Gói thầu: Sửa chữa phương tiện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947806-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hòa Bình - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Sửa chữa phương tiện
Số hiệu KHLCNT 20220947118
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:52:00 đến ngày 2022-09-28 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 856,286,144 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 600 triệu VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa phương tiện vận tải; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản bàn giao, nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần máy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần máy xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần thân vỏ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần thân vỏ xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân sự sửa chữa
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sửa chữa ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Sửa chữa phương tiện
1. SCL Xe ôtô Fortuner biển kiểm soát 28A-031.85; 2. SCL Xe ôtô TOYOTA HIACE biển kiểm soát 28B-00213; 3. SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314; 4. SCL Xe ôtô NISSAN biển kiểm soát 28C-02559
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 2022 của EVN NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Điện lực Hòa Bình + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hòa Bình , địa chỉ: Đường Cù Chính Lan, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819


E-CDNT 10.7
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại.
E-CDNT 15.2
- Thiết bị và dụng cụ thi công: khi được mời thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công nêu ở mẫu số 04B do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như: hóa đơn mua hàng,... đối với các thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh của bên cho thuê - Nhân sự chủ chốt khi được mời vào thương thảo nhà thầu phải nộp: + Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ yêu cầu phải là bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. + Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) + Chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, thẻ an toàn…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hòa Bình, Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu - Công ty Điện lực Hòa Bình. Địa chỉ: Đường QH7 – phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hoà Bình; số điện thoại 0218.3898665; số Fax: 0218.3852819
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Gioăng nắp dàn cò SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
2 gioăng cốc buzi SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
3 Lọc dầu SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
4 Dầu máy phi SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) Lít 5,6
5 Lọc xăng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
6 Lọc gió động cơ SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) Chiếc 1
7 Lọc gió điều hoà SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) Chiếc 1
8 Giá chổi than máy đề SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) Chiếc 1
9 chổi than máy phát SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
10 dây curoa tổng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
11 Bi tỳ gần bơm nước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
12 tăng tổng dây côroa SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
13 Puly tăng đai điều hòa SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
14 Nắp đậy két nước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
15 Van hằng nhiệt SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
16 Gioăng van hằng nhiệt SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
17 Bình ắc quy Alas 70A SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) chiếc 1
18 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 ( PHẦN ĐỘNG CƠ ) Xe 1
19 Má phanh trước xe SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) bộ 1
20 Bộ guốc phanh sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) bộ 1
21 Rô tuyn lái trong SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
22 Rô tuyn lái ngoài SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
23 Cao su che bụi thước lái số 2 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
24 Cao su che bụi thước lái số 1 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
25 Cô li ê to SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
26 CLIP SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
27 Giảm sóc trước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
28 Bát bèo trước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
29 Rotuyn cân bằng phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
30 Rotuyn cân bằng trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
31 Cao su cân bằng trước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
32 Rotuyn trụ đứng trên, SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
33 Cao su càng A trước trên SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 4
34 Rôtuyn trụ đứng dưới càng A SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
35 Cao su càng A trước dưới No.01 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
36 Cao su càng A trước dưới No.02 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
37 Giảm sóc sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
38 Cao su chân giảm sóc sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 4
39 Khớp nối thuỷ lực SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
40 Bi chữ thập các đăng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 4
41 Thanh giằng dọc sau trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
42 Thanh giằng dọc sau phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
43 Cao su láp SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
44 Phớt láp trước ngoài SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
45 Bơm xăng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
46 Van điều áp nhiên liệu SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
47 Chân máy trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
48 Chân máy phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
49 Chân máy trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
50 Khớp chữ thập sát thước lái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 1
51 Cao su giảm chấn cầu sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
52 Đệm lò xo giảm sóc sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) chiếc 2
53 Lốp Michenline 265/65R17 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
54 Mô bin đánh lửa SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) Chiếc 4
55 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN GẦM) Xe 1
56 Phin lọc ga SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN ĐIỀU HÒA) Chiếc 1
57 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN ĐIỀU HÒA) Xe 1
58 Chổi gạt mưa sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) chiếc 1
59 Chổi gạt mưa phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) chiếc 1
60 Chổi gạt mưa trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) chiếc 1
61 71910-0K861-C0 Tựa đầu ghế trước trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) Chiếc 1
62 719100K861C0 Tựa đầu ghế trước phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) Chiếc 1
63 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28A-031.85 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) Xe 1
64 Dầu trợ lực lái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 2
65 Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 3
66 Lọc dầu SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
67 Dầu hộp số phụ (phi 208L) SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 4
68 Nước làm mát 208L SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) lít 9
69 Bu gi SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 4
70 Dầu côn phanh SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 2
71 Long đen rốn dầu SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
72 Lọc xăng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
73 Dầu máy phi (SN) SN10W-30 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 6
74 Lọc gió động cơ SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
75 Lọc gió điều hoà SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
76 Măng níc đề SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
77 Giá chổi than máy đề SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
78 Đĩa côn ly hợp SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
79 Bi óc côn SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
80 Bi tê SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
81 Bi tỳ dây đai SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
82 Pu li tăng đai điều hoà SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
83 BƠm xăng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
84 Mobin đánh lửa SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 4
85 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐỘNG CƠ) xe 1
86 Cao su giảm chấn SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 4
87 Long đen rotuyn cân bằng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
88 Đệm thanh giằng của hệ thống treo SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 4
89 Long đen thanh giằng dọc SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Chiếc 4
90 ắc càng I SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
91 Giảm sóc trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
92 Giảm sóc phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
93 Giảm sóc sau trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
94 Gỉảm sóc sau phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
95 Má phanh trước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Bộ 1
96 Cuppen phanh trước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Bộ 1
97 Xi lanh phanh sau trái + phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) cái 2
98 Guốc phanh sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Bộ 1
99 Chụp bụi cần số SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
100 Vòng khớp bi chữ thập SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
101 Bi chữ thập các đăng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 3
102 Bi láp sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
103 Phớt láp sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
104 Rô-to điều khiển phanh SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
105 Bi moay ơ trước trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
106 Bi moay ơ trước phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
107 Xi lanh phanh sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) cái 2
108 Lốp Bridestone 195/15CDR10 SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 4
109 Rô tuyn lái trong SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
110 Rotuyn lái ngoài SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
111 Cao su chụp bụi láp trái + phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
112 Kẹp cao su che bụi thước lái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
113 kẹp nhỏ chụp bụ thước lái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
114 Đệm cao su giảm chấn thước lái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
115 Bộ gioăng phớt thước lái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) bộ 1
116 Cao su cân bằng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
117 Rô tuyn treo cân bằng trước trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
118 Rô tuyn treo cân bằng trước phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 1
119 Cao su giảm chấn ở thanh cân bằng SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 4
120 Bộ gioăng đệm tang trống SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) chiếc 2
121 Càng A trước phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
122 Đaĩ phanh trước SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
123 Càng A trước trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
124 Phớt chặn dầu trục láp SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
125 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN GẦM) Xe 1
126 Phin lọc ga điều hoà SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ) Chiếc 1
127 Lốc điều hoà SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ) chiếc 1
128 Nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN ĐIỀU HOÀ) xe 1
129 Chổi gạt mưa trước trái SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) chiếc 1
130 Chổi gạt mưa sau SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) chiếc 1
131 Chổi gạt mưa trước phải SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) chiếc 1
132 Van lốp SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) chiếc 4
133 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô Toyota biển kiểm soát 28B-00213 (PHẦN VỎ, NỘI THẤT ) xe 1
134 Lọc nhiên liệu SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
135 Dầu động cơ CH-4 10W-30 (dầu, loại 208L) SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 7
136 Dầu vi sai thường phi (208lít) GL5 85W-90 SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 3
137 Dầu côn phanh SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 2
138 Dây coloa tổng SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
139 Dây coloa bơm trợ lực lái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
140 Lọc dầu D2 SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
141 Long đen rốn dầu SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
142 Dầu trợ lực lái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 1
143 Bi tăng đại SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
144 Bi tỳ navara SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
145 Láp trước trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
146 Láp trước phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Chiếc 1
147 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Xe 1
148 'Rotuyn lái trong SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
149 Ro tuyn lái ngoài SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
150 Chụp bụi thước lái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
151 Kẹp chụp bụi thước lái to SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
152 Kẹp chụp bụi thước lái nhỏ SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
153 Lốp Bridestone 255/60R18 SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 4
154 Cúppen phanh trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
155 Má phanh trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
156 Má phanh sau SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
157 Giảm sóc trước trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
158 Gỉảm sau sau 2 bên SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
159 Bát bèo trước trái + phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
160 Cao su tăm bông giảm sóc SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
161 Rotuyn cân bằng trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
162 Cao su cân bằng trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
163 Càng A dưới bên trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
164 Càng A dưới bên phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
165 Càng A trên bên phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
166 Càng A trên bên trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
167 Bi các đăng phía trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
168 Bi các đăng phía trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
169 Các đăng bắt vào thước lái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
170 Bạc chân phanh SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
171 Bạc chân côn SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
172 Phớt láp cầu trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
173 Chụp bụi láp ngoài SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
174 Chụp bụi láp trong SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
175 Cao su ắc nhíp SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 2
176 Bạc nhựa đệm nhíp SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 8
177 Nước rửa kính SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Lít 1
178 Bộ ly tâm cánh quạt SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Chiếc 1
179 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN GẦM) Xe 1
180 Phin lọc ga điều hoà SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN ĐIỀU HOÀ) Chiếc 1
181 Nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02314 ( PHẦN ĐIỀU HOÀ) Xe 1
182 Dầu vi sai (LT 75W-85) SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 3,5
183 Dầu động cơ CH-4 10W-30 SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) LÍT 7,5
184 Dầu hộp số thường (can 4L) GL4 80W-90 SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 3
185 Nước rửa kính SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 1
186 Long đen rốn dầu SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
187 Nước làm mát 208L SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Lít 8,6
188 Đĩa ly hợp ma sát ( lá côn) SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
189 Bi tê SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
190 Bàn ép SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
191 Dây coloa tổng SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
192 Dây coloa bơm trợ lực lái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
193 Lọc gió động cơ SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
194 Lọc gió điều hòa SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
195 Lọc nhiên liệu SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
196 Tăng tì bơm trợ lực lái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
197 ACQUY 60AH SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) chiếc 1
198 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐỘNG CƠ) Xe 1
199 Bi moay ơ sau trái + phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
200 Phớt chặn dầu bi moay ơ sau trái+ phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
201 Căn chặn bi moay ơ sau trái + phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
202 Vành ABS cầu sau trái + phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
203 Dầu côn phanh SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Lít 1,5
204 Bi các đăng trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
205 Cao su cân bằng trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
206 Rotuyn cân bằng trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
207 Giảm sóc trước trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
208 Giảm sóc trước phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
209 Cao su giảm sóc SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
210 Bi moay ơ trước trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
211 Bi moay ơ trước phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
212 Má phanh trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
213 Má phanh sau SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
214 Cúp pen phanh trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Bộ 1
215 Xy lanh phanh sau trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
216 Xy lanh phanh sau phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
217 Rô tuy Lái ngoài trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
218 Rô tuyn Lái ngoài phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
219 Rô tuyn lái trong trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
220 Ro tuyn lái trong phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
221 Phớt hộp số phụ ra cầu trước SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
222 Giảm sóc sau phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
223 Giảm sóc sau trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
224 Đệm nhíp sau SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 8
225 Lốp BRIDESTONE SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 4
226 Bi các đăng SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 2
227 Càng A dưới bên trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
228 Càng A dưới bên phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
229 Càng A trên trái SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
230 Càng A dưới phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Chiếc 1
231 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN GẦM) Xe 1
232 Phin lọc điều hoà SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA) Chiếc 1
233 Lốc nén điều hoà SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA) Chiếc 1
234 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN ĐIỀU HÒA) Xe 1
235 Cần gạt mưa trước trài SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) chiếc 1
236 Bóng đèn phanh trên cao SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) Chiếc 1
237 Cần gạt mưa trước phải SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) chiếc 1
238 Chi phí nhân công SCL Xe ôtô NISAN biển kiểm soát 28C-02559 (PHẦN THÂN VỎ, NỘI THẤT) Xe 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.2E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 250.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X đồng. Trong đó X = N x VVới N = 2 và V = 600 triệu VNĐ- Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, sửa chữa phương tiện vận tải; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản bàn giao, nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật phần máy 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần máy xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận.55
2 Cán bộ kỹ thuật phần thân vỏ 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm sửa chữa phần thân vỏ xe ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương và được Chủ đầu tư xác nhận.55
3 Nhân sự sửa chữa 5 - Có bằng tốt nghiệp đại học, cao đẳng chuyên ngành Cơ khí hoặc tương đương- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có ít nhất 03 năm kinh nghiệm sửa chữa ô tô có qui mô, tính chất kỹ thuật tương đương.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->