Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Nghiền liệu)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220917433-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Nghiền liệu)
Số hiệu KHLCNT 20220911886
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:50:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,233,894,975 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.964.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Nghiền liệu)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phần việc: “thuê nhân công Phần cơ khí thực hiện sửa chữa định kỳ Nhà máy Xi măng Cẩm Phả”
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ , địa chỉ: Km6, Quốc Lộ 18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405


E-CDNT 10.7
(1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao y của nhà thầu); (2) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; (3) Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị tương tự thực hiện (hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác đủ cơ sở chứng minh); (4) Các tài liệu chứng minh được các nội dung về kỹ thuật nêu tại phần 2, chương V, E-HSMT
E-CDNT 15.2
E-HSDT, Biên bản thương thảo hợp đồng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Hàn thiết bị Hàn gia cố, thay những tấm lót chute bị mòn Công 30 112BC01Nhân công 4,5/7
2 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 112BC01
3 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 10 112BC01
4 Vật tư phụ Khí gas Kg 20 112BC01
5 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 10 112BC01
6 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 30 112BC01
7 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 112BC01
8 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 3 112BC01
9 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 10 112BC01
10 Máy thi công Tời điện 5T Ca 4 112BC01
11 Máy thi công Pa lăng 5T Ca 4 112BC01
12 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 1 112BC01
13 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 4 112BC01
14 Hàn thiết bị Hàn gia cố tấm lót chute Công 20 112BC04Nhân công 4,5/7
15 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 112BC04
16 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 8 112BC04
17 Vật tư phụ Khí gas Kg 15 112BC04
18 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 8 112BC04
19 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 30 112BC04
20 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 112BC04
21 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 2 112BC04
22 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 8 112BC04
23 Máy thi công Tời điện 5T Ca 3 112BC04
24 Máy thi công Pa lăng 5T Ca 3 112BC04
25 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 1 112BC04
26 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 3 112BC04
27 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 35 112RE01
28 Tháo thiết bị Tháo xích cào đá Tấn 33 112RE01
29 Tháo thiết bị Tháo gầu hỏng, con lăn dẫn hướng gầu cào Tấn 3 112RE01
30 Tháo thiết bị Tháo bánh xe trên ray A55, bánh xe tỳ ngang Tấn 2 112RE01
31 Tháo thiết bị Tháo xi lanh căng xích Tấn 2,2 112RE01
32 Tháo thiết bị Tháo những tấm lót bị mòn Tấn 2 112RE01
33 Gia cố thiết bị Gia cố giảm chấn Tấn 2 112RE01
34 Gia cố thiết bị Gia cố khung dầm xe bừa Công 40 112RE01Nhân công 4,5/7
35 Lắp thiết bị Lắp xích cào đá Tấn 33 112RE01
36 Lắp thiết bị Lắp gầu hỏng, con lăn dẫn hướng gầu cào Tấn 3 112RE01
37 Lắp thiết bị Lắp bánh xe trên ray A55, bánh xe tỳ ngang Tấn 2 112RE01
38 Lắp thiết bị Lắp xi lanh căng xích Tấn 2,2 112RE01
39 Lắp thiết bị Lắp những tấm lót bị mòn Tấn 2 112RE01
40 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 35 112RE01
41 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 8 114RE01
42 Tháo thiết bị Tháo vành răng chủ động, bị động Công 20 114RE01Nhân công 4,0/7
43 Tháo thiết bị Tháo xích cào sét Tấn 5 114RE01
44 Tháo thiết bị Tháo vòng bi nhông bị động Tấn 3 114RE01
45 Lắp thiết bị Thay lưới gầu cào Công 25 114RE01Nhân công 4,0/7
46 Lắp thiết bị Lắp xích cào sét Tấn 5 114RE01
