Gói thầu: SXKD2022-HH31: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946304-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH31: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:35:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,765,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá công cụ, dụng cụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH31: Cung cấp công cụ, dụng cụ phục vụ sửa chữa bảo dưỡng phần cơ khí SXKD điện năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ đựng dụng cụ 2 cánh | 2 | Cái | Hạng mục số 1 Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Mặt nạ phòng độc | 5 | Cái | Hạng mục số 2 Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Bộ quần áo lặn 5mm, dài tay (hai mảnh, dính liền mũ) | 5 | Bộ | Hạng mục số 3 Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Chân vịt | 3 | Đôi | Hạng mục số 4 Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Kính lặn | 3 | Cái | Hạng mục số 5 Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Dây chì lặn (Bao gồm dây đeo và chì lặn) | 3 | Cái | Hạng mục số 6 Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Mặt nạ chống độc khí Clo | 3 | Cái | Hạng mục số 7 Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Máy đục bê tông | 1 | Cái | Hạng mục số 8 Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Cân định lượng | 2 | Cái | Hạng mục số 9 Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Bộ chìa vặn chữ T | 2 | Bộ | Hạng mục số 10 Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Bộ taro ren hệ inch | 1 | Cái | Hạng mục số 11 Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Bộ tuốc nơ vít từ tính | 2 | Bộ | Hạng mục số 12 Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Bộ tuýp 32 chi tiết | 1 | Bộ | Hạng mục số 13 Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Bộ vít vặn đa năng | 2 | Bộ | Hạng mục số 14 Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Bơm dầu quay tay | 2 | Cái | Hạng mục số 15 Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Búa 2 kg có cả cán | 10 | Cái | Hạng mục số 16 Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Búa 5 kg có cả cán | 3 | Cái | Hạng mục số 17 Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Búa 7kg có cả cán | 2 | Cái | Hạng mục số 18 Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Bút khắc dấu trên kim loại, mũi hợp kim | 1 | Cái | Hạng mục số 19 Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Cờ Lê đóng | 3 | Cái | Hạng mục số 20 Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Cờ lê hoa khế | 5 | Bộ | Hạng mục số 21 Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Cờ lê lực 1/2" | 1 | Cái | Hạng mục số 22 Mục 2 Chương V | ||
| 23 | CỜ LÊ LỰC 3/4'' | 1 | Cái | Hạng mục số 23 Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Cờ lê lực điện tử | 1 | Bộ | Hạng mục số 24 Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Cờ lê lực | 1 | Cái | Hạng mục số 25 Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Cưa sắt | 2 | Cái | Hạng mục số 26 Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Dây Cáp Vải Cẩu | 3 | Cái | Hạng mục số 27 Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Dây Cáp Vải Cẩu | 3 | Cái | Hạng mục số 28 Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Dây Cáp Vải Cẩu | 3 | Cái | Hạng mục số 29 Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Dây Cáp Vải Cẩu | 2 | Cái | Hạng mục số 30 Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Dũa mài phẳng nửa hình tròn | 2 | Cái | Hạng mục số 31 Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Dũa mài phẳng nửa hình tròn | 2 | Cái | Hạng mục số 32 Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Đầu rút đinh tán rive | 2 | Bộ | Hạng mục số 33 Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Đồng hồ đo lỗ | 1 | Cái | Hạng mục số 34 Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Đồng hồ đo lỗ | 1 | Cái | Hạng mục số 35 Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Hộp đựng đồ nghề | 2 | Cái | Hạng mục số 36 Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Kéo cắt gioăng | 5 | Cái | Hạng mục số 37 Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Kéo cắt tôn | 5 | Cái | Hạng mục số 38 Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Kìm bấm đầu cốt trần lục giác | 7 | Cái | Hạng mục số 39 Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Kìm bấm đầu cốt trần lục giác | 1 | Cái | Hạng mục số 40 Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Kìm cắt cáp điện | 2 | Cái | Hạng mục số 41 Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Kìm cắt cáp thủy lực | 1 | Cái | Hạng mục số 42 Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Kìm hàn điện | 2 | Cái | Hạng mục số 43 Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Khóa số - khóa dây cỡ to | 1 | Cái | Hạng mục số 44 Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Lục giác | 9 | Bộ | Hạng mục số 45 Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Máy cắt bàn | 1 | Cái | Hạng mục số 46 Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Máy cắt cầm tay | 1 | Cái | Hạng mục số 47 Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Máy hàn | 2 | Bộ | Hạng mục số 48 Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Máy khoan | 2 | Cái | Hạng mục số 49 Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Máy khoan bê tông | 4 | Cái | Hạng mục số 50 Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Máy khoan cầm tay | 3 | Cái | Hạng mục số 51 Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Máy mài cầm tay | 2 | Cái | Hạng mục số 52 Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Máy mài góc | 4 | Cái | Hạng mục số 53 Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Máy siết bu lông | 2 | Cái | Hạng mục số 54 Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Máy thổi bụi | 2 | Cái | Hạng mục số 55 Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Máy vặn vít | 4 | Cái | Hạng mục số 56 Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Máy vặn vít dùng pin | 3 | Cái | Hạng mục số 57 Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Mỏ lết | 2 | Cái | Hạng mục số 58 Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Puly | 2 | Cái | Hạng mục số 59 Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Súng bắn Silicol | 13 | Cái | Hạng mục số 60 Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Súng Rút Đinh Tán | 1 | Cái | Hạng mục số 61 Mục 2 Chương V | ||
| 62 | TAI NGHE TIẾNG GÕ MÁY, TIẾNG GÕ ĐỘNG CƠ | 4 | Cái | Hạng mục số 62 Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Túi đựng dụng cụ | 15 | Cái | Hạng mục số 63 Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Tuốc nơ vít | 1 | Bộ | Hạng mục số 64 Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 9 | Cái | Hạng mục số 65 Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 9 | Cái | Hạng mục số 66 Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 7 | Cái | Hạng mục số 67 Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 7 | Cái | Hạng mục số 68 Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Tuốc nơ vít 2 cạnh | 7 | Cái | Hạng mục số 69 Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Tút nơ vít | 2 | Cái | Hạng mục số 70 Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Tút nơ vít | 2 | Cái | Hạng mục số 71 Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Tút nơ vít | 1 | Cái | Hạng mục số 72 Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Thang Inox tay vịn | 1 | Cái | Hạng mục số 73 Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Thang nhôm chữ A | 4 | Cái | Hạng mục số 74 Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Thang nhôm chữ A cao cấp | 2 | Cái | Hạng mục số 75 Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Thang nhôm gấp | 1 | Cái | Hạng mục số 76 Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Thang nhôm rút | 1 | Cái | Hạng mục số 77 Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Thang nhôm trượt 3 đoạn | 2 | Cái | Hạng mục số 78 Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Thước dây | 1 | Cái | Hạng mục số 79 Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Thước kéo | 2 | Cái | Hạng mục số 80 Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Kìm điện | 2 | Cái | Hạng mục số 81 Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Ống tuýp | 4 | Ống | Hạng mục số 82 Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Cáp vải | 12 | Cái | Hạng mục số 83 Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Cáp vải | 12 | Cái | Hạng mục số 84 Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Đồng hồ so | 6 | Cái | Hạng mục số 85 Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Máy mài cầm tay 100 | 3 | Cái | Hạng mục số 86 Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Máy mài cầm tay 180 | 3 | Cái | Hạng mục số 87 Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Cờ lê vòng miệng | 10 | Bộ | Hạng mục số 88 Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Mũi cắt | 5 | Hộp | Hạng mục số 89 Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Dao tiện phá cong phải | 5 | Cái | Hạng mục số 90 Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Dao tiện khỏa mặt phải | 5 | Cái | Hạng mục số 91 Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Dao tiện ren ngoài | 5 | Cái | Hạng mục số 92 Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 93 Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 94 Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 95 Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 96 Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 97 Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 98 Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 99 Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 100 Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Mũi taro | 2 | Bộ | Hạng mục số 101 Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Máy bơm mỡ khí nén | 2 | Bộ | Hạng mục số 102 Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Máy bơm mỡ bằng điện | 2 | Cái | Hạng mục số 103 Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Mỏ hỏa công | 6 | Cái | Hạng mục số 104 Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Dây hơi đôi oxy-gas | 100 | mét | Hạng mục số 105 Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Máy mở bu lông | 3 | Bộ | Hạng mục số 106 Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Khò ga Mini | 12 | Cái | Hạng mục số 107 Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Dao cắt ống | 3 | Bộ | Hạng mục số 108 Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Bộ đục lỗ | 3 | Bộ | Hạng mục số 109 Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Mỏ lết | 8 | Cái | Hạng mục số 110 Mục 2 Chương V | ||
| 111 | Kìm nước | 3 | Cái | Hạng mục số 111 Mục 2 Chương V | ||
| 112 | Kìm nước | 3 | Cái | Hạng mục số 112 Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Bộ kìm mở phe | 3 | Bộ | Hạng mục số 113 Mục 2 Chương V | ||
| 114 | Búa đồng đỏ | 3 | Cái | Hạng mục số 114 Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Dao rọc cán nhôm | 10 | Bộ | Hạng mục số 115 Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Phụ kiện máy cắt Plasma Powermax 30 | 1 | Bộ | Hạng mục số 116 Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Phụ kiện máy cắt Plasma Powermax 65 | 1 | Bộ | Hạng mục số 117 Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Túi Đựng Đồ Nghề | 12 | Cái | Hạng mục số 118 Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Đồng hồ argon | 5 | Bộ | Hạng mục số 119 Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Đồng hồ gas-oxy | 10 | Bộ | Hạng mục số 120 Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Kẹp chịu lực | 5 | Cái | Hạng mục số 121 Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Bếp đun bình cầu 1 vị trí (Bình 500ml) | 1 | Cái | Hạng mục số 122 Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Bếp đun bình cầu 1 vị trí (Bình 1000ml) | 1 | Cái | Hạng mục số 123 Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Bộ quả cân tiêu chuẩn M1 (1mg - 1000g) | 1 | Bộ | Hạng mục số 124 Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Bộ tô vít | 5 | Bộ | Hạng mục số 125 Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Mỏ lết 10" | 4 | Cái | Hạng mục số 126 Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Mỏ lết 8" | 4 | Cái | Hạng mục số 127 Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Kìm bấm thép | 4 | Cái | Hạng mục số 128 Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Vi áp kế ống nghiêng | 1 | cái | Hạng mục số 129 Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Vi áp kế chữ U | 1 | cái | Hạng mục số 130 Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hoá công cụ, dụng cụ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi