Gói thầu: Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940930-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Thủy Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220934578
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ PTHĐ sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 11:41:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,710,248,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đủ các loại hàng hóa, bao gồm: Máy tính, máy chủ, máy chiếu, máy in, điều hòa không khí, thiết bị chuyển mạng, wifi, camera giám sát (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho các loại thiết bị đã nêu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận thống báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.+ Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng nhận: Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo các thiết bị chuyển mạch (Switch), hệ thống không dây (Wifi)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyển mạch chuyên nghiệp (switching professional) của Hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch (Switch) hệ thống không dây (Wifi) chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chủ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về dịch vụ và giải pháp cho máy chủ của Hãng sản xuất máy chủ chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chiếu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật cho máy chiếu của Hãng sản xuất máy chiếu chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo điều hòa không khí
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất điều hòa cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy tính để bàn
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất máy tính để bàn chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công lắp đặt
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử hoặc tương đương)- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Thủy Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị phục vụ quản lý và đào tạo năm 2022
Mua sắm hàng hóa, dịch vụ từ nguồn ngân sách nhà nước, quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí và phí khác của Trường Đại học Thủy Lợi năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ PTHĐ sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy lợi, địa chỉ tại số 175 Tây Sơn - quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH IPC Việt.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Thủy Lợi , địa chỉ: 175 Tây Sơn - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy lợi, địa chỉ tại số 175 Tây Sơn - quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351


E-CDNT 10.1(g)
(1) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc, bao gồm: (i) Các hợp đồng tương tự (có phụ lục danh mục giá hàng hóa và bảng phân chia khối lượng nếu là hợp đồng liên danh kèm theo); (ii) Biên bản nghiệm thu hoàn thành gói thầu đưa vào sử dụng (có phụ lục danh mục hàng hóa kèm theo); (iii) Hóa đơn giá trị gia tăng; (iv) Xác nhận của Chủ đầu về hợp đồng tương tư đã hoàn thành theo các nội dung liên quan nêu trong Mẫu 10A, Chương IV; (2) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó theo yêu cầu tại tiêu chí 8 của Mục 3, chương III. (3) Bản chụp màu (PDF) từ bản gốc: các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại Mẫu số 04 chương IV; (4) Bản chụp báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021), kèm theo một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;- Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; (ii)Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; (iii)Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc có giấy nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước bằng số tiền thuế phải nộp theo báo cáo tài chính; (iv) Báo cáo kiểm toán hàng năm. (5) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 03 chương IV; (6) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa, thông số kỹ thuật chào thầu theo bảng quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; +(7) Catalog về kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật của từng loại hàng hóa (kèm theo bản vẽ để mô tả nếu cần) phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V của E-HSMT (Yêu cầu: Tài liệu kỹ thuật phải là tài liệu được phát hành bởi nhà sản xuất); (8) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau: Máy tính, màn hình máy tính, máy chiếu, máy chủ máy chủ. (9) Các cam kết của nhà thầu; (10) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 10.2(c); (11) Các tài liệu theo yêu cầu tại E-CDNT 15.2. (12) Các tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3, Chương V Phần 2 của HSMT
E-CDNT 10.2(c)
(1) Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật nêu rõ mã hiệu, nhãn mác sản phẩm (Theo quy định của nhà sản xuất), tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất. (2) Cam kết đối với hàng hóa mới 100%; sản xuất năm 2021, 2022 (3) Có cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ của hàng hóa trước khi đưa vào lắp đặt: Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý; Giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) bản gốc và/hoặc bản sao công chứng có giá trị pháp lý.
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam:là giá được vận chuyển đến lắp đặt tại Trường Đại học Thủy lợi và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV
E-CDNT 14.3 từ 5 năm đến 8 năm (tùy loại hàng hóa).
E-CDNT 15.2
(1) Nguồn lực tài chính theo yêu cầu tại mẫu 3 chương IV; (2) Bản sao chứng thực các văn bằng, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt theo yêu cầu tại mẫu số 04 chương IV; (3) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (đối với trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) cho đúng bên tên mời thầu, nhà thầu, gói thầu và các hàng hóa chào thầu cho các hàng hóa sau: Máy tính, màn hình máy tính, máy chiếu, máy chủ. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (4) Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) của nhà sản xuất có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khácđược quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Thủy lợi, địa chỉ tại số 175 Tây Sơn - quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38522201 Fax: 024.35633351
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và phát triển nông thôn Địa chỉ: Số 2 Ngọc Hà, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024.38468160 Fax: 024.38454319
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chưa xác định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chưa xác định.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính phục vụ nghiệp vụ chuyên môn và quản lý đào tạo12ChiếcChi tiết tại Chương V
2Màn hình máy vi tính6ChiếcChi tiết tại Chương V
3Màn hình LED 21.5’ full HD ( góc nhìn 170/160 độ) - có VGA + Display port (có cable DP kèm theo)2chiếcChi tiết tại Chương V
4Máy chủ2ChiếcChi tiết tại Chương V
5Máy in hai mặt A412ChiếcChi tiết tại Chương V
6Máy in A31ChiếcChi tiết tại Chương V
7Máy in đa chức năng laser2ChiếcChi tiết tại Chương V
8Máy in bằng chuyên dụng1ChiếcChi tiết tại Chương V
9Máy Scan 2 mặt2ChiếcChi tiết tại Chương V
10Máy hủy tài liệu1chiếcChi tiết tại Chương V
11Ổ cứng di động My Passport Portable 5TB 2.5 inch3chiếcChi tiết tại Chương V
12Máy chiếu công nghệ laser36ChiếcChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
13Giá treo máy chiếu chuyên dụng14ChiếcChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
14Cáp HDMI 10M hỗ trợ 3D full HD 4Kx2K14SợiChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
15Cáp HDMI 5M bọc lưới chống nhiễu hỗ trợ 3D full HD 4Kx2K14SợiChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
16Đầu nối HDMI14SợiChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
17Dây điện 2x2,5mm2280MétChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
18Hộp nối dây loại có lỗ chờ sẵn14ChiếcChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
19Máng gen luồn dây điện 39x18 mm280MétChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
20Đế nổi + Ổ cắm đôi 2 chấu 16A14ChiếcChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
21Vật tư phụ kiện lắp đặt14ChiếcChi tiết tại Chương VMáy chiếu và phụ kiện
22Màn chiếu điện9ChiếcChi tiết tại Chương VMàn chiếu điện
23Dây điện 2x2,5mm2135MétChi tiết tại Chương VMàn chiếu điện
24Móc treo màn chiếu chữ L9BộChi tiết tại Chương VMàn chiếu điện
25Máy đọc mã vạch5ChiếcChi tiết tại Chương V
26Điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh, công suất 18.000 Btu / h33ChiếcChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
27Ống đồng D16 và phụ kiện264MétChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
28Ống đồng D12,7 và phụ kiện14MétChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
29Bảo ôn cách nhiệt D16 và phụ kiện264MétChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
30Bảo ôn cách nhiệt D6 và phụ kiện264MétChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
31Ống thoát nước D21 và phụ kiện330MétChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
32Bảo ôn cách nhiệt D22 và phụ kiện330MétChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
33Dây điện cấp nguồn 2x2,5mm2, điều khiển và phụ kiện330mChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
34Chân giá cục nóng + chân đế cao su33BộChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
35Vật tư, phụ kiện lắp đặt33BộChi tiết tại Chương Vcho điều hòa 2 cục 1 chiều lạnh 18000 Btu/h
36Điều hòa Inverter Casette âm trần đa hướng thổi 18.000 Btu/h (sảnh A1)1BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
37Ống đồng D6,35 và phụ kiện ống đồng14MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
38Ống đồng D 12,7 và phụ kiện ống đồng14MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
39Bảo ôn cách nhiệt D6 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng12MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
40Bảo ôn cách nhiệt D13 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng12MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
41Dây điện nguồn 2x1,5mm265MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
42Attomat 32A1ChiếcChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
43Máng gen luồn dây điện 100x60 mm4métChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
44Máng gen luồn dây điện 39x18 mm5métChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
45Ống thoát nước ngưng PVC Ø278MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
46Bảo ôn cho ống thoát nước D28 và phụ kiện8MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
47Cửa thăm kỹ thuật1ChiếcChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
48Mặt bích thiết kế treo mặt lạnh16ChiếcChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
49Vật tư, phụ kiện lắp đặt1BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa casette âm trần đa hướng (sảnh A1)
50Điều hòa Casette âm trần đa hướng thổi 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần3bộChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
51Ống đồng D10 và phụ kiện ống đồng40MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
52Ống đồng D16 và phụ kiện ống đồng40MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
53Bảo ôn cách nhiệt D10 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng40MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
54Bảo ôn cách nhiệt D16 và phụ kiện bảo ôn cho ống đồng40MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
55Chân giá cục nóng và chân đế cao su3BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
56Dây điện cấp nguồn cục nóng 1x2,5mm2210MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
57Dây điện tín hiệu điều khiển 1x1,5mm2210MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
58Dây điện mềm đàn hồi D32 và phụ kiện132MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
59Ông thoát nước ngưng PVC Ø27 + keo cút35MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
60Bảo ôn cho ống thoát nước D28 và phụ kiện35MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
61Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt3BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa Casette âm trần 18.000 Btu/h, 1 chiều lạnh, điều khiển từ xa không dây, mặt nạ âm trần
62Bạt mềm D410L200 + 2 đầu gắn đai tôn bản 30mm - tổng L=200mm, tôn dày 0,58 mm6cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
63Côn đầu quạt 350x200/D405L300 (cân đều), tôn dày 0,48 mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
64Ống 350x200L1105, tôn dày 0,48 mm3ốngChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
65Ống tôn 350x200L500, tôn dày 0,48 mm3ốngChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
66Côn tôn 350x200/250x200L300, tôn dày 0,48 mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
67Ống tôn 250x200L1105, tôn dày 0,48 mm9ốngChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
68Côn tôn 250x200/D250L200, tôn dày 0,48 mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
69Chân rẽ 400x200/D250L200, tôn dày 0,48 mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
70Ống tròn xoắn D250, tôn dày 0,48 mm13,5mChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
71Cút D250, tôn dày 0,58 mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
72Cửa gió 1 lớp nan bầu dục, 1 khung, kích thước bì 600x600 + van đen6cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
73Hộp gió 565x565H200 + 1 cổ D250 (trổ đứng), tôn dày 0,58mm + 2 tai treo (cửa song song mặt đất)6cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
74Cổ góc 90 độ, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
75Cổ quay ngoài trời, tôn dày 0,58mm3cáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
76Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt1Hệ thốngChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
77Quạt hút chuyên dụng gắn trần nối ống gió3CáiChi tiết tại Chương VHệ thống thông gió
78Điều hòa không khí 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h26BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
79Ống đồng D6,35208MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
80Ống đồng D12,7 dày 0,7 mm208MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
81Bảo ôn cách nhiệt D6208MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
82Bảo ôn cách nhiệt D13208MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
83Ống thoát nước mềm đàn hồi D20, dày 0,35 mm260MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
84Bảo ôn cách nhiệt D22 dày 10mm260MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
85Dây điện cấp nguồn và điều khiển 1x2,5mm2 và phụ kiện615MétChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
86Chân giá cục nóng, chân đế cao su và phụ kiện26BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
87Máng gen 28x10 mm và phụ kiện260métChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
88MCB 20A 2 pha và phụ kiện26chiếcChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
89Hộp chưa MCB 20A 2 pha và phụ kiện19chiếcChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
90Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt máy điều hòa 2 cục công suất 12.000 Btu/h19BộChi tiết tại Chương VĐiều hòa 2 cục 1 chiều, công suất 12.000 Btu/h
91Tủ lạnh Inverter 406 Lít1chiếcChi tiết tại Chương V
92Cây nước nóng lạnh hút bình1chiếcChi tiết tại Chương V
93Máy hút bụi công suất 2000W1chiếcChi tiết tại Chương V
94Cáp mạng750métChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
95Đầu mạng và phụ kiện20chiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
96Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45)3BộChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
97Giá treo tivi loại cho 65 inches1chiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
98Ống ruột gà D32 chống cháy50métChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
99Ống ruột gà D20 chống cháy100métChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
100Bộ khuếch đại HDMI 40m qua cáp mạng hỗ trợ 4K1bộChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
101Cáp HDMI dài 3M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI2chiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
102Máng gen luồn dây điện 39x18 mm4métChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
103Ống luồn dây điện nhựa PVC D3275métChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
104Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt hệ thống1Hệ thốngChi tiết tại Chương VHệ thống mạng LAN, TV Phòng 224
105Bình nóng lạnh 30 lít54ChiếcChi tiết tại Chương VBình nóng lạnh
106Kép inox - Nối 2 đầu ren ngoài ống nước phi 21270ChiếcChi tiết tại Chương VBình nóng lạnh
107Dây cấp nóng lạnh chịu nhiệt vỏ Inox ruột cao su tổng hợp 40cm108SợiChi tiết tại Chương VBình nóng lạnh
108Vật tư phụ, phụ kiện lắp đặt54BộChi tiết tại Chương VBình nóng lạnh
109Tivi 4K 85 inch chuyên dụng1chiếcChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
110Giá treo tivi loại cho 85 ich tự thiết kế theo vị trí lắp đặt1chiếcChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
111Bộ khuếch đại HDMI 40m qua cáp mạng hỗ trợ 4K1chiếcChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
112Cáp HDMI dài 3M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI2chiếcChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
113Cáp mạng30métChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
114Đầu mạng6chiếcChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
115Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45)1BộChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
116Ổ cắm đôi 2 chấu (đế âm, mặt điện đôi)1bộChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
117Dây điện 2x2,5mm210mChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
118Bộ chuyển đổi từ Macbook ra HDMI1bộChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
119Vât tư lắp đặt thi công chạy dây mạng, dây điện nguồn1Hệ thốngChi tiết tại Chương VTivi 4K 85 inch
120Tivi 32 inch Android TV19ChiếcChi tiết tại Chương VSmart Tivi 32 inch Android TV
121Vật tư phụ, phụ kiện (giá treo góc loại gật gù quay trái quay phải 180 độ, ngẩng lên xuống, cáp tín hiệu, ổ điện đôi)19BộChi tiết tại Chương VSmart Tivi 32 inch Android TV
122Tai nghe Pro 7.1 RGB1chiếcChi tiết tại Chương V
123Webcam HD Stream1chiếcChi tiết tại Chương V
124Loa full2ĐôiChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
125Loa siêu trầm1ChiếcChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
126Công suất2ChiếcChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
127Vang số1ChiếcChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
128Micro1BộChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
129Thiết bị quản lý nguồn1BộChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
130Đầu karaoke 6T + màn 21,5 inch1BộChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
131Tủ kỹ thuật 12U1ChiếcChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
132Pin sạc + đốc sạc 4V1BộChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
133Dây loa: Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ); Dạng sợi: Sợi tròn; Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100%; Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 1.5mm100mChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4 (Dây loa 2x1.5mm2)
134Giá loa: Thanh đỡ dài từ 30-41cm, ốp tường 23.1cm, cọc đỡ loa: 10.6cm; Chất liệu: sắt không ghỉ, sơn tĩnh điện màu đen; Tải trọng tối đa: 30kg4chiếcChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
135- Dây tín hiệu 4 đầu AV dài 3m dây đồng1sợiChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
136- Dây tín hiệu canon 2 đầu đực cái dài 1 mét5sợiChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
137Tăng âm liền loa công suất 200W5BộChi tiết tại Chương VPhần âm thanh phòng 224, A4
138Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh1ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà B1 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
139HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM)2ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà B1 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
140Camera IP5ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà B1 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
141Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh1ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
142HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM)2ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
143Camera IP7ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
144Thiết bị chuyển mạch 19" 24-Port 10/100/1000T 802.3at POE + 2-Port 1000X SFP Unmanaged Gigabit Ethernet Switch (240W)1ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A2 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
145Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh3ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
146HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM)2ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
147Camera IP7ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
148Thiết bị chuyển mạch 19" 24-Port 10/100/1000T 802.3at POE + 2-Port 1000X SFP Unmanaged Gigabit Ethernet Switch (240W)3ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A4 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
149HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM)2ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà B5 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
150HDD Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM)1ChiếcChi tiết tại Chương VTòa nhà A3 (Hệ thống camera an ninh các tòa nhà)
151Đầu ghi hình cho camera loại 16 kênh1ChiếcChi tiết tại Chương VCamera phòng văn thư
152Camera IP1ChiếcChi tiết tại Chương VCamera phòng văn thư
153Cáp mạng30métChi tiết tại Chương VCamera phòng văn thư
154Đầu mạng6chiếcChi tiết tại Chương VCamera phòng văn thư
155Thiết bị chuyển mạch 8 port GigE with PoE, 2 x 1G SFP, LAN Lite (chưa bao gồm lắp đặt, cài đặt cấu hình)1chiếcChi tiết tại Chương V
156Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac Wave 2; 3x3:2SS; Int Ant; K Reg Domain3ChiếcChi tiết tại Chương V
157Thiết bị phát sóng không dây 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE S Domain2chiếcChi tiết tại Chương V
158Module quang 1000BASE-LX/LH SFP transceiver module, MF/SMF, 1310nm, DOM1chiếcChi tiết tại Chương V
159Thiết bị chuyển mạch 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac1bộChi tiết tại Chương V
160Bộ chuyển mạch 48-port 10/100/1000M RJ45 ports1ChiếcChi tiết tại Chương V
161Tủ Rack Cabinet 19” 27U (chưa bao gồm lắp đặt,1ChiếcChi tiết tại Chương V
162Camera bán cầu, độ phân giải 2 Megapixel (Full HD)26ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
163Đầu ghi hình 16 kênh video ngõ vào2ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
164Ổ cứng Purple 4TB 3.5" SATA 3/ 64MB Cache/ IntelliPower (5400RPM)4ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
165Bộ chuyển mạch 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac2ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
166Smart Tivi 4K 50 inch UHD2ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
167Khung treo Tivi 37-65 inch Cố định2ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
168Tủ Rack 10U, 1 PDU 6 ổ cắm đa năng loại 16A, 250V, MCB1ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
169Hộp nối lắp đế camera28ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
170Cáp HDMI dài 15M cao cấp hỗ trợ Ethernet + 1080p@60hz HDMI2SợiChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
171Cáp mạng category 6, 4 pair, UTP, CM rated, 23 AWG, 305 m RIB, blue1.350MétChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
172Đầu mạng, category 6, shielded, 8-position, 5.7 – 7.0 mm max cable jack OD112CáiChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
173Ống luồn dây mềm đàn hồi D32 và phụ kiện258MétChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
174Máng gen luồn dây điện 60x40 mm95MétChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
175Ổ cắm 6 chấu đa năng2MétChi tiết tại Chương VHệ thống camera giám sát phòng học tầng 3 nhà K1
176Thiết bị phát sóng không dây Wifi 802.11ac W2 AP w/CA; 4x4:3; Int Ant; 2xGbE S Domain12ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
177Bộ chuyển mạch 24 port GE with PoE, 4 x 1G SFP, LL, Asia Pac2ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
178Tủ Rack 6U, 1 PDU 6 ổ cắm đa năng loại 16A, 250V, MCB1ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
179Bộ wallplate mạng đôi ( Đế nổi + mặt đôi + 2 nhân RJ45)12BộChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
180Cáp mạng category 6, 4 pair, UTP, CM rated, 23 AWG, 305 m RIB, blue2.000MétChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
181Đầu mạng, category 6, shielded, 8-position, 5.7 – 7.0 mm max cable jack OD156ChiếcChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
182Ống luồn dây mềm đàn hồi D32 và phụ kiện256MétChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
183Máng gen luồn dây điện 39x18 mm83MétChi tiết tại Chương VHệ thống mạng Lan internet wifi phòng học tầng 3 nhà K1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có đủ các loại hàng hóa, bao gồm: Máy tính, máy chủ, máy chiếu, máy in, điều hòa không khí, thiết bị chuyển mạng, wifi, camera giám sát (giá trị hợp đồng để xét năng lực kinh nghiệm chỉ tính cho các loại thiết bị đã nêu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.100.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Khi hàng hóa có sự cố, nhà thầu phải cử nhân sự có chuyên môn có mặt tại nơi xảy ra sự cố trong vòng 24 giờ khi có thông báo từ Chủ đầu tư.+ Trong trường hợp thiết bị hỏng không thể sửa chữa, nhà thầu phải thay mới trong vòng 10 ngày kể từ ngày nhận thống báo.+ Thực hiện bảo hành, bảo trì khi hàng hóa có sự cố và quá trình khắc phục không kéo dài hơn 07 ngày làm việc.+ Cam kết phụ tùng chính hãng khi được yêu cầu cung cấp không quá 04 tuần kể từ khi Chủ đầu tư đặt hàng trong thời gian ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc điện tử hoặc điện tử viễn thông hoặc hệ thống thông tin hoặc điện hoặc sư phạm tin học hoặc sư phạm công nghệ thông tin hoặc sư phạm kỹ thuật điện tử;- Có chứng nhận: Lập và quản lý dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận Giám sát thi công dự án công nghệ thông tin;- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ55
2 Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo các thiết bị chuyển mạch (Switch), hệ thống không dây (Wifi) 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về chuyển mạch chuyên nghiệp (switching professional) của Hãng sản xuất thiết bị chuyển mạch (Switch) hệ thống không dây (Wifi) chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ22
3 Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chủ 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về dịch vụ và giải pháp cho máy chủ của Hãng sản xuất máy chủ chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33
4 Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy chiếu 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo kỹ thuật cho máy chiếu của Hãng sản xuất máy chiếu chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33
5 Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo điều hòa không khí 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật điện, hệ thống điện, kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất điều hòa cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33
6 Cán bộ triển khai lắp đặt, vận hành thử nghiệm, đào tạo máy tính để bàn 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử.- Có chứng chỉ đào tạo về kỹ thuật của Hãng sản xuất máy tính để bàn chào thầu cấp.- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33
7 Nhân công lắp đặt 4 - Có bằng cấp chuyên ngành phù hợp (Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tin học hoặc kỹ thuật điện tử viễn thông hoặc điện tử hoặc tương đương)- Có chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(*) Tài liệu đính kèm: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT bản scan từ bản gốc: Bằng cấp, chứng chỉ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->