Gói thầu: Trang phục Thanh tra

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848924-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Trang phục Thanh tra
Số hiệu KHLCNT 20220848873
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-14 20:51:00 đến ngày 2022-09-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 135,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sản xuất, cung cấp trang phục thanh tra nhà nước, thanh tra chuyên ngành như: giao thông, bảo hiểm, ngân hàng … (Nhà thầu kèm theo bản Scan Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, bản sao hóa đơn tài chính có đóng dấu của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 285.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Tài chính, Kế toán, Kinh tế trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật ngành may
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành Công nghệ dệt, Công nghệ may trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Trang phục Thanh tra
Trang phục Thanh tra
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Thanh tra Sở GTVT Số 24, đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Số 24, đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Nhà thầu tham dự thầu không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể: + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:Sở Giao thông vận tải tỉnh Điện Biên, địa chỉ: Số 24, đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Phường Thanh Bình, Thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Thanh tra Sở GTVT Số 24, đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên


E-CDNT 10.1(g)
(1) Nhà thầu nộp mẫu hiện vật theo yêu cầu chương III và chương V E-HSMT. Nhà thầu phải gửi kèm theo bản SCAN Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Kết quả thử nghiệm/cơ lý vải, cúc áo, đầu khóa dây lưng, vải tráng nhựa của Cơ quan/đơn vị có thẩm quyền. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn Bản gốc để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu (nếu cần thiết). (2) SCAN tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật (Báo cáo tài chính 2019-2020-2021, bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự kèm Biên bản nghiệm thu; bản sao chứng thực bằng cấp cán bộ; bản sao chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2015 về lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm may mặc còn hiệu lực; bản sao chứng nhận Iso 14001: 2015 về Hệ thống quản lý môi trường …)
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của nhà thầu về hàng hóa được sản xuất trong nước, mới 100% từ năm 2022, chưa qua sử dụng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥01 năm kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao sử dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác. - Nhà thầu có cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Thanh tra Sở GTVT Số 24, đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở GTVT tỉnh Điện Biên 02153824708 Số 24 đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở GTVT tỉnh Điện Biên 02153824708 Số 24 đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở GTVT tỉnh Điện Biên 02153824708 Số 24 đường Trần Đăng Ninh, tổ 2 phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Áo măng tô nam/áo bông9CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
2Áo măng tô nữ/áo bông3CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
3Quần áo thu đông nam16BộQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
4Quần áo thu đông nữ3BộQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
5Quần áo xuân hè kiểu sơ mi ngắn tay nam16BộQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
6Quần áo xuân hè ngắn tay nữ (cổ bẻ - kiểu 1)3BộQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
7Juyp nữ3CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
8Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nam16CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
9Áo xuân hè kiểu sơ mi dài tay nữ3CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
10Mũ kê pi có gắn sao15CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
11Quần áo mưa22BộQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
12Dây lưng có khóa17CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
13Giày da nam14ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
14Giày da nữ3ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
15Tất chân38ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
16Mũ bảo hiểm7CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
17Dép quai hậu nam16ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
18Dép quai hậu nữ3ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
19Ủng cao su19ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
20Biển tên21CáiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
21Cành tùng đơn (gắn trên ve áo)44ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
22Cấp hiệu Phó trưởng phòng thuộc Thanh tra Bộ, Chánh thanh tra Sở, Chánh Thanh tra Cục2ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
23Cấp hiệu Phó chánh thanh tra Sở; Phó Chánh thanh tra Cục2ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
24Cấp hiệu Đội trưởng thuộc Thanh tra Sở4ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
25Cấp hiệu Phó Đội trưởng thuộc Thanh tra Sở2ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
26Cấp hiệu thanh tra viên14ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
27Cấp hiệu công chức14ĐôiQuy định tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng sản xuất, cung cấp trang phục thanh tra nhà nước, thanh tra chuyên ngành như: giao thông, bảo hiểm, ngân hàng … (Nhà thầu kèm theo bản Scan Hợp đồng, biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao, bản sao hóa đơn tài chính có đóng dấu của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 95.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 285.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cam kết có đại lý/đại diện để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành hoặc dịch vụ sau bán hàng khác.- Nhà thầu có cam kết trong vòng 07 ngày kể từ ngày nhận được thông báo của chủ đầu tư về hàng hóa hỏng hóc cần bảo hành hoặc sửa chữa hàng hóa, nhà thầu phải thực hiện bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế đối với hàng hóa không đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật hoặc tiến hành sửa chữa hàng hóa.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý gói thầu 1 Đại học chuyên ngành Tài chính, Kế toán, Kinh tế trở lên22
2 Cán bộ kỹ thuật ngành may 2 Đại học chuyên ngành Công nghệ dệt, Công nghệ may trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->