Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945094 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:37:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông>250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa >80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Văn Tự, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội; Hạng mục: Nhà một cửa và các hạng mục phụ trợ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kê hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC 01 CỬA | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 135,4247 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4514 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8996 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,1226 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0802 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1387 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,0596 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7636 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1426 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,5199 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2762 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4701 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,651 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0396 | tấn |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1598 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3174 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0799 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3279 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2025 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5069 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,1363 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1013 | tấn |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,184 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6088 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,1829 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3815 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8902 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,0773 | m3 |
| 31 | Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,9602 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4643 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,5224 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,7346 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,1085 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2426 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2289 | m3 |
| 38 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3027 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6514 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,707 | m3 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,6996 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,8058 | m2 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2848 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,722 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0452 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6751 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1216 | m2 |
| 48 | Trồng cây nguyệt quế vào bồn hoa (Cây cao 1-1,2m; tán rộng 0.8-1.2m) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | cây |
| 49 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9936 | m2/tháng |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,1216 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8073 | 100m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3679 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3679 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33,2388 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3494 | 100m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,57 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch thẻ vào chân móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,912 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,872 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220,0335 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 58,798 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 95,5869 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 109,34 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 341,104 | m |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 91,42 | m |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,1681 | m2 |
| 66 | Đắp chi tiết đấu cột, chân cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44,1681 | m2 |
| 68 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,7995 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 99,845 | m2 |
| 70 | Gia công hoa thoáng cửa inox 304 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1938 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 72 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( phu kien dong bo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,36 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (phu kien dong bo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 74 | Cửa sổ quay 2 cánh nhôm, dày 1,2mm, kính an toàn 6.38mm (phu kien dong bo) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,92 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm hệ dày 1,2mm gia cường kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,82 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 42,3 | m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt bậc thép nên mái bằng thép D18 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Sản xuất lắp đặt cửa nên mái bằng tôn+ khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110,872 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 483,7584 | m2 |
| 81 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,4 | m3 |
| 83 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cọc |
| 84 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 85 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 86 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Giá đỡ dây thu sét D10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Kẹp kiểm tra, mối nối kiểm tra | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Đệm chì lá | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 91 | Bu lông, đai ốc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 92 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 94 | Điều hòa 1 chiều 18000Tbu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU. loại 2 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 96 | Điều hòa 1 chiều 9000Tbu | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU, loại 2 chiều | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | máy |
| 98 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 100 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 101 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D7 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 103 | Dây kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Móc treo quạt trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 108 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Đế âm tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 114 | Tủ điện 400x300x180mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 115 | Tủ điện chứa thiết bị thông tin | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 116 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 600 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (tiêp địa) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 121 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 127 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp chia ngả | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 129 | Đai neo giữ dây điện, ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 200 | cái |
| 130 | Rọ chắn rác D125 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 131 | Phễu thu sàn D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt chếch, D90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 134 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 135 | Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT 6/6E | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | 10 m |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt + đế âm + hạt) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 137 | Lắp đặt ổ cắm tivi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 139 | Măng sông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6813 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,94 | tấn |
| 3 | THáo dỡ các thiết bị điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,3955 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 54,26 | m |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17,2375 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 47,4938 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 28,802 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,3566 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,535 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2645 | 100m3 |
| 12 | Đào xúc đất, đất cấp IV | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,3923 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 139,23 | m3 |
| C | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 516,8556 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 32,6161 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,9033 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67,9503 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 101,9254 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0.3x0.3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,099 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,4184 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,1816 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3326 | 100m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 106,1816 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2606 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,79 | m3 |
| D | PHÁ DỠ, BỒN CÂY XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5778 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,5775 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,884 | 10m |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0849 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0673 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0765 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,9233 | m3 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,8564 | m2 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16,098 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 2 | + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông>250L | Sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa >80L | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan phá bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi