Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220950006-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220789755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:37:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,706,573,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.295.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu công suất tối thiểu 16T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây dựng vườn hoa Vân Tiên tại ô đất CX.01 tại khu K2 thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý - Đô thị huyện Thường Tín + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và kiểm định Bắc Hải


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín , địa chỉ: Trụ sở UBND huyện Thường Tín, thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thường Tín - Thị trấn Thường Tín, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN+ KÈ ĐÁ
1Đào móng - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật261,9961m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6515100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,0741m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,5928m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật195,4512m3
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,6m2
7Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3426100m2
8Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0189100m3
10Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0125100m3
11Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0116100m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,516100m
13Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,3754100m3
14Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,9356100m3
B SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3811100m3
2Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2601100m3
3Rải nilon chống mất nước xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.355,67m2
4Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật235,567m3
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7673100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,7311m2
7Lát gạch Terra zzo KT 400x400 sân, nền đường,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.355,67m2
8Đào móng cột cờ, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,774m3
9Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,055m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,738m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7191m3
12Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1878100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0616tấn
15Lắp đặt khung Bulong M18 (200x200x500)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3545m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,8001m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4789m3
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,458m2
20Cắt đá tạo biểu tượng Hà NộiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Gia công cột bằng Inox304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4181tấn
22Quả cầu inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5quả
23Lắp dựng cột cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
24Bộ ròng rọc kéo cờChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
25Dây cáp lụa bọc nhựa D4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125m
C TAM CẤP + BỒN HOA, BỒN CÂY
1Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,5945m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1607100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,1718m3
4Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật179,4773m2
5Đào đất móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,9231m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,2526m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,869m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6998100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,0122m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5466100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4304tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,1644m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật189,2663m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật920,7746m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật920,775m2
16Tận dụng đất hữu cơ trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật341,679m3
17Làm đất kỹ thuật trước khi trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,7105100m2/lần
18Trồng, chăm sóc cỏ lá treChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.771,05m2/tháng
19Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật167,078m2/tháng
20Cây viền bồn Chuỗi ngọc (H=0,2-0,25m; Dtán=0,15-0,2m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật139,2317khóm
21Cây Bàng Đài Loan (H=4-6m; D=10-15cm tính từ mặt đất 1,3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cây
22Cây Ban trắng Tây Bắc (H=3-5m; D=6-10cm tính từ mặt đất 1,3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cây
23Cây Hoa Phượng (H=4-7m; D=15-20cm tính từ mặt đất 1,3m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cây
24Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cây/lần
25Cây dâm bụt (H=1,5-2,0m; Dtán=30-50cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cây
26Cây Trà là cảnh (H=1,0-1,5m; Dtán=60-100cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cây
27Trồng, chăm sóc cây bóng mát D Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cây/lần
D NHÀ CHÒI+ GIAN HOA
1Đào móng, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,556m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,0907100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,432100m
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,524m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,9999m3
6Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,656100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,746100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4482tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3565tấn
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1336100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0444100m3
12Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3185m3
13Lắp đặt thanh đà nhựa R40x30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,68m
14Thi công mặt sàn nhựa 145x21x2200 WoodChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1968m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3187m3
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,56m2
17Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,2078m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9469100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1143tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7465tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,895m3
22Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8609m3
23Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9614100m2
24Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6391100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4582tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4633tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7747tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,7066m3
29Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4588tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,459tấn
31Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6731100m2
32Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,2995m3
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,8205m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật197,856m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,9132m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật359,388m
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật376,589m2
38Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1512tấn
39Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,151tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6298m2
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật310m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,1625m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3681100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,6509100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0338100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1125100m2
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0273100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,338m3
10Lắp giá đỡ tủ điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,68m2
12Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22m
14Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 1200x 600x350 độ cao của tủ điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
15Luồn cáp ngầm, Cu/ XPLE/ PVC/ DSTA/PVC (4x10)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
16Luồn cáp ngầm, Cu/ XPLE/ PVC/ DSTA/PVC (4x6)dây tiêp địa trong ống bảo vệ cáp có sẵnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,1100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,1100m
18Băng báo cáp B40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật508m
19Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật610m
20Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
21Gạch báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254viên
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2332100m3
23Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90. Đất tận dụngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1794100m3
24Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4416100m2
25Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,624m3
26Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46đầu cáp
27Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cột
28Lắp đặt khung bulong móng cột M16x260x260x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23khung
29Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
30Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bảng
31Cầu đấu dây 60A-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
32Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
33Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m
34Đèn KT550x500 công suất 30WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
35Dây điện(2x2.5)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
37Măng sông nối ống bảo hộ D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.06E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình/ hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác+ Hợp đồng kinh tế+ Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.295.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường phụ trách hạng mục điện 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên phụ trách hạng mục điện (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)-Hợp đồng lao động (nếu có)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật/giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu công suất tối thiểu 16T Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 lít Sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 lít Sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt1
10 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Có giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->