Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220940930-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Thủy Lợi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220934578 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 11:41:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,710,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đủ các loại hàng hóa, bao gồm: Máy tính, máy chủ, máy chiếu, máy in, điều hòa không khí, thiết bị chuyển mạng, wifi, camera giám sát (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho các loại thiết bị đã nêu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận thống báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.+ Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng nhận: Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo các thiết bị chuyển mạch (Switch), hệ thống không dây (Wifi) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyển mạch chuyên nghiệp (switching professional) của Hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch (Switch) hệ thống không dây (Wifi) chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chủ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về dịch vụ và giải pháp cho máy chủ của Hãng sản xuất máy chủ chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chiếu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật cho máy chiếu của Hãng sản xuất máy chiếu chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo điều hòa không khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất điều hòa cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy tính để bàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất máy tính để bàn chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công lắp đặt |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử hoặc tương đương)- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Thủy Lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo năm 2022 Mua sắm hàng hóa, dịch vụ từ nguồn ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ PTHĐ sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (iv) Xác nhận của Chủ đầu về hợp đồng tương tư đã hoàn thành theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó theo yêu cầu tại tiêu chí 8 của Mục 3, chương III. (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (ii)Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iii)Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; (iv) Báo cáo kiểm toán hàng năm. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; +(7) Catalog về kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT (Yêu cầu: Tài liệu kỹ thuật phải là tài liệu được phát hành bởi nhà sản xuất); (8) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau: Máy tính, màn hình máy tính, máy chiếu, máy chủ máy chủ. (9) Các cam kết của nhà thầu; (10) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); (11) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. (12) Các tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3, Chương V Phần 2 của HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | (1) Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật nêu rõ mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (Theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất. (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; sản xuất năm 2021, 2022 (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi đưa vào lắp đặt: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý. |
| E-CDNT 12.2 | Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | từ 5 năm đến 8 năm (tùy loại hàng hóa). |
| E-CDNT 15.2 | (1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; (3) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên tên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau: Máy tính, màn hình máy tính, máy chiếu, máy chủ. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (4) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Thủy lợi, địa chỉ tại số 175 Tây Sơn - quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội
Điện thoại: 024.38522201
Fax: 024.35633351 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chưa xác định. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính phục vụ nghiệp vụ chuyên môn và quản lý đào tạo | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 2 | Màn hình máy vi tính | 6 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 3 | Màn hình LED 21.5’ full HD ( góc nhìn 170/160 độ) - có VGA + Display port (có cable DP kèm theo) | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 4 | Máy chủ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 5 | Máy in hai mặt A4 | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 6 | Máy in A3 | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 7 | Máy in đa chức năng laser | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 8 | Máy in bằng chuyên dụng | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 9 | Máy Scan 2 mặt | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 10 | Máy hủy tài liệu | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 11 | Ổ cứng di động My Passport Portable 5TB 2.5 inch | 3 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 12 | Máy chiếu công nghệ laser | 36 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 13 | Giá treo máy chiếu chuyên dụng | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 14 | Cáp HDMI 10M hỗ trợ 3D full HD 4Kx2K | 14 | Sợi | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 15 | Cáp HDMI 5M bọc lưới chống nhiễu hỗ trợ 3D full HD 4Kx2K | 14 | Sợi | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 16 | Đầu nối HDMI | 14 | Sợi | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 17 | Dây điện 2x2,5mm2 | 280 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 18 | Hộp nối dây loại có lỗ chờ sẵn | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 19 | Máng gen luồn dây điện 39x18 mm | 280 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 20 | Đế nổi + Ổ cắm đôi 2 chấu 16A | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 21 | Vật tư phụ kiện lắp đặt | 14 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Máy chiếu và phụ kiện | |
| 22 | Màn chiếu điện | 9 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Màn chiếu điện | |
| 23 | Dây điện 2x2,5mm2 | 135 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Màn chiếu điện | |
| 24 | Móc treo màn chiếu chữ L | 9 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Màn chiếu điện | |
| 25 | Máy đọc mã vạch | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 26 | Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h | 33 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 27 | Ống đồng D16 và phụ kiện | 264 | Mét | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 28 | Ống đồng D12,7 và phụ kiện | 14 | Mét | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 29 | Bảo ôn cách nhiệt D16 và phụ kiện | 264 | Mét | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 30 | Bảo ôn cách nhiệt D6 và phụ kiện | 264 | Mét | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 31 | Ống thoát nước D21 và phụ kiện | 330 | Mét | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 32 | Bảo ôn cách nhiệt D22 và phụ kiện | 330 | Mét | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 33 | Dây điện cấp nguồn 2x2,5mm2, điều khiển và phụ kiện | 330 | m | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 34 | Chân giá cục nóng + chân đế cao su | 33 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 35 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 33 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | cho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h | |
| 36 | Điều hòa Inverter Casette âm trần đa hướng thổi 18.000 Btu/h (sảnh A1) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 37 | Ống đồng D6,35 và phụ kiện ống đồng | 14 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 38 | Ống đồng D 12,7 và phụ kiện ống đồng | 14 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 39 | Bảo ôn cách nhiệt D6 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng | 12 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 40 | Bảo ôn cách nhiệt D13 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng | 12 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 41 | Dây điện nguồn 2x1,5mm2 | 65 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 42 | Attomat 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 43 | Máng gen luồn dây điện 100x60 mm | 4 | mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 44 | Máng gen luồn dây điện 39x18 mm | 5 | mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 45 | Ống thoát nước ngưng PVC Ø27 | 8 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 46 | Bảo ôn cho ống thoát nước D28 và phụ kiện | 8 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 47 | Cửa thăm kỹ thuật | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 48 | Mặt bích thiết kế treo mặt lạnh | 16 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 49 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1) | |
| 50 | Điều hòa Casette âm trần đa hướng thổi 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | 3 | bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 51 | Ống đồng D10 và phụ kiện ống đồng | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 52 | Ống đồng D16 và phụ kiện ống đồng | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 53 | Bảo ôn cách nhiệt D10 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 54 | Bảo ôn cách nhiệt D16 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng | 40 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 55 | Chân giá cục nóng và chân đế cao su | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 56 | Dây điện cấp nguồn cục nóng 1x2,5mm2 | 210 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 57 | Dây điện tín hiệu điều khiển 1x1,5mm2 | 210 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 58 | Dây điện mềm đàn hồi D32 và phụ kiện | 132 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 59 | Ông thoát nước ngưng PVC Ø27 + keo cút | 35 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 60 | Bảo ôn cho ống thoát nước D28 và phụ kiện | 35 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 61 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần | |
| 62 | Bạt mềm D410L200 + 2 đầu gắn đai tôn bản 30mm - tổng L=200mm, tôn dày 0,58 mm | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 63 | Côn đầu quạt 350x200/D405L300 (cân đều), tôn dày 0,48 mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 64 | Ống 350x200L1105, tôn dày 0,48 mm | 3 | ống | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 65 | Ống tôn 350x200L500, tôn dày 0,48 mm | 3 | ống | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 66 | Côn tôn 350x200/250x200L300, tôn dày 0,48 mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 67 | Ống tôn 250x200L1105, tôn dày 0,48 mm | 9 | ống | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 68 | Côn tôn 250x200/D250L200, tôn dày 0,48 mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 69 | Chân rẽ 400x200/D250L200, tôn dày 0,48 mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 70 | Ống tròn xoắn D250, tôn dày 0,48 mm | 13,5 | m | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 71 | Cút D250, tôn dày 0,58 mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 72 | Cửa gió 1 lớp nan bầu dục, 1 khung, kích thước bì 600x600 + van đen | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 73 | Hộp gió 565x565H200 + 1 cổ D250 (trổ đứng), tôn dày 0,58mm + 2 tai treo (cửa song song mặt đất) | 6 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 74 | Cổ góc 90 độ, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 75 | Cổ quay ngoài trời, tôn dày 0,58mm | 3 | cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 76 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 77 | Quạt hút chuyên dụng gắn trần nối ống gió | 3 | Cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống thông gió | |
| 78 | Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | 26 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 79 | Ống đồng D6,35 | 208 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 80 | Ống đồng D12,7 dày 0,7 mm | 208 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 81 | Bảo ôn cách nhiệt D6 | 208 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 82 | Bảo ôn cách nhiệt D13 | 208 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 83 | Ống thoát nước mềm đàn hồi D20, dày 0,35 mm | 260 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 84 | Bảo ôn cách nhiệt D22 dày 10mm | 260 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 85 | Dây điện cấp nguồn và điều khiển 1x2,5mm2 và phụ kiện | 615 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 86 | Chân giá cục nóng, chân đế cao su và phụ kiện | 26 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 87 | Máng gen 28x10 mm và phụ kiện | 260 | mét | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 88 | MCB 20A 2 pha và phụ kiện | 26 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 89 | Hộp chưa MCB 20A 2 pha và phụ kiện | 19 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 90 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 2 cục công suất 12.000 Btu/h | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Điều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h | |
| 91 | Tủ lạnh Inverter 406 Lít | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 92 | Cây nước nóng lạnh hút bình | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 93 | Máy hút bụi công suất 2000W | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 94 | Cáp mạng | 750 | mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 95 | Đầu mạng và phụ kiện | 20 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 96 | Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) | 3 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 97 | Giá treo tivi loại cho 65 inches | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 98 | Ống ruột gà D32 chống cháy | 50 | mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 99 | Ống ruột gà D20 chống cháy | 100 | mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 100 | Bộ khuếch đại HDMI 40m qua cáp mạng hỗ trợ 4K | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 101 | Cáp HDMI dài 3M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 102 | Máng gen luồn dây điện 39x18 mm | 4 | mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 103 | Ống luồn dây điện nhựa PVC D32 | 75 | mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 104 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng LAN, TV Phòng 224 | |
| 105 | Bình nóng lạnh 30 lít | 54 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Bình nóng lạnh | |
| 106 | Kép inox - Nối 2 đầu ren ngoài ống nước phi 21 | 270 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Bình nóng lạnh | |
| 107 | Dây cấp nóng lạnh chịu nhiệt vỏ Inox ruột cao su tổng hợp 40cm | 108 | Sợi | Chi tiết tại Chương V | Bình nóng lạnh | |
| 108 | Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt | 54 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Bình nóng lạnh | |
| 109 | Tivi 4K 85 inch chuyên dụng | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 110 | Giá treo tivi loại cho 85 ich tự thiết kế theo vị trí lắp đặt | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 111 | Bộ khuếch đại HDMI 40m qua cáp mạng hỗ trợ 4K | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 112 | Cáp HDMI dài 3M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 113 | Cáp mạng | 30 | mét | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 114 | Đầu mạng | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 115 | Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 116 | Ổ cắm đôi 2 chấu (đế âm, mặt điện đôi) | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 117 | Dây điện 2x2,5mm2 | 10 | m | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 118 | Bộ chuyển đổi từ Macbook ra HDMI | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 119 | Vât tư lắp đặt thi công chạy dây mạng, dây điện nguồn | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Chương V | Tivi 4K 85 inch | |
| 120 | Tivi 32 inch Android TV | 19 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Smart Tivi 32 inch Android TV | |
| 121 | Vật tư phụ, phụ kiện (giá treo góc loại gật gù quay trái quay phải 180 độ, ngẩng lên xuống, cáp tín hiệu, ổ điện đôi) | 19 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Smart Tivi 32 inch Android TV | |
| 122 | Tai nghe Pro 7.1 RGB | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 123 | Webcam HD Stream | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 124 | Loa full | 2 | Đôi | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 125 | Loa siêu trầm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 126 | Công suất | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 127 | Vang số | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 128 | Micro | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 129 | Thiết bị quản lý nguồn | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 130 | Đầu karaoke 6T + màn 21,5 inch | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 131 | Tủ kỹ thuật 12U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 132 | Pin sạc + đốc sạc 4V | 1 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 133 | Dây loa: Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ); Dạng sợi: Sợi tròn; Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100%; Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 1.5mm | 100 | m | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 (Dây loa 2x1.5mm2) | |
| 134 | Giá loa: Thanh đỡ dài từ 30-41cm, ốp tường 23.1cm, cọc đỡ loa: 10.6cm; Chất liệu: sắt không ghỉ, sơn tĩnh điện màu đen; Tải trọng tối đa: 30kg | 4 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 135 | - Dây tín hiệu 4 đầu AV dài 3m dây đồng | 1 | sợi | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 136 | - Dây tín hiệu canon 2 đầu đực cái dài 1 mét | 5 | sợi | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 137 | Tăng âm liền loa công suất 200W | 5 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Phần âm thanh phòng 224, A4 | |
| 138 | Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà B1 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 139 | HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà B1 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 140 | Camera IP | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà B1 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 141 | Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 142 | HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 143 | Camera IP | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 144 | Thiết bị chuyển mạch 19" 24-Port 10/100/1000T 802.3at POE + 2-Port 1000X SFP Unmanaged Gigabit Ethernet Switch (240W) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 145 | Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 146 | HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 147 | Camera IP | 7 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 148 | Thiết bị chuyển mạch 19" 24-Port 10/100/1000T 802.3at POE + 2-Port 1000X SFP Unmanaged Gigabit Ethernet Switch (240W) | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 149 | HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM) | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà B5 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 150 | HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM) | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Tòa nhà A3 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà) | |
| 151 | Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Camera phòng văn thư | |
| 152 | Camera IP | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Camera phòng văn thư | |
| 153 | Cáp mạng | 30 | mét | Chi tiết tại Chương V | Camera phòng văn thư | |
| 154 | Đầu mạng | 6 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | Camera phòng văn thư | |
| 155 | Thiết bị chuyển mạch 8 port GigE with PoE, 2 x 1G SFP, LAN Lite (chưa bao gồm lắp đặt, cài đặt cấu hình) | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 156 | Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac Wave 2; 3x3:2SS; Int Ant; K Reg Domain | 3 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 157 | Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE S Domain | 2 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 158 | Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MF/SMF, 1310nm, DOM | 1 | chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 159 | Thiết bị chuyển mạch 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac | 1 | bộ | Chi tiết tại Chương V | ||
| 160 | Bộ chuyển mạch 48-port 10/100/1000M RJ45 ports | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 161 | Tủ Rack Cabinet 19” 27U (chưa bao gồm lắp đặt, | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | ||
| 162 | Camera bán cầu, độ phân giải 2 Megapixel (Full HD) | 26 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 163 | Đầu ghi hình 16 kênh video ngõ vào | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 164 | Ổ cứng Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM) | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 165 | Bộ chuyển mạch 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 166 | Smart Tivi 4K 50 inch UHD | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 167 | Khung treo Tivi 37-65 inch Cố định | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 168 | Tủ Rack 10U, 1 PDU 6 ổ cắm đa năng loại 16A, 250V, MCB | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 169 | Hộp nối lắp đế camera | 28 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 170 | Cáp HDMI dài 15M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 1080p@60hz HDMI | 2 | Sợi | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 171 | Cáp mạng category 6, 4 pair, UTP, CM rated, 23 AWG, 305 m RIB, blue | 1.350 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 172 | Đầu mạng, category 6, shielded, 8-position, 5.7 – 7.0 mm max cable jack OD | 112 | Cái | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 173 | Ống luồn dây mềm đàn hồi D32 và phụ kiện | 258 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 174 | Máng gen luồn dây điện 60x40 mm | 95 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 175 | Ổ cắm 6 chấu đa năng | 2 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 176 | Thiết bị phát sóng không dây Wifi 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE S Domain | 12 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 177 | Bộ chuyển mạch 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 178 | Tủ Rack 6U, 1 PDU 6 ổ cắm đa năng loại 16A, 250V, MCB | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 179 | Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45) | 12 | Bộ | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 180 | Cáp mạng category 6, 4 pair, UTP, CM rated, 23 AWG, 305 m RIB, blue | 2.000 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 181 | Đầu mạng, category 6, shielded, 8-position, 5.7 – 7.0 mm max cable jack OD | 156 | Chiếc | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 182 | Ống luồn dây mềm đàn hồi D32 và phụ kiện | 256 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 | |
| 183 | Máng gen luồn dây điện 39x18 mm | 83 | Mét | Chi tiết tại Chương V | Hệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đủ các loại hàng hóa, bao gồm: Máy tính, máy chủ, máy chiếu, máy in, điều hòa không khí, thiết bị chuyển mạng, wifi, camera giám sát (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho các loại thiết bị đã nêu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận thống báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.+ Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng nhận: Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo các thiết bị chuyển mạch (Switch), hệ thống không dây (Wifi) | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyển mạch chuyên nghiệp (switching professional) của Hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch (Switch) hệ thống không dây (Wifi) chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chủ | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về dịch vụ và giải pháp cho máy chủ của Hãng sản xuất máy chủ chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chiếu | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật cho máy chiếu của Hãng sản xuất máy chiếu chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo điều hòa không khí | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất điều hòa cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy tính để bàn | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất máy tính để bàn chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 3 |
| 7 | Nhân công lắp đặt | 4 | - Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử hoặc tương đương)- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi