Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948851-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220941991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:29:00 đến ngày 2022-09-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,592,827,072 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng;- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san gạt hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc – lực ép ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
5-Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục bánh xích – sức năng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Sà lan – trọng tải ≥ 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy bơm diezel – công suất ≥ 10CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng cầu Kênh Nước Chảy, xã Mỹ Thạnh, huyện Ba Tri
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và xây dựng Gia Long , địa chỉ: Số 18 đường Cù Lao - Phường 2 Quận Phú Nhuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh năng lực: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; Đối với liên danh dự thầu: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu này và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (từ ngày 01/01/2019 đến ngày 31/12/2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 30/6/2022 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, địa chỉ: số 3A, đường Trần Hưng Đạo, khu phố 2, thị trấn Ba Tri, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Tp. Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG CẦU
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,746tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mmmô tả kỹ thuật chương V6,373tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,384tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=20mmmô tả kỹ thuật chương V29,127tấn
5Gia công thép bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V2,627tấn
6Cung cấp thép tròn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V799,28kg
7Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V1.827,48kg
8Lắp đặt thép bass nối cọcmô tả kỹ thuật chương V2,627tấn
9Sản xuất thép tấm hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V8,441tấn
10Sản xuất thép hình hộp nối cọcmô tả kỹ thuật chương V1,16tấn
11Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V961 mối nối
12Bê tông cọc đá 1x2 M350mô tả kỹ thuật chương V173,664m3
13Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V10,298100m2
14Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500Tmô tả kỹ thuật chương V1561 tấn/1 lần
15Ép trước cọc BTCT bằng Máy ép cọc trước - lực ép: 200 T, KT 35x35cmmô tả kỹ thuật chương V7,152100m
16Thử động cọc dưới nước, búa 2.5Tmô tả kỹ thuật chương V1cọc
17Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, KT 35x35cm phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V5,722100m
18Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc búa 2,5T, KT 35x35cm phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V1,43100m
19Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phmô tả kỹ thuật chương V3,528m3
20Đào đất thi công mốmô tả kỹ thuật chương V0,498100m3
21Bê tông lót mố đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V5,218m3
22Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,078100m2
23Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
24Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,925tấn
25Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=14mmmô tả kỹ thuật chương V0,284tấn
26Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V1,026tấn
27Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=18mmmô tả kỹ thuật chương V1,619tấn
28Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=20mmmô tả kỹ thuật chương V1,376tấn
29Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK=25mmmô tả kỹ thuật chương V1,962tấn
30Bê tông bệ mố, thân mố đá 1x2 M350mô tả kỹ thuật chương V38,822m3
31Bê tông mũ mố đá 1x2 M350mô tả kỹ thuật chương V15,542m3
32Sản xuất vữa bê tông M350mô tả kỹ thuật chương V0,557100m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốmô tả kỹ thuật chương V1,369100m2
34Cốt thép bản quá độ Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V1,666tấn
35Cốt thép bản quá độ Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,739tấn
36Bê tông bản quá độ đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V15,48m3
37Ván khuôn bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,148100m2
38Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm bản quá độmô tả kỹ thuật chương V0,182100m3
39Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V0,487100m2
40Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
41Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,694tấn
42Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V2,064tấn
43Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK=25mmmô tả kỹ thuật chương V1,807tấn
44Bê tông trụ đá 1x2 M350mô tả kỹ thuật chương V33,273m3
45Sản xuất vữa bê tông M300mô tả kỹ thuật chương V0,341100m3
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụmô tả kỹ thuật chương V0,83100m2
47Lắp đặt gối cầu cao su 560x203x50cmmô tả kỹ thuật chương V24cái
48Cung cấp dầm BTCT DƯL I - 18,6mmô tả kỹ thuật chương V12dầm
49Lắp đặt dầm cầumô tả kỹ thuật chương V12cái
50Cốt thép dầm ngang Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,671tấn
51Cốt thép dầm ngang Ø22mmmô tả kỹ thuật chương V0,433tấn
52Bê tông dầm ngang đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V5,763m3
53Ván khuôn thép dầm ngangmô tả kỹ thuật chương V68,73m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ cầu đường kính cốt thép Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V5,641tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu + gờ cầu đường kính cốt thép Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V6,016tấn
56Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V68,512m3
57Sản xuất vữa bê tông M300mô tả kỹ thuật chương V0,702100m3
58Ván khuôn thép măt cầumô tả kỹ thuật chương V3,052100m2
59Bê tông gờ cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V18,09m3
60Ván khuôn thép gờ cầumô tả kỹ thuật chương V1,136100m2
61Làm lớp phòng nước chống thấm mặt cầumô tả kỹ thuật chương V324m2
62Tưới lớp dính bám mặt cầu bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2mô tả kỹ thuật chương V3,24100m2
63Rải thảm mặt cầu bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cmmô tả kỹ thuật chương V3,24100m2
64Cốt thép khe co dãn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,281tấn
65Cốt thép khe co dãn Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,574tấn
66Gia công, lắp đặt khe co giãn C50mô tả kỹ thuật chương V25,6m
67Đổ Sikagrout 214-11 khe co giãnmô tả kỹ thuật chương V3,478m3
68Sơn dầu 2 lớp gờ cầumô tả kỹ thuật chương V60,4m2
69Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
70Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,118tấn
71Cốt thép giá đỡ ống cấp nước Ø16mmmô tả kỹ thuật chương V0,21tấn
72Bê tông giá đỡ ống cấp nước đá 1x2 B22,5 (M300)mô tả kỹ thuật chương V0,648m3
73Ván khuôn thép giá đỡ ống cấp nướcmô tả kỹ thuật chương V0,122100m2
74Lắp đặt ống thoát nước Ø90mmmô tả kỹ thuật chương V0,132100m
75Gia công thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
76Lắp đặt thép tấm ống thoát nướcmô tả kỹ thuật chương V0,021tấn
77Cung cấp bu lông M.22x650mô tả kỹ thuật chương V128bộ
78Gia công thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,114tấn
79Lắp đặt thép đệm trụ lan canmô tả kỹ thuật chương V0,114tấn
80Gia công kết cấu thép lan can cầumô tả kỹ thuật chương V3,499tấn
81Cung cấp thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V1.158,4kg
82Cung cấp ống thép tráng kẽmmô tả kỹ thuật chương V2.005,99kg
83Cung cấp thép tấmmô tả kỹ thuật chương V335,056kg
84Mạ kẽm nhúng nóngmô tả kỹ thuật chương V1.607,344kg
85Lắp dựng lan can cầumô tả kỹ thuật chương V3,499tấn
86Cốt thép trụ lan can dầu cầu Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,005tấn
87Cốt thép trụ lan can dầu cầu Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V0,029tấn
88Bê tông trụ lan can đầu cầu đá 1x2 M300mô tả kỹ thuật chương V0,228m3
89Ván khuôn trụ lan can đầu cầumô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
90Sơn dầu 2 lớp trụ lan can đầu cầumô tả kỹ thuật chương V2,34m2
91Cung cấp biển báo đường sông 1,2x1,2mmô tả kỹ thuật chương V5,76m2
92Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngmô tả kỹ thuật chương V4cái
93Khấu hao cọc thép hình khung định vịmô tả kỹ thuật chương V190,606kg
94Đóng cọc thép hình dưới, chiều dài cọc >10m phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,624100m
95Đóng cọc thép hình dưới, chiều dài cọc >10m phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,336100m
96Gia công khung định vị bằng thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V2,158tấn
97Khấu hao thép hình khung định vịmô tả kỹ thuật chương V248,17kg
98Lắp dựng kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V4,316tấn
99Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung định vị dưới nướcmô tả kỹ thuật chương V4,316tấn
100Nhổ cọc thép hình ở dưới nước bằng cần cẩu 25Tmô tả kỹ thuật chương V0,624100m
B PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
1Đào đất nền đườngmô tả kỹ thuật chương V0,698100m3
2Đắp đất dính tấn lề K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V1,816100m3
3Cung cấp đất dính (tận dụng đất đào)mô tả kỹ thuật chương V143,941m3
4Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V2,242100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V2,22100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=25mm lớp trênmô tả kỹ thuật chương V1,332100m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2mô tả kỹ thuật chương V8,88100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmmô tả kỹ thuật chương V8,88100m2
9Đắp đất dính tấn lề K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,849100m3
10Cung cấp đất dínhmô tả kỹ thuật chương V91,665m3
11Đắp cát sông nền đường K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V0,547100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp dướimô tả kỹ thuật chương V0,257100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngmô tả kỹ thuật chương V0,26100m2
14Rải vải nhựa lớp cách lymô tả kỹ thuật chương V2,365100m2
15Bê tông mặt đường đá 1x2 M250mô tả kỹ thuật chương V16,72m3
16Bê tông mặt đường đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V18,48m3
17Đào đất thi công tường chắnmô tả kỹ thuật chương V1,036100m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=6mmmô tả kỹ thuật chương V0,129tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=8mmmô tả kỹ thuật chương V2,176tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=12mmmô tả kỹ thuật chương V0,119tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK=16mmmô tả kỹ thuật chương V8,588tấn
22Bê tông cọc đá 1x2 M350mô tả kỹ thuật chương V40,6m3
23Ván khuôn thép cọcmô tả kỹ thuật chương V5,026100m2
24Ép cọc BTCT, KT 25x25cm phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V6,608100m
25Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/phmô tả kỹ thuật chương V0,7m3
26Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V8,8m3
27Ván khuôn bê tông lót tường chắnmô tả kỹ thuật chương V0,124100m2
28Cốt thép tường chắn Ø8mmmô tả kỹ thuật chương V0,043tấn
29Cốt thép tường chắn Ø12mmmô tả kỹ thuật chương V1,929tấn
30Cốt thép tường chắn Ø14mmmô tả kỹ thuật chương V3,26tấn
31Ván khuôn thép tường chắnmô tả kỹ thuật chương V2,727100m2
32Bê tông tường chắn đá 1x2 M350mô tả kỹ thuật chương V74,886m3
33Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60mm dày 3mmmô tả kỹ thuật chương V0,084100m
34Thi công tầng lọc đá dăm 1x2cmmô tả kỹ thuật chương V0,0002100m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 2x4cmmô tả kỹ thuật chương V0,009100m3
36Cung cấp vải địa kỹ thuật R>=12kN/m bịt đầu ốngmô tả kỹ thuật chương V3,36m2
37Cung cấp trụ tường phòng vệ D141x4,5 dài 1,58mmô tả kỹ thuật chương V20trụ
38Cung cấp trụ tường phòng vệ D141x4,5 dài 1,2mmô tả kỹ thuật chương V4trụ
39Cung cấp mũ cột D146x30x1,6mô tả kỹ thuật chương V24cái
40Cung cấp bản đệm 70x300x5mô tả kỹ thuật chương V24cái
41Cung cấp tấm đầu tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương V8tấm
42Cung cấp tấm giữa tôn lượn sóng 2,32mmô tả kỹ thuật chương V20tấm
43Cung cấp tiêu phản quangmô tả kỹ thuật chương V24bộ
44Cung cấp bu lông M.19x180mô tả kỹ thuật chương V24bộ
45Cung cấp bu lông M.16x35mô tả kỹ thuật chương V192bộ
46Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngmô tả kỹ thuật chương V60,32m
47Đào đất móng tường phòng vệmô tả kỹ thuật chương V2,916m3
48Bê tông móng trụ tường phòng vệ đá 1x2 C10 (M150)mô tả kỹ thuật chương V2,916m3
49Cốt thép cọc tiêu Ø6mmmô tả kỹ thuật chương V0,032tấn
50Cốt thép cọc tiêu Ø10mmmô tả kỹ thuật chương V0,104tấn
51Bê tông coc tiêu đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,99m3
52Ván khuôn thép cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,216100m2
53Sơn dầu 2 lớp cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V17,7m2
54Đào đất trồng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V3,2m3
55Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V2,84m3
56Ván khuôn móng cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V0,32100m2
57Lắp đặt cọc tiêumô tả kỹ thuật chương V40cái
58Đào đất trồng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,72m3
59Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12,5 (M150)mô tả kỹ thuật chương V0,864m3
60Ván khuôn móng trụ biển báomô tả kỹ thuật chương V0,086100m2
61Cung cấp trụ biển báo D=90mmmô tả kỹ thuật chương V30,4m
62Cung cấp biển báo chữ nhật 0,9*0,45cmmô tả kỹ thuật chương V0,81m2
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtmô tả kỹ thuật chương V2cái
64Cung cấp biển báo tam giác D=87,5cmmô tả kỹ thuật chương V7cái
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang tam giácmô tả kỹ thuật chương V7cái
66Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2mmmô tả kỹ thuật chương V25,35m2
C PHẦN CẦU, ĐƯỜNG TẠM
1Đắp đất dính tấn lề K>=0,90mô tả kỹ thuật chương V0,395100m3
2Khai thác đất dính đắp lềmô tả kỹ thuật chương V0,435100m3
3Đắp cát sông nền đường + bù khai thác đất dính K>=0,95mô tả kỹ thuật chương V1,857100m3
4Trải cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm lớp trênmô tả kỹ thuật chương V0,158100m3
5Khấu hao cọc thép hìnhmô tả kỹ thuật chương V245,63kg
6Khấu hao thép hình cầu tạmmô tả kỹ thuật chương V377,829kg
7Khấu hao gỗ mặt cầumô tả kỹ thuật chương V0,702m3
8Đóng cừ tràm mố cầu tạmmô tả kỹ thuật chương V2,56100m
9Bê tông lót đá 1x2 M150mô tả kỹ thuật chương V0,4m3
10Ván khuôn bê tông lótmô tả kỹ thuật chương V0,012100m2
11Bê tông đa kê đá 1x2 M200mô tả kỹ thuật chương V0,36m3
12Ván khuôn bê tông đà kêmô tả kỹ thuật chương V0,018100m2
13Đóng cọc thép hình trên cạn phần ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,336100m
14Đóng cọc thép hình trên cạn phần không ngập đấtmô tả kỹ thuật chương V0,144100m
15Nhổ cọc thép hình ở trên cạn bằng cần cẩu 25Tmô tả kỹ thuật chương V0,336100m
16Gia công thép hình cầu tạmmô tả kỹ thuật chương V3,978tấn
17Lắp dựng cầu tạmmô tả kỹ thuật chương V3,978tấn
18Tháo dỡ cầu tạmmô tả kỹ thuật chương V3,978tấn
19Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầumô tả kỹ thuật chương V4,68m3
20Tháo dỡ các kết cấu gỗ mặt cầumô tả kỹ thuật chương V4,68m3
D PHẦN PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ bê tông cầu cũmô tả kỹ thuật chương V50,05m3
2Nhổ cọc trụ cầu cũmô tả kỹ thuật chương V1,62100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1389E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.277E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh được chứng thực từ bản chính: Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình tương tự (QĐ phê duyệt dự án đầu tư hoặc QĐ phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc tài liệu khác chứng minh về loại và cấp công trình tương tự) và Hóa đơn VAT để chứng minh giá trị thực hiện.Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.315.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên; có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực)Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã phụ trách trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Cao đẳng chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh trở lên.Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp Cao đẳng;- Đã phụ trách kỹ thuật hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, có thể bố trí kiêm nhiệm 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông hoặc công chánh hoặc bảo hộ lao động trở lên; Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);Kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng nhận hoặc chứng chỉ đã học lớp bồi dưỡng an toàn lao động của cơ quan chuyên môn được phép đào tạo cấp (nhóm II trở lên, còn hiệu lực);- Đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông (hạng mục cầu) cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
2 Xe lu bánh thép – tải trọng ≥ 05 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
3 Máy san gạt hoặc máy ủi Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
4 Máy ép cọc – lực ép ≥ 150 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
5 Thiết bị đóng cọc – trọng lượng búa ≥ 2,5 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
6 Cần trục bánh xích – sức năng ≥ 25 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
7 Sà lan – trọng tải ≥ 200 tấn Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
8 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ (toàn đạc) (giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
9 Xe ô tô tự đổ – dung tích ≥ 5m3 Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
10 Máy trộn BT – dung tích ≥ 250 Lít Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
11 Đầm dùi bê tông BT – công suất ≥ 1,5kw Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc2
12 Máy hàn điện – công suất ≥ 23kW Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc3
13 Máy bơm diezel – công suất ≥ 10CV Thiết bị thi công chủ yếu phải thuộc sở hữu của nhà thầu; Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng thuê và kèm theo bản chụp giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê có chức năng cho thuê máy móc, thiết bị; Tài liệu chứng minh: hóa đơn tài chính, giấy đăng ký thiết bị theo quy định, Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu để chứng minh thiết bị đảm bảo đủ điều kiện để đưa vào sử dụng (đối với những thiết bị có quy định), không sử dụng chứng thư thẩm định giá; tất cả các văn bản trên phải được công chứng trong thời gian 06 tháng kể từ thời điểm đóng thầu trừ hóa đơn nhưng khi có yêu cầu đối chiếu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->