Gói thầu: E-PSC22.12 - Mua sắm bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của EVNPSC năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220940368-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/09/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM DỊCH VỤ SỬA CHỮA EVN - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM
Tên gói thầu E-PSC22.12 - Mua sắm bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của EVNPSC năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220905608
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:35:00 đến ngày 2022-09-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,664,373,259 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các công cụ dụng cụ và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam
E-CDNT 1.2 E-PSC22.12 - Mua sắm bổ sung công cụ dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của EVNPSC năm 2022
Mua sắm bổ sung CCDC phục vụ sửa chữa tại NMNĐ Thái Bình bằng nguồn vốn SXKD năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí SXKD năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02466.941.676; Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không yêu cầu


- Bên mời thầu: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam , địa chỉ: Số 11, Phố Cửa Bắc, Phường Trúc Bạch, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02466.941.676; Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp Bảng liệt kê thiết bị (phải có đầy đủ thông tin ký mã hiệu, thông số kỹ thuật, hãng sản xuất, xuất xứ); kèm theo đầy đủ đầy đủ Catalog, hình ảnh (nếu có); các bản vẽ; tài liệu; thuyết minh liên quan của các vật tư thiết bị theo quy định tại Mục số 2.2 – Chương V - E-HSMT. - Ngôn ngữ dùng trong các tài liệu kỹ thuật là tiếng Anh hoặc tiếng Việt (trong trường hợp là các ngôn ngữ khác thì phải có bản dịch sang tiếng Việt). - Các cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Toàn bộ hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải có đầy đủ hồ sơ tài liệu pháp lý kèm theo hàng hóa theo quy định tại Mục 2.3 – Chương V - E-HSMT.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa là giá giao đến chân công trình bao gồm: + Giá hàng hóa và các phụ kiện đi kèm theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất: Tổng hợp tất cả các chi phí cần thiết bao gồm: Sản xuất, nhập khẩu, thông quan, lưu kho bãi, chi phí bảo hiểm, các loại phí và lệ phí, các loại thuế, chi phí đóng gói, nhãn mác, khảo sát, thiết kế, kiểm định, hiệu chuẩn, vận chuyển đến địa điểm bàn giao và nghiệm thu tại kho của EVNPSC tại: Hà Nội, NMTĐ Hòa Bình, NMTĐ Sơn La, NMTĐ Lai Châu, NMTĐ Tuyên Quang, NMTĐ Ialy, NMTĐ Trị An và NMNĐ Thái Bình. + Thuế giá trị gia tăng, các loại thuế, phí liên quan khác do pháp luật nước CHXHCN Việt Nam quy định
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực tài chính và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Chương III E-HSMT. - Các tài liệu, cam kết theo quy định định tại Mục số 2.2 – Chương V và Mục 3 -Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật trong Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 02466.941.676; Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; + ĐT: 02466.941.676;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Ban quản lý đấu thầu EVN: [email protected];
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xe nằm sửa chữa gầmElora 1666 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
2Xe đẩy hàng bằng tayPrestar NF-S301 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
3Vòi chữa cháyVòi Korea Standard D50 (hoặc tương đương)4DâyChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
4Rulo nguồn 50mQT50-2-15A (hoặc tương đương)9CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
5Ổ cắm đa năng6DN2.52WN (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
6Bút thử điệnWiha 255-12 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
7Bóng đèn thi công loại tích điệnTI-GCP-FL20W (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
8Cáp truyền thông20147 Ugreen (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
9Cổng USB/RS23220201 Ugreen (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
10Cổng USB/RS422/RS485Y-1082 Unitek (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
11Tô vít cách điện 3mmWiha 00821 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
12Tô vít cách điện 2,5mmWiha 00820 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
13Kìm bấm đầu cốt lục giác975314 Knipex (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
14Cáp điều khiển từ máy tính của hợp bộ hiệu chuẩn đa năng 3010A Transmile1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTTham khảo tài liệu kèm theo HSMT
15Jack chuối của hợp bộ thí nghiệm rơle CMC 356 (Omicron)20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
16Quạt thổi gió công nghiệpDasin Kin 300 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
17Cờ lê lựcElora 2179-200 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
18Cờ lê vòng đóng 46Elora86-46 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
19Cờ lê miệng đóng 46Elora87-46.1.3/4 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
20Hộp dụng cụTone TSS4331 (hoặc tương đương)2HộpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
21Đèn LED dùng pinMilwaukee M18 PA (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
22Đèn pha Led 100WHLFL1-100 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
23Máy siết bu lông dùng pinMilwaukee M18 ONEFHIWF34-502X (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
24Bộ tuýpElora 770-OKLIMU hoặc tương đương1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
25Cáp vải bản tròn 3T x 12m2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
26Cáp vải bản tròn 5T x 12m4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
27Máy khoan bê tôngBosch GBH 3-28 DRE (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
28Máy khoan dùng pinBosch GSR 180-LI (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
29Ke góc nam châmK-2023 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
30Đầu Tuýp 24Elora870-M 24 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
31Cờ lê 19Elora200-19 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
32Cờ lê 24Elora200-24 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
33Máy siết bu lông 3/8KPT-12W (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
34Máy siết bu lông 1/2KPT-231 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
35Máy hàn điện tửHK TIG 250 - 32303 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
36Bộ đàm liên lạcKenwood TK-3317-M4 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
37Bộ tô vít cách điệnWiha 00834 (hoặc tương đương)5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
38Phích cắm 2 chân20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
39Ampe kìm AC/DCFluke 376 (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
40Đồng hồ vạn năngFluke 87V Max (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
41Giá để dụng cụ2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
42Bộ 3 kìm cách điệnWiha 26852 (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
43Dây điện 2x2,5mm2VCm-D - Dẹt 2x2,5 (hoặc tương đương)200MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
44Ổ cắm di động3D3S52 (hoặc tương đương)20CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
45Thang nhôm rút Chữ AHK-256 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
46Máy vặn vít dùng pinBosch GDX 18V-LI (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
47Bộ lục giácElora 159S-14M (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
48Bộ cờ lêElora205S 16MT (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
49Bút thử điệnWiha 255-12 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
50Đèn Pin cầm tayM7R (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
51Máy phun xịt nướcAquatak 140 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
52Quạt thổi gió công nghiệpDasin Kin 300 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
53Đèn pha Led 100WHLFL1-100 HALEDCO (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
54Máy thổi bụiGBL 620 Bosch (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
55Kìm Bấm Cốt97 52 33 Knipex (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
56Bút soi quang pinVFL-2S-30 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
57Pin dùng cho hợp bộ tạo dòng nhỏ ADT221ABP7435 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTTham khảo tài liệu kèm theo HSMT
58Kìm mũi nhọnWiha 26727 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
59Máy hút ẩmHarison HD-60B (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
60Máy hút bụiBosch GAS 12-25 PS (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
61Dưỡng đo renMTO-122-112 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
62Panme đo ngoàiMitutoyo 103-137 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
63Đầu dò dùng cho máy đo độ rung1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTTham khảo tài liệu kèm theo HSMT
64Bút thử điệnWiha 255-12 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
65Bộ dụng cụ mở ốc lốp xeYT-07822 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
66Bộ tô vít cách điệnWiha 00834 (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
67Bộ tô vít hoa thịWiha 26919 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
68Cờ lê 24Elora200-24 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
69Cờ lê 19Elora200-19 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
70Cờ lê 18Elora200-18 (hoặc tương đương)10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
71Dây cảo chằng hàngDCH-50 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
72Kìm kẹp massSH-300 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
73Máy mài 125Bosch GWS 7-125 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
74Máy mài 100Bosch GWS 750-100(hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
75Máy mài 180Bosch GWS 22-180(hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
76Pa lăng xích kéo tay20VP5 Nito (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(KĐ)
77Máy siết bu lông 1/2KPT-231 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
78Máy đo độ rungMMF VM22 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
79Máy mài thẳngBosch GGS 28 LCE (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
80Tủ sắt đựng dụng cụLK12 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
81Thang dây1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
82Máy khoan bê tôngBosch GBH 3-28 DRE (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
83Ống sấy que hànYCH-5K (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
84Nivo khungMitutoyo 960-703 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
85Xe nâng mặt bànNAD80 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
86Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
87Tủ đồ nghề di độngStanley STMT99069-8 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
88Máy bơm nước chân khôngPQ 300 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
89Máy mài chạy pinBosch GWS 180V-LI (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
90Bộ tuýpElora 770-OKLIMU (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
91Thước cặp cơ khíMitutoyo 530-119 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
92Quạt thổi gió công nghiệpDasin Kin 300 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
93Thước đo khe hởINSIZE4833-1 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
94Dưỡng đo renMTO-122-112 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
95Dây điệnVCm-D - Dẹt 2x2,5 (hoặc tương đương)100MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
96Dây cảo chằng hàngDCH-50 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
97Mã ní Ômega 6.5SHSC-004 (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
98Mã ní Ômega 12SHSC-007 (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
99Mã ní Ômega 25SHSC-009 (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
100Dây thừng dù 14mm1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
101Dây thừng dù 20mm1CuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
102Súng xịt khíSAD-101 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
103Dây hơi nén khíPNH-25 (hoặc tương đương)100MétChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
104Bộ Súng Phun SơnW77-2S (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
105Đèn pha Led 100WHLFL1-100 HALEDCO (hoặc tương đương)6BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
106Bộ lục giácElora 159S-14M (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
107Máy vặn vít dùng pinBosch GDX 18V-LI (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
108Đèn pin cầm tayM7R (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
109Thước kéoStabila17748 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
110Cáp vải cẩu hàng 3T x 5m4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
111Kéo cắt tônStanley 14-567 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
112Bộ nguồn 24VDCQUINT-PS/1AC/24DC/20/ PHOENIX CONTACT (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
113Kích đĩa thủy lựcCMP50N50 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
114Cờ lê lựcElora 2179-200 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
115Cờ lê vòng đóng 46Elora86-46 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
116Cờ lê miệng đóng 46Elora87-46.1.3/4 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
117Đèn LED di độngMilwaukee M18 PA (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
118Đèn pha Led 100WHLFL1-100 HALEDCO (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
119Máy siết bu lông dùng pinMilwaukee M18 ONEFHIWF34-502X (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
120Máy cắt PlasmaHK-100IGBT (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
121Cáp vải bản tròn 3T x 12m2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
122Máy khoan bê tôngBosch GBH 3-28 DRE (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
123Máy khoan dùng pinBosch GSR 180-LI (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
124Ke góc nam châmK-2023 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
125Máy siết bu lông 1/2KPT-231 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
126Ampe kìm AC/DCFluke 376 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
127Đồng hồ vạn năngFluke 87V Max (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
128Thước cặp cơ khíMitutoyo 530-119 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
129Thước láST-1500KD Niigata (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
130Thước kéo17748 Stabila (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
131Cân điện tửDIGI 28SS (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
132Máy hàn điện tửHK TIG 250 - 32303 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
133Máy mài 125Bosch GWS 7-125 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
134Mỏ lết răngElora 75-18 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
135Ống dây thủy lựcJH15 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
136Đầu Tuýp 41Elora793-41 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
137Đầu Tuýp 46Elora793-46 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
138Đầu Tuýp 50Elora793-50 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
139Đầu Tuýp 70Elora793-70 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
140Kéo cắt tônStanley 14-567 (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
141Máy cắt sắtBosch GCO 14-24 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
142Máy cắt gạchMakita 4100NB (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
143Thước căn láVogel437207 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
144Cáp vải cẩu hàng 2T x 2m2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
145Cáp vải cẩu hàng 2T x 4m2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
146Dây thừng dù 16mm5cuộnChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
147Bộ dụng cụ cách điện đa năngWiha 36389 (hoặc tương đương)5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
148Kìm bấm đầu cốt lục giác975314 Knipex (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
149Dao tách vỏ cápWiha 35538 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
150Kìm điệnWiha 26714 (hoặc tương đương)5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
151Rulo nguồn 50mQT50-2-15A(hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
152Thước kéoStabila17748(hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
153Đồng hồ đo áp suất khí quyểnSD 700 Extech (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
154Đèn Pin cầm tayM7R (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
155Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
156Thước cặp điện tử500-197-30 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
157Đồng hồ vạn năngFluke 87V Max (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
158Ampe kìm AC/DCFluke 376 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
159Thiết bị chỉ thị pha và chiều quay động cơFluke 9062 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
160Dụng cụ hút thiếc (chì)HAKKO 20G (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
161Máy hàn thiếcWT 1010 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
162Thước nhét (thước căn lá)Vogel437207 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
163Túi đựng đồ nghềPBW-045A Toptul (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
164Kìm tuốt dâyWiha 33847 (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
165Dao tách vỏ cápWiha 35538 (hoặc tương đương)8CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
166Bộ tô vít chống tĩnh điệnWiha 43707 (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
167Máy khoan điệnBosch GBM 320 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
168Bộ mũi khoan tổng hợp 34 chi tiếtBosch 2607010608 (hoặc tương đương)5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
169Máy cắt đa năngBosch GOP30 -28 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
170Máy siết bu lông dùng pinBosch GDS 18V-1050 H (SOLO) (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
171Đầu tuýp 6 cạnhElora 17S-32 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
172Dụng cụ cắt gioăng mặt bíchvcutter (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
173Máy phun xịt rửa áp lựcAquatak 125 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
174Thước nhét (thước căn lá)Vogel 437207 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
175Máy khoan dùng pinBosch GSB 180-LI (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
176Thang nhôm trượt cách điệnFiberglass Extension Ladder 28ft (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
177Thang nhôm rút Chữ AHK-256 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
178Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
179Đèn Pin cầm tayM7R (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
180Đồng hồ đo nhiệt độ, độ ẩmETI 810-145 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
181Mỏ lếtElora 62-BI 10 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
182Kìm bấm chếtWiha 29486 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
183Kìm điệnWiha 26714 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
184Kìm cắtWiha 43340 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
185Kìm bấm đầu cốt lục giác975314 Knipex (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
186Kìm bấm đầu cốtWiha 33843 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
187Mỏ lết xíchT231-1/2 Irwin (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
188Bộ đàm liên lạcKenwood TK-3317-M4 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
189Kìm cắt cáp điệnWiha 43661 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
190Kìm cắt cáp điện 450mmDNAC1218 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
191Dây đo đồng hồ Megommet Kyoritsu 3007A7122B (hoặc tương đương)1CặpChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMTTham khảo tài liệu kèm theo HSMT
192Bộ Tô VítWiha 29124 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
193Kìm mũi nhọn cách điện 1000VWiha 26727 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
194Bộ tô vít cách điện 1000V 6 chi tiếtWiha 00833 (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
195Bộ Đầu Lục Giác, Lục Giác SaoJTC-3509 (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
196Bộ đầu tuýp lục giác770-KINMK (hoặc tương đương)3BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
197Dây đo đồng hồ vạn năng Fluke 87VLeadWrap Test Lead Wraps (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
198Xe nâng tay Cao 3 tấnA3.0/16 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
199Tủ đồ nghề 5 ngăn di độngSTANLEY STMT99069-8 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
200Bộ cờ lê lắc léoTX2512 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
201Cờ lê cách điện 12mm, một đầu vòng, VDE 1000VElora 988-12 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
202Cờ lê cách điện 13mm, một đầu vòng, VDE 1000VElora 988-13 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
203Cờ lê cách điện 14mm, một đầu vòng, VDE 1000VElora 988-14 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
204Cờ lê cách điện 15mm, một đầu vòng, VDE 1000VElora 988-15 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
205Túi đựng đồ nghềIRW-105-406 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
206Kìm kẹp que hàn 500A4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
207Bộ nạp ắc quyDC03050 Lioa (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
208Tủ sắt locker1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
209Máy khoan vặn vít pinGSR 18V-50 hoặc tương đương1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
210Aptomat 3 pha 4 cực (MCCB Schneider)LV510314 Schneider (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
211Bộ biến áp cách ly 220/36V. 10A1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
212Bộ cảo đĩa1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
213Bộ Clê vòng miệngElora 203S 26M (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
214Bộ Clê vòng miệng203S 17M (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
215Bộ đồng hồ Gas-Ôxy1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
216Bộ đuôi đèn cầm tayDTC-101 (hoặc tương đương)6CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
217Bộ lục giácElora159S-KUB (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
218Bộ lục giácElora159S-9L (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
219Bộ mỏ hàn cắt hơiGenerico 1120 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
220Bộ tua vítWiha 41002 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
221Bộ tuýp đa năngElora 770-LSSMF (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
222Bộ vít đóngASAKI AK-7192 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
223Bộ cờ lê vòng miệngElora 205S5M (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
224Cờ lê vòng miệng4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
225Cờ lê đóng 60mmElora 86-60 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
226Cờ lê đóng 65mmElora 86-65 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
227Clê mở lọc dầu dây đai3203 Kingtony (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
228Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
229Kìm bấm chết dây xíchEga Master 62601 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
230Kìm mở phe ngoài mũi thẳngWiha 34698 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
231Kìm mở phe ngoài mũi thẳngWiha 36220 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
232Kìm mở phe trong mũi congWiha 36223 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
233Kìm mở phe trong mũi congWiha 34705 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
234Máy hút bụiBosch GAS 12-25 PS (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
235Máy khoan bê tôngBosch GBH 3-28 DRE (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
236Máy khoan búaBOSCH GSB 16 RE (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
237Máy khoan dùng pinBosch GSR 180-LI (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
238Máy Mài 125Bosch GWS 7-125 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
239Máy mài 100Bosch GWS 750-100 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
240Máy mài thẳngBosch GGS 28 LCE (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
241Súng siết bulong điệnMakita6906 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
242Súng xiết bu lôngKPT-321P (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
243Súng xiết bu lôngKPT-231 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
244Súng xiết bu lôngKPT-280P (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
245Súng xiết bu lôngKPT-12W (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
246Máy siết bulong dùng pinMilwaukee M18 ONEFHIWF34-502X (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
247Pa lăng xích kéo tayNitto 10VP5 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(KĐ)
248Súng xịt khíSAD-101 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
249Tủ đồ nghề 5 ngăn di độngStanley STMT99069-8 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
250Thước cặp điện tửMitutoyo 500-182-30 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
251Cờ lê vòng miệng2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
252Cờ lê vòng miệng2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
253Thước căn láVogel437207 (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
254Thước căn láVogel437307 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
255Máy hàn điện tửHK TIG 250 - 32303 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
256Kìm kẹp mass4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
257Kìm kẹp que hàn4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
258Máy cắt sắtBosch GCO 14-24 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
259Đầu tuýpElora 793-41 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
260Thước kéo 10mStabila17748 (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
261Bộ dưỡng đo bề dàyMITUTOYO 184-303S (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
262Bộ dưỡng đo renMitutoyo 188-111 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
263Ampe kìm AC/DCFluke 376 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
264Máy phát xung và đo tần sốMETRIX GX305 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
265Máy đo pHHanna HI8314 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
266Máy quang đo Clo Dư Và Clo TổngHanna HI97711 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
267Thước đo độ sâu điện tử571-212-30 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
268Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)3CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
269Thước lá 1000mmMitutoyo507-203 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
270Thước lá 1500ST-1500KD (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
271Cờ lê đóng hệ mét 85Elora 86-85 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
272Cờ lê đóng hệ mét 90Elora 86-90 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
273Cờ lê đóng hệ mét 95Elora 86-95 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
274Cờ lê đóng hệ mét 100Elora 86-100 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
275Cờ lê đóng hệ mét 105Elora 86-105 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
276Bộ cảo đĩaBETEX 793100 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
277Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
278Đầu nối chuyển khẩuKingtony 6814 (hoặc tương đương)1CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
279Bộ khẩuElora 770/771-S10 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
280Đầu chụpElora 791 S10 (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
281Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
282Cáp vải bản tròn4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
283Cáp vải bản tròn4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
284Cáp vải bản tròn2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
285Đồng hồ đo điện trở cách điệnKYORITSU 3122B (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(KĐ)
286Đèn pin đội đầuNEO10R (hoặc tương đương)2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
287Bộ Cờ lêElora 100S 10M (hoặc tương đương)2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
288Dây cáp lõi thép D45 x L6000 mmCHUNGWOO (hoặc tương đương)2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
289Bơm thủy lực cầm tayENERPAC P-77 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
290Dây cáp lõi thép D36 x L3000 mmCHUNGWOO (hoặc tương đương)2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
291Dây cáp lõi thép D36 x L6000 mmCHUNGWOO (hoặc tương đương)2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
292Dây cáp lõi thép D45 x L3000 mmCHUNGWOO (hoặc tương đương)2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
293Dây cáp lõi thép D12 x L4000 mmCHUNGWOO (hoặc tương đương)4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(Test Report)
294Bép cắt axetylene10CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
295Mỏ cắt axetylene4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
296Cáp vải4SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
297Cáp vải2SợiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
298Pa lăng xích5CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(KĐ)
299Thanh nối đầu đo đồng hồ so2bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
300Đồng hồ so chân gậpMitutoyo 513-426-10E (hoặc tương đương)4bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
301Đế từMitutoyo 7010S-10 (hoặc tương đương)5bộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
302Bộ đồng hồ soMitutoyo 2046S-60 (hoặc tương đương)4BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
303Chân đế từ thân uốnMitutoyo 7012-10 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
304Súng mở bulông nhỏ 1/2"Kawasaki KPT-231 (hoặc tương đương)4CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
305Súng mở bu lông điện2CáiChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
306Phụ kiện Máy gia nhiệt mối hànUNH-75 (hoặc tương đương)6TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
307Phụ kiện Máy gia nhiệt mối hànUNH-75 (hoặc tương đương)4TấmChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
308Bộ thước căn lá đo khe hở THICKNESS GAUGE2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
309Bộ thước căn lá đo khe hở THICKNESS GAUGE2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
310Bộ đồng hồ soMitutoyo 1044S-15 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT(HC)
311Máy Siết bulong dùng điện 1000 NmMakita TW1000 (hoặc tương đương)2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
312Bộ cắt hàn hơi Gas - Oxy2BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
313Mâm cặp 4 chấu độc lậpVERTEX VKC-12B (hoặc tương đương)1BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
314Lưỡi dao vát mép ốngTAG CTB456HD (hoặc tương đương)5BộChi tiết theo Mục 2.1.1 Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng: Cung cấp các công cụ dụng cụ và đáp ứng một trong các yêu cầu sau:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->