Gói thầu: Chương trình đào tạo về đầu tư xây dựng Đợt 1 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH TNHH |
| Tên gói thầu | Chương trình đào tạo về đầu tư xây dựng Đợt 1 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220913204 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:22:00 đến ngày 2022-09-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 587,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,800,000 VNĐ ((Tám triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã từng tổ chức đào tạo về đầu tư xây dựng (nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản thanh lý và/hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 412.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy nghiệp vụ đấu thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật, kinh tế, luật- Có chứng chỉ hành nghề đấu thầu- Giảng viên có tên trong Danh sách giảng viên đấu thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy ôn thi chứng chỉ hành nghề đấu thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật, kinh tế, luật- Kinh nghiệm giảng dạy nghiệp vụ đấu thầu ít nhất 10 năm- Đã từng tham gia giảng dạy ôn thi chứng chỉ hành nghề đấu thầu- Có chứng chỉ hành nghề đấu thầu- Giảng viên có tên trong Danh sách giảng viên đấu thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy nghiệp vụ quản lý hợp đồng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kinh tế, kỹ thuật, luật (trong đó có ít nhất một giảng viên tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Luật)- Có ít nhất một giảng viên đã tham gia giảng dạy nghiệp vụ quản lý hợp đồng cho ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Giảng viên giảng dạy nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công thành quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật, kinh tế- Có kinh nghiệm kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cho ngành Điện;- Có chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ Tài chính cấp- Đã từng tham gia giảng dạy nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình cho ngành Điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| E-CDNT 1.1 | TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP. HỒ CHÍ MINH TNHH |
| E-CDNT 1.2 |
Chương trình đào tạo về đầu tư xây dựng Đợt 1 năm 2022 Chương trình đào tạo về đầu tư xây dựng Đợt 1 năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện hợp đồng tương tự và tất cả các tài liệu năng lực kinh nghiệm khác theo yêu cầu tại Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Điện lực TP.Hồ Chí Minh TNHH tại địa chỉ số 35 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện Thoại : (028) 22201177, Fax : (028)22201155-22201166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực TP.Hồ Chí Minh TNHH tại địa chỉ số 35 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện Thoại : (028) 22201177, Fax : (028)22201155-22201166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Điện lực TP.Hồ Chí Minh TNHH tại địa chỉ số 35 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM; Điện Thoại : (028) 22201177, Fax : (028)22201155-22201166 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. TỐNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TP.HCM Địa chỉ: 35 Tôn Đức Thắng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP.HCM Điện Thoại : (08) 22101177, Fax : (08) 22201166 2. TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM (BAN QUẢN LÝ ĐẨU THẦU) Địa chi: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (84-24) 6.6946789, Fax: (84-24) 6.6946666) Email: [email protected] 3. BÁO ĐẤU THẦU, hotline: 1900.6126 - 024 37686611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức Bồi dưỡng nghiệp vụ Đấu thầu cơ bản | Nhà thầu cung cấp dịch vụ tổ chức bồi dưỡng nghiệp vụ đấu thầu cơ bản | Lớp | 1 | 130 học viên/lớp |
| 2 | Tổ chức Đào tạo ôn thi chứng chỉ hành nghề hoạt động đấu thầu (bao gồm Chứng chỉ hành nghề) | Nhà thầu cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo ôn thi chứng chỉ hành nghề đấu thầu | Lớp | 1 | 75 học viên/lớp |
| 3 | Tổ chức Đào tạo nghiệp vụ quản lý hợp đồng | Nhà thầu cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo nghiệp vụ quản lý hợp đồng | Lớp | 1 | 88 học viên/lớp |
| 4 | Tổ chức Đào tạo nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình | Nhà thầu cung cấp dịch vụ tổ chức đào tạo nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình | Lớp | 1 | 96 học viên/lớp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự đã từng tổ chức đào tạo về đầu tư xây dựng (nhà thầu cung cấp hợp đồng, biên bản thanh lý và/hoặc các tài liệu liên quan để chứng minh) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 412.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên giảng dạy nghiệp vụ đấu thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật, kinh tế, luật- Có chứng chỉ hành nghề đấu thầu- Giảng viên có tên trong Danh sách giảng viên đấu thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia | 10 | 10 |
| 2 | Giảng viên giảng dạy ôn thi chứng chỉ hành nghề đấu thầu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kỹ thuật, kinh tế, luật- Kinh nghiệm giảng dạy nghiệp vụ đấu thầu ít nhất 10 năm- Đã từng tham gia giảng dạy ôn thi chứng chỉ hành nghề đấu thầu- Có chứng chỉ hành nghề đấu thầu- Giảng viên có tên trong Danh sách giảng viên đấu thầu được đăng tải trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. | 10 | 10 |
| 3 | Giảng viên giảng dạy nghiệp vụ quản lý hợp đồng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các ngành kinh tế, kỹ thuật, luật (trong đó có ít nhất một giảng viên tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Luật)- Có ít nhất một giảng viên đã tham gia giảng dạy nghiệp vụ quản lý hợp đồng cho ngành Điện. | 10 | 10 |
| 4 | Giảng viên giảng dạy nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công thành quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật, kinh tế- Có kinh nghiệm kiểm toán báo cáo quyết toán vốn đầu tư xây dựng cho ngành Điện;- Có chứng chỉ kiểm toán viên do Bộ Tài chính cấp- Đã từng tham gia giảng dạy nghiệp vụ nghiệm thu, hoàn công thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình cho ngành Điện. | 10 | 10 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi