Gói thầu: SXKD2022-HH33: Cung cấp thiết bị điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220946971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | SXKD2022-HH33: Cung cấp thiết bị điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220884514 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD điện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:20:00 đến ngày 2022-09-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,473,947,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71092189E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
SXKD2022-HH33: Cung cấp thiết bị điện SXKD điện năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD điện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01 Chương IV; - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu số 02 Chương IV; |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 02 năm. |
| E-CDNT 15.2 | không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN NGHI SƠN CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY PHÁT ĐIỆN 1, địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Nghi Sơn- Chi nhánh tổng công ty phát điện 1. Địa chỉ: Km11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373.613.456 Fax: 02373.613.333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp đồng trục | RG6/Alantek Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 1 | |
| 2 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 2 | |
| 3 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 3 | |
| 4 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 4 | |
| 5 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 5 | |
| 6 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 6 | |
| 7 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 7 | |
| 8 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 8 | |
| 9 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 9 | |
| 10 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 10 | |
| 11 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 11 | |
| 12 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 12 | |
| 13 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 13 | |
| 14 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 14 | |
| 15 | Dây điện | Cadivi Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cuộn | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 15 | |
| 16 | Đèn led Pha | GX Lighting Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 46 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 16 | |
| 17 | Chổi than | Morgan Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 200 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 17 | |
| 18 | Gioăng nắp máy cắt | 2 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 18 | ||
| 19 | Động cơ | Y250M-4 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 19 | |
| 20 | Ballast | 1000W BHL/ Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 20 | |
| 21 | Ballast | 1000W BSN/ Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 21 | |
| 22 | Ballast | BSN 400W L300 I /Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 22 | |
| 23 | Ballast điện tử | HQ HF-S 236 TL-D II/Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 20 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 23 | |
| 24 | Kích | SI 51 Plus / Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 24 | |
| 25 | Kích | SN 56 / Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 25 | |
| 26 | Kích | SN 58 / Philips Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 26 | |
| 27 | Bộ đàm tần số VHF | TK-2407 - Kenwood Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 27 | |
| 28 | Bộ chuyển đổi tín hiệu E1 sang quang | 7301-S-SC-20km/3onedata Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 28 | |
| 29 | Điện thoại để bàn kéo dài không dây | KX-TGC310/Panasonic Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Bộ | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 29 | |
| 30 | Bộ phát wifi | EA9300/Linksys Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 30 | |
| 31 | Switch 8 port | SG110D-08/Cisco Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 31 | |
| 32 | Switch layer 2 | WS-C2960X-24TS-L/Cisco Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 32 | |
| 33 | Ổ cắm điện | 6DOF33WN/Lioa Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 33 | |
| 34 | Hộp cáp đấu dây | HC2TM POSTEF-VNPT Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Hộp | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 34 | |
| 35 | Ắc quy | WPL200-12N/ Long Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 35 | |
| 36 | Ắc quy | GS 100AH x 12V Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Bình | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 36 | |
| 37 | Công tắc giới hạn hành trình xylanh | 21L6- 20010 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 37 | |
| 38 | Ắc quy | 200AH x12V Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Bình | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 38 | |
| 39 | Động cơ | M3AA 71B 4/ ABB Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 39 | |
| 40 | Động cơ | CM50-160A / Pentax Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 40 | |
| 41 | VỎ TỦ ĐIỆN INOX 304 | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 41 | ||
| 42 | Động cơ băng tải xích | Y280S-4 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 42 | |
| 43 | Động cơ băng tải cần | Y280M-4 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 43 | |
| 44 | Đồng hồ mức dầu | 042 series /Qualitrol Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 44 | |
| 45 | Bộ truyền động VAV | Trane X13611056010 / Sinro SRD02-0424-C6 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 45 | |
| 46 | Biến dòng điện | Kiểu CA-245, NSX Arteche Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 46 | |
| 47 | Biến dòng điện | Kiểu CA-245, NSX Arteche Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 47 | |
| 48 | Rơ le bảo vệ | NX231A-240A /Mikro Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 48 | |
| 49 | Relay bảo vệ chạm đất | NX300A-230A/ Mikro Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 49 | |
| 50 | Relay bảo vệ quá dòng và chạm đất | MH REA200 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 50 | |
| 51 | Bo mạch điều khiển cuộn đóng | C2891-A F2 Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 51 | |
| 52 | Thiết bị đo lường số điện áp | 2RD96V-P2G-100-RS Revalco Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 52 | |
| 53 | Rơ le thời gian | 88.02.0.230.0002 Finder Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 53 | |
| 54 | Bộ chuyển đổi tín hiệu | JD194-BS4P/Q4T Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 54 | |
| 55 | Bộ chuyển đổi công suất | DAT 25 T25-W12 /Amptron Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 55 | |
| 56 | Bộ chuyển đổi dòng điện | DAT 25 T25-I3 AMPTRON Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 56 | |
| 57 | Bộ chuyển đổi công suất | DAT 25 T25-W30 /Amptron Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 57 | |
| 58 | Đo dòng điện nhiều chức năng | PA1941-AX4-Sfere Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 58 | |
| 59 | Đồng hồ chỉ thị điện áp | Voltmeters-DT96/EMIC Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 59 | |
| 60 | Đồng hồ chỉ thị dòng điện | Ammeter-DT96/EMIC Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 60 | |
| 61 | Thiết bị cảm biến nhiệt độ | RTL-90/Run Electronic Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 61 | |
| 62 | Đo lường điện năng | PM710MG/Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 62 | |
| 63 | Tiếp điểm phụ | F4-11/Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 63 | |
| 64 | Khối phát sáng | ZBV-M3/Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 64 | |
| 65 | Khối phát sáng | ZBV-M4/Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 30 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 65 | |
| 66 | Tiếp điểm phụ | LXW32-10MB Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 4 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 66 | |
| 67 | Bộ chuyển đổi điện áp | DAT 25 T25-V3 /Amptron Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 67 | |
| 68 | Bộ chuyển đổi điện áp | DAT 25 T25-VL /Amptron Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 68 | |
| 69 | Đèn tín hiệu | LSED-M3 G/IDEC Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 69 | |
| 70 | Đèn tín hiệu | LSED-M3 R/IDEC Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 70 | |
| 71 | Thiết bị giám sát và điều khiển | LTMR08MFM/Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 71 | |
| 72 | Rơ le trung gian | RHK412M / Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 10 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 72 | |
| 73 | Relay trung gian | 55.34.9.220.0040/ Finder Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 50 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 73 | |
| 74 | Chân đế và Led chỉ thị | socket 94.84.2 và Led 99.80.0.230.98/ Finder Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 50 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 74 | |
| 75 | Quạt làm mát biến tần | PFB0924GHE/DELTA Electronics Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 75 | |
| 76 | Quạt làm mát biến tần | 6314 HR /Ebmpapst Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 76 | |
| 77 | Quạt làm mát biến tần | PMD2408PTB1-A /SUNON Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 77 | |
| 78 | Quạt làm mát biến tần | AFB1224SHE / Delta Electronics Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 78 | |
| 79 | Biến tần | E510-401-H3C/Teco Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 79 | |
| 80 | Biến tần | PowerFlex40 -22B-D010N104 SERIES A / Allen-Bradley Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 80 | |
| 81 | Biến tần | ACS580-01-145A-4/ ABB Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 81 | |
| 82 | Khởi động mềm | ATS22C25Q/ Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 82 | |
| 83 | Khởi động mềm | ATS48C21Q/ Schneider Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 83 | |
| 84 | Sạc bộ đàm | NNTN8292 - Motorola Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 7 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 84 | |
| 85 | Camera IP Dome cố định | DS-2CD2783G2-IZS/HIKVISION Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 85 | |
| 86 | Camera IP thân trụ cố định | DS-2CD2686G2-IZSU/SL/HIKVISION Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 3 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 86 | |
| 87 | Camera IP PTZ | DS-2DE5432IW-AE/HIKVISION Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 87 | |
| 88 | Bộ chuyển đổi quang điện | IMC102GT-1GF (SS-SC-20KM)/3onedata Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 88 | |
| 89 | Bộ chuyển đổi quang điện | IMC102GT-1GF (M-SC-2KM)/3onedata Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 6 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 89 | |
| 90 | Rơ le trung gian | MY2N-J 24VDC/Omron Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 90 | |
| 91 | Rơ le trung gian | MY2N-J 220/240 VAC/Omron Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 5 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 91 | |
| 92 | Máy biến áp | SUS084B/Noratel Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 1 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 92 | |
| 93 | Rơ le trung gian và đế | MY4N-CR/OMRON Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 93 | |
| 94 | Rơ Le trung gian | LYCA024V/Fujitsu Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 94 | |
| 95 | Diot chuyển mạch | QUINT-DIOT/40. Order.No 2938963/ Phoenix Contact Hoặc tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | 2 | Cái | Mục 2 Chương V- Hạng mục số 95 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.71092189E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.327E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng.(Ghi chú: Yêu cầu bảo hành được quy định tại mục 3 chương III – E-HSMT) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi