Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220937122-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220935352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:39:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,148,030,936 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722046403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54440928E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.- Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng (2 x 3.603.621.654) = 7.207.243.308 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.207.243.308 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.207.243.308 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2019, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhận |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sòng dựng trụ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kiềm ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ba lăng ≥ 1T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đo điện trở cách điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Công trình 1: Phát triển lưới điện phục vụ Bơm tát huyện Tân Hiệp , tỉnh Kiên Giang năm 2020 | |||
| B | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo | |||
| C | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 2 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 15 | Bộ |
| D | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Bộ |
| 2 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 15 | Bộ |
| E | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 2 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 4 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 5 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 74 | Bộ |
| 6 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu) | 45 | Bộ |
| 7 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 8 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 4,898 | Km |
| 9 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 10 | Bass LL | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 11 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 72 | Sợi |
| 12 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 13 | Kẹp WR 279-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Ống ép cho dây nhôm - A50mm2 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 15 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp kẹp hotline 2/0) | 12 | Bộ |
| 16 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 6 | Sợi |
| F | Phần Thu hồi | |||
| 1 | Giá T-FCO | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 2 | Bolt móc 250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 14 | Bộ |
| G | Phần Đường Dây Trung thế 3 pha XDM | |||
| H | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M12-ba | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản) | 8 | Bộ |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 12 | Cái |
| 5 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 12 | Sợi |
| 6 | Tiếp địa T12-AC50/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 8 | Trụ |
| 8 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 8 | Bộ |
| 9 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 8 | Bộ |
| 10 | Xà XIT-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 11 | Xà XIN24-NĐ-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 12 | Xà XIG24-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 13 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 14 | Sứ đứng 24-CS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 45 | Bộ |
| 15 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 16 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-X | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu) | 76 | Bộ |
| 17 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 18 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 6,2587 | Km |
| 19 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 20 | Bass LL | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 21 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 23 | Bộ |
| 22 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 43 | Sợi |
| 23 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 24 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 25 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 26 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp kẹp hotline 2/0) | 24 | Bộ |
| I | Phần Đường dây hạ thế 3 pha XDM | |||
| J | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản) | 13 | Bộ |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa T8-ABC(35-95)/AC50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 4 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 13 | Trụ |
| 5 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 1 | Bộ |
| 6 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 0,5712 | Km |
| 7 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 9 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| K | Phần Trạm Biến Áp XDM | |||
| L | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 24 | Bộ |
| 2 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 3 | MBA-1P-25-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MBA) | 9 | Bộ |
| 4 | MBA-1P-50-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Bộ |
| 5 | MCCB-3P-160 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 3 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 5 | Bộ |
| 7 | TI HT-150 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 9 | Bộ |
| 8 | TI HT-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 5 | Bộ |
| 9 | Điện kế 3P-CO-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 8 | Bộ |
| 10 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 9 | Sợi |
| 11 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 15 | Sợi |
| 12 | Tiếp địa Treo≤100-12-ĐB | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa Treo>100-14-ĐN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 14 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 15 | Xà COM24Đ-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 16 | Giá treo 350-ĐĐ-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 17 | Băng keo HT-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 18 | Chụp LA-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 19 | Chụp FCO-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 20 | Chụp MBA-ĐUNG-VXĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 21 | Cáp CV25-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Mét |
| 22 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 99 | Mét |
| 23 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 165 | Mét |
| 24 | Cáp ABC4x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,009 | km |
| 25 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 26 | Bảng tên trạm | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 27 | Bass LL | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 28 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 30 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 31 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 32 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 33 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 34 | Kẹp WR 279-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 35 | Kẹp WR 419-NC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 36 | ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC) | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 37 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp kẹp hotline 2/0) | 33 | Mét |
| 38 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 48 | Bộ |
| 39 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 40 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| M | Công trình 2: Phát triển lưới điện phục vụ xóa lõm huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2020 | |||
| N | Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM | |||
| O | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Rack 3 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 13 | Bộ |
| P | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | Rack 3 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 13 | Bộ |
| Q | Phần Lắp mới | |||
| 1 | Móng M12-ba | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản) | 13 | Móng |
| 2 | Móng M12BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 3 | Móng M14BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 4 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 1 | Bộ |
| 5 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì) | 1 | Sợi |
| 6 | Tiếp địa T12-AC70-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 7 | Trụ 12-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 13 | Trụ |
| 8 | Trụ 12-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 4 | Trụ |
| 9 | Trụ 14-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT) | 4 | Trụ |
| 10 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 11 | Sứ đỉnh thẳng 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 12 | Sứ đỉnh cong 24-CS-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu) | 4 | Bộ |
| 14 | CĐ treo PL24-GIAP-AC50-GS | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu) | 6 | Bộ |
| 15 | Đỡ dây TH-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 16 | Đỡ dây TH-550 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 17 | Dừng dây TH-UB35/50-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 18 | Dừng dây TH-UB35/50-550 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 19 | Biển báo và số trụ TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Bộ |
| 20 | Bảng tên phân đoạn | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Kẹp WR 259-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 22 | Cosse Cu/Al 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Cáp ACX50-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | M |
| 24 | Dây đai CS-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 25 | Dây đai CS-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 26 | Bolt 1ĐR16-300 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 27 | Rack 3-600 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 28 | Dây AC50-dốc10-M | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 1,543 | km |
| 29 | Dây AC50-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 1,543 | km |
| 30 | Ống ép AC 50 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| R | Phần thu hồi | |||
| 1 | Móng M8-a | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Móng |
| 2 | Trụ 8-Đ-CC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Trụ |
| 3 | Rack 3 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Bộ |
| 4 | Bolt 1ĐR16-200 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 32 | Bộ |
| S | Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 1 pha Cải Tạo | |||
| T | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,059 | km |
| 2 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 0,118 | km |
| 3 | Rack 3-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| U | Phần lắp đặt SDL | |||
| 1 | Dây AC50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,059 | km |
| 2 | Dây AV50-dốc | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 0,118 | km |
| 3 | Rack 3-250 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| V | Phần lắp mới | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| W | Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 3 pha Cải tạo | |||
| X | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 30 | Bộ |
| Y | Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM | |||
| Z | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 2 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 0,137 | km |
| 3 | Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 4 | Kẹp WR 399-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| AA | Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha XDM | |||
| AB | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 52 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 13 | Móng |
| 3 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 52 | Móng |
| 4 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 5 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 52 | Trụ |
| 6 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 13 | Trụ |
| 7 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 8 | Dây ABC3x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 2,673 | km |
| 9 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 10 | Kẹp WR 399-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 11 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 80 | Bộ |
| 12 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 52 | Bộ |
| 13 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| AC | Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 3 pha XDM | |||
| AD | Phần Lắp Mới | |||
| 1 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 68 | Móng |
| 2 | Móng M8BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Móng |
| 3 | Móng M10BT-GS-KVK | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 4 | Móng M8-a | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản) | 68 | Móng |
| 5 | Tiếp địa T8-ABC35-95 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 6 | Trụ 8-Đ-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 68 | Trụ |
| 7 | Trụ 8-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 20 | Trụ |
| 8 | Trụ 10-GS-CC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT) | 7 | Trụ |
| 9 | Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 10 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 78 | M |
| 11 | Cosse Cu 120-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 12 | Hộp phân phối 9-3P4D | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CP 1P 40A) | 76 | Bộ |
| 13 | Dây ABC4x95-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 3,173 | km |
| 14 | Dây ABC4x70-dốc | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu) | 0,67 | km |
| 15 | Kẹp đầu cái ABC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 16 | Đỡ dây TH-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 76 | Bộ |
| 17 | Cosse Cu/Al 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 18 | Kẹp ngừng ABC95-450-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 24 | Bộ |
| 19 | Rack 3-250 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Băng keo HT-ĐEN | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Cuộn |
| 21 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 39 | Bộ |
| 22 | Kẹp WR 399-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 23 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 38 | Cái |
| 24 | MCCB-3P-320 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 4 | Cái |
| 25 | MCCB-3P-150 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 3 | Cái |
| 26 | Cáp CV120-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 31,5 | Mét |
| 27 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 21 | Cái |
| 28 | Biển số trụ HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 96 | Bộ |
| 29 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 30 | Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 31 | Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 32 | Kẹp ngừng ABC95-250-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 28 | Bộ |
| 33 | Kẹp đỡ ABC95-200-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 56 | Bộ |
| AE | Phần Trạm Biến Áp | |||
| AF | Phần Tháo gỡ SDL | |||
| 1 | MBA-1P-15-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Máy |
| 2 | MBA-1P-25-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 16 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 8 | Máy |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Cái |
| 5 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Cái |
| 9 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 10 | Giá treo 125-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 11 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 33 | Mét |
| 13 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 12 | M |
| 14 | Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 5 | Cái |
| 15 | Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Cái |
| 16 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Cái |
| 17 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
| AG | Phần Lắp đặt SDL | |||
| 1 | MBA-1P-15-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Máy |
| 2 | MBA-1P-25-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 16 | Máy |
| 3 | MBA-1P-37-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 9 | Máy |
| 4 | LA 18-10-COM | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Cái |
| 5 | FCO 27-100-BO1P | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 6 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Cái |
| 7 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Cái |
| 8 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Cái |
| 9 | Bass LL đỡ FCO, LA | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 10 | Giá treo 125-ĐĐ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 11 | Xà COM08-12Đ | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 2 | Bộ |
| 12 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 33 | Mét |
| 13 | Ống PVC 90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 12 | M |
| 14 | Co 45 PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 5 | Cái |
| 15 | Co L PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Cái |
| 16 | Nắp chụp ống PVC90 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 3 | Cái |
| 17 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt) | 1 | Bộ |
| AH | Phần Lắp mới | |||
| 1 | MBA-1P-37-SG-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Máy |
| 2 | MBA-1P-50-SG-TC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 9 | Máy |
| 3 | LA 18-10-COM | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | FCO 27-100-BO1P | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO) | 16 | Bộ |
| 5 | Chì 3K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì) | 8 | Sợi |
| 6 | Chì 6K | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì) | 18 | Sợi |
| 7 | MCCB-3P-80 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 3 | Cái |
| 8 | MCCB-3P-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 4 | Cái |
| 9 | MCCB-3P-200 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB) | 1 | Cái |
| 10 | TI HT-100 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 13 | Cái |
| 11 | TI HT-125 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 19 | Cái |
| 12 | TI HT-150 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI) | 3 | Cái |
| 13 | Điện kế 3P-ĐT-GT-5 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế) | 4 | Cái |
| 14 | Bass LL đỡ FCO, LA | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 15 | Giá treo 125-ĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 16 | Xà COM08-12Đ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 17 | Cáp CV50-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 351 | Mét |
| 18 | Cáp CV70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 19 | Cáp CV95-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 87 | Mét |
| 20 | Cáp CX25-TT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 64 | Mét |
| 21 | Cáp tín hiệu ĐĐHT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 22 | Ống PVC 90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 168 | M |
| 23 | Co 45 PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 52 | Cái |
| 24 | Co L PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 84 | Cái |
| 25 | Nắp chụp ống PVC90 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 46 | Cái |
| 26 | Đai thép 20 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 51 | Bộ |
| 27 | Thùng CD2N-COM-990 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 28 | Quai giả TRAN-50/70 | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 29 | Cosse Cu 50-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 30 | Cosse Cu 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 31 | Cosse Cu 95-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 32 | Cosse Cu/Al 70-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 33 | Kẹp WR 379-KNC | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 68 | Cái |
| 34 | Cáp ABC3x70-HT | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 0,036 | km |
| 35 | Tiếp địa HTĐĐ | Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế | 18 | Bộ |
| AI | Phần Thu hồi | |||
| 1 | MBA-1P-15-SG-TC | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Máy |
| 2 | MCCB-3P-80 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 3 | Cái |
| 3 | MCCB-3P-125 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Cái |
| 4 | TI HT-75 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 11 | Cái |
| 5 | TI HT-100 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 4 | Cái |
| 6 | Cáp CV50-HT | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 60 | Mét |
| 7 | Thùng CD2N-COM-990 | Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ) | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722046403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54440928E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.- Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng (2 x 3.603.621.654) = 7.207.243.308 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.207.243.308 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.207.243.308 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện | 1 | Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2019, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng | 1 | - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 3 | 1 |
| 4 | đội trưởng thi công | 1 | Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu). | 1 | 1 |
| 5 | Công nhận | 15 | - Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Sòng dựng trụ | Có hóa đơn | 1 |
| 2 | Kiềm ép thủy lực | Có hóa đơn | 1 |
| 3 | Ba lăng ≥ 1T | Có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy đo điện trở cách điện | Có hóa đơn | 1 |
| 5 | Tời, kích căng dây, máy kéo dây | Có hóa đơn | 4 |
| 6 | Ô tô tải trọng ≥ 2,5T | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
| 7 | Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T | Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi