Gói thầu: Gói 02:Thi công sửa chữa vệ sinh mặt ngoài tòa nhà cao ốc Văn phòng Âu Cơ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220936960-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói 02:Thi công sửa chữa vệ sinh mặt ngoài tòa nhà cao ốc Văn phòng Âu Cơ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220928338 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn EVN SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:31:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,034,545,652 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051818478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10363695E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: sửa chữa, xây lắp nhà văn phòng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp là 2,034 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn hồ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn hồ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn treo Gondola (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn treo Gondola |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Miền Nam TNHH Ban Quản Lý Dự Án Điện Lực Miền Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói 02:Thi công sửa chữa vệ sinh mặt ngoài tòa nhà cao ốc Văn phòng Âu Cơ Sửa chữa, vệ sinh mặt ngoài tòa nhà cao ốc Văn phòng Âu Cơ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn EVN SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính của năm 2019-2021 - Các tài liệu liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Điện lực miền Nam , 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh; Ban QLDAĐLMN; 16 Âu Cơ - P. Tân Sơn Nhì - Quận Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Nam, 72 Hai Bà Trưng, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐLMN, 16 Âu Cơ - P. Tân Sơn Nhì - Quận Tân Phú - Tp. Hồ Chí Minh. Số điện thoại: 028. 22200480 Số Fax: 028.22200493. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Điện lực miền Nam Địa chỉ: 72 Hai Bà Trưng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. Số điện thoại: (028) 3939 0165 Số fax: (028) 3521 0443 - Email Ban QL Đấu thầu EVN: [email protected] - Báo đấu thầu: 024 37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Sơn tường hàng rào đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép hàng rào chông sắt | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 4 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Theo tập 2 các bản vẽ | 1,25 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm diện tích đục nhám | Theo tập 2 các bản vẽ | 1,25 | m2 |
| 7 | Trát tường vị trí đục nhám chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 1,25 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp rêu mốc, chà nhám trên bề mặt tường bảo vệ ram dốc | Theo tập 2 các bản vẽ | 80 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tập 2 các bản vẽ | 80 | m2 |
| 10 | Sơn tường bảo vệ ram dốc 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 80 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt ốp đá | Theo tập 2 các bản vẽ | 40,04 | m2 |
| 12 | Dặm vá roan bó vỉa bồn hoa | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | bộ |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Gia công lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo tập 2 các bản vẽ | 57 | m2 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 91,966 | m2 |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 43,542 | m2 |
| D | SÂN ĐẬU XE Ô TÔ | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo tập 2 các bản vẽ | 25 | m |
| 2 | Vệ sinh rãnh cắt | Theo tập 2 các bản vẽ | 25 | m |
| 3 | Quét keo chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 1,25 | m2 |
| 4 | Láng nền tại vị trí vết cắt dày 3cm, M100 | Theo tập 2 các bản vẽ | 1,25 | 1m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp đá hoa cương | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo tập 2 các bản vẽ | 12,6 | m2 |
| 7 | Lát nền đá hoa cương | Theo tập 2 các bản vẽ | 12,6 | m2 |
| E | VỊ TRÍ THÔNG GIÓ KHU VỰC ĐẬU XE Ô TÔ | |||
| 1 | Đục nhám sàn bê tông tại vị trí đọng nước trên sân | Theo tập 2 các bản vẽ | 20 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khu vực đục nhám | Theo tập 2 các bản vẽ | 20 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm khu vực đọng nước | Theo tập 2 các bản vẽ | 20 | m2 |
| 4 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo tập 2 các bản vẽ | 0,6 | m3 |
| F | Ô CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,482 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khu vực đục nhám | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,482 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,482 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,482 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tập 2 các bản vẽ | 25 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 92,7187 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 43,152 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái ô thoát hiểm | Theo tập 2 các bản vẽ | 15,211 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo tập 2 các bản vẽ | 18,479 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo tập 2 các bản vẽ | 15,211 | 1m2 |
| G | VỊ TRÍ THÔNG GIÓ DƯỚI HẦM | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,99 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khu vực đục nhám | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,99 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,99 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,99 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tập 2 các bản vẽ | 9,9 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 9,9 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên mái | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| H | HẦM | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp rêu mốc | Theo tập 2 các bản vẽ | 10 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 10 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1.250,5196 | m2 |
| I | KHO LƯU TRỮ TẠM (TẦNG 18) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 10 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo tập 2 các bản vẽ | 10 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 30 | m2 |
| J | PHÒNG KỸ THUẬT (TẦNG 18) | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 37,3 | m2 |
| K | KHU VỰC BẢO VỆ HỘP GEN TRÊN MÁI | |||
| 1 | Đục tạo nhám vị trí nứt | Theo tập 2 các bản vẽ | 4 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khu vực đục nhám | Theo tập 2 các bản vẽ | 4 | m2 |
| 3 | Trát lại vị trí đục tạo nhám chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 4 | m2 |
| 4 | Đục mở rộng chân tường tiếp giáp sàn | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 6 | Trát lại vị trí đục mở rộng chân tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 3,6 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, rêu mốc trên bề mặt tường, trần bên dưới | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| 8 | Vệ sinh khu vực cạo rêu mốc | Theo tập 2 các bản vẽ | 6 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường, trần | Theo tập 2 các bản vẽ | 6 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong, trần đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 6 | m2 |
| L | TƯỜNG THÔNG GIÓ TRÊN MÁI | |||
| 1 | Đục tạo nhám vị trí nứt | Theo tập 2 các bản vẽ | 2 | m2 |
| 2 | Trát lại vết nứt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 2 | m2 |
| M | DIỂM MÁI | |||
| 1 | Đục tạo nhám vị trí nứt | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,58 | m2 |
| 2 | Vệ sinh khu vực đục nhám | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,58 | m2 |
| 3 | Trát lại vị trí nứt chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 4,58 | m2 |
| N | SÂN THƯỢNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lát sân thượng | Theo tập 2 các bản vẽ | 314,695 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo tập 2 các bản vẽ | 12,5 | m2 |
| 3 | Đục bỏ lớp vữa cũ | Theo tập 2 các bản vẽ | 327,195 | m2 |
| 4 | Vệ sinh khu vực đục lớp vữa cũ | Theo tập 2 các bản vẽ | 327,195 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm | Theo tập 2 các bản vẽ | 327,195 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo tập 2 các bản vẽ | 314,695 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch nhám 60x60 vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 314,695 | 1m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạchnhám 40x60, vữa XM M75 | Theo tập 2 các bản vẽ | 25 | 1m2 |
| O | TAY VỊN CẦU THANG | |||
| 1 | Thay bổ sung các đoạn khủy bị mất bằng gỗ căm xe D60 | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | m |
| 2 | Dán lại các vị trí bị gãy | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | 1m |
| P | LOGO | |||
| 1 | Gia cố lại toàn bộ khung đỡ logo, vệ sinh sơn màu lại toàn bộ logo (2 vị trí) | Theo tập 2 các bản vẽ | 2 | vị trí |
| 2 | Thay mới 1 logo | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | cái |
| Q | CỬA VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Vệ sinh toàn bộ cửa và vách kinh, ốp nhôm bên ngoài tòa nhà | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Bơm keo silicon các cửa mặt ngoài | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| R | SƠN NGOÀI TÒA NHÀ (4) | |||
| 1 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | Lô |
| 2 | Phá dỡ lớp đá hoa cương | Theo tập 2 các bản vẽ | 3 | m3 |
| 3 | Lá đá mapple chỗ bị bong nứt | Theo tập 2 các bản vẽ | 3 | 1m2 |
| S | VẬT TƯ THIẾT BỊ | |||
| 1 | CCLĐ đèn led 1,2m | Theo tập 2 các bản vẽ | 57 | bộ |
| 2 | CCLĐ bộ lưu điện | Theo tập 2 các bản vẽ | 57 | bộ |
| 3 | CCLĐ các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | bộ |
| 4 | CCLĐ Bóng đèn LED tròn (gắn trần) 114mm | Theo tập 2 các bản vẽ | 10 | bộ |
| 5 | CCLĐ Bóng đèn LED tròn (gắn trần) 163mm | Theo tập 2 các bản vẽ | 10 | bộ |
| 6 | CCLĐ Bóng đèn dowlight âm trần | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | bộ |
| 7 | CCLĐ Bóng đèn LED nến 5W E14 | Theo tập 2 các bản vẽ | 44 | bộ |
| 8 | CCLĐ Pin cho bồn xả tiểu nam | Theo tập 2 các bản vẽ | 150 | viên |
| 9 | CCLĐ Bộ xả nước bồn cầu | Theo tập 2 các bản vẽ | 5 | cái |
| 10 | CCLĐ vòi rửa vệ sinh | Theo tập 2 các bản vẽ | 30 | cái |
| 11 | CCLĐ Bộ xả cảm biến tiểu nam | Theo tập 2 các bản vẽ | 12 | cái |
| 12 | CCLĐ Bộ xả chậu rửa Inox | Theo tập 2 các bản vẽ | 6 | cái |
| 13 | CCLĐ Đèn sự cố | Theo tập 2 các bản vẽ | 33 | bộ |
| 14 | CCLĐ máy sấy tay | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | cái |
| 15 | Vận chuyển phế liệu, xà bận bằng xe 22T ra bãi rác (bãi rác Đa Phướckhoảng 15km) | Theo tập 2 các bản vẽ | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.051818478E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.10363695E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Nhà thầu phải nộp kèm xác nhận của Chủ Đầu tư về việc hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn. Tài liệu chứng minh: (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô): 1. Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; 2. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; 3. Đối với các hợp đồng mà Nhà thầu tham gia với tư cách thành viên liên danh hoặc Nhà thầu phụ, chỉ giá trị công việc do Nhà thầu thực hiện sẽ được xem xét khi đánh giá năng lực kinh nghiệm cho gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh khối lượng công việc do Nhà thầu thực hiện trong hợp đồng với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ.4. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: sửa chữa, xây lắp nhà văn phòng;+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp hoặc có giá trị công việc cung cấp vật tư thiết bị và xây lắp là 2,034 tỷ VND; 5. Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.6. Chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư có thể đi kiểm tra công trường của các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong HSDT. Nếu nhà thầu từ chối phối hợp tổ chức kiểm tra công trình thì hồ sơ dự thầu của nhà thầu sẽ bị loại (Không tham chiếu các yêu cầu ở các mục i, ii ở phía dưới phần Webform). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.034.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.068.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có bản chụp chứng thực tài liệu sau:- Có Bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động; | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (01 người). Đáp ứng các yêu cầu sau:- Có bằng tốt nghiệp Đại học (có sao y công chứng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng II trở lên.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan (cái) | Máy khoan | 1 |
| 2 | Máy hàn điện (cái) | Máy hàn điện | 1 |
| 3 | Đầm dùi (cái) | Đầm dùi | 1 |
| 4 | Máy cắt thép (cái) | Máy cắt thép | 1 |
| 5 | Máy trộn hồ (cái) | Máy trộn hồ | 1 |
| 6 | Giàn treo Gondola (cái) | Giàn treo Gondola | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi