Gói thầu: E-PSC22.07 – Cung cấp dịch vụ rà quét lỗ hổng bảo mật, đánh giá xâm nhập máy chủ và dịch vụ Audit thiết bị bảo mật năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220927583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-PSC22.07 – Cung cấp dịch vụ rà quét lỗ hổng bảo mật, đánh giá xâm nhập máy chủ và dịch vụ Audit thiết bị bảo mật năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220863905 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của EVNPSC |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:57:00 đến ngày 2022-09-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 193,704,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là291.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ rà soát lỗ hổng bảo mật đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Tin học, Toán Tin, Khoa học máy tính;- Tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: CEH, GCFA, OSCP.- Có Kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01CVE (nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/ nickname đã tìm ra CVE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Tin học, Toán Tin, Khoa học máy tính;+ Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: CEH, GCIH.+ Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01CVE (nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 9 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia đánh giá xâm nhập: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Tin học, Toán Tin, Khoa học máy tính;+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ GREM, 01 nhân sự có chứng chỉ OSWE. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
E-PSC22.07 – Cung cấp dịch vụ rà quét lỗ hổng bảo mật, đánh giá xâm nhập máy chủ và dịch vụ Audit thiết bị bảo mật năm 2022 Trang bị phần mềm bản quyền và triển khai kế hoạch phối hợp với đơn vị chức năng thực hiện đảm bảo an toàn thông tin năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của EVNPSC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bản chụp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Hoặc giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động) phải có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền tại Việt Nam - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III E-HSMT - Các tài liệu theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III và Mục 2 – CHương V E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | - kế hoạch thực hiện, bao gồm thời gian thực hiện đối với từng thiết bị theo yêu cầu mục 2.1 Chương V E-HSMT - danh sách nhân sự chủ chốt tham gia triển khai dịch vụ đáp ứng yêu cầu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT - bảng mô tả phạm vi công việc và đề xuất giải pháp kỹ thuật và phương pháp luận Đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.66941634; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc: Trung tâm Dịch vụ sửa chữa EVN – CN Tập đoàn điện lực Việt Nam, Tầng 5, tháp B Tòa nhà EVN, số 11, phố Cửa Bắc, phường Trúc Bạch, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đường day nóng của báo đấu thầu: 024.3768.6611 + Địa chỉ Email của Bản quản lý đấu thầu EVN: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ rà quét lỗ hổng bảo mật máy tính, máy chủ và gỡ bỏ mã độc | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V E-HSMT | Máy chủ | 7 | |
| 2 | Dịch vụ đánh giá xâm nhập máy chủ | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V E-HSMT | Máy chủ | 7 | |
| 3 | Dịch vụ audit thiết bị bảo mật (thiết bị tường lửa Paloato firewall PA-3220, Router Cissco C9300-24T-A) | Chi tiết tại Mục 2.1 Chương V E-HSMT | Thiết bị | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.91E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là291.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 48.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ rà soát lỗ hổng bảo mật đáp ứng một trong các yêu cầu sau: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 135.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 270.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | - Trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Tin học, Toán Tin, Khoa học máy tính;- Tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: CEH, GCFA, OSCP.- Có Kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01CVE (nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/ nickname đã tìm ra CVE). | 10 | 10 |
| 2 | Chuyên gia đánh giá an toàn thông tin: | 1 | + Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Tin học, Toán Tin, Khoa học máy tính;+ Có tối thiểu đồng thời các chứng chỉ: CEH, GCIH.+ Có kinh nghiệm phát hiện lỗ hổng (theo CVE) tìm được: tối thiểu 01CVE (nhà thầu cung cấp đường link và màn hình trang web của hãng phần mềm hoặc trên trang chủ cve.mitre.org có tên nhân sự/nickname đã tìm ra CVE). | 9 | 9 |
| 3 | Chuyên gia đánh giá xâm nhập: | 2 | + Có trình độ đại học trở lên với một trong các chuyên ngành: An toàn thông tin, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Tự động hóa, Tin học, Toán Tin, Khoa học máy tính;+ Có tối thiểu 01 nhân sự có chứng chỉ GREM, 01 nhân sự có chứng chỉ OSWE. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi