Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20228000708 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:30:00 đến ngày 2022-09-26 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,930,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung caaps trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2) Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp các đơn vị trực thuộc Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng (gói 2) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Số 01, phường Tân Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng, địa chỉ: Phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN HẠ LANG | |||
| B | Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7968 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968,9988 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,666 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,6832 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.453,4983 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.014,999 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 535,0248 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 968,9988 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 676,666 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,6832 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.114,1621 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 891,708 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.066,1592 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,88 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 988,8012 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,358 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 286,276 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0408 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,0408 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi sịt sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ gương soi + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 27 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa lavarbo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 33 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh 1 lỗ VSD-102 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2112 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2112 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 600x120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,2112 | m2 |
| 37 | Vệ sinh làm sạch mái sảnh, sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,388 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,3264 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích quét dung dịch chống thấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 339,3264 | m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6684 | m2 |
| 41 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600X600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6684 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ vách compact | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 43 | Thi công vách compact dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 45 | Lắp đặt Cút 90 độ nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Lắp đặt Tê PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 48 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 1m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ trần thạch cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,727 | m2 |
| 53 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,9078 | m2 |
| 54 | Trần thạch cao phẳng (trần thả) khung xương Vĩnh Tường loại 1, tấm thạch cao LaGyp Phủ PVC mặt có hoa văn (bao gồm chi phí lắp đặt, hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,727 | m2 |
| 55 | Sơn trần không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 113,6348 | m2 |
| 56 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3824 | m3 |
| 57 | Tháo dỡ vách kính bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,106 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3449 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,67 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,67 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0702 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2542 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 68 | Vệ sinh, đánh bóng granito (10m2/1 công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,0108 | |
| 69 | Lắp đặt đèn led ốp trần 600x600 40w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn led âm trần D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn led 220x220 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đèn âm trần 60x60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ốp trần D200 lắp nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 599,98 | m2 |
| 75 | Sơn cửa gỗ lim bằng sơn pu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,49 | m2 |
| 76 | Gia công sửa chữa một số cửa đi cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 77 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 78 | Gia công cửa đi nhôm Việt Pháp kính mờ dày 6,38mm (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,18 | m2 |
| C | Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,221 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,4756 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,6136 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9818 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9062 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,4756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,6136 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9818 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9062 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.001,4756 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 438,6136 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138,9818 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,9062 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.158,1419 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,8124 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9647 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9647 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5356 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát chân tường để ốp gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5356 | m2 |
| 20 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 400x120m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 81,5356 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8537 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8537 | m3 |
| 23 | Phá dỡ gạch nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5414 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 112,266 | m2 |
| 25 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9362 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8095 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 (bằng khối lượng phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8095 | m3 |
| 28 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4215 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2818 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2818 | m3 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 258,1656 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5414 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,5414 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 143,108 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ chậu rửa+ bộ vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ gương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ nắp đậy thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ hộp để xà phòng chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 42 | Tháo dỡ van khóa nước inox D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ lưới lọc rách inox d76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 45 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh 1 lỗ VSD-102 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi KT 500x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 50 | Nắp đậy thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 53 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 54 | Lắp đặt van khóa Inox D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 55 | Lưới lọc rác inox D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,95 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút 135 độ PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 62 | Lắp đặt Côn thu PVC D110/60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,14 | m2 |
| 64 | Đục tường để đặt ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4855 | m3 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,996 | m2 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm đường ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,996 | m2 |
| 67 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 69 | Đai thép giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê vuông PVC D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8283 | m3 |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8283 | m3 |
| 73 | Phá dỡ nền sê nô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6006 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6006 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6006 | m2 |
| 76 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 78 | Vệ sinh, đánh bóng granito (10m2/1 công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0538 | |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,94 | m2 |
| 80 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 204 | bộ |
| 81 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 82 | ổ khóa+ tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | bộ |
| 83 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 191,94 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6342 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6342 | 1m2 |
| 86 | Gia công lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0392 | tấn |
| 87 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 88 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 89 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 94 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 95 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| D | Hạng mục: Nhà đa năng + nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Lắp dựng dàn giáo cho nhà đa năng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0622 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để thay mới bàn lề và cho cửa đi va cửa sổ và sơn trát lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,19 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,3976 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 50% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 295,6856 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà 50% | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,5015 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 50% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,5015 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trần 50% KL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3573 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 50% KL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3573 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch khu vệ sinh + phòng đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,0218 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,28 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông nhà đa năng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 12 | Vệ sinh lớp láng sê nô mái để quét chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,33 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8488 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8488 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ thoát nước mái và thiết bị hệ thống khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 340,3976 | m2 |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 303,5015 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3573 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 636,0832 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 757,7176 | m2 |
| 24 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,211 | m3 |
| 25 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | 1m2 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch KT300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5386 | m2 |
| 27 | Ốp tường gạch ốp tường 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 67,28 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 135,33 | m2 |
| 29 | Bản lề chính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 30 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 31 | Khóa cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 122,19 | m2 |
| 33 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt thùng đun nước nóng lạnh 30L | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Cút nhựa PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 135mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp thu nước D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Đai giữ phễu + ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 50 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | quả |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chụp phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn Led âm trần 200x200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn pha Led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Triết áp quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Đế âm cài ATM | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 63 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7577 | m2 |
| 64 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4332 | m3 |
| 66 | Phá dỡ nền bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 67 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8332 | m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8332 | m3 |
| 69 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7567 | 1m3 |
| 70 | Đắp cát móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5199 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,588 | m3 |
| 72 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9189 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0048 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 76 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | m3 |
| 77 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 78 | Lát gạch gốm KT400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1129 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0256 | tấn |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 83 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4336 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0682 | tấn |
| 86 | Bê tông giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2578 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,074 | m3 |
| 88 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3773 | m2 |
| 89 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8138 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2017 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,6122 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,8138 | m2 |
| 93 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,3773 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,579 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 130,426 | m2 |
| 96 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1862 | tấn |
| 97 | Lắp dựng thép neo xà gồ D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0089 | tấn |
| 98 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3168 | 1m2 |
| 100 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | tấn |
| 101 | Gia công giằng khẩu độ ≤15m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 102 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0989 | tấn |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2012 | 100m2 |
| 104 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 1m3 |
| 105 | Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | m3 |
| 106 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 107 | Lắp cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0347 | tấn |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng chụp phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Compact 40w (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + mặt+ đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế nổi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| E | Hạng mục: Nhà kho vũ khí | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,718 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1222 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7432 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,4612 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,535 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0736 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0736 | m2 |
| 11 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,846 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0736 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lưới thuỷ tinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| F | Hạng mục: Nhà bốt gác | |||
| 1 | Đào móng- Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0649 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9671 | m3 |
| 4 | Đắp đất cấp công trình, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0351 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,676 | m3 |
| 6 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4347 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9312 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3365 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0257 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,176 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1414 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1207 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1992 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1421 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,246 | m3 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0941 | tấn |
| 21 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,405 | m2 |
| 22 | Thép neo xà gồ D6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,472 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,728 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,768 | m2 |
| 27 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,412 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7844 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,85 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,508 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9044 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,898 | m2 |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x500m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2384 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa đi cửa sắt sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9279 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại hở: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,395 | md |
| 37 | Khuôn cửa đi cửa sổ khuôn sắt loại kín: | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,205 | md |
| 38 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,16 | m2 |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 42 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đèn ống huỳnh quang dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn Compact có chụp mica (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Đế âm + mặt che aptomat | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Đế âm+ mặt che công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 52 | Hộp thu nước bằng tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Đai giữ hộp thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 55 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ đường kính cút 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lá chắn bằng tôn dày 3 ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Ống lồng lá chắn bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| G | Hạng mục: Sân, đường, hạ tầng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m2 |
| 3 | Sơn trụ cổng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,46 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,348 | 1m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,6686 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát trụ hàng rào | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,3326 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0012 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,0012 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m3 |
| H | Hạng mục: Sân tennis | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| 2 | Thi công sơn nền sân Tennis | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| 3 | Lắp Bộ đèn sân tennis 1000w ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| I | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN QUẢNG HÒA | |||
| J | Hạng mục: Nhà trung tâm chỉ huy | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4622 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,611 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 677,5636 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,9232 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0715 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0715 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.664,4164 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.016,3454 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 526,3848 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.109,611 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 677,5636 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350,9232 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.467,9364 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 877,308 | m2 |
| 15 | Vệ sinh làm sạch mái sảnh, sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 278,388 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,0124 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích quét dung dịch chống thấm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 363,0124 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu nam + nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ vòi sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ vòi sịt sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ gương soi + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa lavarbo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 32 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh tầng 3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4392 | m2 |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương 600X600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,4392 | m2 |
| 34 | Nhân công tháo dỡ một số bóng điện để thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 35 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 40W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt dài 1,2m, 80W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn led ốp trần 600x600 40w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn led 220x220 18w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh và sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,41 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ tính 50% gỗ do 50% là kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,41 | m2 |
| 41 | Sơn cửa gỗ lim bằng sơn pu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,41 | m2 |
| 42 | Nhân công lau dọn vệ sinh các cửa nhựa lõi thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 43 | Gia công cửa đi gỗ Lim, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,29 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sổ gỗ Lim, kính dày 5ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa vào khuôn (bao gồm cả cửa sơn lại) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 292,41 | 1m2 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu đá granit | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m3 |
| 47 | Lát đá granit màu đỏ vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,488 | m2 |
| K | Hạng mục: Nhà ở sĩ quan | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,896 | 100m2 |
| 2 | Vệ sinh rêu mốc lòng sê nô, mái để quyét chông thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (40% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,206 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà 60% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 334,809 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (40% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 993,3664 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà 60% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.490,0496 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ (40% DT) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,392 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ, cột 60% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,088 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát má cửa đi, cửa sổ 40% KL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7075 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt má của 60% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 83,5613 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần (40% Diện tích) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,0295 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần 60% KL để sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 571,5443 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lát nền hiện trạng khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4208 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,04 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3088 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép hoa sắt cửa sổ S2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1764 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công để vệ sinh và sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,248 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ tính 50% gỗ do 50% là kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,248 | m2 |
| 19 | Nhân công tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện thay mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm tường thông hồi trục 5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,132 | m3 |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm trục 3-4-7-8 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4167 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4167 | m3 |
| 24 | Nhân công vệ sinh lại toàn bộ ốp đá granit tại tầng 1 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,206 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 993,3664 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,392 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55,7075 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,0295 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 741,495 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova 1 nước lót + 2 nước phủ (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.575,2586 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,72 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,72 | m2 |
| 34 | Sơn cửa gỗ lim bằng sơn pu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,248 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi sơn lại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 226,248 | 1m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4208 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 82,4208 | m2 |
| 38 | Ốp tường gạch ốp tường KT 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 356,04 | m2 |
| 39 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương KT600x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,3088 | m2 |
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 42 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt, dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| 43 | Lắp đặt đèn LED âm trần 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | bộ |
| 44 | Lắp đặt đèn compac 24W (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 46 | Lắp đặt các automat MCB 2P 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| L | Hạng mục: Nhà trực ban- tiếp dân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6565 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0025 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2683 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6097 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6097 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6565 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0025 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2683 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6565 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0025 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2683 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,8545 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,108 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 19 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,848 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa+ vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa lavarbo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 34 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn led gắn trần D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| M | Hạng mục: Nhà ăn + bếp | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,1552 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,494 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2442 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 505,8934 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 275,1552 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,494 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 159,2442 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 868,7987 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 142,988 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5884 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5884 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 248,7232 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1025 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0178 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,779 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,5644 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,7064 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,0168 | m2 |
| 19 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,568 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,568 | m2 |
| 21 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,439 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,568 | m2 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9314 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9314 | m3 |
| 25 | Gia công khung chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 26 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 27 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Tấm vách alumium | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,9472 | m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8275 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1443 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1443 | m3 |
| N | Hạng mục: Nhà đa năng | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,8692 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,171 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8485 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,077 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,8692 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,171 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 71,9255 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 338,8692 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,171 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,8485 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,077 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7295 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7295 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6496 | tấn |
| 15 | Gia công hoa sắt inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2131 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38,52 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,035 | m2 |
| 18 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 19 | ổ khóa+ tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 20 | Khóa cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Lắp dựng cửa (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,035 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,4216 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,4444 | m2 |
| 24 | Thi công sơn nền sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 177,4444 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 264,4216 | m2 |
| 26 | Phá dỡ đá grannit ốp bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,644 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,644 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,7392 | m2 |
| 29 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 235,7392 | m2 |
| 30 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8336 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8336 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 45,36 | m2 |
| 34 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Nắp đậy thoát sàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van khóa nước D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lưới lọc rác D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Hộp để xà phòng Inax H-444V (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Móc treo giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 45 | Móc treo khăn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,2965 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,2965 | m2 |
| 48 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6525 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 263,2965 | m2 |
| 50 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2659 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2659 | m3 |
| 52 | Lắp đặt đèn led âm trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 53 | Lắp Đèn cao áp Sodium 250w (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w 225x35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7075 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8538 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4146 | m3 |
| 58 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 59 | Xây bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,136 | m3 |
| 60 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,69 | m3 |
| 61 | Lát gạch gốm đỏ 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,432 | m2 |
| 62 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 59,312 | m2 |
| 63 | Ốp đá xẻ màu xanh đen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| O | Hạng mục: Nhà kho vũ khí | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 259,718 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 185,1222 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 27,4128 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,7432 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,4612 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 212,535 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 75,664 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên sê nô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0736 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0736 | m2 |
| 11 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,846 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0736 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 15 | Quả cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 16 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt Cút PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Lưới thuỷ tinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5 | m2 |
| P | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,573 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,958 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,573 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,958 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 171,573 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,958 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 205,116 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 343,146 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4818 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 (bằng diện tích phá dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,4818 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,819 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4953 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,4953 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 19 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,2 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,616 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,616 | m3 |
| 23 | Qủa cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC d90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| Q | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2035 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2035 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80,2035 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160,407 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,0788 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,663 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,663 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,038 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,663 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,076 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,326 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2875 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2875 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58,2875 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 116,575 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4329 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4329 | m3 |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,58 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,176 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,104 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,368 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,648 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,906 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,142 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1474 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 32 | lắp đặt cột lọc nước composite (bao gồm các thiết bị, cột lọc, và vật liệu các tầng lọc+máy bơm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bể nước Inox 10m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 34 | Lắp đặt Rắc co PPR d40+ van khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Van PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt Côn thu PPR D40/25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Cút gen ngoài PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Rắc co PPR d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê PPR d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút gen trong PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt Van khóa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt Măng sông PPR d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút gen trong PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90 độ PVC D27 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 53 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 10A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Đai giữ ống inox D25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 57 | Vít nở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | cái |
| 58 | Lắp Đèn chiếu sáng ngoài trời bằng led 100w bao gồm chao chụp ở độ cao ≤12m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| R | Hạng mục: Sân tennis | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt sân | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| 2 | Thi công sơn nền sân Tennis | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m2 |
| S | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN THẠCH AN | |||
| T | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 3 | lắp đặt cột lọc nước composite (bao gồm các thiết bị, cột lọc, và vật liệu các tầng lọc+máy bơm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Rắc co PPR d40+ van khóa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Măng sông PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút gen ngoài PPR D40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR d25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt van phao tự động | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| U | Hạng mục: Nhà đa năng + bếp + nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch gốm hạ long | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 408,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 3 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8464 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4759 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3627 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,689 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2065 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 762,6234 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 237,7561 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96,8093 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 13 | Phá dỡ nền gạch chống nóng trên mái bếp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 198,5 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,2 | m2 |
| 16 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 17 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | 1m2 |
| 18 | Làm trần bằng tấm tôn giả gỗ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8464 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0047 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7873 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,7873 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2648 | tấn |
| 23 | Gia công bán kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2648 | tấn |
| 25 | Lắp bán kèo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1195 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường dày 0,4ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9658 | 100m2 |
| 27 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2323 | m3 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,224 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120,3627 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,4759 | m2 |
| 32 | Trát cột, má cửa, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40,689 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 61,2065 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 740,8606 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 688,253 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá gạch chống nóng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,16 | m2 |
| V | BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ HUYỆN BẢO LẠC | |||
| W | Hạng mục: Nhà đa năng + nhà bếp ăn | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,531 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,0399 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trụ cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,691 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,4834 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,531 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,0399 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột,má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,691 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,4834 | m2 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 298,531 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 271,0399 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,691 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,4834 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 887,4108 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 542,0798 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 16 | Thi công sơn nền sân Tennis | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 95,04 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7415 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7415 | m2 |
| 19 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5151 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7415 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-135 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90-90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 27 | Cầu chắn rác | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,52 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6486 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300X300MM, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6486 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,612 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu rửa+ gật gù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ gương soi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ vòi xịt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ chậu tiểu nam+ nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh 1 lỗ VSD-102 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi kt 500x700 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Phễu thoát sàn D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt Cút thẳng ren trong nối thiết bị D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Vách ngăn compact HPL màu ghi dày 12mm (thi công lắp dựng hoàn thiện) (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,85 | m2 |
| 48 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | bộ |
| 49 | ổ khóa+ tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa (bằng diện tích tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,85 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,392 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích cạo sơn) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,392 | 1m2 |
| 53 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 54 | Lắp đặt Đèn led ống 2x1,2 - chụp phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Đèn led âm trần vuông 200x200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt Đèn led ống 2x1,2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 57 | Lắp đặt đèn pha hắt 200w | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9012 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,9012 | m3 |
| X | Hạng mục: Nhà ở cán bộ chiến sĩ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,106 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,556 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,6964 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát cột, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,0022 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,8686 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,556 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,6964 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trụ cột, má cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,0022 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,8686 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.122,556 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 404,6964 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 225,0022 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 351,8686 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.504,5092 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 703,7372 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5618 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,5618 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8408 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tich tháo dỡ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8408 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4568 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4568 | m3 |
| 22 | Phá dỡ gạch nền vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6192 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,616 | m2 |
| 24 | Phá dỡ lớp vữa lót nền | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3586 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4633 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,4633 | m3 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 314,4768 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6192 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6192 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156,144 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ chậu rửa+ bộ vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ gương | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ vòi hoa sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ nắp đậy thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 35 | Tháo dỡ hộp để xà phòng chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ móc treo giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 38 | Tháo dỡ van khóa nước inox D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Tháo dỡ lưới lọc rách inox d76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 41 | Vòi chậu lavabo nóng lạnh 1 lỗ VSD-102 (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi KT 500x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 46 | Nắp đậy thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30 lít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 50 | Lắp đặt van khóa Inox D18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 51 | Lưới lọc rác inox D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Phá dỡ nền sê nô trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6006 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6006 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77,6006 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,552 | m3 |
| 57 | Vệ sinh, đánh bóng granito (10m2/1 công) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6157 | |
| 58 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,28 | m2 |
| 59 | Bản lề cửa đi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216 | bộ |
| 60 | Bản lề cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 61 | ổ khóa+ tay nắm cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,28 | m2 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,086 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2345 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3108 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1394 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1394 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0276 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1518 | 100m2 |
| 72 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 73 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 77 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn led ốp trần 220x220 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| Y | Hạng mục: Nhà trực ban- tiếp dân | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6565 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0025 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2683 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6097 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6097 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6565 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0025 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2683 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,054 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72,6565 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0025 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (bằng diện tích phá trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2683 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 223,8545 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 124,108 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp +1 lớp dung dịch chống thấm trộn vữa lót | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 19 | Lưới thuỷ tinh gia cố chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,848 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6048 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2521 | m3 |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa+ vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ vòi rửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 27 | Lắp đặt vòi nước inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa lavarbo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Vòi chậu lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Cút 90 độ PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR đường kính 25/20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nhân công tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 34 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt dài 1,2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn led gắn trần D200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| Z | Hạng mục: Nhà để xe | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,198 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,424 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,304 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,502 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,424 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7852 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7852 | 1m2 |
| AA | Hạng mục: Hạ tầng kỹ thuật | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn lỏng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9176 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9176 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9176 | m3 |
| 5 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2978 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1169 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6246 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | 1 cấu kiện |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 44,434 | m2 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8336 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4692 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0938 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1514 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 16 | Lắp đặt bể tách mỡ inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 17 | Phễu thoát sàn D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Cút PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3141 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3141 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3141 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8947 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8276 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5984 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 73,5984 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2895 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 173,6051 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 192,8946 | m2 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2893 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2893 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5778 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3622 | m3 |
| 34 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6691 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4864 | m3 |
| 36 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5778 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,956 | m2 |
| 38 | Ốp bồn hoa bằng gạch thẻ màu đỏ KT240X60 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,956 | m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,35 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,5 | m3 |
| 42 | Lát sân bằng gạch gốm 400x400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m2 |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,649 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1082 | m3 |
| 45 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3487 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | m2 |
| 47 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt Cút PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 150mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3862E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.579E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.352.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Yêu cầu có trình độ từ trung caaps trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi