Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng và hoàn thiện (TC1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng và hoàn thiện (TC1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:52:00 đến ngày 2022-10-05 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,728,683,954 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 550,000,000 VNĐ ((Năm trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.318605186E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 18.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/9/2019 đến thời điểm đóng thầu).-Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.-Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao và có giá trị hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).-Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥ 1,5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥ 23kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tayNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan ≥ 0,62kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan ≥ 0,62kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥ 5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng lồng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng lồng ≥ 2TNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điệnNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây dựng và hoàn thiện (TC1) Cải tạo nâng cấp nhà số 1, nhà số 15 (khu vực phòng ngủ) - Khu Du lịch Sài Gòn Côn Đảo 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư và phát triển của Tổng Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đối với hàng hóa sản xuất nước ngoài phải có cam kết có giấy chứng nhận xuất xứ CO, giấy chứng nhận chất lượng CQ khi giao hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 550.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV (Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM);
+ Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: số 211 Quốc lộ 13, phường 26, quận Bình Thạnh, Tp.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng thành viên Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV. Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38225887 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn – quận 1 – Tp.HCM. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn TNHH MTV. Địa chỉ: Số 23 Lê Lợi, Quận 1, Tp. HCM. Điện thoại: 028.38225887. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NHÀ SỐ 1: PHÒNG SỐ 1,2,3 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 29,612 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 444,86 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 52,304 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 677,593 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | 26 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo + mặt đá + giá đỡ | 26 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 26 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 78 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ trần | 689,512 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ cửa, tủ quần áo bằng thủ công | 198,18 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 237,41 | m | |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 784,423 | m2 | |
| 13 | Nhân công tháo dỡ đồ nội thất cũ ( giường, tủ, bàn, kệ . . . .) vận chuyển 10m khởi điểm | 20,631 | m3 | |
| 14 | Đóng vật liệu rời vào bao - loại 20kg/bao 1 lớp bao dứa | 152,804 | tấn | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | 113,348 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 60,617 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,133 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,133 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 1,133 | 100m3 | |
| 20 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 2,144 | m3 | |
| 21 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 1,096 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | 12,357 | m3 | |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 88,11 | m2 | |
| 24 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 94,591 | m2 | |
| 25 | Quét sika chống thấm sàn vệ sinh | 185,952 | m2 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,154 | 100m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm | 0,078 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,543 | m3 | |
| 29 | Trát lanh tô vách kính, vữa XM mác 75 | 15,314 | m2 | |
| 30 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm ( phòng ngủ + lối vào) | 597,468 | m2 | |
| 31 | Thi công bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm ( khu vệ sinh) | 118,04 | m2 | |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | 784,423 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 715,508 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.499,931 | m2 | |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x800,vữa XM M75 | 590,93 | m2 | |