47 Lắp thiết bị Lắp vòng bi nhông bị động Tấn 3 114RE01
48 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 8 114RE01
49 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 9 116RE01
50 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng bôi trơn trung tâm Công 6 116RE01Nhân công 4,0/7
51 Tháo thiết bị Tháo xi lanh căng xích Tấn 5 116RE01
52 Tháo thiết bị Tháo vòng bi tang quấn cáp Tấn 4 116RE01
53 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra khe hở vòng bi của các bánh xe di chuyển máy cào Công 20 116RE01Nhân công 4,0/7
54 Lắp thiết bị Lắp xi lanh căng xích Tấn 5 116RE01
55 Lắp thiết bị Lắp vòng bi tang quấn cáp Tấn 4 116RE01
56 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 9 116RE01
57 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 6 116RE02
58 Tháo thiết bị Tháo những hộp dẫn hướng cong vênh Tấn 3,4 116RE02
59 Tháo thiết bị Tháo gầu cào Tấn 3 116RE02
60 Lắp thiết bị Lắp những hộp dẫn hướng cong vênh Tấn 3,4 116RE02
61 Lắp thiết bị Lắp gầu cào Tấn 3 116RE02
62 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 6 116RE02
63 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 112BC02
64 Tháo thiết bị Tháo hộp dẫn hướng liệu và chute liệu Tấn 2 112BC02
65 Lắp thiết bị Lắp hộp dẫn hướng liệu và chute liệu Tấn 2 112BC02
66 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 112BC02
67 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 116BC05/06
68 Tháo thiết bị Tháo tấm lót vỏ, chute bị mòn Tấn 3 116BC05/06
69 Lắp thiết bị Lắp tấm lót vỏ, chute bị mòn Tấn 3 116BC05/06
70 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 116BC05/06
71 Tháo thiết bị Tháo ray đỡ tấm cấp liệu Tấn 7 121AP01
72 Lắp thiết bị Lắp ray đỡ tấm cấp liệu Tấn 7 121AP01
73 Thay thiết bị Thay mới con lăn đỡ tấm cấp liệu Công 15 121AP01Nhân công 4,5/7
74 Vật tư phụ Giẻ lau Kg 10 121AP01
75 Vật tư phụ Dầu RP7 Lọ 3 121AP01
76 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 121AP01
77 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 2 121AP01
78 Máy thi công Pa lăng 3T Ca 1 121AP01
79 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa máng chute cân băng Công 15 121WF01,02Nhân công 4,5/7
80 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 3 121WF01,02
81 Vật tư phụ Khí gas Kg 6 121WF01,02
82 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 121WF01,02
83 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 121WF01,02
84 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 30 121WF01,02
85 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 121WF01,02
86 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 121WF01,02
87 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 3 121WF01,02
88 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 1 121WF01,02
89 Máy thi công Xe cẩu tự hành 10T Ca 0,5 121WF01,02
90 Tháo thiết bị Tháo pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. Tấn 1 121WF01
91 Lắp thiết bị Lắp pully chủ động, bị động băng tải cân đá vôi. Tấn 1 121WF01
92 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa máng chute liệu Công 50 121BC02,03Nhân công 4,5/7
93 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 121BC02,03
94 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 2 121BC02,03
95 Vật tư phụ Khí gas Kg 4 121BC02,03
96 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 3 121BC02,03
97 Vật tư phụ Bép cắt Plasma Cái 2 121BC02,03
98 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 121BC02,03
99 Vật tư biện pháp Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) Tấn 0,333 121BC02,03
100 Vật tư biện pháp Khóa giáo (Khấu hao 3%) Cái 50 121BC02,03
101 Vật tư biện pháp Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Cái 5 121BC02,03
102 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 121BC02,03
103 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 2 121BC02,03
104 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 121BC02,03
105 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 1 121BC02,03
106 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 121BC02,03
107 Máy thi công Máy cắt Plasma 13kW Ca 1 121BC02,03
108 Máy thi công Xe nâng 3T Ca 0,5 121BC02,03
109 Gia cố thiết bị Gia cố, thay thế các tấm lót bị mòn Công 30 121HP01/02Nhân công 4,5/7
110 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 4 121HP01/02
111 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 1 121HP01/02
112 Vật tư phụ Khí gas Kg 3 121HP01/02
113 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 121HP01/02
114 Vật tư phụ Bép cắt Plasma Cái 2 121HP01/02
115 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 121HP01/02
116 Vật tư biện pháp Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) Tấn 0,333 121HP01/02
117 Vật tư biện pháp Khóa giáo (Khấu hao 3%) Cái 50 121HP01/02
118 Vật tư biện pháp Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Cái 5 121HP01/02
119 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 121HP01/02
120 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 2 121HP01/02
121 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 121HP01/02
122 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 1 121HP01/02
123 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 121HP01/02
124 Máy thi công Máy cắt Plasma 13kW Ca 1 121HP01/02
125 Máy thi công Xe nâng 3T Ca 0,5 121HP01/02
126 Tháo thiết bị Tháo nhông chủ động, bị động và vòng bi, gối đỡ ổ bi bị động Tấn 3 122BE01
127 Tháo thiết bị Tháo mới xích gầu nâng Tấn 10 122BE01
128 Tháo thiết bị Tháo các gầu bị cong vênh Tấn 2 122BE01
129 Hàn thiết bị Hàn vá chute liệu đáy gầu nâng Công 18 122BE01Nhân công 4,5/7
130 Lắp thiết bị Lắp nhông chủ động, bị động và vòng bi, gối đỡ ổ bi bị động Tấn 3 122BE01
131 Lắp thiết bị Lắp mới xích gầu nâng Tấn 10 122BE01
132 Lắp thiết bị Lắp các gầu bị cong vênh Tấn 2 122BE01
133 Tháo thiết bị Tháo van lật cũ Tấn 1,5 122DG1
134 Lắp thiết bị Lắp van lật mới Tấn 1,5 122DG1
135 Hàn thiết bị Hàn gia cố thân van 122DG02, sửa chữa co giãn làm kín cổ van chia Công 10 122DG2Nhân công 4,5/7
136 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 122DG2
137 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 2 122DG2
138 Vật tư phụ Khí gas Kg 4 122DG2
139 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 122DG2
140 Vật tư phụ Dầu RP7 Lọ 2 122DG2
141 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 122DG2
142 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 2 122DG2
143 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 122DG2
144 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 122DG2
145 Máy thi công Pa lăng 3T Ca 2 122DG2
146 Máy thi công Xe nâng 3T Ca 0,5 122DG2
147 Tháo thiết bị Tháo lưỡi gạt van xoay Tấn 0,5 122RF11
148 Tháo thiết bị Tháo vỏ van xoay Tấn 20 122RF11
149 Phục hồi thiết bị Phục hồi mặt bích van xoay Công 25 122RF11Nhân công 4,5/7
150 Phục hồi thiết bị Phục hồi rotor Công 25 122RF11Nhân công 4,5/7
151 Lắp thiết bị Lắp lưỡi gạt van xoay Tấn 0,5 122RF11
152 Lắp thiết bị Lắp vỏ van xoay Tấn 20 122RF11
153 Hàn thiết bị Hàn hộp đổ bê tông mặt dưới ống chute xuống chân gầu nâng Công 20 122VF01Nhân công 4,0/7
154 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 122VF01
155 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 2 122VF01
156 Vật tư phụ Khí gas Kg 4 122VF01
157 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 122VF01
158 Vật tư phụ Dầu RP7 Lọ 2 122VF01
159 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 122VF01
160 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 2 122VF01
161 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 122VF01
162 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 122VF01
163 Máy thi công Pa lăng 3T Ca 2 122VF01
164 Máy thi công Xe nâng 3T Ca 0,5 122VF01
165 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa chute xuống cấp liệu rung, thành vách cấp liệu rung Công 20 122VF02Nhân công 4,0/7
166 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 122VF02
167 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 2 122VF02
168 Vật tư phụ Khí gas Kg 4 122VF02
169 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 122VF02
170 Vật tư phụ Dầu RP7 Lọ 2 122VF02
171 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 122VF02
172 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 2 122VF02
173 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 122VF02
174 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 122VF02
175 Máy thi công Pa lăng 3T Ca 2 122VF02
176 Máy thi công Xe nâng 3T Ca 0,5 122VF02
177 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 90 122RM01
178 Tháo thiết bị Tháo tấm lót thân máy nghiền Tấn 7 122RM01
179 Tháo thiết bị Tháo tấm lót nón cone thu máy nghiền Tấn 4,5 122RM01
180 Tháo thiết bị Tháo tấm chống mài mòn máng chute cấp liệu chính Tấn 3,5 122RM01
181 Tháo thiết bị Tháo tấm hướng gió bị mòn Tấn 1,5 122RM01
182 Tháo thiết bị Tháo 03 vỏ Roller máy nghiền liệu Tấn 90 122RM01
183 Tháo thiết bị Tháo các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền Tấn 2 122RM01
184 Tháo thiết bị Tháo tấm bảo vệ con lăn Tấn 2 122RM01
185 Tháo thiết bị Tháo tấm lót bàn nghiền Tấn 26,5 122RM01
186 Tháo thiết bị Tháo máng chute chữ Y Tấn 2 122RM01
187 Tháo thiết bị Tháo khung dao gạt liệu hồi, thay thế bu long bắt khung dao gạt liệu hồi Tấn 2 122RM01
188 Tháo thiết bị Tháo nắp đậy bàn nghiền Tấn 2 122RM01
189 Tháo thiết bị Tháo vòng bi tay ngàm trên xylanh Tấn 4,5 122RM01
190 Thay thiết bị Thay ray máng chute dưới van xoay xuống máng chute cấp liệu chính. Công 20 122RM01Nhân công 4,5/7
191 Thay thiết bị Thay thế bạt làm kín cổ con lăn máy nghiền Công 8 122RM01Nhân công 4,5/7
192 Hiệu chỉnh thiết bị Hiệu chỉnh Stopper Công 14 122RM01Nhân công 4,5/7
193 Thay thiết bị Thay thế lưỡi dao gạt liệu hồi Công 30 122RM01Nhân công 4,5/7
194 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa vách và đáy gạt hồi lưu. Công 20 122RM01Nhân công 4,5/7
195 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa bulong nắp đậy bàn nghiền Công 15 122RM01Nhân công 4,5/7
196 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng khớp co giãn đầu vào ra máy nghiền Tấn 5 122RM01
197 Lắp thiết bị Lắp, hàn vá tấm lót thân máy nghiền Tấn 7 122RM01
198 Lắp thiết bị Lắp, hàn vá tấm lót nón cone thu máy nghiền Tấn 4,5 122RM01
199 Lắp thiết bị Lắp chống mài mòn máng chute cấp liệu chính Tấn 3,5 122RM01
200 Lắp thiết bị Lắp tấm hướng gió bị mòn Tấn 1,5 122RM01
201 Lắp thiết bị Lắp mới 03 vỏ Roller máy nghiền liệu Tấn 90 122RM01
202 Lắp thiết bị Đảo đầu các tấm bảo vệ cổ con lăn máy nghiền Tấn 2 122RM01
203 Lắp thiết bị Lắp tấm bảo vệ con lăn Tấn 2 122RM01
204 Lắp thiết bị Lắp tấm lót bàn nghiền Tấn 26,5 122RM01
205 Lắp thiết bị Lắp máng chute chữ Y Tấn 2 122RM01
206 Lắp thiết bị Lắp khung dao gạt liệu hồi, thay thế bu long bắt khung dao gạt liệu hồi Tấn 2 122RM01
207 Lắp thiết bị Lắp nắp đậy bàn nghiền Tấn 2 122RM01
208 Lắp thiết bị Lắp vòng bi tay ngàm trên xylanh Tấn 4,5 122RM01
209 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 90 122RM01
210 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 122SR01
211 Tháo thiết bị Tháo cánh tĩnh phân ly mòn thủng Tấn 3 122SR01
212 Thay thiết bị Thay thế bulong vành làm kín cánh động Công 20 122SR01Nhân công 4,0/7
213 Lắp thiết bị Lắp cánh tĩnh phân ly mòn thủng Tấn 3 122SR01
214 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 122SR01
215 Tháo thiết bị Tháo xylanh nâng hạ con lăn Tấn 10 122HS01
216 Lắp thiết bị Lắp xylanh nâng hạ con lăn Tấn 10 122HS01
217 Tháo thiết bị Tháo kiểm tra thay mới bạt air slide Tấn 4,5 122AS11,12,21,31
218 Vệ sinh thiết bị Vệ sinh thay mới các gioăng cao su làm kín Công 15 122AS11,12,21,31Nhân công 4,0/7
219 Lắp thiết bị Lắp kiểm tra thay mới bạt air slide Tấn 4,5 122AS11,12,21,31
220 Tháo thiết bị Tháo ống chute liệu Tấn 5 122CDP
221 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn đầu vào, ra quạt 122FN06, 122FN07 Tấn 5 122CDP
222 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra chiều dày đường ống Công 15 122CDPNhân công 4,0/7
223 Lắp thiết bị Lắp ống chute liệu Tấn 5 122CDP
224 Lắp thiết bị Bảo dưỡng, lắp khớp co giãn đầu vào, ra quạt 122FN06, 122FN07 Tấn 5 122CDP
225 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa búa gõ Công 15 122EP01Nhân công 4,0/7
226 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra tình trạng cực thu, phóng Công 50 122EP01Nhân công 4,0/7
227 Căn chỉnh thiết bị Căn chỉnh tâm của hệ thống rũ bụi Công 30 122EP01Nhân công 4,5/7
228 Vệ sinh thiết bị Vệ sinh toàn bộ bạc búa gõ Công 20 122EP01Nhân công 4,0/7
229 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 122EP01
230 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 3 122EP01
231 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 50 122EP01
232 Vật tư biện pháp Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) Tấn 1,3 122EP01
233 Vật tư biện pháp Khóa giáo (Khấu hao 3%) Cái 250 122EP01
234 Vật tư biện pháp Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Cái 10 122EP01
235 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 122EP01
236 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 3 122EP01
237 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 122EP01
238 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 3 122EP01
239 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 3 122EP01
240 Máy thi công Cần cẩu bánh hơi 63T Ca 0,5 122EP01
241 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 6 122CV01,02,03,04
242 Tháo thiết bị Tháo ray dẫn hướng xích cào Tấn 6 122CV01,02,03,04
243 Lắp thiết bị Lắp ray dẫn hướng xích cào Tấn 6 122CV01,02,03,04
244 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 6 122CV01,02,03,04
245 Tháo thiết bị Tháo kiểm tra, thay mới bạt air slide Tấn 5 131AS01, 131PD01
246 Lắp thiết bị Thay mới bạt air slide Tấn 5 131AS01, 131PD01
247 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 30 131BE01
248 Tháo thiết bị Tháo băng tải gầu nâng Tấn 40 131BE01
249 Tháo thiết bị Tháo bộ pully bị động gầu nâng Tấn 5 131BE01
250 Tháo thiết bị Tháo lớp lót tang chủ động gầu nâng Tấn 3 131BE01
251 Tháo thiết bị Tháo thế túi lọc bụi Tấn 2,5 131BE01
252 Xử lý thiết bị Xử lý tình trạng rò dầu ở hộp giảm tốc Công 20 131BE01Nhân công 4,0/7
253 Lắp thiết bị Lắp băng tải gầu nâng Tấn 40 131BE01
254 Lắp thiết bị Lắp mới bộ pully bị động gầu nâng Tấn 5 131BE01
255 Lắp thiết bị Lắp lớp lót tang chủ động gầu nâng Tấn 3 131BE01
256 Lắp thiết bị Lắp túi lọc bụi Tấn 2,5 131BE01
257 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 30 131BE01
258 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa tấm lót tháp điều hòa Công 15 141CT01Nhân công 4,0/7
259 Thay thiết bị Thay thế đường ống nước xung quanh tháp điều hòa Công 50 141CT01Nhân công 4,0/7
260 Thay thiết bị Thay thế vòi phun nước tháp điều hòa Công 30 141CT01Nhân công 4,0/7
261 Tháo thiết bị Tháo khớp co giãn đầu ra của tháp điều hòa Tấn 1,5 141CT01
262 Bảo dưỡng thiết bị Bảo dưỡng khớp co giãn đầu ra của tháp điều hòa Tấn 1,5 141CT01
263 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 5 141CT01
264 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 3 141CT01
265 Vật tư biện pháp Giáo ống F48 (Khấu hao 3%) Tấn 1,3 141CT01
266 Vật tư biện pháp Khóa giáo (Khấu hao 3%) Cái 250 141CT01
267 Vật tư biện pháp Sạp giáo mạ kẽm (Khấu hao 3%) Cái 10 141CT01
268 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 3 141CT01
269 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 2 141CT01
270 Máy thi công Máy xiết bulông 1,05kW Ca 3 141CT01
271 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 3 141CT01
272 Sửa chữa thiết bị Sửa chữa rotor van xoay Công 15 141RF03Nhân công 4,0/7
273 Hàn thiết bị Hàn gia cố vít tải Công 15 141SC01Nhân công 4,0/7
274 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 122BF01,02,05
275 Tháo thiết bị Tháo túi lọc bụi Tấn 3 122BF01,02,05
276 Lắp thiết bị Lắp túi lọc bụi Tấn 3 122BF01,02,05
277 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 122BF01,02,05
278 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 121BF01,04
279 Tháo thiết bị Tháo túi lọc bụi Tấn 2 121BF01,04
280 Lắp thiết bị Lắp túi lọc bụi Tấn 2 121BF01,04
281 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 121BF01,04
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.234E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.234.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.270.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.964.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->