Gói thầu: Gói thầu số 07 (Xây lắp+thiết bị): Điện tổng thể, điện chiếu sáng toàn khu, Đường dây trung thế và Trạm biến áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220929828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07 (Xây lắp+thiết bị): Điện tổng thể, điện chiếu sáng toàn khu, Đường dây trung thế và Trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220363786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:24:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,077,518,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và trạm biến áp. Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành điện sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành điện sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực GSKT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư.- PTTQT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp, thuộc 01 trong số các chuyên ngành sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm).- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư. - ĐTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ ĐTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải cẩu>=3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07 (Xây lắp+thiết bị): Điện tổng thể, điện chiếu sáng toàn khu, Đường dây trung thế và Trạm biến áp Trụ sở UBND xã Xuân Thọ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA huyện Xuân Lộc. Địa chỉ Số 420, đường Trần Phú, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 02513.742485- Fax: 02513.740889. Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Lộc - số 267, đường Hùng Vương, khu 1, thị trấn Gia Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3871600– Fax: 0251.3871 286. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn đấu thầu - Trụ sở khối Nhà nước Tỉnh, số 02 Nguyễn Văn Trị, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN TOÀN KHU | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x50mm2 | 200 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | 70 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | 225 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | 90 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cv 1x16mm2 | 225 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp ngầm chống cháy FR-PVC 4x25mm2 | 90 | m | |
| 7 | Lắp đặt cáp ngầm Cv 1x10mm2 | 100 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE 100/80 | 170 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa HDPE 65/50 | 40 | m | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,54 | 100m3 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,18 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,36 | 100m3 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,076 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,72 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 2,888 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | 9,6 | m2 | |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,896 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,118 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,085 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cấu kiện | |
| 21 | Lắp đặt tủ điện 1200x800x500x2,3 | 1 | tủ | |
| 22 | Lắp đặt MCCB 2 pha, 250A-25kA | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 100A-18kA | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 50A-18kA | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 30A-18kA | 4 | cái | |
| 26 | Biến dòng đo lường 250/5A class 0,5-15VA | 4 | cái | |
| 27 | Thiết bị bảo vệ chạm đất(EF) và quá tải (OC) | 2 | bộ | |
| 28 | Thiết bị bảo vệ thấp áp và quá áp (UV/OV) | 2 | bộ | |
| 29 | Cuộn ngắt (Shuntrip) | 7 | bộ | |
| 30 | Đèn báo pha R-Y-B | 2 | cái | |
| 31 | Chống sét lan truyền (cắt lọc sét) 100kVA, 8/20 us | 1 | bộ | |
| 32 | Thanh cái 3P4W 400-25kA | 1 | bộ | |
| 33 | Phụ kiện (đầu cos,…) | 1 | lô | |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,003 | 100m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | 0,19 | m3 | |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 0,24 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,013 | 100m2 | |
| 38 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đk 16, L=2,4m | 3 | cọc | |
| 39 | Kẹp cọc nối đất | 3 | cái | |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 16mm2 | 40 | m | |
| 41 | Đầu cos tiếp địa | 3 | cái | |
| 42 | Bulong đai, ốc, lông đền | 3 | bộ | |
| 43 | Mối hàn Cadwell | 6 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt tủ điện 200x300x150 | 1 | tủ | |
| 45 | Lắp đặt MCCB 3 pha, 20A-15kA | 1 | cái | |
| 46 | Contactor 15A | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn Led ánh sáng trắng 100W | 12 | bộ | |
| 48 | Lắp cần đèn D60, H1,5xW2,2m | 12 | cần đèn | |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, trụ bát giác 4,5m đk 69-150, dày 3mm | 3 | cột | |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x6mm2 | 250 | m | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, HDPE đk 40/30mm | 250 | m | |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn CVV 2x2,5mm2 | 100 | m | |
| 53 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng đk 16, L=2,4m | 12 | cọc | |
| 54 | Kéo rải dây tiếp địa đồng trần 16mm2 | 25 | m | |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,675 | 100m3 | |
| 56 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,113 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,562 | 100m3 | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | Móng bê tông trụ đôi 12m | 2 | Móng | |
| 2 | Móng bê tông trụ đơn 14m | 1 | Móng | |
| 3 | Trụ bê tông ly tâm 12m (trồng trụ + cơ giới) | 4 | Trụ | |
| 4 | Trụ bê tông ly tâm 14m (trồng trụ + cơ giới) | 1 | Trụ | |
| 5 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m: X-21ĐL | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xà lệch kép L75x75x8 dài 2,1m: X-21KL | 1 | bộ | |
| 7 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22K - C810 | 1 | bộ | |
| 8 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2.2m: X-22KK - C810 (trụ ghép) | 1 | bộ | |
| 9 | Bộ xà Compoxit 2,4m đỡ FCO, LA | 1 | bộ | |
| 10 | Bộ chằng xuống đơn cho trụ 14m: CX14-B | 1 | bộ | |
| 11 | Bộ móng neo xòe cho chằng xuống: NXX | 1 | bộ | |
| 12 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | 15 | mét | |
| 13 | Cáp nhôm lõi thép AC-50/8 | 14,5 | kg | |
| 14 | Cáp 24KV ACXH 50mm2 | 223 | mét | |
| 15 | Uclevis | 1 | bộ | |
| 16 | Sứ ống chỉ | 1 | cái | |
| 17 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 18 | Khóa néo dây cỡ dây 95-185 (5U) | 4 | cái | |
| 19 | Boulon mắt 16x300+ 1 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 4 | bộ | |
| 20 | Sứ đứng 24KV ĐR 540mm (bọc chì) | 9 | cái | |
| 21 | Chân sứ đứng D20 bọc chì | 9 | cái | |
| 22 | Sứ treo polymer 24kV - 70N | 18 | cái | |
| 23 | Móc treo chữ U | 36 | cái | |
| 24 | Giáp níu dừng dây bọc 50mm2 + yếm móng U + Mắt nối yếm | 12 | cái | |
| 25 | Bộ khánh lắp chuỗi polymer kép 160x6 | 6 | cái | |
| 26 | Kẹp ép WR 279 | 5 | cái | |
| 27 | Kẹp ép WR 419 | 3 | cái | |
| 28 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 29 | Ghíp nối 2 boulon IPC 95-35 | 5 | cái | |
| 30 | Boulon móc 16x300+ 1 long đền tròn D18-50x50x3/Zn | 3 | bộ | |
| 31 | Băng keo cách điện trung thế | 3 | cuộn | |
| 32 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 33 | Kẹp quai 4/0 đấu nóng | 3 | cái | |
| 34 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 35 | Kẹp hotline 4/0 | 3 | cái | |
| 36 | Chụp kẹp Uquai | 3 | bộ | |
| 37 | Giáp buộc đầu sứ đơn composite TTF (185-240mm2), bán dẫn (PLP) | 6 | cái | |
| 38 | Dây buộc đầu sứ TTF (50-70mm2) | 8 | cái | |
| 39 | FCO 24kV - 100A | 3 | cái | |
| 40 | Dây chảy 12K | 3 | Sợi | |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 12,7/0,22-0,44kV 50kVA | 3 | máy | |
| 2 | FCO 24kV - 100A | 3 | cái | |
| 3 | LA 18kV 10kA | 3 | cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V -250A - 35KA | 1 | cái | |
| 5 | Dây chảy 8K | 3 | Sợi | |
| 6 | Chụp đầu cực MBA | 3 | cái | |
| 7 | Chụp đầu cực LA | 3 | cái | |
| 8 | Chụp đầu cực trên dưới FCO | 3 | bộ | |
| 9 | Chụp kẹp Uquai | 3 | bộ | |
| 10 | Gía chùm treo máy biến áp >= 3x50 | 1 | bộ | |
| 11 | Boulon 16x50+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 6 | bộ | |
| 12 | Boulon 16x250+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 13 | Xà compoxit 110x80x5-2400mm (bắt FCO, LA) | 1 | thanh | |
| 14 | Thanh chống đà Compoxit dẹp 10x40x920 cho đà 2,4m | 2 | thanh | |
| 15 | Boulon 12x150+ 2 long đền vuông D14-50x50x3/Zn | 2 | bộ | |
| 16 | Boulon 16x300+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 17 | Boulon 16x400+ 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | 1 | bộ | |
| 18 | Lắp xà compoxit 2,4m ( | 1 | bộ | |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm2 (5m) | 12 | kg | |
| 20 | Cọc tiếp đất Þ 16- 2,4m + kẹp cọc | 10 | bộ | |
| 21 | Kẹp ép WR 189 | 4 | cái | |
| 22 | Oc xiết cáp Cu 1/0 | 4 | cái | |
| 23 | Đóng cọc tiếp địa trong TBA | 10 | cọc | |
| 24 | Kéo dây tiếp địa trong TBA | 53 | m | |
| 25 | Đào rãnh tiếp địa đất cấp 3, sâu | 2 | m3 | |
| 26 | Đắp đất rãnh tiếp địa cấp 3, độ chặt k=0,85 | 2 | m3 | |
| 27 | Tủ điện kế hai ngăn 3 pha trạm treo (tủ+cổ dê+bakelit+khóa) | 1 | Bộ | |
| 28 | Cáp 24KV C/XLPE/PVC 25mm2 | 12 | mét | |
| 29 | Kẹp quai 2/0 | 3 | cái | |
| 30 | Kẹp hotline 2/0 | 3 | cái | |
| 31 | Lắp cáp đồng xuống thiết bị D ≤ 95mm2 | 12 | m | |
| 32 | Cáp đồng bọc CV120 | 30 | mét | |
| 33 | Cáp đồng bọc CV70 | 12 | mét | |
| 34 | Đầu cosse ép Cu 120mm2 + chụp đầu coss | 6 | cái | |
| 35 | Đầu cosse ép Cu 70mm2+ chụp đầu coss | 2 | cái | |
| 36 | Kẹp ép WR 279 | 4 | cái | |
| 37 | Ống PVC D90x3,8mm | 6 | m | |
| 38 | Co 135 độ PVC 90 (45 độ) | 1 | cái | |
| 39 | Cổ dê kẹp ống PVC | 3 | bộ | |
| 40 | Keo dán ống PVC (100gr) | 2 | tuýp | |
| 41 | Keo silicon bít miệng ống 190g/ống | 1 | ống | |
| 42 | Băng keo cách điện hạ thế | 1 | cuộn | |
| 43 | Lắp ống nhựa PVC D114 | 6 | mét | |
| 44 | Cáp CVV 4x4mm2 | 4 | mét | |
| 45 | Đầu cosse ép Cu 5mm2 | 5 | cái | |
| 46 | Bảng tên trạm | 1 | bộ | |
| 47 | Bảng báo nguy hiểm trạm | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.616E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung thế và trạm biến áp. Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E-HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau:- Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự.- Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu.- Bản Scan Quyết định phê duyệt dự án đầu tư của cấp có thẩm quyền hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để xác định quy mô, loại, cấp công trình.Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 808.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành điện sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình;- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực CHT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật (phụ trách kỹ thuật thi công) | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ đại học trở lên thuộc trong số các chuyên ngành điện sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị điện, công trình đường dây và trạm biến áp còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận đã được huấn luyện an toàn lao động;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Đã từng làm Giám sát kỹ thuật hoặc phụ trách kỹ thuật của 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư;*Các tài liệu chứng minh năng lực GSKT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên thuộc 01 trong các chuyên ngành sau: kinh tế, tài chính, kế toán, điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm);- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình hoặc kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có kinh nghiệm làm thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư.- PTTQT không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ PTTQT bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng cấp chuyên môn từ trung cấp trở lên phù hợp, thuộc 01 trong số các chuyên ngành sau: Điện dân dụng và công nghiệp, điện khí hóa và cung cấp điện, xây dựng công trình điện, điện kỹ thuật, công nghệ chế tạo thiết bị điện, quản lý và sữa chữa lưới điện.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có thời gian liên tục làm công tác tương tự tối thiểu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu(căn cứ bảng kê khai kinh nghiệm).- Có kinh nghiệm làm đội trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự thi công xây dựng (điện tổng thể, điện chiếu sáng, đường dây trung, hạ thế và trạm biến áp) có xác nhận của chủ đầu tư. - ĐTTC không được kiêm nhiệm các chức danh khác trong việc thực hiện gói thầu này.*Các tài liệu chứng minh năng lực cán bộ ĐTTC bao gồm:+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) bằng cấp.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) chứng nhận, chứng chỉ liên quan.+ Bản Scan màu bản gốc Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.+ Bản Scan màu bản gốc (hoặc chứng thực) văn bản xác nhận chức danh của chủ đầu tư đối với công trình kinh nghiệm tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải cẩu>=3,5 tấn | Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đên· thời điểm đóng thầu; -Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Tài liệu chứng minh: Bản Scan màu từ bản chính(hoặc bản sao y chính):-Hóa đơn đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc thiết bị.Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (bản sao hợp đồng), hồ sơ chứng minh năng lực của đơn vị cung cấp (giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi