Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220943165-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220928638
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 13:14:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,985,697,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu - sức nâng >= 10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài - công suất >=2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy vận thăng - sức nâng: 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Tiểu học số 2 xã Xuân Quang, huyện Bảo Thắng
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện + Ngân sách huyện Bảo Thắng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tổ chức lập thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH tư vấn thiết kế Hoàng Nam và Công ty CP tư vấn kiến trúc xây dựng Lào Cai. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Km 3, Đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, Tp Lào Cai, tỉnh Lào Cai + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bảo Thắng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Ứng dựng công nghệ xây dựng Thành Nam. Địa chỉ: Nhà A8, khu tập thể Sông Đà 10, ngõ 112, TDP số 16, phường Kiến Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chon nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng , địa chỉ: Đường 19/5 TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức được thi công công trình Dân dụng Hạng III trở lên (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo). b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Hóa đơn doanh thu về xây dựng để chứng minh yêu cầu doanh thu xây dựng các năm. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Quyết định phê duyệt dự toán, QĐ trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực). Nhà thầu phải chứng minh được khả năng huy động với các nhân sự chủ chốt. Trong trường hợp cần xác minh đối chiếu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu kiểm tra nhân sự chủ chốt kê khai tham gia gói thầu đến phỏng vấn trực tiếp kèm Bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân, giấy giới thiệu của Nhà thầu. Nếu Nhà thầu không bố trí đầy đủ nhân sự theo Bảng kê sẽ bị coi là Kê khai gian lận.- Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công theo quy định
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143 862 999
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 861 026
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng Địa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bảo Thắng ĐỊa chỉ: Đường 19/5, TT Phố Lu, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai SĐT: 02143 862 760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
3,604100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,992m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,25100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,874m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,634100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,387tấn
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,075m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,015100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,245tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,17tấn
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,6121m3
12Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,016100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,228m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,136m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,948100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,955tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,712tấn
18Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,263m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,659m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,333100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,273tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,007tấn
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,88m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp53,88m2
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,272100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp36,945m3
27Bạt dứaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,695100m2
28Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,473m3
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15,803m3
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,593100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,776tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,614tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,718tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,338m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,158100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,451100m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp187,402m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp216,702m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp187,402m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp216,702m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,896tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,991tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,758tấn
44Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp85,791m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,361100m2
46Ván khuôn gỗ sàn máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,21100m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp316,192m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp401,092m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp316,192m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp401,092m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,613tấn
52Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,648m3
53Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,669100m2
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,282tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,495tấn
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,04m2
57Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp17,484m2
58Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3711m3
59Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,464m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014100m2
61Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,78m3
62Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,471m3
63Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,043100m2
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,021tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,069tấn
66Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,01m3
67Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,654100m2
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,239tấn
69Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,145tấn
70Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65,4m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65,4m2
72Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp74,94m3
73Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp69,676m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,441m3
75Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,137m3
76Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng, KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,582m3
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,364m3
78Ván khuôn giằng thu hồiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,215100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,188tấn
80Xây cột, trụ bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,416m3
81Râu thép D10 a540; L=300 liên kết tường với cột BTCTTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033tấn
82Trát trụ ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,009m2
83Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,039m2
84Sơn trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp76,009m2
85Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp70,039m2
86Bằng DT trát trụ ngoài nhà tầng 1Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,44m2
87Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,352m2
88Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,22m2
89Sơn cột trụ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,352m2
90Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35,22m2
91Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp166,828m2
92Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp144,468m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp166,828m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp144,468m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp106,478m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp83,079m2
97Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp186,78m
98Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp19,71m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,092m2
100Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp64,845m2
101Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp126,765m2
102Ống nhựa PVC D21Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m
103Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp486,846m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp456,924m2
105Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp486,846m2
106Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp456,924m2
107Lợp mái tôn chống nóng dày 0,4mm chiều dài bất kỳTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,417100m2
108Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,553tấn
109Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp286,1761m2
110Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,553tấn
111Thép D10 L=0,3m, liên kết gờ sống nócTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,015tấn
112Lát nền, sàn gạch LD 600x600, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp643,929m2
113Lát nền, sàn gạch lát chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,762m2
114Quét sika chống thấm vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp38,996m2
115Ốp tường gạch LD 300x450, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp170,316m2
116Trần thạch cao chống ẩmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,801m2
117Vách ngăn Compact HPL tiêu chuẩn không ngấm, không thấm nước, dày 12mm, bề mặt bằng laminate, chân đế bằng inox 201 (bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,56m2
118SX thép cho BT chớp cầu thang đúc sẵnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,241tấn
119Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,016m3
120Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,196100m2
121Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68cái
122Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,258m2
123Sơn chớp cầu thang ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,258m2
124Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,824m3
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp52,6226m2
126Gia công lan can cầu thang bằng thép ống InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,08tấn
127Gia công trụ inox thép ốngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
128Gia công lan can cầu thang bằng inox vuông 25x25x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,232tấn
129Gia công lan can bằng thép trònTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,004tấn
130Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp21,586m2
131Quả cầu Inox D76x2Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2quả
132SX lắp đặt thép thang lên mái D16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014tấn
133Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,044m3
134Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,983m2
135Gia công cửa sổ trờiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,016tấn
136Gia công cửa sổ trờiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
137Lắp đặt cửa thang thămTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,04m2
138Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22kg
139Bản lề cửa máiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
140Chốt + móc khóa Việt TiệpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bộ
141Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,818m3
142Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp57,812m2
143Sơn tường lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp58,812m2
144Gia công lan can bằng thép ống InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,244tấn
145Gia công lan can bằng thép hộp InoxTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,617tấn
146Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp37,744m2
147Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,43m2
148Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp78,43m2
149Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,306tấn
150Gia công cửa sắt bằng thép tấmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,196tấn
151Gia công cửa sắt bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,105tấn
152Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3.607kg
153Sản xuất lắp dựng ô kính cửa, kính trắng dày 5mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp66,087m2
154Nẹp nhôm U15x10x0,8Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp82,537kg
155Gioăng cao su đệm kínhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.091,76m
156Vít bắt nẹp nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8.192cái
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp136,08m2
158Khoá cửa điTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15cái
159Chốt cửa đi + cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp128cái
160Móc gió cửa sổTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp98cái
161Bản lề cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp384cái
162Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp14,52m2
163Vách nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,80.0
164Cửa sổ nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,440.0
165Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,204tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp87,48m2
167Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1.204kg
168Gia công lam chắn nắng bằng thép hộpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,629tấn
169Sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp629kg
170Lắp dựng lam chắn nắngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,44m2
171Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,6421m3
172Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,312100m3
173Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,156100m3
174Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,852m3
175Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,574m3
176Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp27,6m2
177Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp47,5m2
178Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp75,1m2
179Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,987m3
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,143100m2
181Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,136tấn
182Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp911 cấu kiện
183Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3331m3
184Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,063100m3
185Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,169m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,033100m3
187Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,929m3
188Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,811m2
189Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,764m2
190Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,575m2
191Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,109m3
192Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006100m2
193Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,005tấn
194Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp31 cấu kiện
195Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,011tấn
196Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,006tấn
197Lắp dựng lưới chắn rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,816m2
198Rải bạt dứa hè giáp rãnhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,675100m2
199Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,75m3
200Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,7461m3
201Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,572m3
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,736m3
203Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,033m3
204Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp51,072m2
205Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,782m2
206Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10,782m2
207Đắp cát tôn nền bục giảngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,724m3
208Rải lớp bạt dứaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,115100m2
209Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,149m3
210Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,01m2
211Xây tường thẳng bằng gạch tuynel rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,866m3
212Bảng chống lóaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
213Đèn huỳnh quang gắn nổi 2x36W- Máng phản quangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32bộ
214Đèn led downlight 15WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp33bộ
215Ổ cắm đôi 220V/16A loại 3 chấuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp35cái
216Tủ điện kim loại âm tường kích thước 400x300x150mm sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2tủ
217Hộp lắp attomat đế nhựa loại 2-4modulTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8hộp
218Công tắc đôi -220V/16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp22cái
219Công tắc cầu thangTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
220Quạt trần sải cánh 1,4m + công tắc triết ápTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
221Quạt treo tường 45WTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
222Attomat 3 pha 63ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
223Attomat 3 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
224Attomat 1 pha 40ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
225Attomat 1 pha 32ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7cái
226Attomat 1 pha 18ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16cái
227Attomat 1 pha 16ATheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
228Dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 3x16Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp50m
229Dây dẫn CU/XLPE/PVC/PVC 3x10+6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8m
230Dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp134m
231Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp418m
232Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1.5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp475m
233Dây nối đất CU/PVC/ 1x6Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp15m
234Ống nhựa xoắn D40 chống cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8m
235Ống nhựa xoắn D20 chống cháyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp585m
236Ty thép D16 treo đèn , L=0,6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,336kg
237Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1.5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
238Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
239Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp65m
240Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=14mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48m
241Thanh đồng dẹt 30x3mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2m
242Gia công, đóng cọc chống sétTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cọc
243Thép góc ốp tường L50x50x5Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp56,55kg
244Hộp kiểm tra tiếp địa thu sétTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1hộp
245Ống nhựa PVC D32Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,04100m
246Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,2861m3
247Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,116100m3
248Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,129100m3
249Ống nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,17100m
250Ống nhựa PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,25100m
251Ống nhựa PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,28100m
252Cút vuông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
253Cút vuông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
254Cút vuông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
255Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
256Tê nhựa PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
257Tê nhựa PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
258Tê nhựa PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
259Van hai chiều PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
260Van hai chiều PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
261Côn thu PPR D50/25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
262Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24cái
263Măng sông PPR D50Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
264Măng sông PPR D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp25cái
265Măng sông PPR D20Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9cái
266Ống nhựa U.PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,85100m
267Ống nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,76100m
268Ống nhựa U.PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15100m
269Ống nhựa U.PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,24100m
270Cút nhựa 135 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
271Cút nhựa 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp12cái
272Cút nhựa 135 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
273Cút nhựa 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
274Cút nhựa 135 PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
275Tê nhựa 45 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18cái
276Tê nhựa 45 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
277Tê nhựa 45 PVC D110/60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
278Tê nhựa 45 PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
279Tê nhựa 45 PVC D42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
280Tê nhựa 90 PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
281Tê nhựa 90 PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3cái
282Côn mở PVC D90/42Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
283Côn mở PVC D60/110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
284Côn mở PVC D60/90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
285Chụp thông hơi PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
286Măng sông nhựa PVC D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6cái
287Măng sông nhựa PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
288Măng sông nhựa PVC D60Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
289Tê kiểm tra nhựa PVC 90 D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
290Tê kiểm tra nhựa PVC 90 D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
291Ống nhựa U.PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,94100m
292Cút nhựa 90 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
293Chếch nhựa 135 PVC D90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20cái
294Quả cầu lọc rácTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
295Lắp đặt xí bệtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10bộ
296Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
297Lắp đặt hộp đựng giấyTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp10cái
298Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6bộ
299Lắp đặt chậu rửa 1 vòi+phụ kiệnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
300Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8bộ
301Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8cái
302Lắp đặt phễu thu nước D110Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4cái
303Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1bể
304Van phao cơ D25Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1cái
305Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,881m3
306Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,288100m3
307Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,275100m3
308Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,99m3
309Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,361m3
310Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp91m2
311Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,29m3
312Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,224100m2
313Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,335100m3
314Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,24m3
315Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,333100m2
316Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,847tấn
317Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1301cấu kiện
318Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,7151m3
319Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,326100m3
320Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,567m3
321Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,134m3
322Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,014100m2
323Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,136100m3
324Bê tông đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,001m3
325Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,013100m2
326Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,076tấn
327Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,696m3
328Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,028100m2
329Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,206tấn
330Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp61cấu kiện
331Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2cái
332Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,224m3
333Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,111100m2
334Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,026tấn
335Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,15tấn
336Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp3,772m3
337Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,4m2
338Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,4m2
339Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp32,4m2
340Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,889m2
341Cút sànhTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5cái
342Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,862100m3
343Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,862100m3/1km
344Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp28,6498m3
345Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp2,6077m3
346Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,3636m3
347Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,9754m3
348Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp5,4595m3
349Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,2237tấn
350Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,058tấn
351Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,3564tấn
352Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0917tấn
353Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0062tấn
354Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,0164tấn
355Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp9,1956tấn
B NGOẠI THẤT + PHÁ DỠ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xây
lắp
0,732100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp48,8m3
3Bạt dứaTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp4,88100m2
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp24,4m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp20,5210m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp7,8261m3
7Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp1,505m3
8Xây móng bằng gạch bê tông không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp8,239m3
9Ốp tường trụ, cột - gạch thẻ vữa XM M75, PCB30Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp30,8m2
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,81100m3
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp0,81100m3/1km
12Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp68,222m2
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp6,96m2
14Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp18,003m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp16,535m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,538m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp34,538m3
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp43,92m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp254,552m2
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp54,215m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (Sửa đổi theo định mức 12/2021-BXD)Theo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp94,997m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp149,212m3
23Vận chuyển phế thải tiếp3000m bằng ô tô - 7,0TTheo chỉ dẫn Chương V- Yêu cầu về xâylắp149,212m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.48E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.496E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình Dân dụng cấp III trở lên- Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao Quyết định phê duyệt Báo cáo KTKT hoặc phê duyệt dự án; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; Bản sao chứng thực hợp đồng và phụ lục giá hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn; Đối với công trình chủ đầu tư không phải là cơ quan nhà nước thì yêu cầu nhà thầu cung thêm giấy phép xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.490.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Đáp ứng các điều kiện của chỉ huy trưởng công trình theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Xây dựng dân dụng. Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách vệ sinh, an toàn lao động tại công trường 1 - Đại học trở lên, chuyên ngành: Kỹ thuật; Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là kỹ thuật thi công phụ trách an toàn lao động công trình đó. Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. Yêu cầu nhân sự phải có mặt khi tiến hành thương thảo hợp đồng nếu không sẽ bị loại.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu - sức nâng >= 10T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
2 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
3 Máy trộn bê tông - dung tích >= 250,0 lít Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất >= 1,5 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất >= 1,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
6 Máy cắt uốn cốt thép - công suất >= 5,0 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
7 Máy khoan Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
8 Máy hàn điện Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
9 Máy đào một gầu - dung tích gầu >= 0,8 m3 Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
10 Máy mài - công suất >=2,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
11 Máy cắt gạch đá - công suất >=1,7 kW Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
12 Máy vận thăng - sức nâng: 3,0 T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.1
13 Ô tô tự đổ - trọng tải >= 7T Thiết bị phải hoạt động tốt (Tài liệu chứng minh: Nếu thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu xác minh quyền sở hữu; Nếu nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp chủ đầu tư yêu cầu chứng minh sự tồn tại và hoạt động bình thường của các loại máy móc thì nhà thầu phải có trách nhiệm gửi các tài liệu chứng minh nếu không đạt sẽ bị loại.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->