| 36 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm,vữa XM M75 | 118,04 | m2 | |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ lavabo | 26 | khung | |
| 38 | Ôp đá Marble lavabo, bồn tắm nằm | 81,709 | m2 | |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm, vữa XM M75(khu Wc) | 81,579 | m2 | |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm,vữa XM M75 ( khu Wc) | 436,272 | m2 | |
| 41 | Len ngạch cửa bằng đá marble trắng | 8,03 | m2 | |
| 42 | Vách kính cường lực 10 li ( bao gồm thanh Inox cố định, nẹp, roan cao su) | 8,544 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng khung bao gỗ vách kính trang trí vệ sinh ( MDF chống ẩm dán Veneer walnut, nẹp chỉ bao quanh dày 15mm) | 148,8 | m cấu kiện | |
| 44 | Lắp dựng vách kính cường lực 10li ( vách trang trí vệ sinh) | 57,66 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa ( gỗ sồi ghép FJL phủ Veneer Walnut dày 2mm) | 283,6 | m cấu kiện | |
| 46 | Lắp đặt nẹp chỉ gỗ 15x60 gỗ căm xe tự nhiên phủ Veneer Walnut | 289 | m | |
| 47 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( khung gỗ dán Veneer Walnut, bản lề lá 2 vòng bi 102x76x3mm Inox mờ, chặn sàn hình bán nguyệt | 49,28 | m2 cấu kiện | |
| 48 | Lắp dựng cửa vệ sinh ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, bản lề lá 2 vòng bi 102x76x3mm Inox mờ, chặn cửa có móc treo | 40,04 | m2 cấu kiện | |
| 49 | Lắp đặt ổ khóa cửa vệ sinh ( thân khóa, ruột khóa tay nắm gạt Inox 304 mờ | 28 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt mắt thần cửa | 26 | cái | |
| 51 | Lắp đặt tay đẩy hơi cửa vào phòng | 26 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chốt an toàn cửa vào phòng | 26 | cái | |
| 53 | Lắp đặt khóa từ ( dùng thẻ, chìa khóa, mật mã) + khe đọc thẻ từ | 26 | bộ | |
| 54 | Cung cấp & lắp đặt rèm vải 2 lớp (rèm cửa phòng khách + ngủ), kèm theo thanh treo tròn Inox, bass giữ. | 317,67 | m2 | |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt màn ngăn nước phòng tắm nằm+ phụ kiện kèm theo | 94,68 | m2 | |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt rèm cuốn vách kính phòng tắm nằm | 77,76 | m2 | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt len chân tường bằng gỗ 2x10cm | 533,85 | m | |
| 58 | Đào đường rãnh bao quanh nhà để chống mối, đào thủ công | 27,84 | m3 | |
| 59 | Phòng chống mối cho công trình | 55,68 | m2 | |
| 60 | Đắp đất đào rãnh sau khi chống mối xong | 27,84 | m3 | |
| 61 | Vệ sinh máy lạnh | 26 | máy | |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D25mm | 540 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20mm | 1.090 | m | |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - Cadivi | 4.100 | m | |
| 65 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Cadivi | 1.920 | m | |
| 66 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 - Cadivi | 1.150 | m | |
| 67 | Kéo rải cáp điện thoại | 670 | m | |
| 68 | Kéo rải cáp truyền hình | 530 | m | |
| 69 | Lắp đặt đèn dowlight tròn 11W, đường kính D140mm | 184 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn dowlight tròn 9W, đường kính D115mm | 30 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt đèn led dây gắn trần | 345,38 | m | |
| 72 | Lắp đặt đèn chùm treo trần (phòng khách) | 2 | bộ | |
| 73 | Lắp đặt đèn gương bàn làm việc | 26 | bộ | |
| 74 | Lắp đặt đèn cây trang trí loại đứng | 26 | bộ | |
| 75 | Lắp đặt đèn đầu giường | 52 | bộ | |
| 76 | LĐ quạt hút âm trần 300x300mm | 26 | cái | |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | 134 | cái | |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | 54 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm cáp internet âm tường | 54 | cái | |
| 80 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V | 76 | cái | |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm loại chống nước | 26 | cái | |
| 82 | Lắp đặt 1 công tắc điện 1 chiều 5V-250A | 192 | cái | |
| 83 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 5V -250A | 78 | cái | |
| 84 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 104 | hộp | |
| 85 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật(LCB 2P-20A 30mmA) | 26 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt chuông điện | 26 | cái | |
| 87 | Lắp công tắc Dimmer đèn ngủ | 52 | cái | |
| 88 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | 2,6 | 10 đầu | |
| 89 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 1.5mm2 | 670 | m | |
| 90 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa cứng Vega đường kính D20 | 670 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mm | 1,7 | 100m | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | 1,1 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mm | 0,54 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 2,8 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 2,22 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 82 | cái | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 104 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co ren trong PPR-đường kính D25mm | 104 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co ren trong PPR-đường kính D20mm | 130 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê PPR-đường kính D20mm | 54 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê PPR-đường kính D25mm | 26 | cái | |
| 102 | Lắp đặt nối PPR- đường kính D25mm | 52 | cái | |
| 103 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính D34mm | 54 | cái | |
| 104 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính D60mm | 60 | cái | |
| 105 | Lắp đặt co nhựa, co lơi uPVC đường kính D90mm | 78 | cái | |
| 106 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34 | 26 | cái | |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính D90mm | 26 | cái | |
| 108 | Lắp đặt van PPR, đường kính van D25mm | 26 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van PPR, đường kính van D20mm | 26 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bồn tắm nằm | 26 | bồn | |
| 111 | Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen nóng, lạnh | 28 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | 26 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 26 | cái | |
| 114 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 26 | cái | |
| 115 | Lắp đặt Lavabo đặt nổi | 26 | bộ | |
| 116 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng, lạnh | 26 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt giá treo khăn 2 tầng | 26 | cái | |
| 118 | Lắp đặt thanh vắt khăn đơn Inox | 26 | cái | |
| 119 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 26 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu | 28 | cái | |
| B | HẠNG MỤC NHÀ SỐ 15: PHÒNG SỐ 4,5,6,7 | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 62,125 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,371 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 1.010,95 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ len ốp chân tường | 125,287 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ gạch nền | 1.665,056 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | 62 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa lavabo + mặt đá + giá đỡ | 56 | bộ | |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 56 | bộ | |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 168 | bộ | |
| 10 | Tháo dỡ trần | 1.668,836 | m2 | |
| 11 | Tháo dỡ cửa, tủ quần áo | 398,195 | m2 | |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 619,5 | m | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 2.966,124 | m2 | |
| 14 | Nhân công tháo dỡ đồ nội thất cũ ( giường, tủ, bàn, kệ . . . .) vận chuyển 10m khởi điểm | 31,679 | m3 | |
| 15 | Đóng vật liệu rời vào bao - loại 20kg/bao 1 lớp bao dứa | 353,509 | tấn | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - phế thải các loại | 262,406 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 230,296 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 2,624 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 2,636 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển xà bần tháo dỡ bằng ôtô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | 2,636 | 100m3 | |
| 21 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 13,008 | m3 | |
| 22 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | 0,522 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày | 28,911 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 76,47 | m2 | |
| 25 | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 121,836 | m2 | |
| 26 | Quét sika chống thấm nền, sàn vệ sinh | 410,16 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | 0,277 | 100m2 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, | 0,142 | tấn | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,982 | m3 | |
| 30 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | 27,683 | m2 | |
| 31 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm ( phòng ngủ + lối vào) | 1.481,776 | m2 | |
| 32 | Thi công bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm ( khu vệ sinh) | 267,94 | m2 | |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | 3.610,347 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.749,716 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5.360,063 | m2 | |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 200x800, vữa XM M75 | 1.458,436 | m2 | |
| 37 | Cán lớp vữa lót nền sàn dày 3,0 cm,vữa XM mác 75 ( khu wc) | 267,94 | m2 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt khung đỡ lavabo | 56 | khung | |
| 39 | Ôp đá Marble lavabo, bồn tắm nằm | 177,122 | m2 | |
| 40 | Lát nền,sàn bằng gạch tiết diện 300x600mm,vữa XM M75 (khu Wc) | 193,915 | m2 | |
| 41 | Ốp tường,cột bằng gạch tiết diện 300x600mm,vữa XM M75 ( khu Wc) | 988,69 | m2 | |
| 42 | Len ngạch cửa bằng đá marble trắng | 17,35 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng khung bao gỗ vách kính trang trí vệ sinh ( MDF chống ẩm dán Veneer walnut, nẹp chỉ bao quanh dày 15mm) | 291,4 | m cấu kiện | |
| 44 | Lắp dựng vách kính cường lực 10li ( vách trang trí vệ sinh) | 112,918 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng vách kính cường lực 10 li ( bao gồm phụ kiện thanh ngang, nẹp, roan) | 25,92 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng khuôn cửa ( gỗ sồi ghép FJL phủ Veneer Walnut dày 2mm) | 620,7 | m cấu kiện | |
| 47 | Lắp đặt nẹp chỉ gỗ 15x60 gỗ căm xe tự nhiên phủ Veneer Walnut | 632,5 | m | |
| 48 | Lắp dựng cửa vào khuôn ( khung gỗ dán Veneer Walnut, bản lề lá 2 vòng bi 102x76x3mm Inox mờ, chặn sàn hình bán nguyệt | 109,78 | m2 cấu kiện | |
| 49 | Lắp dựng cửa vệ sinh ( MDF chống ẩm dán Veneer Walnut, bản lề lá 2 vòng bi 102x76x3mm Inox mờ, chặn cửa có móc treo | 87,56 | m2 cấu kiện | |
| 50 | Lắp đặt ổ khóa cửa vệ sinh ( thân khóa, ruột khóa tay nắm gạt Inox 304 mờ | 57 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt mắt thần cửa | 56 | cái | |
| 52 | Lắp đặt tay đẩy hơi cửa vào phòng | 56 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt chốt an toàn cửa vào phòng | 56 | cái | |
| 54 | Lắp đặt khóa từ ( dùng thẻ, chìa khóa, mật mã) + khe đọc thẻ từ | 56 | bộ | |
| 55 | Cung cấp & lắp đặt rèm vải 2 lớp (rèm cửa phòng khách + ngủ), kèm theo thanh treo tròn nhôm, bass giữ. | 823,725 | m2 | |
| 56 | Cung cấp & lắp đặt màn ngăn nước phòng tắm nằm+ phụ kiện kèm theo | 197,415 | m2 | |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt rèm cuốn vách kính phòng tắm nằm | 152,28 | m2 | |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt len chân tường bằng gỗ 2x10cm | 1.253,95 | m | |
| 59 | Đào đường rãnh bao quanh nhà để chống mối, đào thủ công | 29,3 | m3 | |
| 60 | Phòng chống mối cho công trình | 58,6 | m2 | |
| 61 | Đắp đất đào rãnh sau khi chống mối xong | 29,3 | m3 | |
| 62 | Vệ sinh máy lạnh | 56 | máy | |
| 63 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 98,971 | m3 | |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 257,44 | 10m2 | |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 4,518 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 24,183 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 66,956 | tấn | |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 19,111 | 10m2 | |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 0,5 | tấn | |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 1 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống nhựa cứng D25mm | 560 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, ống ruột gà D20mm | 5.970 | m | |
| 74 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 - Cadivi | 6.400 | m | |
| 75 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 - Cadivi | 8.760 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 - Cadivi | 1.740 | m | |
| 77 | Kéo rải cáp điện thoại | 1.120 | m | |
| 78 | Kéo rải cáp truyền hình | 608 | m | |
| 79 | Lắp đặt đèn dowlight tròn 11W, đường kính D140mm | 408 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn dowlight tròn 9W, đường kính D115mm | 68 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt đèn led dây gắn trần | 1.000 | m | |
| 82 | Lắp đặt đèn chùm treo trần (phòng khách) | 6 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt đèn gương bàn làm việc | 56 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn trang trí loại đèn đứng | 56 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt đèn đầu giường | 112 | bộ | |
| 86 | LĐ quạt hút âm trần 300x300mm | 56 | cái | |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A-250V | 292 | cái | |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại âm tường | 112 | cái | |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm cáp internet âm tường | 62 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V | 174 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A-250V, loại chống nước | 56 | cái | |
| 92 | Lắp đặt 1 công tắc điện 1 chiều 5V-250A | 478 | cái | |
| 93 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều 5V -250A | 174 | cái | |
| 94 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | 224 | hộp | |
| 95 | Lắp đặt Linh kiện chống điện giật(LCB 2P-20A 30mmA) | 56 | bộ | |
| 96 | Lắp đặt chuông điện | 56 | cái | |
| 97 | Lắp công tắc Dimmer đèn ngủ | 112 | cái | |
| 98 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy (Theo 2312/2020/QĐ-UBND) | 6,2 | 10 đầu | |
| 99 | Lắp đặt cáp chống cháy CU/PVC/Fr 2x 1.5mm2 | 1.460 | m | |
| 100 | Lắp đặt ống luồn dây điện nhựa cứng Vega đường kính D20 | 1.460 | m | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D90mm | 3,78 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D60mm | 2,42 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính D34mm | 1,18 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | 6,2 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | 4,9 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | 224 | cái | |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | 180 | cái | |
| 108 | Lắp đặt co ren trong PPR-đường kính D25mm | 224 | cái | |
| 109 | Lắp đặt co ren trong PPR-đường kính D20mm | 180 | cái | |
| 110 | Lắp đặt tê PPR-đường kính D20mm | 168 | cái | |
| 111 | Lắp đặt tê PPR-đường kính D25mm | 56 | cái | |
| 112 | Lắp đặt nối PPR- đường kính D25mm | 112 | cái | |
| 113 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính D34mm | 112 | cái | |
| 114 | Lắp đặt co nhựa uPVC đường kính D60mm | 112 | cái | |
| 115 | Lắp đặt co nhựa, co lơi uPVC đường kính D90mm | 168 | cái | |
| 116 | Lắp đặt côn giảm uPVC D60/34 | 112 | cái | |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đường kính D90mm | 56 | cái | |
| 118 | Lắp đặt van PPR, đường kính van D25mm | 56 | cái | |
| 119 | Lắp đặt van PPR, đường kính van D20mm | 56 | cái | |
| 120 | Lắp đặt tay vịn Inox | 6 | cái | |
| 121 | Lắp đặt bệ ngồi tắm | 3 | bộ | |
| 122 | Lắp đặt bồn tắm nằm | 53 | bồn | |
| 123 | Lắp đặt bộ vòi tắm hương sen nóng, lạnh | 62 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | 56 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 56 | cái | |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 56 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Lavabo đặt nổi | 56 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo nóng, lạnh | 56 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt giá treo khăn 2 tầng | 56 | cái | |
| 130 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 56 | cái | |
| 131 | Lắp đặt phễu thu | 56 | cái | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.16E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.318605186E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 18.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 37.600.000.000 VNĐ.+ Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao. (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp công trình cấp III trở lên; 4/ Tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).Ghi chú: -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành.-Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính).-Trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Được tính từ thời điểm ký kết của hợp đồng tương tự nêu trên (từ ngày 01/9/2019 đến thời điểm đóng thầu).-Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặc định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới.Nhà thầu cung cấp tài liệu cho các nội dung nêu trên. Các nội dung bên dưới thuộc phần mặt định của biểu mẫu trên hệ thống, phần này hướng dẫn công tác lập các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm và Bên mời thầu đã cụ thể hóa thành các tiêu chí nêu trên nên Bên mời thầu không xem xét đánh giá ở các nội dung bên dưới. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥37.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.-Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao và có giá trị hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VNĐ.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế xây dựng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).-Đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm trong các công việc tương tự). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.-Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên, có tối thiểu các hạng mục: Xây; ốp; lát; sơn; chống thấm; cung cấp, lắp đặt cửa; cung cấp, lắp đặt thiết bị điện - nước; cung cấp, lắp đặt thiết bị vệ sinh; trần thạch cao.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấn | Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông > 05 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 3 | Đầm dùi ≥ 1,5kw | Đầm dùi ≥ 1,5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kw | Máy hàn ≥ 23kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 5 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tayNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Máy khoan ≥ 0,62kw | Máy khoan ≥ 0,62kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | Máy cắt uốn ≥ 5kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 8 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kwNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 3 |
| 9 | Máy vận thăng hoặc tời | Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 10 | Máy vận thăng lồng ≥ 2T | Máy vận thăng lồng ≥ 2TNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 11 | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo) | Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 20 |
| 12 | Máy phát điện | Máy phát điệnNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi