Gói thầu: Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220918118-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
Tên gói thầu Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)
Số hiệu KHLCNT 20220911886
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 16:44:00 đến ngày 2022-09-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,010,548 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.478.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.034.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ
E-CDNT 1.2 Tháo, lắp, sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị trong đợt sửa chữa định kỳ (Khu vực Cảng, Trạm đập, Hệ thống cào)
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu phần việc: “thuê nhân công Phần cơ khí thực hiện sửa chữa định kỳ Nhà máy Xi măng Cẩm Phả”
180 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG CẨM PHẢ , địa chỉ: Km6, Quốc Lộ 18A, Cẩm Thạch, Cẩm Phả, Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405


E-CDNT 10.7
(1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (bản sao y của nhà thầu); (2) Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021; (3) Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh giá trị tương tự thực hiện (hóa đơn hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác đủ cơ sở chứng minh); (4) Các tài liệu chứng minh được các nội dung về kỹ thuật nêu tại phần 2, chương V, E-HSMT.
E-CDNT 15.2
E-HSDT, Biên bản thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả, km6, quốc lộ 18A, phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.721.996, fax: 02033.716.405
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trần Quang Hưng, số điện thoại: 0983 345 543;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Vũ Huy Hoàng, số điện thoại: 0982 204 286.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Đặng Xuân Hùng, số điện thoại: 0967 910 666.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Tháo thiết bị Tháo bộ răng máy đập sét để hàn đắp Tấn 7 113CR01
2 Lắp thiết bị Lắp, hàn đắp răng máy đập sét, căn chỉnh khớp nối động cơ Hộp giảm tốc, căng chỉnh dây đai máy đập bộ răng máy đập sét sau hàn đắp Tấn 7 113CR01
3 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 4 113SC01
4 Tháo thiết bị Tháo: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động Tấn 4 113SC01
5 Lắp thiết bị Lắp: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động Tấn 4 113SC01
6 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 4 113SC01
7 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 113HP01
8 Tháo thiết bị Tháo: thanh tán liệu H200, tấm lót mòn thủng Tấn 2 113HP01
9 Lắp thiết bị Lắp thanh tán liệu H200, hàn gia cố thanh tán liệu, tấm lót mòn thủng Tấn 2 113HP01
10 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 113HP01
11 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 4 113AC01
12 Tháo thiết bị Tháo: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, nhông bị động Tấn 4 113AC01
13 Lắp thiết bị Lắp: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, nhông bị động Tấn 4 113AC01
14 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 4 113AC01
15 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 1 113BC01
16 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn thủng Tấn 1 113BC01
17 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 113BC01
18 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 1 113BC01
19 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 1 113BC01
20 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 113BC02
21 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 113BC02
22 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 2 113BC02
23 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 113BC02
24 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 113BC02
25 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 113BC03
26 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 113BC03
27 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 2 113BC03
28 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 113BC03
29 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 113BC03
30 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 7 115HP01
31 Tháo thiết bị Tháo: thanh tán liệu H200, tấm lót mòn thủng, đáy hopper, cửa đổ Tấn 7 115HP01
32 Lắp thiết bị Lắp: thanh tán liệu H200, tấm lót mòn thủng, đáy hopper, cửa đổ; hàn gia cố thanh tán liệu Tấn 7 115HP01
33 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 7 115HP01
34 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 115AC01
35 Tháo thiết bị Tháo: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, ray đỡ, khung kết cấu, nhông chủ động, bị động Tấn 3 115AC01
36 Lắp thiết bị Lắp: tấm cấp liệu, con lăn tấm cấp liệu, ray đỡ, khung kết cấu, nhông chủ động, bị động Tấn 3 115AC01
37 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 115AC01
38 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 115SC01
39 Tháo thiết bị Tháo: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động Tấn 2 115SC01
40 Lắp thiết bị Lắp: xích, thanh gạt liệu, nhông chủ động, bị động Tấn 2 115SC01
41 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 115SC01
42 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 1 115BC01
43 Tháo thiết bị Cắt tẩy phễu, chute Tấn 1 115BC01
44 Gia công thiết bị Gia công phễu, chute (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 115BC01
45 Lắp thiết bị Lắp phễu, chute Tấn 1 115BC01
46 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 1 115BC01
47 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 115BC02
48 Tháo thiết bị Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót Tấn 2 115BC02
49 Gia công thiết bị Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) Tấn 2 115BC02
50 Lắp thiết bị Lắp phễu, chute, tấm lót Tấn 2 115BC02
51 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 115BC02
52 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 115BC03
53 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 115BC03
54 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 2 115BC03
55 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 115BC03
56 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 115BC03
57 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 4 116AC01
58 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng; Tháo: con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, bị động Tấn 4 116AC01
59 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 3 116AC01
60 Lắp thiết bị Lắp: tấm lót cũ bị mòn hỏng, con lăn tấm cấp liệu, nhông chủ động, bị động Tấn 4 116AC01
61 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 4 116AC01
62 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 4 116SC01
63 Tháo thiết bị Tháo: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Tấn 4 116SC01
64 Lắp thiết bị Lắp: nhông chủ động, bị động, xích, thanh gạt liệu hồi Tấn 4 116SC01
65 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 4 116SC01
66 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 1 116BC01
67 Tháo thiết bị Cắt tẩy phễu, chute, tấm lót Tấn 1 116BC01
68 Gia công thiết bị Gia công phễu, chute, tấm lót (Vật tư chính A cấp) Tấn 0,5 116BC01
69 Lắp thiết bị Lắp phễu, chute, tấm lót Tấn 1 116BC01
70 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 1 116BC01
71 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 1 116BC02
72 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 1 116BC02
73 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 0,5 116BC02
74 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 1 116BC02
75 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 1 116BC02
76 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 116BC03
77 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 116BC03
78 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 116BC03
79 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 116BC03
80 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 116BC03
81 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 116BC04
82 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 116BC04
83 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 116BC04
84 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 116BC04
85 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 116BC04
86 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 114BC01
87 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 114BC01
88 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 114BC01
89 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 114BC01
90 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 114BC01
91 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 116TC01
92 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 116TC01
93 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 116TC01
94 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 116TC01
95 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 116TC01
96 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 2 116TC02
97 Tháo thiết bị Cắt tẩy tấm lót cũ bị mòn hỏng Tấn 2 116TC02
98 Gia công thiết bị Gia công tấm lót mới (Vật tư chính A cấp) Tấn 1 116TC02
99 Lắp thiết bị Lắp tấm lót mới Tấn 2 116TC02
100 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 2 116TC02
101 Tháo thiết bị Tháo chổi làm sạch Công 8 115AC01Nhân công 3,5/7
102 Lắp thiết bị Lắp chổi làm sạch Công 8 115AC01Nhân công 4,0/7
103 Tháo thiết bị Tháo chổi làm sạch Công 8 116AC01Nhân công 3,5/7
104 Lắp thiết bị Lắp chổi làm sạch Công 8 116AC01Nhân công 4,0/7
105 Tháo thiết bị Tháo chổi làm sạch Công 8 113AC01Nhân công 3,5/7
106 Lắp thiết bị Lắp chổi làm sạch Công 8 113AC01Nhân công 4,0/7
107 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 5,5 111HP01
108 Tháo thiết bị Tháo ray Tấn 2,5 111HP01
109 Tháo thiết bị Tháo tấm chỉnh liệu, tấm tôn lót của phễu bị mòn Tấn 3 111HP01
110 Lắp thiết bị Hàn gia cố thay những tấm tôn lót của phễu và những tấm tôn lót phía trong của phễu bị mòn Tấn 1,4 111HP01
111 Lắp thiết bị Lắp ray Tấn 2,5 111HP01
112 Lắp thiết bị Lắp tấm chỉnh liệu, tấm tôn lót của phễu bị mòn Tấn 3 111HP01
113 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 5,5 111HP01
114 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 14 111AC01
115 Tháo thiết bị Tháo xích cho cấp liệu tấm Tấn 7 111AC01
116 Tháo thiết bị Tháo tấm cấp liệu Tấn 16 111AC01
117 Tháo thiết bị Tháo con lăn băng tải tấm Tấn 2,5 111AC01
118 Lắp thiết bị Căn chỉnh lại ray đỡ tấm cấp liệu, con lăn ga lê theo thực tế Công 35 111AC01Nhân công 4,0/7
119 Lắp thiết bị Lắp con lăn băng tải tấm Tấn 2,5 111AC01
120 Lắp thiết bị Lắp tấm cấp liệu Tấn 16 111AC01
121 Lắp thiết bị Lắp xích cho cấp liệu tấm Tấn 7 111AC01
122 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 14 111AC01
123 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 4,2 111SC01
124 Tháo thiết bị Tháo: vòng bi bị đông, bạc lót côn, phớt chắn mỡ, ray đỡ xích, thanh gạt, xích Tấn 4,2 111SC01
125 Lắp thiết bị Lắp: vòng bi bị đông, bạc lót côn, phớt chắn mỡ, ray đỡ xích, thanh gạt, xích Tấn 4,2 111SC01
126 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 4,2 111SC01
127 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 7 111CR01
128 Tháo thiết bị Tháo tấm lót inletchute Tấn 2 111CR01
129 Tháo thiết bị Tháo tấm lót vỏ máy đập bị mòn Tấn 3 111CR01
130 Tháo thiết bị Tháo 06 xi lanh hàm tĩnh Tấn 5 111CR01
131 Tháo thiết bị Tháo tấm tôn trên nóc inletchute Tấn 2 111CR01
132 Tháo thiết bị Tháo vấu chặn guốc kẹp thanh đập Tấn 6,5 111CR01
133 Hàn thiết bị Hàn gia cố các vị trí mòn outchute, tấm chỉnh liệu 2 bên Công 25 111CR01Nhân công 4,0/7
134 Lắp thiết bị Lắp đặt tấm lót inletchute Tấn 1,5 111CR01
135 Lắp thiết bị Lắp đặt tấm lót vỏ máy đập Tấn 3 111CR01
136 Lắp thiết bị Lắp 06 xi lanh hàm tĩnh Tấn 5 111CR01
137 Lắp thiết bị Lắp tấm tôn trên nóc inletchute Tấn 2 111CR01
138 Lắp thiết bị Lắp vấu chặn guốc kẹp thanh đập Tấn 6,5 111CR01
139 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 7 111CR01
140 Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Vận chuyển thiết bị từ kho ra vị trí thi công Tấn 3 111BF01
141 Kiểm tra thiết bị Kiểm tra bảo dưỡng van xoay, vít tải, cánh quạt Công 30 111BF01Nhân công 4,5/7
142 Tháo thiết bị Tháo túi lọc bụi Tấn 3 111BF01
143 Lắp thiết bị Lắp túi lọc bụi Tấn 3 111BF01
144 Hàn thiết bị Hàn vá đường ống bị mòn thủng Công 40 111BF01Nhân công 4,5/7
145 Vận chuyển thiết bị về kho Vận chuyển thiết bị về kho Tấn 3 111BF01
146 Hàn thiết bị Hàn vá, gia cố tấm lót chute, thay những tấm lót bị mòn Công 40 111BC01Nhân công 4,5/7
147 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 2 111BC01
148 Vật tư phụ Khí gas Kg 4 111BC01
149 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 20 111BC01
150 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 111BC01
151 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 30 111BC01
152 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 111BC01
153 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 3 111BC01
154 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 3 111BC01
155 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 111BC01
156 Máy thi công Xe cẩu tự hành 10T Ca 2 111BC01
157 Hàn thiết bị Hàn vá, gia cố tấm lót chute Công 35 111BC02Nhân công 4,5/7
158 Vật tư phụ Khí Ô xy Chai 2 111BC02
159 Vật tư phụ Khí gas Kg 4 111BC02
160 Vật tư phụ Que hàn E7018 Kg 20 111BC02
161 Vật tư phụ Đá cắt, đá mài F150 Viên 2 111BC02
162 Vật tư biện pháp Cáp điện 3 pha (Khấu hao 5%) m 30 111BC02
163 Vật tư biện pháp Bóng điện 200W (Khấu hao 50%) Cái 2 111BC02
164 Máy thi công Mỏ cắt hơi 2000l/h Ca 3 111BC02
165 Máy thi công Máy hàn điện 1 chiều 50kW Ca 3 111BC02
166 Máy thi công Máy mài 2,7 Kw Ca 2 111BC02
167 Máy thi công Xe cẩu tự hành 10T Ca 2 111BC02
Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.478E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.478.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 443.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: + Nội dung hợp đồng: có nội dung về gia công/tháo/lắp/bảo dưỡng thiết bị của Nhà máy sản xuất xi măng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.034.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng hoặc Cơ khí;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Cơ khí 4 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Cơ khí;22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần Điện 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về Điện;22
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có chứng chỉ an toàn lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->