Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220918118-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| Tên gói thầu | Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220911886 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:44:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,010,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.478.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.034.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ |
| E-CDNT 1.2 |
Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào) Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phần việc: “thuê nhân công Phần cơ khí thực hiện sửa chữa định kỳ Nhà máy Xi măng Cẩm Phả” 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | (1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao y của nhà thầu); (2) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; (3) Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị tương tự thực hiện (hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác đủ cơ sở chứng minh); (4) Các tài liệu chứng minh được các nội dung về kỹ thuật nêu tại phần 2, chương V, E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT, Biên bản thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo thiết bị | Tháo bộ răng máy đập sét để hàn đắp | Tấn | 7 | 113CR01 |
| 2 | Lắp thiết bị | Lắp, hàn đắp răng máy đập sét, căn chỉnh khớp nối động cơ Hộp giảm tốc, căng chỉnh dây đai máy đập bộ răng máy đập sét sau hàn đắp | Tấn | 7 | 113CR01 |
| 3 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 4 | 113SC01 |
| 4 | Tháo thiết bị | Tháo: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 4 | 113SC01 |
| 5 | Lắp thiết bị | Lắp: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 4 | 113SC01 |
| 6 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 4 | 113SC01 |
| 7 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 113HP01 |
| 8 | Tháo thiết bị | Tháo: thanh tán liệu H200, tấm lót mòn thủng | Tấn | 2 | 113HP01 |
| 9 | Lắp thiết bị | Lắp thanh tán liệu H200, hàn gia cố thanh tán liệu, tấm lót mòn thủng | Tấn | 2 | 113HP01 |
| 10 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 113HP01 |
| 11 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 4 | 113AC01 |
| 12 | Tháo thiết bị | Tháo: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, nhông bị động | Tấn | 4 | 113AC01 |
| 13 | Lắp thiết bị | Lắp: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, nhông bị động | Tấn | 4 | 113AC01 |
| 14 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 4 | 113AC01 |
| 15 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 1 | 113BC01 |
| 16 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng | Tấn | 1 | 113BC01 |
| 17 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 113BC01 |
| 18 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 1 | 113BC01 |
| 19 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 1 | 113BC01 |
| 20 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 113BC02 |
| 21 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 113BC02 |
| 22 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 2 | 113BC02 |
| 23 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 113BC02 |
| 24 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 113BC02 |
| 25 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 113BC03 |
| 26 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 113BC03 |
| 27 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 2 | 113BC03 |
| 28 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 113BC03 |
| 29 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 113BC03 |
| 30 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 7 | 115HP01 |
| 31 | Tháo thiết bị | Tháo: thanh tán liệu H200, tấm lót mòn thủng, đáy hopper, cửa đổ | Tấn | 7 | 115HP01 |
| 32 | Lắp thiết bị | Lắp: thanh tán liệu H200, tấm lót mòn thủng, đáy hopper, cửa đổ; hàn gia cố thanh tán liệu | Tấn | 7 | 115HP01 |
| 33 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 7 | 115HP01 |
| 34 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 115AC01 |
| 35 | Tháo thiết bị | Tháo: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, ray đỡ, khung kết cấu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 3 | 115AC01 |
| 36 | Lắp thiết bị | Lắp: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, ray đỡ, khung kết cấu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 3 | 115AC01 |
| 37 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 115AC01 |
| 38 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 115SC01 |
| 39 | Tháo thiết bị | Tháo: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 2 | 115SC01 |
| 40 | Lắp thiết bị | Lắp: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 2 | 115SC01 |
| 41 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 115SC01 |
| 42 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 1 | 115BC01 |
| 43 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy phễu, chute | Tấn | 1 | 115BC01 |
| 44 | Gia công thiết bị | Gia công phễu, chute (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 115BC01 |
| 45 | Lắp thiết bị | Lắp phễu, chute | Tấn | 1 | 115BC01 |
| 46 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 1 | 115BC01 |
| 47 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 115BC02 |
| 48 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót | Tấn | 2 | 115BC02 |
| 49 | Gia công thiết bị | Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 2 | 115BC02 |
| 50 | Lắp thiết bị | Lắp phễu, chute, tấm lót | Tấn | 2 | 115BC02 |
| 51 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 115BC02 |
| 52 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 115BC03 |
| 53 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 115BC03 |
| 54 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 2 | 115BC03 |
| 55 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 115BC03 |
| 56 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 115BC03 |
| 57 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 4 | 116AC01 |
| 58 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng; Tháo: con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 4 | 116AC01 |
| 59 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 3 | 116AC01 |
| 60 | Lắp thiết bị | Lắp: tấm lót cũ bị mòn hỏng, con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, bị động | Tấn | 4 | 116AC01 |
| 61 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 4 | 116AC01 |
| 62 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 4 | 116SC01 |
| 63 | Tháo thiết bị | Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Tấn | 4 | 116SC01 |
| 64 | Lắp thiết bị | Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi | Tấn | 4 | 116SC01 |
| 65 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 4 | 116SC01 |
| 66 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 1 | 116BC01 |
| 67 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót | Tấn | 1 | 116BC01 |
| 68 | Gia công thiết bị | Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 0,5 | 116BC01 |
| 69 | Lắp thiết bị | Lắp phễu, chute, tấm lót | Tấn | 1 | 116BC01 |
| 70 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 1 | 116BC01 |
| 71 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 1 | 116BC02 |
| 72 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 1 | 116BC02 |
| 73 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 0,5 | 116BC02 |
| 74 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 1 | 116BC02 |
| 75 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 1 | 116BC02 |
| 76 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 116BC03 |
| 77 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 116BC03 |
| 78 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 116BC03 |
| 79 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 116BC03 |
| 80 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 116BC03 |
| 81 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 116BC04 |
| 82 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 116BC04 |
| 83 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 116BC04 |
| 84 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 116BC04 |
| 85 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 116BC04 |
| 86 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 114BC01 |
| 87 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 114BC01 |
| 88 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 114BC01 |
| 89 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 114BC01 |
| 90 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 114BC01 |
| 91 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 116TC01 |
| 92 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 116TC01 |
| 93 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 116TC01 |
| 94 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 116TC01 |
| 95 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 116TC01 |
| 96 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 2 | 116TC02 |
| 97 | Tháo thiết bị | Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng | Tấn | 2 | 116TC02 |
| 98 | Gia công thiết bị | Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) | Tấn | 1 | 116TC02 |
| 99 | Lắp thiết bị | Lắp tấm lót mới | Tấn | 2 | 116TC02 |
| 100 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 2 | 116TC02 |
| 101 | Tháo thiết bị | Tháo chổi làm sạch | Công | 8 | 115AC01Nhân công 3,5/7 |
| 102 | Lắp thiết bị | Lắp chổi làm sạch | Công | 8 | 115AC01Nhân công 4,0/7 |
| 103 | Tháo thiết bị | Tháo chổi làm sạch | Công | 8 | 116AC01Nhân công 3,5/7 |
| 104 | Lắp thiết bị | Lắp chổi làm sạch | Công | 8 | 116AC01Nhân công 4,0/7 |
| 105 | Tháo thiết bị | Tháo chổi làm sạch | Công | 8 | 113AC01Nhân công 3,5/7 |
| 106 | Lắp thiết bị | Lắp chổi làm sạch | Công | 8 | 113AC01Nhân công 4,0/7 |
| 107 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 5,5 | 111HP01 |
| 108 | Tháo thiết bị | Tháo ray | Tấn | 2,5 | 111HP01 |
| 109 | Tháo thiết bị | Tháo tấm chỉnh liệu, tấm tôn lót của phễu bị mòn | Tấn | 3 | 111HP01 |
| 110 | Lắp thiết bị | Hàn gia cố thay những tấm tôn lót của phễu và những tấm tôn lót phía trong của phễu bị mòn | Tấn | 1,4 | 111HP01 |
| 111 | Lắp thiết bị | Lắp ray | Tấn | 2,5 | 111HP01 |
| 112 | Lắp thiết bị | Lắp tấm chỉnh liệu, tấm tôn lót của phễu bị mòn | Tấn | 3 | 111HP01 |
| 113 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 5,5 | 111HP01 |
| 114 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 14 | 111AC01 |
| 115 | Tháo thiết bị | Tháo xích cho cấp liệu tấm | Tấn | 7 | 111AC01 |
| 116 | Tháo thiết bị | Tháo tấm cấp liệu | Tấn | 16 | 111AC01 |
| 117 | Tháo thiết bị | Tháo con lăn băng tải tấm | Tấn | 2,5 | 111AC01 |
| 118 | Lắp thiết bị | Căn chỉnh lại ray đỡ tấm cấp liệu, con lăn ga lê theo thực tế | Công | 35 | 111AC01Nhân công 4,0/7 |
| 119 | Lắp thiết bị | Lắp con lăn băng tải tấm | Tấn | 2,5 | 111AC01 |
| 120 | Lắp thiết bị | Lắp tấm cấp liệu | Tấn | 16 | 111AC01 |
| 121 | Lắp thiết bị | Lắp xích cho cấp liệu tấm | Tấn | 7 | 111AC01 |
| 122 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 14 | 111AC01 |
| 123 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 4,2 | 111SC01 |
| 124 | Tháo thiết bị | Tháo: vòng bi bị đông, bạc lót côn, phớt chắn mỡ, ray đỡ xích, thanh gạt, xích | Tấn | 4,2 | 111SC01 |
| 125 | Lắp thiết bị | Lắp: vòng bi bị đông, bạc lót côn, phớt chắn mỡ, ray đỡ xích, thanh gạt, xích | Tấn | 4,2 | 111SC01 |
| 126 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 4,2 | 111SC01 |
| 127 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 7 | 111CR01 |
| 128 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót inletchute | Tấn | 2 | 111CR01 |
| 129 | Tháo thiết bị | Tháo tấm lót vỏ máy đập bị mòn | Tấn | 3 | 111CR01 |
| 130 | Tháo thiết bị | Tháo 06 xi lanh hàm tĩnh | Tấn | 5 | 111CR01 |
| 131 | Tháo thiết bị | Tháo tấm tôn trên nóc inletchute | Tấn | 2 | 111CR01 |
| 132 | Tháo thiết bị | Tháo vấu chặn guốc kẹp thanh đập | Tấn | 6,5 | 111CR01 |
| 133 | Hàn thiết bị | Hàn gia cố các vị trí mòn outchute, tấm chỉnh liệu 2 bên | Công | 25 | 111CR01Nhân công 4,0/7 |
| 134 | Lắp thiết bị | Lắp đặt tấm lót inletchute | Tấn | 1,5 | 111CR01 |
| 135 | Lắp thiết bị | Lắp đặt tấm lót vỏ máy đập | Tấn | 3 | 111CR01 |
| 136 | Lắp thiết bị | Lắp 06 xi lanh hàm tĩnh | Tấn | 5 | 111CR01 |
| 137 | Lắp thiết bị | Lắp tấm tôn trên nóc inletchute | Tấn | 2 | 111CR01 |
| 138 | Lắp thiết bị | Lắp vấu chặn guốc kẹp thanh đập | Tấn | 6,5 | 111CR01 |
| 139 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 7 | 111CR01 |
| 140 | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công | Tấn | 3 | 111BF01 |
| 141 | Kiểm tra thiết bị | Kiểm tra bảo dưỡng van xoay, vít tải, cánh quạt | Công | 30 | 111BF01Nhân công 4,5/7 |
| 142 | Tháo thiết bị | Tháo túi lọc bụi | Tấn | 3 | 111BF01 |
| 143 | Lắp thiết bị | Lắp túi lọc bụi | Tấn | 3 | 111BF01 |
| 144 | Hàn thiết bị | Hàn vá đường ống bị mòn thủng | Công | 40 | 111BF01Nhân công 4,5/7 |
| 145 | Vận chuyển thiết bị về kho | Vận chuyển thiết bị về kho | Tấn | 3 | 111BF01 |
| 146 | Hàn thiết bị | Hàn vá, gia cố tấm lót chute, thay những tấm lót bị mòn | Công | 40 | 111BC01Nhân công 4,5/7 |
| 147 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 2 | 111BC01 |
| 148 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 4 | 111BC01 |
| 149 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 20 | 111BC01 |
| 150 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 111BC01 |
| 151 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 30 | 111BC01 |
| 152 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 111BC01 |
| 153 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 3 | 111BC01 |
| 154 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 3 | 111BC01 |
| 155 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 111BC01 |
| 156 | Máy thi công | Xe cẩu tự hành 10T | Ca | 2 | 111BC01 |
| 157 | Hàn thiết bị | Hàn vá, gia cố tấm lót chute | Công | 35 | 111BC02Nhân công 4,5/7 |
| 158 | Vật tư phụ | Khí Ô xy | Chai | 2 | 111BC02 |
| 159 | Vật tư phụ | Khí gas | Kg | 4 | 111BC02 |
| 160 | Vật tư phụ | Que hàn E7018 | Kg | 20 | 111BC02 |
| 161 | Vật tư phụ | Đá cắt, đá mài F150 | Viên | 2 | 111BC02 |
| 162 | Vật tư biện pháp | Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) | m | 30 | 111BC02 |
| 163 | Vật tư biện pháp | Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) | Cái | 2 | 111BC02 |
| 164 | Máy thi công | Mỏ cắt hơi 2000l/h | Ca | 3 | 111BC02 |
| 165 | Máy thi công | Máy hàn điện 1 chiều 50kW | Ca | 3 | 111BC02 |
| 166 | Máy thi công | Máy mài 2,7 Kw | Ca | 2 | 111BC02 |
| 167 | Máy thi công | Xe cẩu tự hành 10T | Ca | 2 | 111BC02 |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.478E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.478.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.034.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí | 4 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí; | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện; | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có chứng chỉ an toàn lao động | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi