Gói thầu: SXKD2022-HH31: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220946304-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
Tên gói thầu SXKD2022-HH31: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí
Số hiệu KHLCNT 20220884514
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 15:35:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,765,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá công cụ, dụng cụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1
E-CDNT 1.2 SXKD2022-HH31: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí
SXKD điện năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không áp dụng; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Không áp dụng; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng.


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 , địa chỉ: km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV;
E-CDNT 12.2
giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 02 năm.
E-CDNT 15.2
không áp dụng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Tủ đựng dụng cụ 2 cánh2CáiHạng mục số 1 Mục 2 Chương V
2Mặt nạ phòng độc5CáiHạng mục số 2 Mục 2 Chương V
3Bộ quần áo lặn 5mm, dài tay (hai mảnh, dính liền mũ)5BộHạng mục số 3 Mục 2 Chương V
4Chân vịt3ĐôiHạng mục số 4 Mục 2 Chương V
5Kính lặn3CáiHạng mục số 5 Mục 2 Chương V
6Dây chì lặn (Bao gồm dây đeo và chì lặn)3CáiHạng mục số 6 Mục 2 Chương V
7Mặt nạ chống độc khí Clo3CáiHạng mục số 7 Mục 2 Chương V
8Máy đục bê tông1CáiHạng mục số 8 Mục 2 Chương V
9Cân định lượng2CáiHạng mục số 9 Mục 2 Chương V
10Bộ chìa vặn chữ T2BộHạng mục số 10 Mục 2 Chương V
11Bộ taro ren hệ inch1CáiHạng mục số 11 Mục 2 Chương V
12Bộ tuốc nơ vít từ tính2BộHạng mục số 12 Mục 2 Chương V
13Bộ tuýp 32 chi tiết1BộHạng mục số 13 Mục 2 Chương V
14Bộ vít vặn đa năng2BộHạng mục số 14 Mục 2 Chương V
15Bơm dầu quay tay2CáiHạng mục số 15 Mục 2 Chương V
16Búa 2 kg có cả cán10CáiHạng mục số 16 Mục 2 Chương V
17Búa 5 kg có cả cán3CáiHạng mục số 17 Mục 2 Chương V
18Búa 7kg có cả cán2CáiHạng mục số 18 Mục 2 Chương V
19Bút khắc dấu trên kim loại, mũi hợp kim1CáiHạng mục số 19 Mục 2 Chương V
20Cờ Lê đóng3CáiHạng mục số 20 Mục 2 Chương V
21Cờ lê hoa khế5BộHạng mục số 21 Mục 2 Chương V
22Cờ lê lực 1/2"1CáiHạng mục số 22 Mục 2 Chương V
23CỜ LÊ LỰC 3/4''1CáiHạng mục số 23 Mục 2 Chương V
24Cờ lê lực điện tử1BộHạng mục số 24 Mục 2 Chương V
25Cờ lê lực1CáiHạng mục số 25 Mục 2 Chương V
26Cưa sắt2CáiHạng mục số 26 Mục 2 Chương V
27Dây Cáp Vải Cẩu3CáiHạng mục số 27 Mục 2 Chương V
28Dây Cáp Vải Cẩu3CáiHạng mục số 28 Mục 2 Chương V
29Dây Cáp Vải Cẩu3CáiHạng mục số 29 Mục 2 Chương V
30Dây Cáp Vải Cẩu2CáiHạng mục số 30 Mục 2 Chương V
31Dũa mài phẳng nửa hình tròn2CáiHạng mục số 31 Mục 2 Chương V
32Dũa mài phẳng nửa hình tròn2CáiHạng mục số 32 Mục 2 Chương V
33Đầu rút đinh tán rive2BộHạng mục số 33 Mục 2 Chương V
34Đồng hồ đo lỗ1CáiHạng mục số 34 Mục 2 Chương V
35Đồng hồ đo lỗ1CáiHạng mục số 35 Mục 2 Chương V
36Hộp đựng đồ nghề2CáiHạng mục số 36 Mục 2 Chương V
37Kéo cắt gioăng5CáiHạng mục số 37 Mục 2 Chương V
38Kéo cắt tôn5CáiHạng mục số 38 Mục 2 Chương V
39Kìm bấm đầu cốt trần lục giác7CáiHạng mục số 39 Mục 2 Chương V
40Kìm bấm đầu cốt trần lục giác1CáiHạng mục số 40 Mục 2 Chương V
41Kìm cắt cáp điện2CáiHạng mục số 41 Mục 2 Chương V
42Kìm cắt cáp thủy lực1CáiHạng mục số 42 Mục 2 Chương V
43Kìm hàn điện2CáiHạng mục số 43 Mục 2 Chương V
44Khóa số - khóa dây cỡ to1CáiHạng mục số 44 Mục 2 Chương V
45Lục giác9BộHạng mục số 45 Mục 2 Chương V
46Máy cắt bàn1CáiHạng mục số 46 Mục 2 Chương V
47Máy cắt cầm tay1CáiHạng mục số 47 Mục 2 Chương V
48Máy hàn2BộHạng mục số 48 Mục 2 Chương V
49Máy khoan2CáiHạng mục số 49 Mục 2 Chương V
50Máy khoan bê tông4CáiHạng mục số 50 Mục 2 Chương V
51Máy khoan cầm tay3CáiHạng mục số 51 Mục 2 Chương V
52Máy mài cầm tay2CáiHạng mục số 52 Mục 2 Chương V
53Máy mài góc4CáiHạng mục số 53 Mục 2 Chương V
54Máy siết bu lông2CáiHạng mục số 54 Mục 2 Chương V
55Máy thổi bụi2CáiHạng mục số 55 Mục 2 Chương V
56Máy vặn vít4CáiHạng mục số 56 Mục 2 Chương V
57Máy vặn vít dùng pin3CáiHạng mục số 57 Mục 2 Chương V
58Mỏ lết2CáiHạng mục số 58 Mục 2 Chương V
59Puly2CáiHạng mục số 59 Mục 2 Chương V
60Súng bắn Silicol13CáiHạng mục số 60 Mục 2 Chương V
61Súng Rút Đinh Tán1CáiHạng mục số 61 Mục 2 Chương V
62TAI NGHE TIẾNG GÕ MÁY, TIẾNG GÕ ĐỘNG CƠ4CáiHạng mục số 62 Mục 2 Chương V
63Túi đựng dụng cụ15CáiHạng mục số 63 Mục 2 Chương V
64Tuốc nơ vít1BộHạng mục số 64 Mục 2 Chương V
65Tuốc nơ vít 2 cạnh9CáiHạng mục số 65 Mục 2 Chương V
66Tuốc nơ vít 2 cạnh9CáiHạng mục số 66 Mục 2 Chương V
67Tuốc nơ vít 2 cạnh7CáiHạng mục số 67 Mục 2 Chương V
68Tuốc nơ vít 2 cạnh7CáiHạng mục số 68 Mục 2 Chương V
69Tuốc nơ vít 2 cạnh7CáiHạng mục số 69 Mục 2 Chương V
70Tút nơ vít2CáiHạng mục số 70 Mục 2 Chương V
71Tút nơ vít2CáiHạng mục số 71 Mục 2 Chương V
72Tút nơ vít1CáiHạng mục số 72 Mục 2 Chương V
73Thang Inox tay vịn1CáiHạng mục số 73 Mục 2 Chương V
74Thang nhôm chữ A4CáiHạng mục số 74 Mục 2 Chương V
75Thang nhôm chữ A cao cấp2CáiHạng mục số 75 Mục 2 Chương V
76Thang nhôm gấp1CáiHạng mục số 76 Mục 2 Chương V
77Thang nhôm rút1CáiHạng mục số 77 Mục 2 Chương V
78Thang nhôm trượt 3 đoạn2CáiHạng mục số 78 Mục 2 Chương V
79Thước dây1CáiHạng mục số 79 Mục 2 Chương V
80Thước kéo2CáiHạng mục số 80 Mục 2 Chương V
81Kìm điện2CáiHạng mục số 81 Mục 2 Chương V
82Ống tuýp4ỐngHạng mục số 82 Mục 2 Chương V
83Cáp vải12CáiHạng mục số 83 Mục 2 Chương V
84Cáp vải12CáiHạng mục số 84 Mục 2 Chương V
85Đồng hồ so6CáiHạng mục số 85 Mục 2 Chương V
86Máy mài cầm tay 1003CáiHạng mục số 86 Mục 2 Chương V
87Máy mài cầm tay 1803CáiHạng mục số 87 Mục 2 Chương V
88Cờ lê vòng miệng10BộHạng mục số 88 Mục 2 Chương V
89Mũi cắt5HộpHạng mục số 89 Mục 2 Chương V
90Dao tiện phá cong phải5CáiHạng mục số 90 Mục 2 Chương V
91Dao tiện khỏa mặt phải5CáiHạng mục số 91 Mục 2 Chương V
92Dao tiện ren ngoài5CáiHạng mục số 92 Mục 2 Chương V
93Mũi taro2BộHạng mục số 93 Mục 2 Chương V
94Mũi taro2BộHạng mục số 94 Mục 2 Chương V
95Mũi taro2BộHạng mục số 95 Mục 2 Chương V
96Mũi taro2BộHạng mục số 96 Mục 2 Chương V
97Mũi taro2BộHạng mục số 97 Mục 2 Chương V
98Mũi taro2BộHạng mục số 98 Mục 2 Chương V
99Mũi taro2BộHạng mục số 99 Mục 2 Chương V
100Mũi taro2BộHạng mục số 100 Mục 2 Chương V
101Mũi taro2BộHạng mục số 101 Mục 2 Chương V
102Máy bơm mỡ khí nén2BộHạng mục số 102 Mục 2 Chương V
103Máy bơm mỡ bằng điện2CáiHạng mục số 103 Mục 2 Chương V
104Mỏ hỏa công6CáiHạng mục số 104 Mục 2 Chương V
105Dây hơi đôi oxy-gas100métHạng mục số 105 Mục 2 Chương V
106Máy mở bu lông3BộHạng mục số 106 Mục 2 Chương V
107Khò ga Mini12CáiHạng mục số 107 Mục 2 Chương V
108Dao cắt ống3BộHạng mục số 108 Mục 2 Chương V
109Bộ đục lỗ3BộHạng mục số 109 Mục 2 Chương V
110Mỏ lết8CáiHạng mục số 110 Mục 2 Chương V
111Kìm nước3CáiHạng mục số 111 Mục 2 Chương V
112Kìm nước3CáiHạng mục số 112 Mục 2 Chương V
113Bộ kìm mở phe3BộHạng mục số 113 Mục 2 Chương V
114Búa đồng đỏ3CáiHạng mục số 114 Mục 2 Chương V
115Dao rọc cán nhôm10BộHạng mục số 115 Mục 2 Chương V
116Phụ kiện máy cắt Plasma Powermax 301BộHạng mục số 116 Mục 2 Chương V
117Phụ kiện máy cắt Plasma Powermax 651BộHạng mục số 117 Mục 2 Chương V
118Túi Đựng Đồ Nghề12CáiHạng mục số 118 Mục 2 Chương V
119Đồng hồ argon5BộHạng mục số 119 Mục 2 Chương V
120Đồng hồ gas-oxy10BộHạng mục số 120 Mục 2 Chương V
121Kẹp chịu lực5CáiHạng mục số 121 Mục 2 Chương V
122Bếp đun bình cầu 1 vị trí (Bình 500ml)1CáiHạng mục số 122 Mục 2 Chương V
123Bếp đun bình cầu 1 vị trí (Bình 1000ml)1CáiHạng mục số 123 Mục 2 Chương V
124Bộ quả cân tiêu chuẩn M1 (1mg - 1000g)1BộHạng mục số 124 Mục 2 Chương V
125Bộ tô vít5BộHạng mục số 125 Mục 2 Chương V
126Mỏ lết 10"4CáiHạng mục số 126 Mục 2 Chương V
127Mỏ lết 8"4CáiHạng mục số 127 Mục 2 Chương V
128Kìm bấm thép4CáiHạng mục số 128 Mục 2 Chương V
129Vi áp kế ống nghiêng1cáiHạng mục số 129 Mục 2 Chương V
130Vi áp kế chữ U1cáiHạng mục số 130 Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá công cụ, dụng cụ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->