Lắp thiết bị | Thay thế khớp co giãn trên đường ống | Tấn | 3 | 141KL01 |
| 105 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo thi công | 100m2 | 6,5 | 141KL01 |
| 106 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 20 | 141KL01 |
| 107 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 141DU03 |
| 108 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo thi công | 100m2 | 1,5 | 141DU03 |
| 109 | Tháo thiết bị | Tháo các đoạn ống bị cháy, mòn | Tấn | 3 | 141DU03 |
| 110 | Lắp thiết bị | Lắp các đoạn ống bị cháy, mòn | Tấn | 3 | 141DU03 |
| 111 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo thi công | 100m2 | 1,5 | 141DU03 |
| 112 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 141DU03 |
| 113 | Tháo thiết bị | Tháo cánh van gió ba | Tấn | 8 | 141BV01 |
| 114 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng cơ cấu nâng hạ cánh van | Công | 20 | 141BV01 |
| 115 | Lắp thiết bị | Thay thế cánh van gió ba | Tấn | 8 | 141BV01 |
| 116 | Tháo thiết bị | Tháo đầu vòi đốt | Tấn | 7 | 141BU01 |
| 117 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, thay thế đầu vòi đốt | Tấn | 7 | 141BU01 |
| 118 | Tháo thiết bị | Tháo quạt | Tấn | 1 | 141FN03 |
| 119 | Lắp thiết bị | Kiểm tra tình trạng ống mềm cao su, thay thế khi cần | Tấn | 2 | 141FN03 |
| 120 | Tháo thiết bị | Tháo quạt | Tấn | 1 | 141FN08 |
| 121 | Lắp thiết bị | Kiểm tra tình trạng ống mềm cao su, thay thế khi cần | Tấn | 2 | 141FN08 |
| 122 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 30 | 142HC01 |
| 123 | Tháo thiết bị | Tháo quả búa đập | Tấn | 2,5 | 142HC01 |
| 124 | Tháo thiết bị | Tháo đĩa búa đập | Tấn | 6 | 142HC01 |
| 125 | Tháo thiết bị | Tháo thanh ghi trên, dưới | Tấn | 6 | 142HC01 |
| 126 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót cho chụp búa đập | Tấn | 13 | 142HC01 |
| 127 | Tháo thiết bị | Tháo chụp búa đập | Tấn | 10 | 142HC01 |
| 128 | Tháo thiết bị | Tháo phễu chute liệu của búa đập Clinker | Tấn | 3 | 142HC01 |
| 129 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót trần búa đập | Tấn | 2,5 | 142HC01 |
| 130 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót vách búa đập | Tấn | 1,6 | 142HC01 |
| 131 | Tháo thiết bị | Tháo chốt búa đập | Tấn | 1 | 142HC01 |
| 132 | Tháo thiết bị | Tháo vòng cách búa đập | Tấn | 0,5 | 142HC01 |
| 133 | Lắp thiết bị | Thay thế quả búa đập | Tấn | 2,5 | 142HC01 |
| 134 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, gia cố cho đĩa búa đập | Tấn | 6 | 142HC01 |
| 135 | Lắp thiết bị | Thay thế thanh ghi trên + dưới | Tấn | 6 | 142HC01 |
| 136 | Lắp thiết bị | Thay thế chụp búa đập Clinker | Tấn | 13 | 142HC01 |
| 137 | Lắp thiết bị | Thay thế tấm lót chụp búa đập Clinker (phần dưới) | Tấn | 10 | 142HC01 |
| 138 | Lắp thiết bị | Kiểm tra, thay thế phễu chute liệu của búa đập Clinker | Tấn | 3 | 142HC01 |
| 139 | Lắp thiết bị | Thay thế tấm lót trần búa đập | Tấn | 3 | 142HC01 |
| 140 | Lắp thiết bị | Thay thế tấm lót vách búa đập | Tấn | 2,5 | 142HC01 |
| 141 | Lắp thiết bị | Thay thế chốt búa đập | Tấn | 1,6 | 142HC01 |
| 142 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót cho chụp búa đập | Tấn | 1 | 142HC01 |
| 143 | Lắp thiết bị | Thay thế vòng cách búa đập | Tấn | 0,5 | 142HC01 |
| 144 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 30 | 142HC01 |
| 145 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 20 | 142PC01 |
| 146 | Tháo thiết bị | Tháo gầu xiên (dự kiến 300 gầu) | Tấn | 13 | 142PC01 |
| 147 | Tháo thiết bị | Tháo các con lăn gầu xiên (Dự kiến 250 con) | Tấn | 5 | 142PC01 |
| 148 | Tháo thiết bị | Tháo các tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) | Tấn | 4 | 142PC01 |
| 149 | Tháo thiết bị | Tháo nhông chủ động | Tấn | 1,76 | 142PC01 |
| 150 | Tháo thiết bị | Tháo xích gầu xiên | Tấn | 25 | 142PC01 |
| 151 | Tháo thiết bị | Tháo ray dẫn hướng phía trên bị mòn | Tấn | 7 | 142PC01 |
| 152 | Tháo thiết bị | Tháo ray dẫn hướng phía dưới bị mòn | Tấn | 5 | 142PC01 |
| 153 | Lắp thiết bị | Thay thế gầu xiên (dự kiến 300 gầu) | Tấn | 13 | 142PC01 |
| 154 | Thay thiết bị | Thay thế các con lăn gầu xiên (Dự kiến 250 con) | Tấn | 5 | 142PC01 |
| 155 | Thay thiết bị | Thay các tấm vách bi cong vênh (dự kiến 200 cái) | Tấn | 4 | 142PC01 |
| 156 | Thay thiết bị | Thay các bu lông gầu bị lỏng, hỏng | Công | 20 | 142PC01 |
| 157 | Thay thiết bị | Thay thế nhông chủ động | Tấn | 1,7625 | 142PC01 |
| 158 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra thay thế xích gầu xiên | Tấn | 25 | 142PC01 |
| 159 | Thay thiết bị | Thay mới ray trên | Tấn | 7 | 142PC01 |
| 160 | Thay thiết bị | Thay mới ray dưới | Tấn | 5 | 142PC01 |
| 161 | Gia cố thiết bị | Gia cố cho các gối đỡ thanh ray, căn chỉnh lại vị trí làm việc của ray | Tấn | 2 | 142PC01 |
| 162 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng lại Hộp giảm tốc gầu xiên | Tấn | 15 | 142PC01 |
| 163 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 20 | 142PC01 |
| 164 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 20 | 142EP01 |
| 165 | Bắc giáo thi công | Bắc giáo | 100m2 | 5 | 142EP01 |
| 166 | Tháo thiết bị | Tháo các tấm cực thu | Tấn | 5 | 142EP01 |
| 167 | Tháo thiết bị | Tháo các tấm cực phóng | Tấn | 2 | 142EP01 |
| 168 | Tháo thiết bị | Tháo các khung chia gió | Tấn | 9 | 142EP01 |
| 169 | Tháo thiết bị | Tháo tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 bị mòn, thủng | Tấn | 5 | 142EP01 |
| 170 | Tháo thiết bị | Tháo các phễu thu hồi liệu bị mòn, thủng | Tấn | 2 | 142EP01 |
| 171 | Căn chỉnh thiết bị | Căn chỉnh các cực thu, cực phóng | Tấn | 4 | 142EP01 |
| 172 | Thay mới thiết bị | Thay mới các tấm cực thu | Tấn | 5 | 142EP01 |
| 173 | Thay mới thiết bị | Thay mới các tấm cực phóng | Tấn | 2 | 142EP01 |
| 174 | Thay mới thiết bị | Thay mới các khung chia gió | Tấn | 9 | 142EP01 |
| 175 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa búa gõ | Tấn | 1 | 142EP01 |
| 176 | Căn chỉnh thiết bị | Căn chỉnh tâm của hệ thống rũ bụi | Công | 30 | 142EP01 |
| 177 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng lại khớp co giãn đầu vào, đầu ra của lọc bụi tĩnh điện | Công | 80 | 142EP01 |
| 178 | Thay mới thiết bị | Thay thế tôn mặt dưới của đường ống lên 142EP01 bị mòn, thủng | Tấn | 5 | 142EP01 |
| 179 | Hàn thiết bị | Hàn vá các phễu thu hồi liệu bị mòn, thủng | Tấn | 2 | 142EP01 |
| 180 | Tháo giáo thi công | Tháo giáo | 100m2 | 5 | 142EP01 |
| 181 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 20 | 142EP01 |
| 182 | Tháo thiết bị | Tháo túi lọc bụi | Tấn | 1 | 142BF01 |
| 183 | Lắp thiết bị | Thay thế túi lọc bụi | Tấn | 1 | 142BF01 |
| 184 | Tháo thiết bị | Tháo miệng quạt hút | Tấn | 2 | 142FN02 |
| 185 | Lắp thiết bị | Lắp miệng quạt hút | Tấn | 2 | 142FN02 |
| 186 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 5 | 142CV1,2,3,4 |
| 187 | Tháo thiết bị | Tháo nhông dẫn động | Tấn | 1,5 | 142CV1,2,3,4 |
| 188 | Tháo thiết bị | Tháo vỏ hộp xích cào | Tấn | 4 | 142CV1,2,3,4 |
| 189 | Tháo thiết bị | Tháo xích dẫn động | Tấn | 3 | 142CV1,2,3,4 |
| 190 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót chịu mài mòn ở phía trong hộp xích | Tấn | 1 | 142CV1,2,3,4 |
| 191 | Thay thiết bị | Thay nhông dẫn động | Tấn | 1,5 | 142CV1,2,3,4 |
| 192 | Thay thiết bị | Thay thế vỏ hộp xích cào | Tấn | 4 | 142CV1,2,3,4 |
| 193 | Thay thiết bị | Thay xích dẫn động | Tấn | 3 | 142CV1,2,3,4 |
| 194 | Đảo thiết bị | Đảo mặt làm việc của xích | Tấn | 3 | 142CV1,2,3,4 |
| 195 | Thay thiết bị | Thay thế tấm lót chịu mài mòn ở phía trong hộp xích | Tấn | 1 | 142CV1,2,3,4 |
| 196 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 5 | 142CV1,2,3,4 |
| 197 | Tháo thiết bị | Tháo cánh quạt lọc bụi | Tấn | 2 | 161FN01 |
| 198 | Lắp thiết bị | Lắp cánh quạt lọc bụi | Tấn | 2 | 161FN01 |
| 199 | Tháo thiết bị | Tháo cánh quạt lọc bụi, túi lọc bụi | Tấn | 3 | 161FN01/03/04 |
| 200 | Lắp thiết bị | Lắp cánh quạt lọc bụi, túi lọc bụi | Tấn | 3 | 161FN01/03/04 |
| 201 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 161DG01/02 |
| 202 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót cho van hai ngả | Tấn | 2 | 161DG01/02 |
| 203 | Lắp thiết bị | Hàn vá, thay thế tấm lót cho van hai ngả | Tấn | 2 | 161DG01/02 |
| 204 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 161DG01/02 |
| 205 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 161PC02 |
| 206 | Tháo thiết bị | Tháo con lăn dẫn động | Tấn | 1,5 | 161PC02 |
| 207 | Tháo thiết bị | Tháo gầu ngang bị biến dạng | Tấn | 3 | 161PC02 |
| 208 | Thay thiết bị | Thay thế con lăn dẫn động | Tấn | 1,5 | 161PC02 |
| 209 | Thay thiết bị | Thay thế gầu ngang bị biến dạng | Tấn | 3 | 161PC02 |
| 210 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 161PC02 |
| 211 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 8 | 150SR01 |
| 212 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi gioăng phớt trục phân ly | Tấn | 8 | 150SR01 |
| 213 | Tháo thiết bị | Tháo cánh phân ly tĩnh mòn thủng | Tấn | 3 | 150SR01 |
| 214 | Tháo thiết bị | Tháo lớp chống mài mòn vỏ phân ly. | Tấn | 3 | 150SR01 |
| 215 | Tháo thiết bị | Tháo lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly. | Tấn | 2 | 150SR01 |
| 216 | Tháo thiết bị | Tháo cánh phân ly động. | Tấn | 3 | 150SR01 |
| 217 | Tháo thiết bị | Tháo vành hướng gió nóng | Tấn | 4 | 150SR01 |
| 218 | Tháo thiết bị | Tháo vành làm kín | Tấn | 0,5578 | 150SR01 |
| 219 | Tháo thiết bị | Tháo Hộp giảm tốc phân ly máy nghiền than | Tấn | 2 | 150SR01 |
| 220 | Thay thiết bị | Thay thế cánh phân ly tĩnh mòn thủng, siết lại toàn bộ bu lông bắt cánh tĩnh, thay thế bu lông giãn, mòn, gãy, rụng. | Tấn | 3 | 150SR01 |
| 221 | Thay thiết bị | Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn vỏ phân ly. | Tấn | 3 | 150SR01 |
| 222 | Thay thiết bị | Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn ống hút đầu ra phân ly. | Tấn | 2 | 150SR01 |
| 223 | Thay thiết bị | Thay thế cánh phân ly động. | Tấn | 3 | 150SR01 |
| 224 | Thay thiết bị | Thay mới vành hướng gió nóng | Tấn | 4 | 150SR01 |
| 225 | Thay thiết bị | Thay mới vành làm kín | Tấn | 0,5578 | 150SR01 |
| 226 | Thay thiết bị | Thay thế, căn chỉnh cho Hộp giảm tốc phân ly máy nghiền than | Tấn | 2 | 150SR01 |
| 227 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 8 | 150SR01 |
| 228 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 20 | 150RM01 |
| 229 | Tháo thiết bị | Tháo vành Amoring | Tấn | 2 | 150RM01 |
| 230 | Tháo thiết bị | Tháo dao gạt liệu hồi | Tấn | 1 | 150RM01 |
| 231 | Tháo thiết bị | Tháo vành hướng gió nóng | Tấn | 5 | 150RM01 |
| 232 | Tháo thiết bị | Tháo lớp chống mài mòn thân máy nghiền mòn, rách, thủng | Tấn | 5 | 150RM01 |
| 233 | Tháo thiết bị | Tháo bu lông bắt phễu thu hồi liệu (hàn chụp bảo vệ chống mòn). | Công | 20 | 150RM01 |
| 234 | Tháo thiết bị | Tháo vỏ con lăn, gioăng phớt, bạc lót 3 con lăn máy nghiền. | Tấn | 24 | 150RM01 |
| 235 | Tháo thiết bị | Tháo cửa phía con lăn | Tấn | 7 | 150RM01 |
| 236 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót bàn nghiền | Tấn | 3,5 | 150RM01 |
| 237 | Tháo thiết bị | Tháo 02 cửa ra vào máy nghiền | Tấn | 2 | 150RM01 |
| 238 | Tháo thiết bị | Tháo xylanh nâng hạ roller số 1 | Tấn | 5 | 150RM01 |
| 239 | Thay thiết bị | Thay mới vành Amoring | Tấn | 2 | 150RM01 |
| 240 | Thay thiết bị | Thay dao gạt liệu hồi | Tấn | 1 | 150RM01 |
| 241 | Thay thiết bị | Thay mới vành hướng gió nóng | Tấn | 5 | 150RM01 |
| 242 | Thay thiết bị | Thay thế, hàn vá lớp chống mài mòn thân máy nghiền mòn, rách, thủng | Tấn | 5 | 150RM01 |
| 243 | Thay thiết bị | Thay thế bu lông bắt phễu thu hồi liệu (hàn chụp bảo vệ chống mòn). | Công | 20 | 150RM01 |
| 244 | Thay thiết bị | Thay thế vỏ con lăn, gioăng phớt, bạc lót 3 con lăn máy nghiền. | Tấn | 24 | 150RM01 |
| 245 | Hàn thiết bị | Hàn phục hồi và lắp đặt 03 cửa phía con lăn | Tấn | 7 | 150RM01 |
| 246 | Thay thiết bị | Thay thế tấm lót bàn nghiền | Tấn | 3,5 | 150RM01 |
| 247 | Hàn thiết bị | Hàn phục hồi và lắp đặt 02 cửa ra vào máy nghiền | Tấn | 2 | 150RM01 |
| 248 | Thay thiết bị | Thay thế xylanh nâng hạ roller số 1 | Tấn | 8 | 150RM01 |
| 249 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 20 | 150RM01 |
| 250 | Thay thiết bị | Thay mới khớp nối | Công | 10 | 141GB02 |
| 251 | Thay thiết bị | Thay phớt chặn dầu | Công | 10 | 141GB02 |
| 252 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 150RV05 |
| 253 | Tháo thiết bị | Tháo thiết bị cấp liệu kiểu quay | Tấn | 3 | 150RV05 |
| 254 | Lắp thiết bị | Thay mới thiết bị cấp liệu kiểu quay | Tấn | 3 | 150RV05 |
| 255 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 150RV05 |
| 256 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra, thay thế, căn chỉnh dây đai. | Công | 5 | 150BL61/62 |
| 257 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra, thay thế, căn chỉnh dây đai. | Công | 45 | 150BL71/72 |
| 258 | Thay thiết bị | Thay mới lọc khí | Công | 5 | 150BL61/62 |
| 259 | Thay thiết bị | Thay mới lọc khí | Công | 5 | 150BL71/72 |
| 260 | Thay thiết bị | Thay van van màng cao su hỏng | Công | 10 | 150BF2,3,4,5 |
| 261 | Thay thiết bị | Thay van van màng nhựa hỏng | Công | 10 | 150BF2,3,4,5 |
| 262 | Tháo thiết bị | Tháo túi lọc bụi | Tấn | 3 | 150BF2,3,4,5 |
| 263 | Lắp thiết bị | Thay thế túi lọc bụi | Tấn | 3 | 150BF2,3,4,5 |
| 264 | Thay thiết bị | Thay mới van điều áp | Công | 15 | 150BF05 |
| 265 | Tháo thiết bị | Tháo túi lọc bụi | Tấn | 23 | 150BF05 |
| 266 | Lắp thiết bị | Thay thế túi lọc bụi | Tấn | 23 | 150BF05 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.773196746E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.773.196.746(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.731.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 5 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi