Gói thầu: XL-01: Sửa chữa phòng họp giao ban trực tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220938410-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | XL-01: Sửa chữa phòng họp giao ban trực tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | 20220888419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:07:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,316,621,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949863E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.843.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện C Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
XL-01: Sửa chữa phòng họp giao ban trực tuyến Bảo dưỡng, sửa chữa tài sản công năm 2022 của Bệnh viện C Đà Nẵng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi thường xuyên không giao tự chủ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu.Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2:Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu không giống bản scan, bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu, bản giấyđã scan để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Bệnh viện C Đà Nẵng
- Bên mời thầu: Bệnh viện C Đà Nẵng
- Địa chỉ: Số 122, đường Hải Phòng, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Số 138A Giảng Võ, Phường Kim Mã, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Số 10/105, đường Nguyễn Đức Cảnh, phường Tương Mai, quận Hoàng Mai, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Số 24, đường Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Mô tả KT theo chương V | 43,18 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn | Mô tả KT theo chương V | 39,69 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường ngăn phòng họp giao ban | Mô tả KT theo chương V | 1,404 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền | Mô tả KT theo chương V | 111,01 | m2 |
| 6 | Bốc xếp phế thải các loại | Mô tả KT theo chương V | 2,126 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,126 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, bằng ô tô 5 tấn | Mô tả KT theo chương V | 2,126 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 4,696 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, trát tường mới | Mô tả KT theo chương V | 46,964 | m3 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 48,07 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 97,155 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 199,454 | m2 |
| 14 | Đóng trần thạch cao khung nổi phòng vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3,023 | m2 |
| 15 | Đóng trần thạch cao khung chìm giật cos | Mô tả KT theo chương V | 97,155 | m2 |
| 16 | Lát nền gạch 800x800 | Mô tả KT theo chương V | 86,6 | m2 |
| 17 | Lát nền gạch 600x600 | Mô tả KT theo chương V | 19,284 | m2 |
| 18 | Lát nền gạch 300x300, phòng vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 3,023 | m2 |
| 19 | Ốp chân tường gạch 800x120 | Mô tả KT theo chương V | 2,743 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường gạch 600x120 | Mô tả KT theo chương V | 2,393 | m2 |
| 21 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, cao 1,8m | Mô tả KT theo chương V | 11,25 | m2 |
| 22 | GCLD cửa đi D1 2 cánh mở quay, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 7,56 | m2 |
| 23 | GCLD cửa đi D2, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 7,29 | m2 |
| 24 | GCLD cửa đi D3, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 1,65 | m2 |
| 25 | GCLD cửa sổ S1, S2, cửa nhôm Xinfa kính cường lực trong dày 8mm | Mô tả KT theo chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | GCLD khung bảo vệ Inox 304 KBV | Mô tả KT theo chương V | 22,86 | m2 |
| 27 | Đèn tuýp led đôi trần 1,2m 2x20W - 220V | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| 28 | Đèn led dây 5W/m 220V | Mô tả KT theo chương V | 90 | m |
| 29 | Đèn led tròn ốp trần Fi 170 12W-220V | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Đèn led âm trần fi 150 12W-220V | Mô tả KT theo chương V | 43 | bộ |
| 31 | Quạt hút gió gắn tường 20W-220V | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Quạt treo tường 55W-220V | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Quạt gắn trần có điều khiển 55W-220V | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Công tắc 1 chiều ngầm 10A | Mô tả KT theo chương V | 4 | bảng |
| 35 | Ổ cắm đôi 3 cực (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả KT theo chương V | 33 | cái |
| 36 | Ổ cắm đơn 3 cực (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 37 | Mặt nạ công tắc 2 lổ | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 38 | Hộp đế công tắc | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 39 | Hộp nối dây 80x80x40 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 40 | Hộp nối dây 150x150x50 | Mô tả KT theo chương V | 20 | hộp |
| 41 | Dây 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 42 | Dây 1 lõi Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 60 | m |
| 43 | Dây 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 44 | Dây 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 45 | Ống nhựa SP fi 25 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 46 | Ống nhựa SP fi 20 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 47 | Ống nhựa SP fi 16 | Mô tả KT theo chương V | 250 | m |
| 48 | MCB 1P 6kA 10A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 49 | MCB 1P 6kA 20A | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 50 | MCB 2P 6kA 25A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 51 | MCB 2P 6kA 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Tủ điện âm tường có nắp đậy mica loại 5 cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 53 | Tủ điện âm tường có nắp đậy mica loại 9 cổng | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Ống đồng fi 9,5 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 55 | Ống đồng fi 15,9 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 56 | Cách nhiệt ống đồng fi 9,5 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 57 | Cách nhiệt ống đồng fi 15,9 | Mô tả KT theo chương V | 0,1 | 100m |
| 58 | Ni lông quấn | Mô tả KT theo chương V | 6 | kg |
| 59 | Gas sạc thêm R410A | Mô tả KT theo chương V | 5 | kg |
| 60 | Ống nhựa PVC fi 34 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 61 | Ống nhựa PVC fi 27 | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 62 | Cách nhiệt ống PVC fi 34 | Mô tả KT theo chương V | 0,2 | 100m |
| 63 | Cách nhiệt ống PVC fi 27 | Mô tả KT theo chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 40 | m |
| 65 | Dây điện 2x0,75mm2 | Mô tả KT theo chương V | 30 | m |
| 66 | Ống nhựa mềm SP fi 16 | Mô tả KT theo chương V | 70 | m |
| 67 | Lavabo + Bộ xả | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 68 | Vòi rửa lavabo | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt 7 món phụ kiện bao gồm gương+kệ gương, hộp đựng giấy, kệ xà phòng, thanh treo khăn, móc áo, kệ ly, vòng treo khăn | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Băng keo ống (su non) | Mô tả KT theo chương V | 3 | cuộn |
| 71 | Keo dán ống | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | kg |
| 72 | Van khóa fi 27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Ống nhựa PVC fi 27 PN9 | Mô tả KT theo chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Ống nhựa PVC fi 21 PN9 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 75 | Tê nhựa PVC fi 27 | Mô tả KT theo chương V | 10 | cái |
| 76 | Cút nhựa PVC fi 27 | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 77 | Cút nhựa PVC fi 21 | Mô tả KT theo chương V | 15 | cái |
| 78 | Măng sông PVC fi 21 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Măng sông PVC fi 27 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Cút gai trong fi 21 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Côn thu fi 27/21 | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 82 | Côn thu fi 42/27 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Ống nhựa PVC fi 42 PN6 | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 84 | Ống nhựa PVC fi 60 PN6 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 85 | Ống nhựa PVC fi 114 PN6 | Mô tả KT theo chương V | 0,16 | 100m |
| 86 | Cút lệch nhựa PVC fi 42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Cút lệch nhựa PVC fi 60 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 88 | Cút lệch nhựa PVC fi 114 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Tê lệch nhựa PVC fi 90 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Măng sông PVC fi 60 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Côn thu fi 60/42 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Phễu thu sàn 150x150 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Phụ kiện (bách, kẹp, giá treo ống…) | Mô tả KT theo chương V | 1 | lô |
| 94 | Vòi tắm | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 95 | Xí bệt | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Dây cáp điện thoại UTP cat 3 0,5mm 16 đôi PVC | Mô tả KT theo chương V | 3 | 10 m |
| 98 | Dây cáp mạng Cat 3 UTP 0,5mm 4 đôi PVC | Mô tả KT theo chương V | 40 | 10 m |
| 99 | Đấu nối chuẩn Cat 3, không chống nhiễu | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 100 | Hộp âm tường ch jack điện thoại (hộp đế + mặt nạ) | Mô tả KT theo chương V | 26 | cái |
| 101 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả KT theo chương V | 400 | m |
| 102 | Băng keo dán cách điện | Mô tả KT theo chương V | 3 | cuộn |
| 103 | Phiến compax 10 đôi | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 104 | Đế 150 + thanh đỡ dùng cho phiến 10 đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Hộp cáp đấu nối IDF 10 pairs | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Hộp cáp đấu nối MDF 30 pairs | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Dây cáp mạng UTP Cat 6, 4pairs, 23AWG | Mô tả KT theo chương V | 45 | 10 m |
| 108 | Đấu nối Lanmark-6 chuẩn Cat 6, không chống nhiễu | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 109 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat 6, không chống nhiễu LSZH 2m | Mô tả KT theo chương V | 28 | sợi |
| 110 | Dây nhảy Lanmark-6 chuẩn Cat 6, không chống nhiễu LSZH 3m | Mô tả KT theo chương V | 28 | sợi |
| 111 | Cáp quang 4xmultimode fo outdoor all - dielectric 4f, 0m2, YKM (trục chính lên các tầng) | Mô tả KT theo chương V | 0,3 | 10 m |
| 112 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Nắp ổ cắm mạng 10x114mm, 1 cổng | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 114 | Đế âm tường | Mô tả KT theo chương V | 28 | cái |
| 115 | Tủ rack treo tường 20U | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Nguồn 10 ổ cắm dùng cho Eurorack | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Ống nhựa SP D20 | Mô tả KT theo chương V | 450 | m |
| 118 | ODF 4F0 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Patch Panel 24 port | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 120 | 24 port 10/100/1000Base-T+4-port 100/1000 Base-X Sfp managed gigabit switch | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Thanh quản lý cáp | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Thiết bị wireless phát sóng không dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Bộ nguồn cho thiết bị wireless phát sóng không dây | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 124 | Tủ gỗ đựng thiệt bị âm thanh 1000x530x660 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Hộp chủ tọa KTS Restmoment RX-C3000/V (màu đen) - Video tracking | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Hộp đại biểu KTS Restmoment RX-D3000/V (màu đen) - Video tracking | Mô tả KT theo chương V | 20 | cái |
| 127 | Bộ điều khiển trung tâm KTS Restmoment RX-M3000/V (chức năng hội thảo, Video tracking, 8x4 Matrix Switch) | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Cáp mở rộng 6 Pin KTS Restmoment RX-6P 10M | Mô tả KT theo chương V | 2 | 10 m |
| 129 | Dây Cat 6 camera ip | Mô tả KT theo chương V | 5 | 10 m |
| 130 | Camera dome ip hồng ngoại cố định | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Đầu ghi hình camera ip 4 kênh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Loa FDB audio ES-106WT | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Amly công suất 120W A2120 | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Dây loa 2x1,5mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 135 | Vách V1 phần ván gỗ | Mô tả KT theo chương V | 11,16 | M2 |
| 136 | Vách V1 phần kính | Mô tả KT theo chương V | 9,3 | M2 |
| 137 | Vách V1 phần bản đồ TG | Mô tả KT theo chương V | 1 | BỘ |
| 138 | Vách V1 bộ logo và chữ | Mô tả KT theo chương V | 1 | BỘ |
| 139 | Vách V2 phần ván gỗ | Mô tả KT theo chương V | 11,16 | M2 |
| 140 | Vách V2 phần ván trắng | Mô tả KT theo chương V | 9,3 | M2 |
| 141 | Vách ốp trụ V3 | Mô tả KT theo chương V | 5,58 | M2 |
| 142 | Bàn họp lớn | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| 143 | Bàn họp nhỏ | Mô tả KT theo chương V | 6 | Cái |
| 144 | Len chân tường | Mô tả KT theo chương V | 36 | MD |
| 145 | Ghế họp chân quỳ | Mô tả KT theo chương V | 58 | CÁI |
| 146 | Ghế chủ tọa | Mô tả KT theo chương V | 1 | CÁI |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Dàn lạnh điều hòa cassette âm trần 4 hướng thổi công suất 36.000 Btu + Remote dây + Mặt nạ | Mô tả KT theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Màn hình Led 200 Inch | Mô tả KT theo chương V | 1 | Cái |
| C | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (cho yếu tố phát sinh khối lượng ngoài hồ sơ thiết kế) | Nhà thầu chào thầu Chi phí này theo Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu với giá trị là 52.639.000 đồng | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.974932E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.949863E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 921.635.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.843.270.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng phù hợp với cấp công trình và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng;- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động cho công trình này(Có chữ ký cam kết và số điện thoại có thể liên hệ được của nhân sự này) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp trở lên- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng; | 4 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành điện nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng; | 4 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành cấp thoát nước nói chung từ Cao đẳng trở lên.- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Kỹ thuật thi công;- Có scan bản gốc CMND/CCCD hoặc photo công chứng; | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7 Kw | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi