Gói thầu: Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220948226-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 12:19:00 đến ngày 2022-09-26 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,360,927,316 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008278194E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.040.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.080.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu)Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/9/2019 đến thời điểm đóng thầu).-Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc nội thất hoặc kiến trúc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa và có giá trị hợp đồng > 9.040.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc nội thất hoặc kiến trúc; kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ; kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bắn đinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công lắp đặt TTB nội thất mộc rời (TC2) Cải tạo nâng cấp nhà số 1, nhà số 15 (khu vực phòng ngủ) - Khu Du lịch Sài Gòn Côn Đảo 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đối với hàng hóa sản xuất nước ngoài phải có cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH Một thành viên – Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV. Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38225887. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV. Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38225887. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phòng số 1: SL 12 phòng (phòng Standar) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (4940x1100x40) | 12 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420) | 24 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1400x600x750) | 12 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23) | 12 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535) | 12 | cái | |
| 6 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 12 | cái | |
| 7 | Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 24 | cái | |
| 8 | Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600) | 12 | cái | |
| 9 | Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600) | 12 | cái | |
| 10 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600) | 12 | cái | |
| 11 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750) | 12 | cái | |
| 12 | Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1500 x 1300 x 23) | 12 | cái | |
| 13 | Gương toàn thân (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23) | 12 | cái | |
| B | Phòng số 2: SL 2 phòng (phòng Suite) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (3580x1100x50) | 2 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420) | 4 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1200x750x600) | 2 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23) | 2 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535) | 2 | cái | |
| 6 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu Ovan 1m, ray trượt - U nhôm 10, bánh xe lùa, tay nắm âm kim loại ( 1835 x 2250 x 600) | 2 | cái | |
| 7 | Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4, sâu 400, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1670x1050x600) | 2 | cái | |
| 8 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 980x750x600) | 2 | cái | |
| 9 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1370x600x750) | 2 | cái | |
| 10 | Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1000x1200x23) | 2 | cái | |
| 11 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700x1850x23) | 2 | cái | |
| 12 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 2 | cái | |
| 13 | Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 4 | cái | |
| 14 | Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500) | 2 | bộ | |
| 15 | Ghế sofa lớn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + đóng nút, hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075) | 2 | cái | |
| 16 | Ghế sofa đơn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 800 x 950 x 900) | 2 | cái | |
| C | Phòng số 3: SL 12 phòng (phòng Standar) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (3880x1100x50) | 12 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420) | 24 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450) | 12 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23) | 12 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem (570 x 800 x 535) | 12 | cái | |
| 6 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 12 | cái | |
| 7 | Ghế bàn trà ( khung gỗ Walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 24 | cái | |
| 8 | Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan , tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600) | 12 | cái | |
| 9 | Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600) | 12 | cái | |
| 10 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600) | 12 | cái | |
| 11 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 400 x 450) | 12 | cái | |
| 12 | Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1500 x 1300 x 23) | 12 | cái | |
| 13 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700 x 1850 x 23) | 12 | cái | |
| D | Phòng số 4: SL 3 phòng (phòng người tàn tật) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (4940x1100x40) | 3 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (500 x 525x 420) | 6 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1600x750x600) | 3 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23) | 3 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535) | 3 | cái | |
| 6 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 3 | cái | |
| 7 | Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 6 | cái | |
| 8 | Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan , tay nắm chạy rãnh âm( 1650 x 2250 x 600) | 3 | cái | |
| 9 | Tủ minibar (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600) | 3 | cái | |
| 10 | Kệ vali (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600) | 3 | cái | |
| 11 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750) | 3 | cái | |
| 12 | Gương Lavabo( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 1540 x 1330 x 23) | 3 | cái | |
| E | Phòng số 5: SL 5 phòng (phòng Standar) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (5000x1100x40) | 5 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420) | 10 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450) | 5 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700 x 1200 x 23) | 5 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535) | 5 | cái | |
| 6 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 5 | cái | |
| 7 | Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 10 | cái | |
| 8 | Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600) | 5 | cái | |
| 9 | Tủ minibar (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600) | 5 | cái | |
| 10 | Kệ vali (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 1000 x750 x 600) | 5 | cái | |
| 11 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750) | 5 | cái | |
| 12 | Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. (1500 x 1300 x 23) | 5 | cái | |
| 13 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm(700 x 1850 x 23) | 5 | cái | |
| F | Phòng số 6: SL 6 phòng (phòng Suite) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (4750x1100x40) | 6 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525x 420) | 12 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1200x750x600) | 6 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. (700 x 1200 x 23) | 6 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535) | 6 | cái | |
| 6 | Tủ áo cửa trượt ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu Ovan 1m, ray trượt - U nhôm 10, bánh xe lùa, tay nắm âm kim loại ( 1650 x 2250 x 600) | 6 | cái | |
| 7 | Tủ minibar (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, ray âm đáy Tandem giảm chấn mở 3/4, sâu 400, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 1800x1050x600) | 6 | cái | |
| 8 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng ( 980x750x600) | 6 | cái | |
| 9 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1370x600x750) | 6 | cái | |
| 10 | Gương Lavabo (gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. ( 700x1200x23) | 6 | cái | |
| 11 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm ( 700x1850x23) | 6 | cái | |
| 12 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 6 | cái | |
| 13 | Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 12 | cái | |
| 14 | Bàn trà 2( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt bàn đá Marble trắng vân mây ( 1100x600x500) | 6 | bộ | |
| 15 | Ghế sofa lớn ( khung gỗ Walnut tự nhiên, bọc nệm + đóng nút, hoa văn chạm gỗ ( 2500 x 700 x 1075) | 6 | cái | |
| 16 | Ghế sofa đơn ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 800 x 950 x 900) | 6 | cái | |
| G | Phòng số 7: SL 42 phòng (phòng Standar) | |||
| 1 | Ốp đầu giường MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, vải bố màu xám đậm 8884-31 (5000x1100x40) | 42 | cái | |
| 2 | Táp đầu giường (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở toàn phần sâu 350 (600 x 525 x 420) | 84 | cái | |
| 3 | Bàn trang điểm (MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, Ray âm đáy Tandem giản chấn mở 3/4 sâu 400 (1250x750x450) | 42 | cái | |
| 4 | Gương bàn trang điểm ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm.( 700 x 1200 x 23) | 42 | cái | |
| 5 | Ghế bàn trang điểm ( gỗ Walnut tự nhiên, bọc vải bố màu kem ( 570 x 800 x 535) | 42 | cái | |
| 6 | Bàn trà 1( chân Inox vàng đồng xậm, mặt bàn đá nhân tạo màu kem ( D = 600; C=550) | 42 | cái | |
| 7 | Ghế bàn trà ( khung gỗ walnut, bọc nệm + vải bố màu kem ( 690x700x730) | 84 | cái | |
| 8 | Tủ áo cửa mở ( MDF chống ẩm ván Veneer Walnut, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở, thanh treo quần áo Ovan 1m, bas chụp 2 đầu ovan, tay nắm chạy rãnh âm ( 1650 x 2250 x 600) | 42 | cái | |
| 9 | Tủ minibar ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, mặt đá nhân tạo màu kem, bản lề giảm chấn & đế bản lề cho cửa mở ( 600 x 2500 x 600) | 42 | cái | |
| 10 | Kệ vali ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, thanh chỉ đồng (1000 x750 x 600) | 42 | cái | |
| 11 | Bàn tivi ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, ray âm đáy Tadem giảm chấn mở 3/4, sâu 400 (1600 x 600 x 750) | 42 | cái | |
| 12 | Gương Lavabo ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm. (1500 x 1300 x 23) | 42 | cái | |
| 13 | Gương toàn thân ( gỗ soid Walnut, kính thủy 5mm( 700 x 1850 x 23) | 42 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0042E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.008278194E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 9.040.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 18.080.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu)Ghi chú:-Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/9/2019 đến thời điểm đóng thầu).-Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.080.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc nội thất hoặc kiến trúc, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm;- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa và có giá trị hợp đồng > 9.040.000.000 đồng.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình hoặc nội thất hoặc kiến trúc; kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành lâm sản hoặc chế biến gỗ; kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kế toán, tài chính, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 hợp đồng thi công cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng (khách sạn hoặc khu nghĩ dưỡng hoặc resort hoặc homestay) từ cấp III trở lên, có tối thiểu 2/3 các hạng mục: ốp, táp đầu giường; bàn, ghế trang điểm; bàn tivi; bàn, ghế khác; tủ áo, tủ minibar; kệ; gương; ghế sofa.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy bào | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy cắt gỗ | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy bắn đinh | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi