Gói thầu: Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220937122-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC KIÊN GIANG
Tên gói thầu Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020
Số hiệu KHLCNT 20220935352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:39:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,148,030,936 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722046403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54440928E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.- Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng (2 x 3.603.621.654) = 7.207.243.308 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.207.243.308 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.207.243.308 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2019, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Sòng dựng trụ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kiềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ba lăng ≥ 1T
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đo điện trở cách điện
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời, kích căng dây, máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 4
6-Ô tô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020
Cung cấp VTTB, thi công xây dựng và xử lý hành lang tuyến thuộc các công trình bơm tát, xóa lõm huyện Tân Hiệp năm 2020
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay thương mại kết hợp vốn KHCB 2022 của Tổng Công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Kiên Giang , địa chỉ: số 77 đường Cô Bắc, P.Vĩnh Bảo, TP.Rạch Giá, T.Kiên Giang, VN
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Kiên Giang - Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang và Tổng công ty điện lực Miền Nam - 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hứa Thanh Nhàn – Giám đốc Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA - Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 02973 2211203
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA – Bùi Ngọc Nam- Công ty Điện lực Kiên Giang Địa chỉ: Số 77 đường Cô Bắc, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0947 599 500 E - mail: [email protected] Số điện thoại của báo đấu thầu: 024. 37686611 E mail của Ban QLĐT EVN SPC: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình 1: Phát triển lưới điện phục vụ Bơm tát huyện Tân Hiệp , tỉnh Kiên Giang năm 2020
B Phần Đường Dây Trung thế 1 pha Cải Tạo
C Phần Tháo gỡ SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)15Bộ
D Phần Lắp đặt SDL
1FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Bộ
2CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)15Bộ
E Phần Lắp Mới
1Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
2Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Xà XIG24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
4Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
5Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế74Bộ
6CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu)45Bộ
7Chụp FCO-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
8Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)4,898Km
9Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Mét
10Bass LLCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
11Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế72Sợi
12Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
13Kẹp WR 279-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cái
14Ống ép cho dây nhôm - A50mm2Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Cái
15Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp kẹp hotline 2/0)12Bộ
16Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)6Sợi
F Phần Thu hồi
1Giá T-FCOThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
2Bolt móc 250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)14Bộ
G Phần Đường Dây Trung thế 3 pha XDM
H Phần Lắp Mới
1Móng M12-baCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản)8Bộ
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
4FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)12Cái
5Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)12Sợi
6Tiếp địa T12-AC50/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
7Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)8Trụ
8Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)8Bộ
9Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)8Bộ
10Xà XIT-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
11Xà XIN24-NĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
12Xà XIG24-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
13Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
14Sứ đứng 24-CSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế45Bộ
15Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Bộ
16CĐ treo PL24-GIAP-AC50-XCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu)76Bộ
17Chụp FCO-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
18Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)6,2587Km
19Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Mét
20Bass LLCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Bộ
21Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế23Bộ
22Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế43Sợi
23Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
24Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
25Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế17Bộ
26Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp kẹp hotline 2/0)24Bộ
I Phần Đường dây hạ thế 3 pha XDM
J Phần Lắp mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản)13Bộ
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
3Tiếp địa T8-ABC(35-95)/AC50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
4Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)13Trụ
5Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)1Bộ
6Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)0,5712Km
7Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
8Kẹp ngừng ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
9Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
K Phần Trạm Biến Áp XDM
L Phần Lắp Mới
1FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)24Bộ
2LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
3MBA-1P-25-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MBA)9Bộ
4MBA-1P-50-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Bộ
5MCCB-3P-160Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)3Bộ
6MCCB-3P-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)5Bộ
7TI HT-150Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)9Bộ
8TI HT-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)5Bộ
9Điện kế 3P-CO-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)8Bộ
10Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)9Sợi
11Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)15Sợi
12Tiếp địa Treo≤100-12-ĐBCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
13Tiếp địa Treo>100-14-ĐNCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
14Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
15Xà COM24Đ-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
16Giá treo 350-ĐĐ-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
17Băng keo HT-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
18Chụp LA-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
19Chụp FCO-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
20Chụp MBA-ĐUNG-VXĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
21Cáp CV25-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Mét
22Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế99Mét
23Cáp CV120-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế165Mét
24Cáp ABC4x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,009km
25Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Bộ
26Bảng tên trạmCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
27Bass LLCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Cái
28Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
29Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
30Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Cái
31Cosse Cu 120-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế15Cái
32Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
33Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
34Kẹp WR 279-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
35Kẹp WR 419-NCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
36ỐC XIẾT CÁP CU 2/0 (KNC)Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
37Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp kẹp hotline 2/0)33Mét
38Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Bộ
39Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
40Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế8Cái
M Công trình 2: Phát triển lưới điện phục vụ xóa lõm huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang năm 2020
N Phần Đường Dây Trung thế 1 pha XDM
O Phần Tháo gỡ SDL
1Rack 3Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)13Bộ
P Phần Lắp đặt SDL
1Rack 3Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)13Bộ
Q Phần Lắp mới
1Móng M12-baCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp đà cản)13Móng
2Móng M12BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Móng
3Móng M14BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Móng
4FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)1Bộ
5Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Chì)1Sợi
6Tiếp địa T12-AC70-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
7Trụ 12-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)13Trụ
8Trụ 12-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)4Trụ
9Trụ 14-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Trụ BTLT)4Trụ
10Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
11Sứ đỉnh thẳng 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
12Sứ đỉnh cong 24-CS-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
13CĐ treo PL24-GIAP-AC50-ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu)4Bộ
14CĐ treo PL24-GIAP-AC50-GSCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp giáp níu)6Bộ
15Đỡ dây TH-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Bộ
16Đỡ dây TH-550Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
17Dừng dây TH-UB35/50-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
18Dừng dây TH-UB35/50-550Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
19Biển báo và số trụ TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Bộ
20Bảng tên phân đoạnCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
21Kẹp WR 259-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
22Cosse Cu/Al 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
23Cáp ACX50-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4M
24Dây đai CS-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
25Dây đai CS-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
26Bolt 1ĐR16-300Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Bộ
27Rack 3-600Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
28Dây AC50-dốc10-MCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)1,543km
29Dây AC50-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)1,543km
30Ống ép AC 50Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Cái
R Phần thu hồi
1Móng M8-aThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Móng
2Trụ 8-Đ-CCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Trụ
3Rack 3Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Bộ
4Bolt 1ĐR16-200Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)32Bộ
S Phần Đường Dây hạ thế hỗn hợp 1 pha Cải Tạo
T Phần Tháo gỡ SDL
1Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,059km
2Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)0,118km
3Rack 3-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
U Phần lắp đặt SDL
1Dây AC50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,059km
2Dây AV50-dốcThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)0,118km
3Rack 3-250Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
V Phần lắp mới
1Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
2Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế51Bộ
W Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 3 pha Cải tạo
X Phần Lắp Mới
1Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
2Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế30Bộ
Y Phần Đường Dây Hạ thế Hỗn Hợp 1 pha XDM
Z Phần Lắp Mới
1Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế4Bộ
2Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)0,137km
3Kẹp đỡ ABC50/70-300-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế1Bộ
4Kẹp WR 399-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế6Cái
AA Phần Đường Dây Hạ thế độc lập 1 pha XDM
AB Phần Lắp Mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)52Móng
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế13Móng
3Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)52Móng
4Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
5Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)52Trụ
6Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)13Trụ
7Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
8Dây ABC3x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)2,673km
9Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Cuộn
10Kẹp WR 399-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế36Cái
11Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế80Bộ
12Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế52Bộ
13Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
AC Phần Đường Dây Hạ thế Độc Lập 3 pha XDM
AD Phần Lắp Mới
1Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)68Móng
2Móng M8BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Móng
3Móng M10BT-GS-KVKCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Móng
4Móng M8-aCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Đà cản)68Móng
5Tiếp địa T8-ABC35-95Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế22Bộ
6Trụ 8-Đ-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)68Trụ
7Trụ 8-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)20Trụ
8Trụ 10-GS-CCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp trụ BTLT)7Trụ
9Kẹp ngừng ABC50/70-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
10Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế78M
11Cosse Cu 120-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế42Cái
12Hộp phân phối 9-3P4DCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp CP 1P 40A)76Bộ
13Dây ABC4x95-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)3,173km
14Dây ABC4x70-dốcCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Chiều dài đại lý, nhà thầu tự tính toán hao hụt Dây dẫn trong đơn giá chào thầu)0,67km
15Kẹp đầu cái ABCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Cái
16Đỡ dây TH-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế76Bộ
17Cosse Cu/Al 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế52Cái
18Kẹp ngừng ABC95-450-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế24Bộ
19Rack 3-250Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Bộ
20Băng keo HT-ĐENCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Cuộn
21Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế39Bộ
22Kẹp WR 399-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế48Cái
23Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế38Cái
24MCCB-3P-320Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)4Cái
25MCCB-3P-150Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)3Cái
26Cáp CV120-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế31,5Mét
27Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế21Cái
28Biển số trụ HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế96Bộ
29Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
30Kẹp đỡ ABC50/70-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế11Bộ
31Kẹp ngừng ABC50/70-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế3Bộ
32Kẹp ngừng ABC95-250-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế28Bộ
33Kẹp đỡ ABC95-200-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế56Bộ
AE Phần Trạm Biến Áp
AF Phần Tháo gỡ SDL
1MBA-1P-15-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Máy
2MBA-1P-25-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)16Máy
3MBA-1P-37-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)8Máy
4LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Cái
5FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
6MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
7MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
10Giá treo 125-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
11Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)2Bộ
12Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)33Mét
13Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)12M
14Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)5Cái
15Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
16Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
17Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
AG Phần Lắp đặt SDL
1MBA-1P-15-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Máy
2MBA-1P-25-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)16Máy
3MBA-1P-37-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)9Máy
4LA 18-10-COMThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Cái
5FCO 27-100-BO1PThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
6MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Cái
7MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Cái
8Điện kế 3P-ĐT-GT-5Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Cái
9Bass LL đỡ FCO, LAThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
10Giá treo 125-ĐĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
11Xà COM08-12ĐThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)2Bộ
12Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)33Mét
13Ống PVC 90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)12M
14Co 45 PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)5Cái
15Co L PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Cái
16Nắp chụp ống PVC90Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)3Cái
17Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công lắp đặt)1Bộ
AH Phần Lắp mới
1MBA-1P-37-SG-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Máy
2MBA-1P-50-SG-TCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế9Máy
3LA 18-10-COMCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Cái
4FCO 27-100-BO1PCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp FCO)16Bộ
5Chì 3KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì)8Sợi
6Chì 6KCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp chì)18Sợi
7MCCB-3P-80Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)3Cái
8MCCB-3P-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)4Cái
9MCCB-3P-200Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp MCCB)1Cái
10TI HT-100Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)13Cái
11TI HT-125Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)19Cái
12TI HT-150Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp TI)3Cái
13Điện kế 3P-ĐT-GT-5Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế (A cấp Điện kế)4Cái
14Bass LL đỡ FCO, LACung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế16Bộ
15Giá treo 125-ĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Bộ
16Xà COM08-12ĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
17Cáp CV50-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế351Mét
18Cáp CV70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế27Mét
19Cáp CV95-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế87Mét
20Cáp CX25-TTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế64Mét
21Cáp tín hiệu ĐĐHTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế14Bộ
22Ống PVC 90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế168M
23Co 45 PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế52Cái
24Co L PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế84Cái
25Nắp chụp ống PVC90Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế46Cái
26Đai thép 20Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế51Bộ
27Thùng CD2N-COM-990Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế5Bộ
28Quai giả TRAN-50/70Cung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế12Bộ
29Cosse Cu 50-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế20Cái
30Cosse Cu 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế2Cái
31Cosse Cu 95-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế7Cái
32Cosse Cu/Al 70-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế10Cái
33Kẹp WR 379-KNCCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế68Cái
34Cáp ABC3x70-HTCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế0,036km
35Tiếp địa HTĐĐCung cấp VTTB và Thi công theo Hồ sơ thiết kế18Bộ
AI Phần Thu hồi
1MBA-1P-15-SG-TCThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Máy
2MCCB-3P-80Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)3Cái
3MCCB-3P-125Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Cái
4TI HT-75Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)11Cái
5TI HT-100Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)4Cái
6Cáp CV50-HTThi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)60Mét
7Thùng CD2N-COM-990Thi công theo Hồ sơ thiết kế (Tính nhân công tháo gỡ)1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.722046403E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54440928E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính được nghiệm thu đưa vào sử dụng có quy mô, tính chất tương tự (có cùng loại và cấp công trình được hoàn thành và được nghiệm thu đưa vào sử dụng, đồng thời phải được chứng thực không quá 3 tháng kể từ thời điểm đóng thầu). Trong vòng 03 năm từ năm 2019; 2020; 2021.- Số lượng hợp đồng bằng 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng (2 x 3.603.621.654) = 7.207.243.308 đồng) hoặc- Số lượng hợp đồng nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.207.243.308 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.621.654 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.207.243.308 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học, chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2017, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).- Nhà thầu có cam kết chỉ bố trí chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu này.33
2 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành điện 1 Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành điện còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư từ năm 2019, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).33
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chuyên ngành xây dựng 1 - Bản photo văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng (có chứng thực).- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công chuyên ngành xây dựng còn hiệu lực (có chứng thực).- Đã trực tiếp giám sát thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).31
4 đội trưởng thi công 1 Có danh sách kèm theo.- Có chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 4/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp làm tổ, đội trưởng thi công từ 2 công trình tương tự trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư, có quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu).11
5 Công nhận 15 - Có ít nhất 15 công nhân kỹ thuật bậc thợ 3/7 trở lên hoặc tương đương.Có danh sách kèm theo ≥ 15 người.- Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề (chuyên môn lĩnh vực điện), bậc thợ 3/7 trở lên.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động và vệ sinh môi trường trong thi công (có chứng thực) và có thẻ an toàn lao động.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Sòng dựng trụ Có hóa đơn1
2 Kiềm ép thủy lực Có hóa đơn1
3 Ba lăng ≥ 1T Có hóa đơn2
4 Máy đo điện trở cách điện Có hóa đơn1
5 Tời, kích căng dây, máy kéo dây Có hóa đơn4
6 Ô tô tải trọng ≥ 2,5T Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
7 Xe Cẩu tải trọng ≥ 2T Giấy chứng nhận đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực (có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->