Gói thầu: Gói thầu số 01:Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 68A-000.99 phục vụ hoạt động của UBND tỉnh Kiên Giang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 68A-000.99 phục vụ hoạt động của UBND tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220938309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh điều hành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 16:54:00 đến ngày 2022-09-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 185,491,710 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01:Sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 68A-000.99 phục vụ hoạt động của UBND tỉnh Kiên Giang sửa chữa xe ô tô biển kiểm soát 68A-000.99 phục vụ hoạt động của UBND tỉnh Kiên Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thực hiện nhiệm vụ do UBND tỉnh điều hành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NÂNG HẠ MÁY-THÁO RÃ ĐỘNG CƠ ĐẠI TU ĐỘNG CƠ-THAY RON PHỐT(KTRA ĐO KIỂM BÊN TRONG ĐỘNG CƠ PHÁT SINH SẼ BÁO SAU) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 2 | XOÁY SUPAP | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 3 | THÁO RÃ TAPLO VỆ SINH THỬ XÌ DÀN LẠNH(KTRA THỬ XÌ CÓ PHÁT SINH DNAF LNHJ-DÀN NÓNG-LỐC LẠNH-ĐƯỜNG ỐNG GA SẼ BÁO SAU) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 4 | THÁO LẮP THAY THAN MÁY ĐỀ-THAY THAN MÁY PHÁT | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 5 | SÚC RỬA DÀN NÓNG | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 6 | THÁO LẮP VỆ SINH HEO THẮNG TRƯỚC-SAU (KẸT ẮC THẮNG) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 7 | THAY 2 TY CHỐNG CAPO(YẾU) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 8 | CÔNG THÁO LẮP THAY CÁP MỞ CỐP SAU | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 9 | CÔNG SẮP LẠI Ổ KHÓA CỐP SAU(KẸT KHÔNG MỞ ĐC) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 10 | THÁO LẮP THAY CAO SU CÀNG A,CAO SU CHỮ U TRƯỚC -SAU,ROTUYN TY THANH CÂN BẰNG TRƯỚC -SAU(BỂ-MÒN) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 11 | THÁO LẮP THAY CHỤP ĐẦU 4 BOBIN-THAY CẢM BIẾN ĐO GIÓ(BÁO SAI)-ĐẬU TẠI CHỖ RUNG GIẬT | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 12 | THÁO LẮP THAY CHỤP BỤI LẮP TRONG-NGAOIF 2 BÊN(XÌ MỠ) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 13 | THÁO LẮP THƯỚC LÁI-KTRA ĐẠI TU THAY RON PHỐT(RƠ THANH RĂNG-KÊU)-PHÁT TRONG QUÁ TRÌNH ĐO KIỂM SẼ BÁO SAU | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 14 | VỚT 4 ĐĨA(THẮNG KÊU) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 15 | THÁO LẮP 2 PHUỘC TRƯỚC THAY CHỤP BỤI PHUỘC(RÁCH)-KTRA PHUỘC CÓ PHÁT SINH SẼ BÁO SAU | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 16 | THÁO LẮP THAY CAO SU MOAY Ơ SAU -THAY 2 THANH CHỈNH ĐỘ CHỤM SAU(RƠ -KÊU) | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 17 | THÁO LẮP THAY 2 ỐNG DẦU MỀM BÌNH TRỢ LỰC | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 18 | BẢO DƯỠNG THAY PHỤ TÙNG | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 19 | Sơn trong-ngoài nguyên xe | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 20 | Tháo lắp các chi tiết xung quanh xe-Vỗ móp sc rà chỉnh vết móp xung quanh xe | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 21 | Vá mục tà vẹt sau | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 22 | Sơn tà vẹt sau phần vá mục | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 23 | Sơn 5 mâm | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 24 | THÁO LẮP 5 MÂM PHỤC VỤ SƠN | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 25 | Vệ sinh nội thất -Rửa máy | 1 | công | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 26 | Bộ gioăng phớt đại tu động cơ | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 27 | Phin lọc ga điều hòa | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 28 | DẦU LẠNH | 1 | lon | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 29 | XĂNG A95 | 10 | Lít | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 30 | GA LẠNH XE 5 CHỔ | 1 | Xe | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 31 | O-RING lạnh loại lớn (NO.3)(ID:13.4-OD:18.2) | 3 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 32 | Vòng đệm nhỏ | 3 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 33 | Vòng đệm nhỏ bằng cao su | 3 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 34 | Nước làm mát siêu bền Gallon (can 3.785L) | 2 | Gallon (3.785L) | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 35 | Đế giữ chổi than khởi động | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 36 | Nắp ngoài của bộ đề khởi động | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 37 | Bộ gioăng phớt làm kín xy lanh phanh | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 38 | Bộ cu-pen phanh bánh xe | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 39 | Dầu phanh DOT 3 (0.5lít) | 1 | Lít | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 40 | Dầu hộp số tự động WS (can 4 lít) | 2 | Lít | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 41 | Thanh chống nắp ca bô | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 42 | Thanh chống nắp ca bô | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 43 | Dây cáp mở khóa nắp capô sau | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 44 | Chụp đầu bugi | 4 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 45 | Bộ đo lưu lượng khí qua lọc gió | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 46 | Giắc nối điện | 4 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 47 | CAO SU TAY TREO CHỮ A | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 48 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 49 | Cao su giảm chấn thanh cân bằng phía sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 50 | Rô-tuyn cân bằng sau | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 51 | Rôtuyn ổn định | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 52 | Cao su che bụi trục láp trước RH | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 53 | Cao su che bụi trục láp trước bên trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 54 | Phớt chặn dầu trục láp | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 55 | Phớt chặn dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 56 | Dầu hộp số tự động D-III (chai 1L) | 2 | Lít | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 57 | Gioăng phớt thước lái | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 58 | Má phanh trước | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 59 | Cao su che bụi thước lái | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 60 | Kẹp cao su che bụi, ở thước lái | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 61 | Kẹp nhựa | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 62 | Chụp chắn bụi giảm xóc trước | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 63 | Tay đòn ổn định hệ thống treo sau. | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 64 | Tay đòn ổn định hệ thống treo sau. | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 65 | Bạc lót hệ thống treo | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 66 | Còi xe có âm tần số cao | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 67 | Bóng đèn chân ghim loại nhỏ 12V,5W | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 68 | Cửa gió điều hòa ở táp lô | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 69 | Cửa gió điều hòa ở táp lô | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 70 | cao su gạt nước mưa | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 71 | Cao su gạt nước mưa | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 72 | Cu-roa tổng | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 73 | Ống dẫn dầu phanh số 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 74 | Ống dẫn dầu trợ lực lái đường hồi | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 75 | Kẹp đường ống, ở khoang động cơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 76 | Kẹp đường ống, ở khoang động cơ | 2 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 77 | Bu-lông | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 78 | Bu-lông | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 79 | Dầu máy SN 10W-30 (phuy 208L) | 4,3 | Lít | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 80 | Gioăng làm kín ốc xả dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 81 | Lọc dầu | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 82 | Cụm lọc xăng | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 83 | Lõi lọc gió | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 84 | Lọc gió điều hòa | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 85 | Lưới tản nhiệt | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 86 | Biểu tượng (lô gô) | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 87 | Nắp che động cơ phía dưới | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 88 | Nắp che động cơ phía dưới | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 89 | Nẹp kính cửa trước trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 90 | Ốp đai cửa trước, phải | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 91 | Nẹp kính cửa sau phải | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 92 | Nẹp kính cửa sau bên trái | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 93 | Gương chiếu hậu ngoài bên phải | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT | ||
| 94 | Xéc-măng | 1 | Cái | Theo yêu cầu E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi