Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm tài liệu tiếng Anh phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947781-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua sắm tài liệu tiếng Anh phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi
Số hiệu KHLCNT 20228000176
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và phí khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:24:00 đến ngày 2022-09-22 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 281,261,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết về thời gian đổi trả sản phẩm lỗi tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua sắm tài liệu tiếng Anh phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện - Trường Đại học Thủy lợi
Các gói thầu mua sắm tài liệu và In tài liệu phục vụ giảng dạy, học tập cho Thư viện Trường Đại học Thủy lợi năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và phí khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMTvà đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trường Đại học Thủy lợi, Địa chỉ Số 175 Tây Sơn- quận Đống Đa- thành phố Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu (từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Các mẫu văn bản bắt buộc quy định tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (từ bản gốc); - Bảo đảm dự thầu theo quy định tại mục 17 chương I của E-HSMT (từ bản gốc); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu quy định tại mục 2.2 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (từ bản gốc); - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (2019, 2020, 2021) (từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (bao gồm Hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng) (từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); - Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (từ bản gốc); - Đề xuất về kỹ thuật (bản gốc). - Cam kết chất lượng hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c) (bản gốc). - Cam kết bảo hành quy định tại mục 4 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (từ bản gốc). - Cung cấp bảng tiến độ cung cấp, bàn giao hàng hóa (bản gốc). - Bảng đề xuất kỹ thuật theo yêu cầu mục 2-Chương V của E-HSMT (từ bản gốc)
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng, các thông số kỹ thuật của sách theo đúng như mô tả của yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
- Giá chào thầu của hàng hóa và các dịch vụ liên quan đã bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí. - Giá chào sử dụng đồng tiền: Việt nam đồng.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: * Cung cấp bản gốc các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1(g) bao gồm: * Bản gốc các tài liệu: - Bảo đảm dự thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Các mẫu văn bản quy định tại Chương IV. Biểu mẫu mời thầu và dự thầu; - Cam kết không có hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ. - Đề xuất về kỹ thuật. - Cam kết chất lượng hàng hóa theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c). - Cam kết bảo hành quy định tại mục 4 – Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. - Cung cấp bảng tiến độ cung cấp, bàn giao hàng hóa. * Bản sao chứng thực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. - Báo cáo tài chính hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành (các năm 2019, 2020, 2021). - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện (bao gồm Hợp đồng, nghiệm thu hợp đồng, hóa đơn tài chính tương ứng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Thủy lợi; Địa chỉ: Số 175 Tây Sơn, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội;. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1International Chamber of Commerce – INCOTERMS, 2010-20201QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
2Business Logistics2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
3Information Systems in Logistics and Transportatio2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
4The Handbook of Logistics and Distribution Management, 4th edition - 7 edition2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
5International Business Law 6th Edition2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
6300+ Successful business letters for all occasions10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
7La psychologie du tourisme1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
8Mercator: tout le marketing à l'èrenumérique1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
9Ecotourism: Principles and Practices1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
10Etude de l'écotourisme1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
11Ecotourisme et tourismesolidaire: 35 ans à la rencontre de l'Autre1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
12Patrimoine et tourisme1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
13Patrimoinemondial et développement: au défi du tourisme durable1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
14Tourisme et patrimoinemondial1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
15Taking Responsibility for Tourism Hardcover1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
16Overbooked: The Exploding Business of Travel and Tourism1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
17Sustainable Tourism in Island Destinations1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
18Consumer Behaviour in Tourism1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
19Sustainable tourism management1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
20Pathways listening , speaking and critical thinking 15QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
21Pathways listening, speaking and critical thinking 25QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
22Tactics For Listening Developing Pack A5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
23Tactics For Listening 3E Developing Pack B5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
24Speakout Pre-intermediate, Student's book5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
25Speakout Pre-intermediate workbook with key and audio CD5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
26Speakout Intermediate, Student's book,10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
27Speakout Intermediate, Work book10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
28Reading explorer 4, Student's book,5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
29Reading explorer 5 - Online WB Sticker Code, Student's book5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
30Ielts express intermediate, Student's book10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
31Ielts express intermediate, work book + Audio CD,10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
32Reading advantage 1, Student's book,5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
33Reading advantage 2, Student's book with audio CD5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
34Reading advantage 3, Student's book5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
35Reading for Ielts5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
36Listening for IELTS5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
37Speaking for IELTS5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
38Writing for IELTS5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
39Speakout Pre-intermediate, teacher's book2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
40Speakout Intermediate, Teacher's book2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
41Ielts express intermediate, teacher's guide + DVD2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
42Reading explorer 4, Teachers guide10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
43Reading explorer 5 Teachers guide10QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
44Reading advantage 1, Teacher Guide1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
45Longman Academic Writing series 2. Paragraphs.2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
46Reading explorer 3, Student's book,5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
47Ielts express upper -intermediate, Coursebook5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
48Ielts express upper -intermediate,Work book With Audio Cd5QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
49Ielts express upper -intermediate, Teacher's guide2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
50Reading explorer 3, Teacher Guide2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
51Strategies for e-Business: Concepts and Cases on Value Creation and Digital Business Transformation2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
52Digital business and e-commerce management: Strategy, Implementation and Practice2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
53Electronic Commerce2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
54Project Management: A Practical Approach,2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
55Electronic Government: 18th IFIP WG 8.5 International Conference, EGOV 2019, San Benedetto Del Tronto, Italy, September 2–41QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
56Adobe Photoshop CS6 for Photographers2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
57Adobe® Photoshop® CC Digital Classroom2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
58Photoshop cs6 unlocked 101 tips, tricks & techniques2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
59Consumer behavior1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
60Online consumer behavior: Theory and research in social media, advertising, and e-tail1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
61E-Logistics and E-Supply Chain Management: Applications for Evolving Business2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
62Logistics and fulfillment for e-business: A practical guide to mastering back-office functions for online commerce2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
63Digital Marketing: Strategy, Implementation and Practice2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
64The Complete Guide to B2B Marketing2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
65E-Commerce Business Model2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
66A General Introduction to Data Analytics2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
67E-commerce and the Digital Economy1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
68E-Commerce Law1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
69Developing E-commerce systems1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
70Object-Oriented Systems Analysis and Design1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
71Modern Systems Analysis and Design1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
72Internet & World Wide Web: How to Program1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
73The Website Manager’s Handbook1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
74E-Commerce Operations Management2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
75E-Commerce Essentials1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
76Electronic Commerce A Managerial and Social Networks Perspective1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
77E-commerce: business, technology, society2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
78Industrial Organization: Markets and Strategies2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
79Digital economy: complexity and variety vs. rationality2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
80Electronic Payment System for E-Commerce1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
81Electronic Payment Systems: Law and Emerging Technologies1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
82Designing Mobile Payment Experiences: Principles and Best Practices for Mobile Commerce1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
83Mobile Payment1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
84Google AdWords: Managing Your Advertising Program2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
85Advanced Google Adwords2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
86Facebook Marketing Step-by-Step2QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
87Mobile Electronic Commerce, Foundations, Development, and Applications1QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
88Pathways reading, writing and critical thinking 110QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
89Pathways reading, writing, and critical thinking 210QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
90Key English Test 12QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
91Key English Test 22QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
92Key English Test 32QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
93Key English Test 42QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
94Key English Test 52QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
95Key English Test 62QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
96Key English Test 72QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
97B1 Preliminary for School 12QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
98Preliminary English Test 22QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
99Preliminary English Test 32QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
100Preliminary English Test 42QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
101Preliminary English Test 52QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
102Preliminary English Test 62QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
103Preliminary English Test 72QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
104Preliminary English Test 82QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
105Cambridge English IELTS 22QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
106Cambridge English IELTS 32QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
107Cambridge English IELTS 42QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
108Cambridge English IELTS 52QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
109Cambridge English IELTS 62QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
110Cambridge English IELTS 72QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
111Cambridge English IELTS 82QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
112Cambridge English IELTS 92QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
113Cambridge English IELTS 102QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
114Cambridge English IELTS Academic 112QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
115Cambridge English IELTS Academic 122QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
116Cambridge English IELTS Academic 132QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
117Cambridge English IELTS Academic 142QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
118Cambridge English IELTS Academic 152QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
119Longman Academic Writing series 32QuyểnTham chiếu Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.25E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.4E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp bản sao Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với gói thầu đang xét + Biên bản nghiệm thu hoàn thành + Hóa đơn liên 1 hoặc thanh lý + Hóa đơn liên 1 (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về khối lượng thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết về thời gian đổi trả sản phẩm lỗi tối đa 15 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->