Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng họp giao ban trực tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220938410-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Đà Nẵng
Tên gói thầu XL-01: Sửa chữa phòng họp giao ban trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220888419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:07:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,316,621,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949863E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.843.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện C Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 XL-01: Sửa chữa phòng họp giao ban trực tuyến
Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công năm 2022 của Bệnh viện C Đà Nẵng
75 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng - Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kê, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Hợp Khối. Địa chỉ: Số 167B, đường Ngô Quyền, thành phố Đà Nẵng. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng FOCESS. Địa chỉ: Số 10/105, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội. - Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu của Bệnh viện C Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng , địa chỉ: 122 Hải Phòng Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng - Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấyđã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng - Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng - Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 10/105, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Số 24, đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiMô tả KT theo chương V43,18m2
2Tháo dỡ cửaMô tả KT theo chương V4,32m2
3Tháo dỡ vách ngănMô tả KT theo chương V39,69m2
4Phá dỡ tường ngăn phòng họp giao banMô tả KT theo chương V1,404m3
5Tháo dỡ nềnMô tả KT theo chương V111,01m2
6Bốc xếp phế thải các loạiMô tả KT theo chương V2,126m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả KT theo chương V2,126m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấnMô tả KT theo chương V2,126m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V4,696m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường mớiMô tả KT theo chương V46,964m3
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả KT theo chương V48,07m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả KT theo chương V97,155m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủMô tả KT theo chương V199,454m2
14Đóng trần thạch cao khung nổi phòng vệ sinhMô tả KT theo chương V3,023m2
15Đóng trần thạch cao khung chìm giật cosMô tả KT theo chương V97,155m2
16Lát nền gạch 800x800Mô tả KT theo chương V86,6m2
17Lát nền gạch 600x600Mô tả KT theo chương V19,284m2
18Lát nền gạch 300x300, phòng vệ sinhMô tả KT theo chương V3,023m2
19Ốp chân tường gạch 800x120Mô tả KT theo chương V2,743m2
20Ốp chân tường gạch 600x120Mô tả KT theo chương V2,393m2
21Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, cao 1,8mMô tả KT theo chương V11,25m2
22GCLD cửa đi D1 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mmMô tả KT theo chương V7,56m2
23GCLD cửa đi D2, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mmMô tả KT theo chương V7,29m2
24GCLD cửa đi D3, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mmMô tả KT theo chương V1,65m2
25GCLD cửa sổ S1, S2, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mmMô tả KT theo chương V12,96m2
26GCLD khung bảo vệ Inox 304 KBVMô tả KT theo chương V22,86m2
27Đèn tuýp led đôi trần 1,2m 2x20W - 220VMô tả KT theo chương V2bộ
28Đèn led dây 5W/m 220VMô tả KT theo chương V90m
29Đèn led tròn ốp trần Fi 170 12W-220VMô tả KT theo chương V1bộ
30Đèn led âm trần fi 150 12W-220VMô tả KT theo chương V43bộ
31Quạt hút gió gắn tường 20W-220VMô tả KT theo chương V1cái
32Quạt treo tường 55W-220VMô tả KT theo chương V7cái
33Quạt gắn trần có điều khiển 55W-220VMô tả KT theo chương V4cái
34Công tắc 1 chiều ngầm 10AMô tả KT theo chương V4bảng
35Ổ cắm đôi 3 cực (hộp đế + mặt nạ)Mô tả KT theo chương V33cái
36Ổ cắm đơn 3 cực (hộp đế + mặt nạ)Mô tả KT theo chương V7cái
37Mặt nạ công tắc 2 lổMô tả KT theo chương V2hộp
38Hộp đế công tắcMô tả KT theo chương V2hộp
39Hộp nối dây 80x80x40Mô tả KT theo chương V20hộp
40Hộp nối dây 150x150x50Mô tả KT theo chương V20hộp
41Dây 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Mô tả KT theo chương V150m
42Dây 1 lõi Cu/PVC 1x10mm2Mô tả KT theo chương V60m
43Dây 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả KT theo chương V400m
44Dây 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả KT theo chương V580m
45Ống nhựa SP fi 25Mô tả KT theo chương V30m
46Ống nhựa SP fi 20Mô tả KT theo chương V150m
47Ống nhựa SP fi 16Mô tả KT theo chương V250m
48MCB 1P 6kA 10AMô tả KT theo chương V6cái
49MCB 1P 6kA 20AMô tả KT theo chương V4cái
50MCB 2P 6kA 25AMô tả KT theo chương V1cái
51MCB 2P 6kA 50AMô tả KT theo chương V1cái
52Tủ điện âm tường có nắp đậy mica loại 5 cổngMô tả KT theo chương V1hộp
53Tủ điện âm tường có nắp đậy mica loại 9 cổngMô tả KT theo chương V1hộp
54Ống đồng fi 9,5Mô tả KT theo chương V0,1100m
55Ống đồng fi 15,9Mô tả KT theo chương V0,1100m
56Cách nhiệt ống đồng fi 9,5Mô tả KT theo chương V0,1100m
57Cách nhiệt ống đồng fi 15,9Mô tả KT theo chương V0,1100m
58Ni lông quấnMô tả KT theo chương V6kg
59Gas sạc thêm R410AMô tả KT theo chương V5kg
60Ống nhựa PVC fi 34Mô tả KT theo chương V0,2100m
61Ống nhựa PVC fi 27Mô tả KT theo chương V0,08100m
62Cách nhiệt ống PVC fi 34Mô tả KT theo chương V0,2100m
63Cách nhiệt ống PVC fi 27Mô tả KT theo chương V0,08100m
64Dây điện 2x1,5mm2Mô tả KT theo chương V40m
65Dây điện 2x0,75mm2Mô tả KT theo chương V30m
66Ống nhựa mềm SP fi 16Mô tả KT theo chương V70m
67Lavabo + Bộ xảMô tả KT theo chương V1bộ
68Vòi rửa lavaboMô tả KT theo chương V1bộ
69Lắp đặt 7 món phụ kiện bao gồm gương+kệ gương, hộp đựng giấy, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ ly, vòng treo khănMô tả KT theo chương V1bộ
70Băng keo ống (su non)Mô tả KT theo chương V3cuộn
71Keo dán ốngMô tả KT theo chương V0,3kg
72Van khóa fi 27Mô tả KT theo chương V1cái
73Ống nhựa PVC fi 27 PN9Mô tả KT theo chương V0,04100m
74Ống nhựa PVC fi 21 PN9Mô tả KT theo chương V0,02100m
75Tê nhựa PVC fi 27Mô tả KT theo chương V10cái
76Cút nhựa PVC fi 27Mô tả KT theo chương V20cái
77Cút nhựa PVC fi 21Mô tả KT theo chương V15cái
78Măng sông PVC fi 21Mô tả KT theo chương V2cái
79Măng sông PVC fi 27Mô tả KT theo chương V2cái
80Cút gai trong fi 21Mô tả KT theo chương V3cái
81Côn thu fi 27/21Mô tả KT theo chương V3cái
82Côn thu fi 42/27Mô tả KT theo chương V1cái
83Ống nhựa PVC fi 42 PN6Mô tả KT theo chương V0,02100m
84Ống nhựa PVC fi 60 PN6Mô tả KT theo chương V0,16100m
85Ống nhựa PVC fi 114 PN6Mô tả KT theo chương V0,16100m
86Cút lệch nhựa PVC fi 42Mô tả KT theo chương V2cái
87Cút lệch nhựa PVC fi 60Mô tả KT theo chương V4cái
88Cút lệch nhựa PVC fi 114Mô tả KT theo chương V4cái
89Tê lệch nhựa PVC fi 90Mô tả KT theo chương V4cái
90Măng sông PVC fi 60Mô tả KT theo chương V2cái
91Côn thu fi 60/42Mô tả KT theo chương V2cái
92Phễu thu sàn 150x150Mô tả KT theo chương V1cái
93Phụ kiện (bách, kẹp, giá treo ống…)Mô tả KT theo chương V1
94Vòi tắmMô tả KT theo chương V1bộ
95Xí bệtMô tả KT theo chương V1bộ
96Vòi rửa vệ sinhMô tả KT theo chương V1bộ
97Dây cáp điện thoại UTP cat 3 0,5mm 16 đôi PVCMô tả KT theo chương V310 m
98Dây cáp mạng Cat 3 UTP 0,5mm 4 đôi PVCMô tả KT theo chương V4010 m
99Đấu nối chuẩn Cat 3, không chống nhiễuMô tả KT theo chương V26cái
100Hộp âm tường ch jack điện thoại (hộp đế + mặt nạ)Mô tả KT theo chương V26cái
101Ống nhựa SP D20Mô tả KT theo chương V400m
102Băng keo dán cách điệnMô tả KT theo chương V3cuộn
103Phiến compax 10 đôiMô tả KT theo chương V3cái
104Đế 150 + thanh đỡ dùng cho phiến 10 đôiMô tả KT theo chương V1cái
105Hộp cáp đấu nối IDF 10 pairsMô tả KT theo chương V1cái
106Hộp cáp đấu nối MDF 30 pairsMô tả KT theo chương V1cái
107Dây cáp mạng UTP Cat 6, 4pairs, 23AWGMô tả KT theo chương V4510 m
108Đấu nối Lanmark-6 chuẩn Cat 6, không chống nhiễuMô tả KT theo chương V28cái
109Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat 6, không chống nhiễu LSZH 2mMô tả KT theo chương V28sợi
110Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat 6, không chống nhiễu LSZH 3mMô tả KT theo chương V28sợi
111Cáp quang 4xmultimode fo outdoor all - dielectric 4f, 0m2, YKM (trục chính lên các tầng)Mô tả KT theo chương V0,310 m
112Thanh quản lý dây nhảy 1HUMô tả KT theo chương V1cái
113Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổngMô tả KT theo chương V28cái
114Đế âm tườngMô tả KT theo chương V28cái
115Tủ rack treo tường 20UMô tả KT theo chương V1cái
116Nguồn 10 ổ cắm dùng cho EurorackMô tả KT theo chương V1cái
117Ống nhựa SP D20Mô tả KT theo chương V450m
118ODF 4F0Mô tả KT theo chương V1cái
119Patch Panel 24 portMô tả KT theo chương V1cái
12024 port 10/100/1000Base-T+4-port 100/1000 Base-X Sfp managed gigabit switchMô tả KT theo chương V1cái
121Thanh quản lý cápMô tả KT theo chương V1cái
122Thiết bị wireless phát sóng không dâyMô tả KT theo chương V1cái
123Bộ nguồn cho thiết bị wireless phát sóng không dâyMô tả KT theo chương V1bộ
124Tủ gỗ đựng thiệt bị âm thanh 1000x530x660Mô tả KT theo chương V1cái
125Hộp chủ tọa KTS Restmoment RX-C3000/V (màu đen) - Video trackingMô tả KT theo chương V1cái
126Hộp đại biểu KTS Restmoment RX-D3000/V (màu đen) - Video trackingMô tả KT theo chương V20cái
127Bộ điều khiển trung tâm KTS Restmoment RX-M3000/V (chức năng hội thảo, Video tracking, 8x4 Matrix Switch)Mô tả KT theo chương V1cái
128Cáp mở rộng 6 Pin KTS Restmoment RX-6P 10MMô tả KT theo chương V210 m
129Dây Cat 6 camera ipMô tả KT theo chương V510 m
130Camera dome ip hồng ngoại cố địnhMô tả KT theo chương V2cái
131Đầu ghi hình camera ip 4 kênhMô tả KT theo chương V1cái
132Loa FDB audio ES-106WTMô tả KT theo chương V4cái
133Amly công suất 120W A2120Mô tả KT theo chương V1cái
134Dây loa 2x1,5mmMô tả KT theo chương V50m
135Vách V1 phần ván gỗMô tả KT theo chương V11,16M2
136Vách V1 phần kínhMô tả KT theo chương V9,3M2
137Vách V1 phần bản đồ TGMô tả KT theo chương V1BỘ
138Vách V1 bộ logo và chữMô tả KT theo chương V1BỘ
139Vách V2 phần ván gỗMô tả KT theo chương V11,16M2
140Vách V2 phần ván trắngMô tả KT theo chương V9,3M2
141Vách ốp trụ V3Mô tả KT theo chương V5,58M2
142Bàn họp lớnMô tả KT theo chương V1Cái
143Bàn họp nhỏMô tả KT theo chương V6Cái
144Len chân tườngMô tả KT theo chương V36MD
145Ghế họp chân quỳMô tả KT theo chương V58CÁI
146Ghế chủ tọaMô tả KT theo chương V1CÁI
B PHẦN THIẾT BỊ
1Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần 4 hướng thổi công suất 36.000 Btu + Remote dây + Mặt nạMô tả KT theo chương V2Bộ
2Màn hình Led 200 InchMô tả KT theo chương V1Cái
C CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng (cho yếu tố phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế)Nhà thầu chào thầu Chi phí này theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị là 52.639.000 đồng1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949863E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.843.270.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này)53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;42
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;42
4 Kỹ thuật thi công phần nước 1 - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;42
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
2 Máy cắt gạch đá 1,7 Kw Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Máy khoan bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
4 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->