Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Nghiền liệu)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220917433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Nghiền liệu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:50:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,233,894,975 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.964.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Nghiền liệu) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phần việc: “thuê nhân công Phần cơ khí thực hiện sửa chữa định kỳ Nhà máy Xi măng Cẩm Phả” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao y của nhà thầu); (2) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; (3) Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị tương tự thực hiện (hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác đủ cơ sở chứng minh); (4) Các tài liệu chứng minh được các nội dung về kỹ thuật nêu tại phần 2, chương V, E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT, Biên bản thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hàn thiết bị | Hàn gia cố, thay những tấm lót chute bị mòn | Công | 30 | 112BC01Nhân công 4,5/7 |
| 2 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 112BC01 |
| 3 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 10 | 112BC01 |
| 4 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 20 | 112BC01 |
| 5 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 10 | 112BC01 |
| 6 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 30 | 112BC01 |
| 7 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 112BC01 |
| 8 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 3 | 112BC01 |
| 9 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 10 | 112BC01 |
| 10 | Máy thi công | Tời điện 5T | Ca | 4 | 112BC01 |
| 11 | Máy thi công | Pa lăng 5T | Ca | 4 | 112BC01 |
| 12 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 1 | 112BC01 |
| 13 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 4 | 112BC01 |
| 14 | Hàn thiết bị | Hàn gia cố tấm lót chute | Công | 20 | 112BC04Nhân công 4,5/7 |
| 15 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 112BC04 |
| 16 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 8 | 112BC04 |
| 17 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 15 | 112BC04 |
| 18 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 8 | 112BC04 |
| 19 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 30 | 112BC04 |
| 20 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 112BC04 |
| 21 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 2 | 112BC04 |
| 22 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 8 | 112BC04 |
| 23 | Máy thi công | Tời điện 5T | Ca | 3 | 112BC04 |
| 24 | Máy thi công | Pa lăng 5T | Ca | 3 | 112BC04 |
| 25 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 1 | 112BC04 |
| 26 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 3 | 112BC04 |
| 27 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 35 | 112RE01 |
| 28 | Tháo thiết bị | Tháo xích cào đá | Tấn | 33 | 112RE01 |
| 29 | Tháo thiết bị | Tháo gầu hỏng, con lăn dẫn hướng gầu cào | Tấn | 3 | 112RE01 |
| 30 | Tháo thiết bị | Tháo bánh xe trên ray A55, bánh xe tỳ ngang | Tấn | 2 | 112RE01 |
| 31 | Tháo thiết bị | Tháo xi lanh căng xích | Tấn | 2,2 | 112RE01 |
| 32 | Tháo thiết bị | Tháo những tấm lót bị mòn | Tấn | 2 | 112RE01 |
| 33 | Gia cố thiết bị | Gia cố giảm chấn | Tấn | 2 | 112RE01 |
| 34 | Gia cố thiết bị | Gia cố khung dầm xe bừa | Công | 40 | 112RE01Nhân công 4,5/7 |
| 35 | Lắp thiết bị | Lắp xích cào đá | Tấn | 33 | 112RE01 |
| 36 | Lắp thiết bị | Lắp gầu hỏng, con lăn dẫn hướng gầu cào | Tấn | 3 | 112RE01 |
| 37 | Lắp thiết bị | Lắp bánh xe trên ray A55, bánh xe tỳ ngang | Tấn | 2 | 112RE01 |
| 38 | Lắp thiết bị | Lắp xi lanh căng xích | Tấn | 2,2 | 112RE01 |
| 39 | Lắp thiết bị | Lắp những tấm lót bị mòn | Tấn | 2 | 112RE01 |
| 40 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 35 | 112RE01 |
| 41 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 8 | 114RE01 |
| 42 | Tháo thiết bị | Tháo vành răng chủ động, bị động | Công | 20 | 114RE01Nhân công 4,0/7 |
| 43 | Tháo thiết bị | Tháo xích cào sét | Tấn | 5 | 114RE01 |
| 44 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi nhông bị động | Tấn | 3 | 114RE01 |
| 45 | Lắp thiết bị | Thay lưới gầu cào | Công | 25 | 114RE01Nhân công 4,0/7 |
| 46 | Lắp thiết bị | Lắp xích cào sét | Tấn | 5 | 114RE01 |
| 47 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi nhông bị động | Tấn | 3 | 114RE01 |
| 48 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 8 | 114RE01 |
| 49 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 9 | 116RE01 |
| 50 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng bôi trơn trung tâm | Công | 6 | 116RE01Nhân công 4,0/7 |
| 51 | Tháo thiết bị | Tháo xi lanh căng xích | Tấn | 5 | 116RE01 |
| 52 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi tang quấn cáp | Tấn | 4 | 116RE01 |
| 53 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra khe hở vòng bi của các bánh xe di chuyển máy cào | Công | 20 | 116RE01Nhân công 4,0/7 |
| 54 | Lắp thiết bị | Lắp xi lanh căng xích | Tấn | 5 | 116RE01 |
| 55 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi tang quấn cáp | Tấn | 4 | 116RE01 |
| 56 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 9 | 116RE01 |
| 57 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 6 | 116RE02 |
| 58 | Tháo thiết bị | Tháo những hộp dẫn hướng cong vênh | Tấn | 3,4 | 116RE02 |
| 59 | Tháo thiết bị | Tháo gầu cào | Tấn | 3 | 116RE02 |
| 60 | Lắp thiết bị | Lắp những hộp dẫn hướng cong vênh | Tấn | 3,4 | 116RE02 |
| 61 | Lắp thiết bị | Lắp gầu cào | Tấn | 3 | 116RE02 |
| 62 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 6 | 116RE02 |
| 63 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 112BC02 |
| 64 | Tháo thiết bị | Tháo hộp dẫn hướng liệu và chute liệu | Tấn | 2 | 112BC02 |
| 65 | Lắp thiết bị | Lắp hộp dẫn hướng liệu và chute liệu | Tấn | 2 | 112BC02 |
| 66 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 112BC02 |
| 67 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 116BC05/06 |
| 68 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót vỏ, chute bị mòn | Tấn | 3 | 116BC05/06 |
| 69 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót vỏ, chute bị mòn | Tấn | 3 | 116BC05/06 |
| 70 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 116BC05/06 |
| 71 | Tháo thiết bị | Tháo ray đỡ tấm cấp liệu | Tấn | 7 | 121AP01 |
| 72 | Lắp thiết bị | Lắp ray đỡ tấm cấp liệu | Tấn | 7 | 121AP01 |
| 73 | Thay thiết bị | Thay mới con lăn đỡ tấm cấp liệu | Công | 15 | 121AP01Nhân công 4,5/7 |
| 74 | Vật tư phụ | Giẻ lau | Kg | 10 | 121AP01 |
| 75 | Vật tư phụ | Dầu RP7 | Lọ | 3 | 121AP01 |
| 76 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 121AP01 |
| 77 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 2 | 121AP01 |
| 78 | Máy thi công | Pa lăng 3T | Ca | 1 | 121AP01 |
| 79 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa máng chute cân băng | Công | 15 | 121WF01,02Nhân công 4,5/7 |
| 80 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 3 | 121WF01,02 |
| 81 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 6 | 121WF01,02 |
| 82 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 121WF01,02 |
| 83 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 121WF01,02 |
| 84 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 30 | 121WF01,02 |
| 85 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 121WF01,02 |
| 86 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 121WF01,02 |
| 87 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 3 | 121WF01,02 |
| 88 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 1 | 121WF01,02 |
| 89 | Máy thi công | Xe cẩu tự hành 10T | Ca | 0,5 | 121WF01,02 |
| 90 | Tháo thiết bị | Tháo pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. | Tấn | 1 | 121WF01 |
| 91 | Lắp thiết bị | Lắp pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. | Tấn | 1 | 121WF01 |
| 92 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa máng chute liệu | Công | 50 | 121BC02,03Nhân công 4,5/7 |
| 93 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 121BC02,03 |
| 94 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 2 | 121BC02,03 |
| 95 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 4 | 121BC02,03 |
| 96 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 3 | 121BC02,03 |
| 97 | Vật tư phụ | Bép cắt Plasma | Cái | 2 | 121BC02,03 |
| 98 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 121BC02,03 |
| 99 | Vật tư biện pháp | Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) | Tấn | 0,333 | 121BC02,03 |
| 100 | Vật tư biện pháp | Khóa giáo (Khấu hao 3%) | Cái | 50 | 121BC02,03 |
| 101 | Vật tư biện pháp | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Cái | 5 | 121BC02,03 |
| 102 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 121BC02,03 |
| 103 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 2 | 121BC02,03 |
| 104 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 121BC02,03 |
| 105 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 1 | 121BC02,03 |
| 106 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 121BC02,03 |
| 107 | Máy thi công | Máy cắt Plasma 13kW | Ca | 1 | 121BC02,03 |
| 108 | Máy thi công | Xe nâng 3T | Ca | 0,5 | 121BC02,03 |
| 109 | Gia cố thiết bị | Gia cố, thay thế các tấm lót bị mòn | Công | 30 | 121HP01/02Nhân công 4,5/7 |
| 110 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 4 | 121HP01/02 |
| 111 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 1 | 121HP01/02 |
| 112 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 3 | 121HP01/02 |
| 113 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 121HP01/02 |
| 114 | Vật tư phụ | Bép cắt Plasma | Cái | 2 | 121HP01/02 |
| 115 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 121HP01/02 |
| 116 | Vật tư biện pháp | Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) | Tấn | 0,333 | 121HP01/02 |
| 117 | Vật tư biện pháp | Khóa giáo (Khấu hao 3%) | Cái | 50 | 121HP01/02 |
| 118 | Vật tư biện pháp | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Cái | 5 | 121HP01/02 |
| 119 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 121HP01/02 |
| 120 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 2 | 121HP01/02 |
| 121 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 121HP01/02 |
| 122 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 1 | 121HP01/02 |
| 123 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 121HP01/02 |
| 124 | Máy thi công | Máy cắt Plasma 13kW | Ca | 1 | 121HP01/02 |
| 125 | Máy thi công | Xe nâng 3T | Ca | 0,5 | 121HP01/02 |
| 126 | Tháo thiết bị | Tháo nhông chủ động, bị động và vòng bi, gối đỡ ổ bi bị động | Tấn | 3 | 122BE01 |
| 127 | Tháo thiết bị | Tháo mới xích gầu nâng | Tấn | 10 | 122BE01 |
| 128 | Tháo thiết bị | Tháo các gầu bị cong vênh | Tấn | 2 | 122BE01 |
| 129 | Hàn thiết bị | Hàn vá chute liệu đáy gầu nâng | Công | 18 | 122BE01Nhân công 4,5/7 |
| 130 | Lắp thiết bị | Lắp nhông chủ động, bị động và vòng bi, gối đỡ ổ bi bị động | Tấn | 3 | 122BE01 |
| 131 | Lắp thiết bị | Lắp mới xích gầu nâng | Tấn | 10 | 122BE01 |
| 132 | Lắp thiết bị | Lắp các gầu bị cong vênh | Tấn | 2 | 122BE01 |
| 133 | Tháo thiết bị | Tháo van lật cũ | Tấn | 1,5 | 122DG1 |
| 134 | Lắp thiết bị | Lắp van lật mới | Tấn | 1,5 | 122DG1 |
| 135 | Hàn thiết bị | Hàn gia cố thân van 122DG02, sửa chữa co giãn làm kín cổ van chia | Công | 10 | 122DG2Nhân công 4,5/7 |
| 136 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 122DG2 |
| 137 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 2 | 122DG2 |
| 138 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 4 | 122DG2 |
| 139 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 122DG2 |
| 140 | Vật tư phụ | Dầu RP7 | Lọ | 2 | 122DG2 |
| 141 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 122DG2 |
| 142 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 2 | 122DG2 |
| 143 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 122DG2 |
| 144 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 122DG2 |
| 145 | Máy thi công | Pa lăng 3T | Ca | 2 | 122DG2 |
| 146 | Máy thi công | Xe nâng 3T | Ca | 0,5 | 122DG2 |
| 147 | Tháo thiết bị | Tháo lưỡi gạt van xoay | Tấn | 0,5 | 122RF11 |
| 148 | Tháo thiết bị | Tháo vỏ van xoay | Tấn | 20 | 122RF11 |
| 149 | Phục hồi thiết bị | Phục hồi mặt bích van xoay | Công | 25 | 122RF11Nhân công 4,5/7 |
| 150 | Phục hồi thiết bị | Phục hồi rotor | Công | 25 | 122RF11Nhân công 4,5/7 |
| 151 | Lắp thiết bị | Lắp lưỡi gạt van xoay | Tấn | 0,5 | 122RF11 |
| 152 | Lắp thiết bị | Lắp vỏ van xoay | Tấn | 20 | 122RF11 |
| 153 | Hàn thiết bị | Hàn hộp đổ bê tông mặt dưới ống chute xuống chân gầu nâng | Công | 20 | 122VF01Nhân công 4,0/7 |
| 154 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 122VF01 |
| 155 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 2 | 122VF01 |
| 156 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 4 | 122VF01 |
| 157 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 122VF01 |
| 158 | Vật tư phụ | Dầu RP7 | Lọ | 2 | 122VF01 |
| 159 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 122VF01 |
| 160 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 2 | 122VF01 |
| 161 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 122VF01 |
| 162 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 122VF01 |
| 163 | Máy thi công | Pa lăng 3T | Ca | 2 | 122VF01 |
| 164 | Máy thi công | Xe nâng 3T | Ca | 0,5 | 122VF01 |
| 165 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa chute xuống cấp liệu rung, thành vách cấp liệu rung | Công | 20 | 122VF02Nhân công 4,0/7 |
| 166 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 122VF02 |
| 167 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 2 | 122VF02 |
| 168 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 4 | 122VF02 |
| 169 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 122VF02 |
| 170 | Vật tư phụ | Dầu RP7 | Lọ | 2 | 122VF02 |
| 171 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 122VF02 |
| 172 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 2 | 122VF02 |
| 173 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 122VF02 |
| 174 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 122VF02 |
| 175 | Máy thi công | Pa lăng 3T | Ca | 2 | 122VF02 |
| 176 | Máy thi công | Xe nâng 3T | Ca | 0,5 | 122VF02 |
| 177 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 90 | 122RM01 |
| 178 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót thân máy nghiền | Tấn | 7 | 122RM01 |
| 179 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót nón cone thu máy nghiền | Tấn | 4,5 | 122RM01 |
| 180 | Tháo thiết bị | Tháo tấm chống mài mòn máng chute cấp liệu chính | Tấn | 3,5 | 122RM01 |
| 181 | Tháo thiết bị | Tháo tấm hướng gió bị mòn | Tấn | 1,5 | 122RM01 |
| 182 | Tháo thiết bị | Tháo 03 vỏ Roller máy nghiền liệu | Tấn | 90 | 122RM01 |
| 183 | Tháo thiết bị | Tháo các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 184 | Tháo thiết bị | Tháo tấm bảo vệ con lăn | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 185 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót bàn nghiền | Tấn | 26,5 | 122RM01 |
| 186 | Tháo thiết bị | Tháo máng chute chữ Y | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 187 | Tháo thiết bị | Tháo khung dao gạt liệu hồi, thay thế bu long bắt khung dao gạt liệu hồi | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 188 | Tháo thiết bị | Tháo nắp đậy bàn nghiền | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 189 | Tháo thiết bị | Tháo vòng bi tay ngàm trên xylanh | Tấn | 4,5 | 122RM01 |
| 190 | Thay thiết bị | Thay ray máng chute dưới van xoay xuống máng chute cấp liệu chính. | Công | 20 | 122RM01Nhân công 4,5/7 |
| 191 | Thay thiết bị | Thay thế bạt làm kín cổ con lăn máy nghiền | Công | 8 | 122RM01Nhân công 4,5/7 |
| 192 | Hiệu chỉnh thiết bị | Hiệu chỉnh Stopper | Công | 14 | 122RM01Nhân công 4,5/7 |
| 193 | Thay thiết bị | Thay thế lưỡi dao gạt liệu hồi | Công | 30 | 122RM01Nhân công 4,5/7 |
| 194 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa vách và đáy gạt hồi lưu. | Công | 20 | 122RM01Nhân công 4,5/7 |
| 195 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa bulong nắp đậy bàn nghiền | Công | 15 | 122RM01Nhân công 4,5/7 |
| 196 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng khớp co giãn đầu vào ra máy nghiền | Tấn | 5 | 122RM01 |
| 197 | Lắp thiết bị | Lắp, hàn vá tấm lót thân máy nghiền | Tấn | 7 | 122RM01 |
| 198 | Lắp thiết bị | Lắp, hàn vá tấm lót nón cone thu máy nghiền | Tấn | 4,5 | 122RM01 |
| 199 | Lắp thiết bị | Lắp chống mài mòn máng chute cấp liệu chính | Tấn | 3,5 | 122RM01 |
| 200 | Lắp thiết bị | Lắp tấm hướng gió bị mòn | Tấn | 1,5 | 122RM01 |
| 201 | Lắp thiết bị | Lắp mới 03 vỏ Roller máy nghiền liệu | Tấn | 90 | 122RM01 |
| 202 | Lắp thiết bị | Đảo đầu các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 203 | Lắp thiết bị | Lắp tấm bảo vệ con lăn | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 204 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót bàn nghiền | Tấn | 26,5 | 122RM01 |
| 205 | Lắp thiết bị | Lắp máng chute chữ Y | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 206 | Lắp thiết bị | Lắp khung dao gạt liệu hồi, thay thế bu long bắt khung dao gạt liệu hồi | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 207 | Lắp thiết bị | Lắp nắp đậy bàn nghiền | Tấn | 2 | 122RM01 |
| 208 | Lắp thiết bị | Lắp vòng bi tay ngàm trên xylanh | Tấn | 4,5 | 122RM01 |
| 209 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 90 | 122RM01 |
| 210 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 122SR01 |
| 211 | Tháo thiết bị | Tháo cánh tĩnh phân ly mòn thủng | Tấn | 3 | 122SR01 |
| 212 | Thay thiết bị | Thay thế bulong vành làm kín cánh động | Công | 20 | 122SR01Nhân công 4,0/7 |
| 213 | Lắp thiết bị | Lắp cánh tĩnh phân ly mòn thủng | Tấn | 3 | 122SR01 |
| 214 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 122SR01 |
| 215 | Tháo thiết bị | Tháo xylanh nâng hạ con lăn | Tấn | 10 | 122HS01 |
| 216 | Lắp thiết bị | Lắp xylanh nâng hạ con lăn | Tấn | 10 | 122HS01 |
| 217 | Tháo thiết bị | Tháo kiểm tra thay mới bạt air slide | Tấn | 4,5 | 122AS11,12,21,31 |
| 218 | Vệ sinh thiết bị | Vệ sinh thay mới các gioăng cao su làm kín | Công | 15 | 122AS11,12,21,31Nhân công 4,0/7 |
| 219 | Lắp thiết bị | Lắp kiểm tra thay mới bạt air slide | Tấn | 4,5 | 122AS11,12,21,31 |
| 220 | Tháo thiết bị | Tháo ống chute liệu | Tấn | 5 | 122CDP |
| 221 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn đầu vào, ra quạt 122FN06, 122FN07 | Tấn | 5 | 122CDP |
| 222 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra chiều dày đường ống | Công | 15 | 122CDPNhân công 4,0/7 |
| 223 | Lắp thiết bị | Lắp ống chute liệu | Tấn | 5 | 122CDP |
| 224 | Lắp thiết bị | Bảo dưỡng, lắp khớp co giãn đầu vào, ra quạt 122FN06, 122FN07 | Tấn | 5 | 122CDP |
| 225 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa búa gõ | Công | 15 | 122EP01Nhân công 4,0/7 |
| 226 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra tình trạng cực thu, phóng | Công | 50 | 122EP01Nhân công 4,0/7 |
| 227 | Căn chỉnh thiết bị | Căn chỉnh tâm của hệ thống rũ bụi | Công | 30 | 122EP01Nhân công 4,5/7 |
| 228 | Vệ sinh thiết bị | Vệ sinh toàn bộ bạc búa gõ | Công | 20 | 122EP01Nhân công 4,0/7 |
| 229 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 122EP01 |
| 230 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 3 | 122EP01 |
| 231 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 50 | 122EP01 |
| 232 | Vật tư biện pháp | Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) | Tấn | 1,3 | 122EP01 |
| 233 | Vật tư biện pháp | Khóa giáo (Khấu hao 3%) | Cái | 250 | 122EP01 |
| 234 | Vật tư biện pháp | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Cái | 10 | 122EP01 |
| 235 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 122EP01 |
| 236 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 3 | 122EP01 |
| 237 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 122EP01 |
| 238 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 3 | 122EP01 |
| 239 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 3 | 122EP01 |
| 240 | Máy thi công | Cần cẩu bánh hơi 63T | Ca | 0,5 | 122EP01 |
| 241 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 6 | 122CV01,02,03,04 |
| 242 | Tháo thiết bị | Tháo ray dẫn hướng xích cào | Tấn | 6 | 122CV01,02,03,04 |
| 243 | Lắp thiết bị | Lắp ray dẫn hướng xích cào | Tấn | 6 | 122CV01,02,03,04 |
| 244 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 6 | 122CV01,02,03,04 |
| 245 | Tháo thiết bị | Tháo kiểm tra, thay mới bạt air slide | Tấn | 5 | 131AS01, 131PD01 |
| 246 | Lắp thiết bị | Thay mới bạt air slide | Tấn | 5 | 131AS01, 131PD01 |
| 247 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 30 | 131BE01 |
| 248 | Tháo thiết bị | Tháo băng tải gầu nâng | Tấn | 40 | 131BE01 |
| 249 | Tháo thiết bị | Tháo bộ pully bị động gầu nâng | Tấn | 5 | 131BE01 |
| 250 | Tháo thiết bị | Tháo lớp lót tang chủ động gầu nâng | Tấn | 3 | 131BE01 |
| 251 | Tháo thiết bị | Tháo thế túi lọc bụi | Tấn | 2,5 | 131BE01 |
| 252 | Xử lý thiết bị | Xử lý tình trạng rò dầu ở hộp giảm tốc | Công | 20 | 131BE01Nhân công 4,0/7 |
| 253 | Lắp thiết bị | Lắp băng tải gầu nâng | Tấn | 40 | 131BE01 |
| 254 | Lắp thiết bị | Lắp mới bộ pully bị động gầu nâng | Tấn | 5 | 131BE01 |
| 255 | Lắp thiết bị | Lắp lớp lót tang chủ động gầu nâng | Tấn | 3 | 131BE01 |
| 256 | Lắp thiết bị | Lắp túi lọc bụi | Tấn | 2,5 | 131BE01 |
| 257 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 30 | 131BE01 |
| 258 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa tấm lót tháp điều hòa | Công | 15 | 141CT01Nhân công 4,0/7 |
| 259 | Thay thiết bị | Thay thế đường ống nước xung quanh tháp điều hòa | Công | 50 | 141CT01Nhân công 4,0/7 |
| 260 | Thay thiết bị | Thay thế vòi phun nước tháp điều hòa | Công | 30 | 141CT01Nhân công 4,0/7 |
| 261 | Tháo thiết bị | Tháo khớp co giãn đầu ra của tháp điều hòa | Tấn | 1,5 | 141CT01 |
| 262 | Bảo dưỡng thiết bị | Bảo dưỡng khớp co giãn đầu ra của tháp điều hòa | Tấn | 1,5 | 141CT01 |
| 263 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 5 | 141CT01 |
| 264 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 3 | 141CT01 |
| 265 | Vật tư biện pháp | Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) | Tấn | 1,3 | 141CT01 |
| 266 | Vật tư biện pháp | Khóa giáo (Khấu hao 3%) | Cái | 250 | 141CT01 |
| 267 | Vật tư biện pháp | Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) | Cái | 10 | 141CT01 |
| 268 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 3 | 141CT01 |
| 269 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 2 | 141CT01 |
| 270 | Máy thi công | Máy xiết bulông 1,05kW | Ca | 3 | 141CT01 |
| 271 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 3 | 141CT01 |
| 272 | Sửa chữa thiết bị | Sửa chữa rotor van xoay | Công | 15 | 141RF03Nhân công 4,0/7 |
| 273 | Hàn thiết bị | Hàn gia cố vít tải | Công | 15 | 141SC01Nhân công 4,0/7 |
| 274 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 122BF01,02,05 |
| 275 | Tháo thiết bị | Tháo túi lọc bụi | Tấn | 3 | 122BF01,02,05 |
| 276 | Lắp thiết bị | Lắp túi lọc bụi | Tấn | 3 | 122BF01,02,05 |
| 277 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 122BF01,02,05 |
| 278 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 121BF01,04 |
| 279 | Tháo thiết bị | Tháo túi lọc bụi | Tấn | 2 | 121BF01,04 |
| 280 | Lắp thiết bị | Lắp túi lọc bụi | Tấn | 2 | 121BF01,04 |
| 281 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 121BF01,04 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.234E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.964.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi