Gói thầu: Bồi dưỡng về phương pháp giảng dạy và nâng cao trình độ chuyên môn cho giáo viên bộ môn tiếng Trung Quốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220945527-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/09/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Bồi dưỡng về phương pháp giảng dạy và nâng cao trình độ chuyên môn cho giáo viên bộ môn tiếng Trung Quốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220894826 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh năm 2021 chuyển sang năm 2022 đã giao tại Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:19:00 đến ngày 2022-09-22 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 466,338,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giảng viên bộ môn tiếng Trung Quốc |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Là giảng viên tham gia giảng dạy tiếng Trung Quốc hoặc giảng viên có kinh nghiệm bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm bộ môn tiếng Trung Quốc; hoặc giảng viên được học tập bồi dưỡng ở nước ngoài bằng tiếng Trung Quốc, hoặc giảng viên có đủ trình độ, kinh nghiệm giảng dạy và có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng giảng viên huấn luyện/TOT theo Đề án NNQG. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Bồi dưỡng về phương pháp giảng dạy và nâng cao trình độ chuyên môn cho giáo viên bộ môn tiếng Trung Quốc Bồi dưỡng về phương pháp giảng dạy và nâng cao trình độ chuyên môn cho giáo viên bộ môn tiếng Trung Quốc thuộc Đề án số 06-ĐA/TU của Tỉnh ủy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh năm 2021 chuyển sang năm 2022 đã giao tại Quyết định số 734/QĐ-UBND ngày 06/4/2022 của UBND tỉnh. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có).) |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo lãnh thực hiện hợp đồng; - Các tài liệu khác theo quy định của Pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Trụ sở khối 4, đường 30-4, phường Bắc Lệnh, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Lào Cai, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ma két Khai mạc: (1 chiếc) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | chiếc | 1 | |
| 2 | Nước uống lavie phục vụ Khai mạc: (40 học viên + 10 đại biểu) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 50 | |
| 3 | Thuê hội trường lớn phục vụ Khai mạc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 4 | Ma két Bế mạc(1 chiếc) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 5 | Nước uống lavie phục vụ Bế mạc: (40 học viên + 10 đại biểu) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 50 | |
| 6 | Thuê hội trường lớn phục vụ Bế mạc | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 1 | |
| 7 | Thù lao: 220 tiết x 2 lớp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiết | 440 | |
| 8 | Chi tiền nghỉ của 02 giảng viên, (28 đêm x 2 người) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người x đêm | 56 | |
| 9 | Chi phụ cấp lưu trú 02 giảng viên (28 ngày x 2 người) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người x ngày | 56 | |
| 10 | Xe đi lại: 02 giáo viên x 2 chiều x 5 đợt | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người x ngày | 20 | |
| 11 | Hỗ trợ tiền xe đi lại từ chỗ ở đến chỗ dạy trong thành phố: 2 giáo viên x 0,2 x 10 km/ngày x 28 ngày | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 56 | |
| 12 | Thù lao giảng viên hướng dẫn, duyệt giáo án, chấm bài giảng (100 tiết x 4 giáo viên) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Tiết | 400 | |
| 13 | Chi tiền nghỉ của 04 giảng viên, (13 đêm x 4 người) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người x đêm | 52 | |
| 14 | Chi phụ cấp lưu trú 04 giảng viên (13 ngày x 4 người) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người x ngày | 52 | |
| 15 | Xe đi lại: 04 giáo viên x 2 chiều | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người x ngày | 8 | |
| 16 | Hỗ trợ tiền xe đi lại từ Tp Lào Cai đến huyện/thị xã thực địa: 4 giáo viên x 0,2 x 20km/ngày x 13 ngày (Thực tập tại các trường tại huyện Bát Xát, Bảo Thắng, Mường Khương và thành phố. Do lớp dạy tiếng Trung là lớp bồi dưỡng về phương pháp giảng dạy nên cần đi thực tế tại các địa phương ) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Ngày | 52 | |
| 17 | Tiền hỗ trợ đi lại cho học viên: 40 người x 2 đợt | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | lượt | 80 | |
| 18 | Hỗ trợ tiền điện, nước phòng học: 28 ngày x 2 lớp | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng | 56 | |
| 19 | Nước uống: (40 HV + 2 giảng viên) x 40 ngày | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 1.680 | |
| 20 | Giấy chứng nhận kết thúc khóa học | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Bản | 40 | |
| 21 | Văn phòng phẩm phục vụ chung lớp học (giấy, bút, mực in) (40 HV) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Người | 40 | |
| 22 | - Tài liệu (5 quyển/ học viên x (40 học viên + 02 giảng viên) = 900 tờ) (4 kỹ năng) | Nội dung chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | Quyển | 42 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giảng viên bộ môn tiếng Trung Quốc | 4 | Là giảng viên tham gia giảng dạy tiếng Trung Quốc hoặc giảng viên có kinh nghiệm bồi dưỡng nâng cao nghiệp vụ sư phạm bộ môn tiếng Trung Quốc; hoặc giảng viên được học tập bồi dưỡng ở nước ngoài bằng tiếng Trung Quốc, hoặc giảng viên có đủ trình độ, kinh nghiệm giảng dạy và có chứng nhận tham gia các khóa bồi dưỡng giảng viên huấn luyện/TOT theo Đề án NNQG. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi