Gói thầu: Cung cấp linh kiện mực in cho máy in và máy photocopy năm 2022- 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220906614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| Tên gói thầu | Cung cấp linh kiện mực in cho máy in và máy photocopy năm 2022- 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220904861 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh và chữa bệnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:58:00 đến ngày 2022-09-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,537,940,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84485E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng bao gồm :+ Tương tự chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc các hợp đồng cung cấp hàng hóa như mực in hoặc mực cho máy photocopy hoặc các linh kiện thay thế cho máy in và máy photocopy.+ Tương tự về quy mô : có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.558.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bộ phận chuyên sửa chữa/ thay thế linh kiện thiết bị máy in và máy photocopy đáp ứng nhu cầu khi có sự cố phải thay thế hay sửa chữa sảy ra trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo, trong trường hợp nhà cung cấp không khắc phục được hỏng hóc của hàng hóa thì phải có biện pháp thay thế tạm thời để không ảnh hưởng đến hoạt động của bệnh viện.- Có cam kết cử nhân viên kỹ thuật có mặt 8/24/7 để hỗ trợ thay thế, sửa chữa tại bệnh viện.- Bảo hành được quy định tại mục 2 chương V |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư sửa chữa thiết bị CNTT, máy tính, máy in, máy photocopy và các thiết bị in ấn khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành về CNTT , điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bảo trì, đổ mưc máy in; máy photocopy, máy Fax/ các thiết bị in ấn khác |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ trung cấp nghề trở lên đối với lĩnh vực điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Người trưởng nhóm chịu trách nhiệm điều phối, xử lý kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành về CNTT , điện tử viễn thông hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp linh kiện mực in cho máy in và máy photocopy năm 2022- 2023 Cung cấp linh kiện mực in cho máy in và máy photocopy năm 2022- 2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh và chữa bệnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh phải nộp theo yêu cầu tại E-HSMT - Scan bản gốc hoặc nộp bản chứng thực các hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý và hóa đơn giá trị gia tăng. - Bảng chào đáp ứng thông số kỹ thuật trong đó thể hiện rõ từng mục Yêu cầu về kỹ thuật của hàng hóa trong E-HSMT và Đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa chào thầu tương ứng (Yêu cầu ghi rõ cụ thể tham chiếu). Nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT bản scan có ký đóng dấu hợp lệ và file Word của tài liệu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Các hàng hóa chào thầu là hộp mực phải nêu rõ: + Ký mã hiệu; + Nhãn mác sản phẩm; + Tên nhà sản xuất; + Nguồn gốc xuất xứ; - Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, nguyên tem đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và phải được sản xuất từ năm 2021 trở đi. - Hàng hóa dự thầu của nhà thầu phải có cam kết chất lượng và đảm bảo thời gian bảo hành theo yêu cầu. - Đối với hàng hóa là hộp mực phải có tài liệu chứng minh nguồn gốc, xuất xứ sản phầm và chứng chỉ về chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu: Quy định chi tiết tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện hữu nghị Việt Đức - Địa chỉ: 40 Tràng Thi, Q. Hoàn Kiếm. TP Hà Nội
Điện thoai: 024.38253531 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông : Đinh Hồng Thái - Phó giám đốc Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức; địa chỉ: 40 Tràng Thi, Q. Hoàn Kiếm. TP Hà Nội; Fax: 024.38248308 - Điện thoại: 024.38253531. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng CNTT – 203 nhà A1 – Bệnh viện HN Việt Đức |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dung Số điện thoại đường dây nóng Báo Đấuthầu: 024.37686611 hoặc 19006621 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mực cho máy in mầuhãng CANON -MF635Cx (Đen, Xanh, Vàng, Đỏ ) | Nhà thầu tự kê khai | 8 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 2 | Mực cho máy in mầu hãng Epson (Bộ 6 màu) | Nhà thầu tự kê khai | 50 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 3 | Mực cho máy in mầu HPM255/M252/M180/XeroxCM115/C205 (Đen, Xanh, Vàng, Đỏ) | Nhà thầu tự kê khai | 25 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 4 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng 706N ( in A3, A4) | Nhà thầu tự kê khai | 3 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 5 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng Xerox/P265dw/P225dw | Nhà thầu tự kê khai | 20 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 6 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng HP/ 402DN/404DN | Nhà thầu tự kê khai | 100 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 7 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng HP 2055/2035 | Nhà thầu tự kê khai | 15 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 8 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng HP/2014/2015 | Nhà thầu tự kê khai | 6 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 9 | Mực cho máy in đen trắng đa chức năng HP M203dw/M128/M1132/M135/Canon 151dw/MF220/Brother/Panasonic KX-MB 2120 | Nhà thầu tự kê khai | 50 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 10 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng HP pro 400/CANON 3300/MF410/Brother2701d | Nhà thầu tự kê khai | 20 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 11 | Mực cho máy in một mặt đen trắng CANON 2900/1210/1102/3000; HP một mặt | Nhà thầu tự kê khai | 1.250 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 12 | Mực cho máy in một mặt đen trắng HP/1006/1020/1005 | Nhà thầu tự kê khai | 10 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 13 | Mực cho máy in hai mặt đen trắng CANON 6000/6200D | Nhà thầu tự kê khai | 4 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 14 | Đổ mực cho máy in đen trắng các loại | Nhà thầu tự kê khai | 2.500 | lọ | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 15 | Trống in cho máy in đen trắng các loại | Nhà thầu tự kê khai | 500 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 16 | Lô sấy, lô ép cho máy in đen trắng | Nhà thầu tự kê khai | 400 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 17 | Trống máy Photocopy tất cả các loại | Nhà thầu tự kê khai | 15 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 18 | Mực cho máy Photocopy Xerox /2110CPS/V3065 /S2420/V2060/Apeosport 2560 CPS | Nhà thầu tự kê khai | 10 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 19 | Mực dùng cho máy Photocopy CANON2520/2625 | Nhà thầu tự kê khai | 2 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V | |
| 20 | Mực dùng cho tất cả các loại máy Photocopy đen trắng TOSHIBA/SHARP/Sindo/Toshiba/ KONICA/RICOH | Nhà thầu tự kê khai | 54 | hộp | Chi tiết tại mục 2.2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.84485E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng bao gồm :+ Tương tự chủng loại, tính chất, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc các hợp đồng cung cấp hàng hóa như mực in hoặc mực cho máy photocopy hoặc các linh kiện thay thế cho máy in và máy photocopy.+ Tương tự về quy mô : có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.076.558.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết bộ phận chuyên sửa chữa/ thay thế linh kiện thiết bị máy in và máy photocopy đáp ứng nhu cầu khi có sự cố phải thay thế hay sửa chữa sảy ra trong vòng 24h kể từ khi nhận được thông báo, trong trường hợp nhà cung cấp không khắc phục được hỏng hóc của hàng hóa thì phải có biện pháp thay thế tạm thời để không ảnh hưởng đến hoạt động của bệnh viện.- Có cam kết cử nhân viên kỹ thuật có mặt 8/24/7 để hỗ trợ thay thế, sửa chữa tại bệnh viện.- Bảo hành được quy định tại mục 2 chương V | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư sửa chữa thiết bị CNTT, máy tính, máy in, máy photocopy và các thiết bị in ấn khác | 1 | Tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành về CNTT , điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Bảo trì, đổ mưc máy in; máy photocopy, máy Fax/ các thiết bị in ấn khác | 1 | Có trình độ từ trung cấp nghề trở lên đối với lĩnh vực điện, điện tử, viễn thông, công nghệ thông tin | 3 | 3 |
| 3 | Người trưởng nhóm chịu trách nhiệm điều phối, xử lý kỹ thuật. | 1 | Tốt nghiệm đại học hoặc cao đẳng chuyên nghành về CNTT , điện tử viễn thông hoặc tương đương | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi