Gói thầu: Cung cấp đồng phục cho cán bộ nhân viên năm 2022 của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220908919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Tên gói thầu | Cung cấp đồng phục cho cán bộ nhân viên năm 2022 của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220864244 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:24:00 đến ngày 2022-09-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 456,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,500,000 VNĐ ((Sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84846E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng may đồ vải.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y).- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y) hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.252.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Trường Đại học Y Dược Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp đồng phục cho cán bộ nhân viên năm 2022 của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế Cung cấp đồng phục cho cán bộ nhân viên của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế năm 2022 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 12.2 | - Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của pháp luật hiện hành như: chi phí sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT), thuế nhập khẩu, lệ phí hải quản (nếu có),… - Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa hàng hóa đến nơi sử dung. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu là 03 tháng kể từ ngày nghiệm thu. + Chi phí kiểm định đối với hàng hóa bắt buộc kiểm định theo yêu cầu của nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Trường Đại học Y – Dược Huế.
Địa chỉ: 41 Nguyễn Huệ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế.
Điện thoại: 0234.3847146 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, 06 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234 3822173, fax: 0234 3826269 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị Cơ sở vật chất- Bệnh viện Trường Đại học Y - Dược Huế, 41 Nguyễn Huệ, Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234 6270707 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Y Dược, Đại học Huế, 06 Ngô Quyền, Phường Vĩnh Ninh, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế, điện thoại: 0234 3847146, fax: 0234 3826269 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo blouse bác sĩ, dược sĩ nam, nhân viên hành chính nam | 160 | Cái | Cổ bẻ Danton, cài cúc giữa bằng nút inox, áo tay dài, chiều dài áo ngang gối, phía trước có 01 túi bên ngực trái, phía dưới có 02 túi hai bên áo, có xẻ 02 bên. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện. Có khuy cài bảng tên. | ||
| 2 | Áo blouse bác sĩ, dược sĩ nữ, nhân viên hành chính nữ | 204 | Cái | Cổ bẻ Danton, cài cúc giữa bằng nút inox, áo dài tay, chiều dài áo ngang gối, phía trước phía trước có 01 túi bên ngực trái, phía dưới có 02 túi hai bên áo. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện. Có khuy cài bảng tên. | ||
| 3 | Áo quần hộ lý nhà giặt nam; KTV, điều dưỡng nam TT vô sinh; bác sĩ, điều dưỡng nam TT CC-ĐQ | 20 | Bộ | - Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện.- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 4 | Áo quần hộ lý nhà giặt nữ, DD, NHS, KTV TT vô sinh nữ, bác sĩ, điều dưỡng nữ TT CC-ĐQ | 30 | Bộ | - Áo cổ trái tim, chui đầu, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện.- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, có 1 túi sau. | ||
| 5 | Áo KTV, Điều dưỡng nam | 44 | Cái | Áo cổ 2 ve, ngắn tay, chiều dài áo ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện. | ||
| 6 | Quần áo KTV nữ | 43 | Bộ | - Áo cổ 2 ve, tay ngắn, áo dài quá mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái 5cm. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện.- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo. | ||
| 7 | Áo váy điều dưỡng phòng khám + mũ nữ | 20 | Bộ | Áo liền váy cổ sen tròn tay ngắn, dài quá gối 5cm hoặc 10 cm, phía trước có 2 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái. Tay áo, cổ áo, túi áo có viền xanh dương kích thước 0,5 cm. Phần váy dưới may hai lớp. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện. Mũ 3 lá có côn cứng có dây dán sau viền xanh dương 0,5cm. | ||
| 8 | Quần áo hộ lý + mũ nữ | 112 | Bộ | - Áo cổ 2 ve, cài cúc giữa, ngắn tay, chiều dài áo quá mông, phía trước có 2 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái 5cm. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện.- Quần âu lưng thun 2 túi chéo.- Mũ ba lá có côn cứng có dây dán sau. | ||
| 9 | Quần áo Nữ hộ sinh, điều dưỡng + mũ nữ | 308 | Bộ | - Áo tay ngắn, cổ trụ hở, chiều dài áo quá mông, phía trước có 02 túi, có khuy cài bảng tên trên ngực trái 5cm, túi áo, tay áo, cổ áo viền xanh dương kích thước 0,3 cm. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện.- Quần âu 02 ly, 02 túi chéo.- Mũ ba lá có côn cứng, có dây dán sau viền xanh dương 0,5cm. | ||
| 10 | Quần áo nhân viên hành chính nam | 8 | Bộ | - Áo sơ mi trắng tay dài. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện. Màu trắng- Quần âu 2 ly, 2 túi chéo, có 2 túi sau. Màu xanh đen | ||
| 11 | Áo quần bảo hộ lao động | 6 | Bộ | - Áo cổ bẻ cài cúc giữa tay dài, hai túi hộp nổi trước ngực, hai túi chìm hai bên hông có nẹp cầu vai, có khuy cài bảng tên trên ngực trái. Có logo Bệnh viện trên ngực trái theo mẫu của Bệnh viện.- Quần âu 2 ly, 2 túi trước, có 2 túi sau. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.84846E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng may đồ vải.Tài liệu chứng minh:- Hợp đồng (bản sao y).- Hóa đơn (bản sao y của đơn vị) hoặc Biên bản Nghiệm thu hoặc Thanh lý hợp đồng (bản sao y) hoặc tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 365.252.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết sẵn sàng thay thế lô sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật.- Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | -Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành kỹ thuật may hoặc thiết kế thời trang.-Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động.-Chứng minh nhân dân hoặc tương đương.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất. | 3 | 3 |
| 2 | Công nhân | 40 | -Chứng chỉ sơ cấp nghề may trở lên-Đã được đào tạo về an toàn vệ sinh lao động.Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh bằng file scan bản gốc hoặc công chứng trong vòng 3 tháng gần nhất. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi