Gói thầu: Cung cấp vật tư, dịch vụ phục vụ công tác đại tu cầu trục 15T kho vật tư PM
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949593-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dịch vụ phục vụ công tác đại tu cầu trục 15T kho vật tư PM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220949507 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 122 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:14:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,173,472 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty dịch vụ sửa chữa các nhà máy điện chi nhánh Tổng Công ty phát điện 3 công ty cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, dịch vụ phục vụ công tác đại tu cầu trục 15T kho vật tư PM Mua sắm vật tư, dịch vụ phục vụ công tác đại tu cầu trục 15T kho vật tư PM 122 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sửa chữa lớn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ tay bấm điều khiển, NSX: Verlinde, dùng cho cẩu trục/ PENDANT CONTROLLER.Part No. VT0006080 12 nút điện áp điều khiển 48V,1 nút Emergency stop, 1 nút Start, 1 công tắc switch, 6 nút điều khiển (Up, Down, E, W, S, N) - 2 cấp tốc độ IP 65 | 1 | Bộ | Bộ tay bấm điều khiển, NSX: Verlinde, dùng cho cẩu trục/ PENDANT CONTROLLER.Part No. VT0006080 12 nút điện áp điều khiển 48V,1 nút Emergency stop, 1 nút Start, 1 công tắc switch, 6 nút điều khiển (Up, Down, E, W, S, N) - 2 cấp tốc độ IP 65 | ||
| 2 | Cụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 - Steel 98 T-PUR -020421000042 bao gồm Vít cấy (2 cái) + Then (2 cái), NSX: KTR GmbH, phù hợp với Cẩu trục 15 tấn, thông số kỹ thuật: cẩu MORRIS, SERIAL NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; Nsx: Morris Material Handling | 1 | Bộ | Cụm khớp nối hoàn chỉnh ROTEX 42 - Steel 98 T-PUR -020421000042 bao gồm Vít cấy (2 cái) + Then (2 cái), NSX: KTR GmbH, phù hợp với Cẩu trục 15 tấn, thông số kỹ thuật: cẩu MORRIS, SERIAL NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; Nsx: Morris Material Handling | ||
| 3 | Công tắc hành trình (Limit switch) 1113025, Standard XL-hoist up/down limit switch set; NSX: Verlinde | 2 | Cái | Công tắc hành trình (Limit switch) 1113025, Standard XL-hoist up/down limit switch set; NSX: Verlinde | ||
| 4 | Bộ phanh đĩa hoàn chỉnh FDB23N; 180VDC 150Nm bao gồm cuộn hút và đĩa phanh, NSX: Precima, phù hợp với hoist 15T cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | 1 | Bộ | Bộ phanh đĩa hoàn chỉnh FDB23N; 180VDC 150Nm bao gồm cuộn hút và đĩa phanh, NSX: Precima, phù hợp với hoist 15T cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | ||
| 5 | Bộ phanh đĩa FDB10N 205VDC 10Nm hoàn chỉnh, NSX: Precima, phù hợp với Phanh động cơ xe lớn cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | 2 | Bộ | Bộ phanh đĩa FDB10N 205VDC 10Nm hoàn chỉnh, NSX: Precima, phù hợp với Phanh động cơ xe lớn cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | ||
| 6 | Phanh động cơ xe nhỏ cẩu trục C/T BRAKE ASSY Part No.23111095, NSX: Konecranes, phù hợp với cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; ) | 1 | Bộ | Phanh động cơ xe nhỏ cẩu trục C/T BRAKE ASSY Part No.23111095, NSX: Konecranes, phù hợp với cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; ) | ||
| 7 | Phốt chắn dầu động cơ, NSX: NOK, phù hợp với hoist 15T cẩu Morris, Serial NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | 2 | Cái | Phốt chắn dầu động cơ, NSX: NOK, phù hợp với hoist 15T cẩu Morris, Serial NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | ||
| 8 | Phốt chắn dầu động cơ, NSX: NOK phù hợp với xe lớn cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | 4 | Cái | Phốt chắn dầu động cơ, NSX: NOK phù hợp với xe lớn cẩu Morris, Serial No: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | ||
| 9 | Phốt chắn dầu động cơ, NSX: NOK phù hợp với xe nhỏ cẩu Morris, Serial NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | 2 | Cái | Phốt chắn dầu động cơ, NSX: NOK phù hợp với xe nhỏ cẩu Morris, Serial NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | ||
| 10 | Dẫn hướng cáp Item 405 (bộ hoàn chỉnh bao gồm lò xo) (Rope guide and band Item 405 (complete with spring)), NSX: Konecranes, dùng cho Cẩu trục 15 tấn, thông số kỹ thuật: cẩu MORRIS, SERIAL NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling, Bộ dẫn hướng cáp hoàn chỉnh ROPE GUIDE ASSY. (CAST IRON) C/W.SPRING; Part number: 52625313; | 1 | Bộ | Dẫn hướng cáp Item 405 (bộ hoàn chỉnh bao gồm lò xo) (Rope guide and band Item 405 (complete with spring)), NSX: Konecranes, dùng cho Cẩu trục 15 tấn, thông số kỹ thuật: cẩu MORRIS, SERIAL NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling, Bộ dẫn hướng cáp hoàn chỉnh ROPE GUIDE ASSY. (CAST IRON) C/W.SPRING; Part number: 52625313; | ||
| 11 | Tay lấy điện, NSX: Verlinde, dùng cho cẩu trục nâng hạ (CURRENT COLLECTOR); P/N: 52574963 Loại CL4, than tiếp điện bằng đồng thau, thân bằng nhựa | 1 | Bộ | Tay lấy điện, NSX: Verlinde, dùng cho cẩu trục nâng hạ (CURRENT COLLECTOR); P/N: 52574963 Loại CL4, than tiếp điện bằng đồng thau, thân bằng nhựa | ||
| 12 | Dây kẽm mềm Inox Ø2 mm | 1 | Kg | Dây kẽm mềm Inox Ø2 mm | ||
| 13 | Cáp điều khiển, NSX: Verlinde, dùng cho cẩu trục, mã hàng VT0008074, loại 20 lõi x 1.5 mm2, điện điều khiển 48V, có 02 sợi cường lực 02 bên | 15 | Mét | Cáp điều khiển, NSX: Verlinde, dùng cho cẩu trục, mã hàng VT0008074, loại 20 lõi x 1.5 mm2, điện điều khiển 48V, có 02 sợi cường lực 02 bên | ||
| 14 | Lò xo P/N 60004305 ITEM 406 for MORRIS, SERIAL NO: 32 304236, NSX: Konecranes, phù hợp với Cẩu trục 15 tấn, thông số kỹ thuật: cẩu MORRIS, SERIAL NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling | 1 | Bộ | Lò xo P/N 60004305 ITEM 406 for MORRIS, SERIAL NO: 32 304236, NSX: Konecranes, phù hợp với Cẩu trục 15 tấn, thông số kỹ thuật: cẩu MORRIS, SERIAL NO: 32 304236; Hoist Type: MORRIS 430L 6F CR DSH DST DSL M4-400A; Capacity: 15T x 18m span; height of lift: 7678mm; Main hoist speed: 3.3/0.83m/min; Cross travel speed: 20/5m/min; Long travel speed: 20/5m/min; NSX: Morris Material Handling |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi