Gói thầu: Gói thầu LS-ĐVĐC.06: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - Năm 2022-2023
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220827650-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LẠNG SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu LS-ĐVĐC.06: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - Năm 2022-2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819415 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW và EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-06 15:27:00 đến ngày 2022-09-20 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,399,135,494 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| E-CDNT 1.1 | Công ty điện lực lạng Sơn - Chi nhánh tổng công ty điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu LS-ĐVĐC.06: Trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB - Năm 2022-2023 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW và EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính của 03 năm: 2019, 2020, 2021 - Hợp đồng kinh nghiệm - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự chủ chốt - Tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.
(Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội);
Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942
Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc. (Số 11 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942 Email:[email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bộ Công Thương (21-25 Ngô Quyền – Tràng Tiền – Hoàn Kiếm – Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án – Công ty Điện lực Lạng Sơn Số 109, Trần Đăng Ninh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn; ĐT: 0205.2210260; fax: 0205.3872501 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 2 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 19 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 3 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 18 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 4 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 5 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 6 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 7 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 8 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 9 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 10 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 11 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 12 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 13 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 7 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 14 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 7 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 15 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 16 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 17 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 18 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 19 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 20 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 21 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 22 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Long Đống, xã Đồng Ý huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 23 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 24 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 25 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 26 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 27 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 28 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 29 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 30 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 31 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 32 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 33 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 34 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 35 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 36 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 37 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 38 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 39 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 40 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 41 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 42 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 43 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 44 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vũ Lễ, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 45 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 46 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 24 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 47 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 23 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 48 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 49 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 50 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 51 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 52 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 53 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 54 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 55 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 56 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 57 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 7 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 58 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 7 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 59 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 60 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 61 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 62 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 63 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 64 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 65 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 66 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Trấn Yên, Tân Thành, huyện Bắc Sơn, tỉnh Lạng Sơn |
| 67 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 68 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 69 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 70 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 71 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 72 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 73 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 74 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 75 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 76 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 77 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 78 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 79 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 80 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 81 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 82 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 83 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 84 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 85 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 86 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 87 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 88 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hòa Sơn, huyện Hữu Lũng và Xã Vạn Linh, huyện Chi Lăng, tỉnh Lạng Sơn |
| 89 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 90 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 91 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 92 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 93 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 94 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 95 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 96 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 97 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 98 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 99 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 100 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 101 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 6 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 102 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 6 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 103 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 104 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 105 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 106 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 107 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 108 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 109 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 110 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Liên, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn |
| 111 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 112 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 21 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 113 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 21 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 114 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 115 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 116 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 117 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 118 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 119 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 120 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 121 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 122 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 123 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 9 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 124 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 8 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 125 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 126 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 127 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 128 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 129 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 130 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 131 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 132 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Bính Xá, huyện Đình Lập, tỉnh Lạng Sơn |
| 133 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 134 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 89 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 135 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 89 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 136 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 137 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 138 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 139 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 140 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 141 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 142 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 143 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 144 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 145 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 43 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 146 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 42 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 147 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 148 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 149 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 150 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 151 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 152 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 153 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 154 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Lợi Bác, Đông Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 155 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 156 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 61 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 157 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 61 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 158 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 159 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 160 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 161 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 162 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 163 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 164 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 165 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 166 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 167 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 29 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 168 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 28 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 169 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 170 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 171 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 172 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 173 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 174 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 175 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 176 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Hữu Lân, Minh Phát, Nam Quan, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 177 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 32 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 178 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 179 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 180 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 181 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 182 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 183 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 184 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 185 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 186 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 187 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 188 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 11 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 189 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 190 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 191 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 192 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 193 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 194 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 195 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 196 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 197 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 198 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Tam Gia, huyện Lộc Bình, tỉnh Lạng Sơn |
| 199 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 200 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 129 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 201 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 129 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 202 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 203 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 204 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 205 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 206 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 207 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 208 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 209 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 210 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 211 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 63 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 212 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 62 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 213 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 214 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 215 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 216 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 217 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 218 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 219 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 220 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Chí Minh, Trung Thành, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
| 221 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 222 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 223 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 224 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 225 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 226 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 227 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 228 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 229 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 230 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 231 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 232 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 233 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 6 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 234 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 6 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 235 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 236 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 237 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 238 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 239 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 240 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 241 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 242 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Mông Ân, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 243 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 244 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 38 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 245 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 37 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 246 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 247 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 248 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 249 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 250 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 251 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 252 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 253 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 254 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 255 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 17 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 256 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 16 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 257 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 258 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 259 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 260 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 261 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 262 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 263 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 264 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Yên Lỗ, huyện Bình Gia, tỉnh Lạng Sơn |
| 265 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 266 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 34 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 267 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 33 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 268 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 269 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 270 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 271 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 272 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 273 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 274 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 275 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha - Phần ĐZ Trung áp và TBA | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 276 | Trích đo thửa đất diện tích | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 277 | Trích đo thửa đất diện tích 100 đến 300 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 15 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 278 | Trích đo thửa đất diện tích > 300 đến 500 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 14 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 279 | Trích đo thửa đất diện tích > 500 đến 1000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 280 | Trích đo thửa đất diện tích > 1000 đến 3000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 281 | Trích đo thửa đất diện tích > 3000 đến 10000 (m2) - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 282 | Trích đo thửa đất diện tích từ 01 ha đến 10 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 283 | Trích đo thửa đất diện tích trên 10 ha đến 50 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 284 | Trích đo thửa đất diện tích trên 50 ha đến 100 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 285 | Trích đo thửa đất diện tích trên 100 ha đến 500 ha - Phần hành lang | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| 286 | Trích đo thửa đất diện tích trên 500 ha đến 1000 ha | Theo các yêu cầu về trích đo địa chính, đủ cơ sở để phục vụ công tác kiểm đếm BTGPMB | thửa | 1 | Xã Vân Mộng, Vĩnh Lại, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.375E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.375.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 400.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trích lục, đo vẽ địa chính lập hồ sơ phục vụ GPMB Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm công tác trích đo địa chính | 1 | - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 5 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chủ nhiệm công tác trích đo địa chính phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình xây dựng lưới điện có cấp điện áp từ 35kV trở lên. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 5 | Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai hoặc các ngành nghề khác liên quan;- Có thời gian liên tục công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB tối thiểu 3 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ quản lý kỹ thuật phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự tại hiện trường | 5 | - Phải có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa, địa chính, địa lý, quản lý đất đai.- Có thời gian liên tục làm công tác trích đo địa chính phục vụ công tác GPMB, thu hồi và giao đất tối thiểu 01 năm;- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ phục vụ lập hồ sơ bồi thường GPMB, thu hồi và giao đất (hoặc các chức danh tương đương khác) ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.. Công trình phải được Chủ đầu tư nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi