Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950349-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220945094
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:37:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,351,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông>250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND xã Văn Tự, huyện Thường Tín, TP. Hà Nội; Hạng mục: Nhà một cửa và các hạng mục phụ trợ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH A&C Quang Hưng + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kê hoạch huyện Thường Tín. Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 01 CỬA
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật135,4247m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4514100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8996100m3
4Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,1226100m
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0802100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1387100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,0596m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,7636100m2
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1426100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật29,5199m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2762m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4701tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,651tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0396tấn
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1598m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3174100m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0799tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3279tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2025tấn
20Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5069100m2
21Bê tông cột, tiết diện cột Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,1363m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,038tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1013tấn
24Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,184100m2
25Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6088m3
26Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1829100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3815tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,8902tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,23tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,0773m3
31Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,9602100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,4643tấn
33Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5224m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật28,7346m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,1085m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2426m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,2289m3
38Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3027m3
39Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6514m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,707m3
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,6996m2
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,8058m2
43Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,2848m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,722m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0452100m2
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6751m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1216m2
48Trồng cây nguyệt quế vào bồn hoa (Cây cao 1-1,2m; tán rộng 0.8-1.2m)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật22,56cây
49Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V- Yêu cầu kỹ thuật6,9936m2/tháng
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,1216m2
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8073100m2
52Gia công xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3679tấn
53Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3679tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật33,2388m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3494100m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,57m2
57Công tác ốp gạch thẻ vào chân móngChương V- Yêu cầu kỹ thuật24,912m2
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật110,872m2
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật220,0335m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật58,798m2
61Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật95,5869m2
62Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật109,34m2
63Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật341,104m
64Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật91,42m
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,1681m2
66Đắp chi tiết đấu cột, chân cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
67Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu kỹ thuật44,1681m2
68Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,7995m3
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật99,845m2
70Gia công hoa thoáng cửa inox 304Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1938tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật23,04m2
72Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm ( phu kien dong bo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,36m2
73Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm, dày 1,4mm, kính an toàn 6,38mm (phu kien dong bo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
74Cửa sổ quay 2 cánh nhôm, dày 1,2mm, kính an toàn 6.38mm (phu kien dong bo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật17,92m2
75Sản xuất, lắp đặt vách kính cố định bằng nhôm hệ dày 1,2mm gia cường kính an toàn 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện và lắp dựng)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,82m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật42,3m2
77Sản xuất, lắp đặt bậc thép nên mái bằng thép D18Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
78Sản xuất lắp đặt cửa nên mái bằng tôn+ khóaChương V- Yêu cầu kỹ thuật1bộ
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật110,872m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật483,7584m2
81Đào đất móng băng, rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật8,4m3
83Gia công và đóng cọc chống sétChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cọc
84Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật25m
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật30m
86Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
87Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
88Giá đỡ dây thu sét D10Chương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
89Kẹp kiểm tra, mối nối kiểm traChương V- Yêu cầu kỹ thuật2cái
90Đệm chì láChương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
91Bu lông, đai ốcChương V- Yêu cầu kỹ thuật5bộ
92Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
94Điều hòa 1 chiều 18000TbuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
95Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 18000BTU. loại 2 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
96Điều hòa 1 chiều 9000TbuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2bộ
97Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 9000BTU, loại 2 chiềuChương V- Yêu cầu kỹ thuật2máy
98Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
99Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
100Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
101Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
102Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng PVC D7Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,4100m
103Dây kết nối dàn nóng với dàn lạnh Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20m
104Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu kỹ thuật10bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
106Móc treo quạt trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật7cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
108Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật3bộ
109Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu kỹ thuật19cái
110Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
111Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
112Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
113Đế âm tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật33cái
114Tủ điện 400x300x180mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
115Tủ điện chứa thiết bị thông tinChương V- Yêu cầu kỹ thuật1hộp
116Lắp công tơ 1 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
117Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật400m
118Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật600m
119Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 (tiêp địa)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật200m
120Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật6m
121Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 50AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeChương V- Yêu cầu kỹ thuật3cái
123Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật9cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật500m
126Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật50m
127Lắp đặt hộp nối dâyChương V- Yêu cầu kỹ thuật50hộp
128Lắp đặt hộp chia ngảChương V- Yêu cầu kỹ thuật40cái
129Đai neo giữ dây điện, ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật200cái
130Rọ chắn rác D125Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
131Phễu thu sàn D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật4cái
132Lắp đặt chếch, D90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật16cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC D90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,24100m
134Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
135Lắp đặt cáp tín hiệu trên máng cáp, trên cầu cáp. Loại cáp UTP CAT 6/6EChương V- Yêu cầu kỹ thuật1010 m
136Lắp đặt ổ cắm mạng (mặt + đế âm + hạt)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5cái
137Lắp đặt ổ cắm tiviChương V- Yêu cầu kỹ thuật1cái
138Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật100m
139Măng sôngChương V- Yêu cầu kỹ thuật20cái
B PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,6813100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,94tấn
3THáo dỡ các thiết bị điệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật5công
4Tháo dỡ cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật36,3955m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật54,26m
6Tháo dỡ hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật17,2375m2
7Phá dỡ nền gạch lá nemChương V- Yêu cầu kỹ thuật47,4938m2
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật28,802m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật19,3566m3
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật65,535m3
11Đào xúc đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2645100m3
12Đào xúc đất, đất cấp IVChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,3923100m3
13Vận chuyển phế thảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật139,23m3
C KÈ ĐÁ
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật516,8556m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc Chương V- Yêu cầu kỹ thuật32,6161100m
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật15,9033m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật67,9503m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu kỹ thuật101,9254m3
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6100m
7Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống 2 lớp vải 0.3x0.3mChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,099100m2
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật7,4184m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật106,1816m2
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,347100m3
11Vận chuyển đất, đất cấp IIChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,3326100m3
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật106,1816m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2606100m3
14Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu kỹ thuật5,79m3
D PHÁ DỠ, BỒN CÂY XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạchChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,5778m3
2Vận chuyển phế thảiChương V- Yêu cầu kỹ thuật30,5775m3
3Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V- Yêu cầu kỹ thuật1,88410m
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0849100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu kỹ thuật0,0673100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0765m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9233m3
8Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,8564m2
9Đắp đất màu trồng câyChương V- Yêu cầu kỹ thuật16,098m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.346E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp IV trở lên - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục khối lượng hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; +Quyết định duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc tài liệu tương đương khác chứng minh quy mô tương tự gói thầu+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.095.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 + Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật công trình xây dựng: 01 người+ Kỹ sư chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện: 01 ngườiCó tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên (Quyết định phân công phân công nhiệm vụ hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông>250L Sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt1
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
4 Đầm dùi Sử dụng tốt2
5 Đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Máy khoan phá bê tông Sử dụng tốt1
7 Đầm bàn Sử dụng tốt2
8 Ô tô tự đổ tải trọng tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
9 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy thủy bình Có hiệu chuẩn còn hiệu lực1
11 Phòng thí nghiệm -Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->