Gói thầu: Gói thầu số 110: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống cảnh báo khí mê tan tập trung khu Khe Chàm I
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949568-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 110: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống cảnh báo khí mê tan tập trung khu Khe Chàm I |
| Số hiệu KHLCNT | 20181172781 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:34:00 đến ngày 2022-10-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 21,179,054,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 320,000,000 VNĐ ((Ba trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị hoặc cung cấp và lắp đặt hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng thuộc hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn hành: Hợp đồng, biên bản giao nhận thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bản phô tô); xác nhận của chủ đầu tư về tình hình thực hiện hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng, biên bản giao nhận thiết bị, biên bản nghiệm thu chạy thử không tải, biên bản nghiệm thu chạy thử có tải, hóa đơn giá trị gia tăng nếu có (bản phô tô) và các tài liệu có liên quan để chứng minh. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành thời gian để đánh giá về hợp đồng tương tự là thời gian nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; đối với hợp đồng đang thực hiện, hoàn thành phần lớn thời gian để đánh giá về hợp đồng tương tự là thời gian hợp đồng có hiệu lực.- Đối với trường hợp nhà thầu Liên danh việc đánh giá tiêu chí như sau:+ Việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu và nguồn lực tài chính cho gói thầu được đánh giá cho từng thành viên trong liên danh căn cứ vào tỷ lệ (giá trị, khối lượng) thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+ Việc đánh giá tiêu chuẩn về hợp đồng tương tự cho gói thầu được đánh giá cho từng thành viên trong liên danh căn cứ vào tỷ lệ (giá trị, khối lượng) thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh. Tuy nhiên từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như sau: (i). Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị hoặc cung cấp và lắp đặt hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng thuộc hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam.(ii). Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ đồng x tỷ lệ (giá trị, khối lượng) đảm nhận trong liên danh theo thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Quảng Ninh (hoặc các tỉnh phía bắc) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành gói thầu (Giám đốc hoặc phó giám đốc, trưởng phòng hoặc chỉ huy trưởng công trường,…) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệp trong việc thực hiện các công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng I; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Biên bản nghiệm thu, giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng/giám đốc dự án. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện công việc hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; số lượng tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc thực hiện các công trình công nghiệp.- Đã thực hiện công tác hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành như sau: Hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ hướng dẫn lắp đặt, vận hành. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện các công việc liên quan đến nhập khẩu thiết bị, vận chuyển thiết bị bàn giao đến chân công trình và nghiệm thu thanh toán; số lượng tối thiểu 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp trở lên; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thực hiện các công trình công nghiệp.- Đã từng thực hiện các công việc liên quan đến nhập khẩu thiết bị, vận chuyển thiết bị bàn giao đến chân công trình và nghiệm thu thanh toán thuộc các gói thầu cung cấp thiết bị phục vụ khai thác than trong mỏ hầm lò tại Việt Nam tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân huy động vào gói thầu ≥ 05 người |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thực hiện các công trình công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện các gói thầu liên quan đến: hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề: cơ điện mỏ, cơ khí mỏ, vận hành thiết bị mỏ hợp lệ với công việc của từng công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP THAN- KHOẢNG SẢN VIỆT NAM -CÔNG TY THAN HA LONG TKV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 110: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt hệ thống cảnh báo khí mê tan tập trung khu Khe Chàm I Khai thác hầm lò mỏ Khe Chàm II-IV 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay thương mại và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ),… |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 20 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2]. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 320.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam Công ty than Hạ Long - TKV
+ Địa chỉ: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
+ Số điện thoại: 0203.3936830; Số fax: 0203.3936830 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty than Hạ Long - TKV + Địa chỉ: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3936830; Số fax: 0203.3936830. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Khe Chàm II-IV, Công ty than Hạ Long - TKV. + Địa chỉ: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3936830; Số fax: 0203.3936830 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty than Hạ Long - TKV + Địa chỉ: Tổ 65, khu Diêm Thủy, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh. + Số điện thoại: 0203.3936830; Số fax: 0203.3936830. |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tủ điều khiển trung tâm và đồng bộ thiết bị | 1 | Bộ | Tủ điều khiển trung tâm và đồng bộ thiết bị | ||
| 2 | Đầu đo khí mê tan (0~100)%CH4 | 27 | Cái | Đầu đo khí mê tan (0~100)%CH4 | ||
| 3 | Đầu đo vận tốc gió +(0-20)m/s | 8 | Cái | Đầu đo vận tốc gió +(0-20)m/s | ||
| 4 | Đầu đo hạ áp của trạm quạt gió hút (áp suất dương) | 1 | Cái | Đầu đo hạ áp của trạm quạt gió hút (áp suất dương) | ||
| 5 | Đầu đo khí CO | 15 | Cái | Đầu đo khí CO | ||
| 6 | Bộ hiệu chuẩn khí CO | 3 | bộ | Bộ hiệu chuẩn khí CO | ||
| 7 | Tủ truyền tín hiệu | 7 | Bộ | Tủ truyền tín hiệu | ||
| 8 | Bộ nguồn phòng nổ 127/12V | 11 | Bộ | Bộ nguồn phòng nổ 127/12V | ||
| 9 | Biến áp 660/127V | 9 | Cái | Biến áp 660/127V | ||
| 10 | Hộp nối cáp điện an toàn trong lò | 42 | Cái | Hộp nối cáp điện an toàn trong lò | ||
| 11 | Máy tính điều hành có phần mềm Windown bản quyền | 1 | Cái | Máy tính điều hành có phần mềm Windown bản quyền | ||
| 12 | Máy tính khách có phần mềm Windown bản quyền | 1 | Cái | Máy tính khách có phần mềm Windown bản quyền | ||
| 13 | Màn hình lớn | 1 | Cái | Màn hình lớn | ||
| 14 | Van chống sét | 1 | Cái | Van chống sét | ||
| 15 | Hút ẩm | 1 | Cái | Hút ẩm | ||
| 16 | Hút bụi | 1 | Cái | Hút bụi | ||
| 17 | Quạt thông gió (quạt treo tường) | 4 | Cái | Quạt thông gió (quạt treo tường) | ||
| 18 | Vạn năng kỹ thuật số | 1 | Cái | Vạn năng kỹ thuật số | ||
| 19 | Vạn năng kỹ thuật số an toàn tia lửa | 1 | Cái | Vạn năng kỹ thuật số an toàn tia lửa | ||
| 20 | Thiết bị đo áp suất tuyệt đối | 1 | Cái | Thiết bị đo áp suất tuyệt đối | ||
| 21 | Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm | 1 | Cái | Thiết bị đo nhiệt độ và độ ẩm | ||
| 22 | Biến áp cách ly 1 pha | 1 | Cái | Biến áp cách ly 1 pha | ||
| 23 | Lắp đặt Tủ điều khiển trung tâm và đồng bộ thiết bị | 1 | Cái | Lắp đặt Tủ điều khiển trung tâm và đồng bộ thiết bị | ||
| 24 | Lắp đặt Quạt thông gió (quạt treo tường) | 4 | Cái | Lắp đặt Quạt thông gió (quạt treo tường) | ||
| 25 | Lắp đặt Biến áp cách ly 1 pha | 1 | Cái | Lắp đặt Biến áp cách ly 1 pha | ||
| 26 | Lắp đặt đầu đo khí | 51 | cái | Lắp đặt đầu đo khí | ||
| 27 | Lắp đặt tủ truyền tín hiệu | 7 | cái | Lắp đặt tủ truyền tín hiệu | ||
| 28 | Lắp đặt Hộp nối cáp điện an toàn trong lò | 42 | cái | Lắp đặt Hộp nối cáp điện an toàn trong lò | ||
| 29 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, cự ly 650m | 3 | tấn | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, cự ly 650m | ||
| 30 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goong 3,3m3, cự ly | 3 | tấn | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goong 3,3m3, cự ly | ||
| 31 | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | 1 | cái | Lắp đặt bộ chuyển đổi quang điện | ||
| 32 | Bộ chuyển đổi quang điện | 1 | Cái | Bộ chuyển đổi quang điện | ||
| 33 | Lắp đặt hộp nối cáp quang phòng nổ, loại 16 đầu nối | 2 | cái | Lắp đặt hộp nối cáp quang phòng nổ, loại 16 đầu nối | ||
| 34 | Hộp nối cáp quang phòng nổ, loại 16 đầu nối | 2 | Cái | Hộp nối cáp quang phòng nổ, loại 16 đầu nối | ||
| 35 | Lắp đặt hộp nối điện phòng nổ, U = 660V | 8 | cái | Lắp đặt hộp nối điện phòng nổ, U = 660V | ||
| 36 | Hộp nối điện phòng nổ, U = 660V | 8 | Cái | Hộp nối điện phòng nổ, U = 660V | ||
| 37 | Lắp đặt cáp điện phòng nổ 4 lõi, điện áp 110V, tiết diện: 4 x 1,5mm2 | 26.719 | m | Lắp đặt cáp điện phòng nổ 4 lõi, điện áp 110V, tiết diện: 4 x 1,5mm2 | ||
| 38 | Cáp điện phòng nổ 4 lõi, điện áp 110V, tiết diện: 4 x 1,5mm2 | 26.719 | m | Cáp điện phòng nổ 4 lõi, điện áp 110V, tiết diện: 4 x 1,5mm2 | ||
| 39 | Lắp đặt cáp điện 3 pha phòng nổ, tiết diện: 3x16+1x10mm2, điện áp làm việc: 660V | 240 | m | Lắp đặt cáp điện 3 pha phòng nổ, tiết diện: 3x16+1x10mm2, điện áp làm việc: 660V | ||
| 40 | Cáp điện 3 pha phòng nổ, tiết diện: 3x16+1x10mm2, điện áp làm việc: 660V | 240 | m | Cáp điện 3 pha phòng nổ, tiết diện: 3x16+1x10mm2, điện áp làm việc: 660V | ||
| 41 | Lắp đặt cáp quang 8 lõi | 5.100 | m | Lắp đặt cáp quang 8 lõi | ||
| 42 | Cáp quang 8 lõi | 5.100 | m | Cáp quang 8 lõi | ||
| 43 | Lắp đặt Cáp tiếp địa CXV/FR 01 lõi (1 x 16mm2, có vỏ bọc chống cháy), chiều dài | 240 | m | Lắp đặt Cáp tiếp địa CXV/FR 01 lõi (1 x 16mm2, có vỏ bọc chống cháy), chiều dài | ||
| 44 | Cáp tiếp địa CXV/FR 01 lõi (1 x 16mm2, có vỏ bọc chống cháy) | 48 | m | Cáp tiếp địa CXV/FR 01 lõi (1 x 16mm2, có vỏ bọc chống cháy) | ||
| 45 | Lắp đặt cáp điện phòng nổ 2 lõi, điện áp: 600/1000V, tiết diện: 2 x 1,5mm2 | 800 | m | Lắp đặt cáp điện phòng nổ 2 lõi, điện áp: 600/1000V, tiết diện: 2 x 1,5mm2 | ||
| 46 | Cáp điện phòng nổ 2 lõi, điện áp: 600/1000V, tiết diện: 2 x 1,5mm2 | 800 | m | Cáp điện phòng nổ 2 lõi, điện áp: 600/1000V, tiết diện: 2 x 1,5mm2 | ||
| 47 | Lắp đặt tấm gá thiết bị | 15 | cái | Lắp đặt tấm gá thiết bị | ||
| 48 | Tấm gá thiết bị 600 x 1500 | 14 | Cái | Tấm gá thiết bị 600 x 1500 | ||
| 49 | Tấm gá thiết bị 600 x 1000 | 1 | Cái | Tấm gá thiết bị 600 x 1000 | ||
| 50 | Bu lông M8x20 | 60 | Bộ | Bu lông M8x20 | ||
| 51 | Bu lông M12x30 | 116 | Bộ | Bu lông M12x30 | ||
| 52 | Đầu cos M16 | 16 | Cái | Đầu cos M16 | ||
| 53 | Móc treo đầu đo (sắt f6) | 51 | Cái | Móc treo đầu đo (sắt f6) | ||
| 54 | Dây thít buộc treo cáp, treo đầu đo loại 30cm | 22.034 | Cái | Dây thít buộc treo cáp, treo đầu đo loại 30cm | ||
| 55 | Lắp đặt cáp thép 4mm treo cáp, chiều dài | 24 | m | Lắp đặt cáp thép 4mm treo cáp, chiều dài | ||
| 56 | Cáp thép 4mm treo cáp | 24 | m | Cáp thép 4mm treo cáp | ||
| 57 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, cự ly 650m | 0,4 | tấn | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng trục giếng nghiêng, cự ly 650m | ||
| 58 | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goong 3,3m3, cự ly | 0,4 | tấn | Vận chuyển thiết bị, phụ kiện bằng tàu điện ắc quy goong 3,3m3, cự ly | ||
| 59 | Vận chuyển cáp các loại bằng trục giếng nghiêng, cự ly 650m | 20 | tấn | Vận chuyển cáp các loại bằng trục giếng nghiêng, cự ly 650m | ||
| 60 | Vận chuyển cáp các loại bằng tàu điện ắc quy goong 3,3m3, cự ly | 20 | tấn | Vận chuyển cáp các loại bằng tàu điện ắc quy goong 3,3m3, cự ly |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị hoặc cung cấp và lắp đặt hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng thuộc hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam.- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ đồng.- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh (bản phô tô công chứng): + Đối với hợp đồng đã hoàn hành: Hợp đồng, biên bản giao nhận thiết bị, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, hóa đơn giá trị gia tăng (bản phô tô); xác nhận của chủ đầu tư về tình hình thực hiện hợp đồng.+ Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng, biên bản giao nhận thiết bị, biên bản nghiệm thu chạy thử không tải, biên bản nghiệm thu chạy thử có tải, hóa đơn giá trị gia tăng nếu có (bản phô tô) và các tài liệu có liên quan để chứng minh. Xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành thời gian để đánh giá về hợp đồng tương tự là thời gian nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; đối với hợp đồng đang thực hiện, hoàn thành phần lớn thời gian để đánh giá về hợp đồng tương tự là thời gian hợp đồng có hiệu lực.- Đối với trường hợp nhà thầu Liên danh việc đánh giá tiêu chí như sau:+ Việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu và nguồn lực tài chính cho gói thầu được đánh giá cho từng thành viên trong liên danh căn cứ vào tỷ lệ (giá trị, khối lượng) thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh.+ Việc đánh giá tiêu chuẩn về hợp đồng tương tự cho gói thầu được đánh giá cho từng thành viên trong liên danh căn cứ vào tỷ lệ (giá trị, khối lượng) thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh. Tuy nhiên từng thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự như sau: (i). Tương tự về chủng loại, tính chất: Cung cấp thiết bị hoặc cung cấp và lắp đặt hoặc cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng thuộc hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam.(ii). Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 15 tỷ đồng x tỷ lệ (giá trị, khối lượng) đảm nhận trong liên danh theo thỏa thuận liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 15.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Quảng Ninh (hoặc các tỉnh phía bắc) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: về khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành gói thầu (Giám đốc hoặc phó giám đốc, trưởng phòng hoặc chỉ huy trưởng công trường,…) | 1 | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệp trong việc thực hiện các công trình công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng I hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng I; đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng loại tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Biên bản nghiệm thu, giấy xác nhận của chủ đầu tư về việc đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng/giám đốc dự án. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện công việc hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; số lượng tối thiểu 03 người | 3 | Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành: Cơ điện, cơ khí, chế tạo máy, tự động hóa.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong việc thực hiện các công trình công nghiệp.- Đã thực hiện công tác hướng dẫn lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành như sau: Hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam tính đến thời điểm đóng thầu.- Tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư về cán bộ hướng dẫn lắp đặt, vận hành. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thực hiện các công việc liên quan đến nhập khẩu thiết bị, vận chuyển thiết bị bàn giao đến chân công trình và nghiệm thu thanh toán; số lượng tối thiểu 03 người | 3 | Có trình độ từ trung cấp trở lên; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thực hiện các công trình công nghiệp.- Đã từng thực hiện các công việc liên quan đến nhập khẩu thiết bị, vận chuyển thiết bị bàn giao đến chân công trình và nghiệm thu thanh toán thuộc các gói thầu cung cấp thiết bị phục vụ khai thác than trong mỏ hầm lò tại Việt Nam tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân huy động vào gói thầu ≥ 05 người | 5 | Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thực hiện các công trình công nghiệp.- Đã từng tham gia thực hiện các gói thầu liên quan đến: hệ thống cảnh báo khí mê tan hoặc hệ thống điều khiển tập trung trong mỏ than hầm lò tại Việt Nam tính đến thời điểm đóng thầu.- Nhà thầu phải cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ đào tạo nghề: cơ điện mỏ, cơ khí mỏ, vận hành thiết bị mỏ hợp lệ với công việc của từng công nhân. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi