Gói thầu: Dịch vụ vệ sinh năm 2022-2024 của Bệnh viện Tai Mũi Họng TP.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220949255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Dịch vụ vệ sinh năm 2022-2024 của Bệnh viện Tai Mũi Họng TP.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220907412 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi hoạt động thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 16:20:00 đến ngày 2022-10-05 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,296,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 154,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.148.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.148.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện (có tổng số giường bệnh ≥ 126), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.810.800.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.810.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện (có tổng số giường bệnh ≥ 126), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.810.800.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.810.800.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, được tập huấn bởi cơ quan có chức năng.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo về công tác Chống/kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) của đơn vị đào tạo tập huấn về Quy tắc ứng xử hoặc Kỹ năng giao tiếp trong bệnh viện (hoặc ngành y tế) do Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ y tế hoặc Sở y tế cho phép đào tạo.-Đã qua đào tạo về vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn được đào tạo bởi cơ sở y tế.-Được tập huấn về hệ thống quản lý ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 bởi đơn vị có chức năng.-Được tập huấn về “tăng cường công tác vệ sinh phòng mổ” bởi đơn vị có chức năng (nộp bản sao chứng thực của chứng chỉ (chứng nhận)).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Webform trên Hệ thống).-Tất cả tài liệu chứng minh phải được sao y chứng thực: bằng cấp/văn bản xác nhận/chứng chỉ/chứng nhận/ thẻ an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận đã được tập huấn về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, được tập huấn bởi cơ quan có chức năng.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo về công tác Chống/kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) của đơn vị đào tạo tập huấn về Quy tắc ứng xử hoặc Kỹ năng giao tiếp trong bệnh viện (hoặc ngành y tế) do Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ y tế hoặc Sở y tế cho phép đào tạo.-Đã qua đào tạo về vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn được đào tạo bởi cơ sở y tế.-Được tập huấn về hệ thống quản lý ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 bởi đơn vị có chức năng.-Được tập huấn về “tăng cường công tác vệ sinh phòng mổ” bởi đơn vị có chức năng (nộp bản sao chứng thực của chứng chỉ (chứng nhận)).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Webform trên Hệ thống).-Tất cả tài liệu chứng minh phải được sao y chứng thực: bằng cấp/văn bản xác nhận/chứng chỉ/chứng nhận/ thẻ an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận đã được tập huấn về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trong độ tuổi lao động theo quy định tại Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) của đơn vị đào tạo về công tác Chống/kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.-Trong đó, có ít nhất 03 nhân viên được tập huấn về “qui trình vệ sinh phòng mổ” được tập huấn bởi cơ sở y tế có chức năng. (cung cấp bản sao y chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo).Ghi chú:-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (theo bản kê khai Webform trên Hệ thống).Tất cả tài liệu chứng minh phải được sao y chứng thực: bằng cấp/văn bản xác nhận/chứng chỉ/chứng nhận/ thẻ an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận đã được tập huấn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trong độ tuổi lao động theo quy định tại Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) của đơn vị đào tạo về công tác Chống/kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.-Trong đó, có ít nhất 03 nhân viên được tập huấn về “qui trình vệ sinh phòng mổ” được tập huấn bởi cơ sở y tế có chức năng. (cung cấp bản sao y chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo).Ghi chú:-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (theo bản kê khai Webform trên Hệ thống).Tất cả tài liệu chứng minh phải được sao y chứng thực: bằng cấp/văn bản xác nhận/chứng chỉ/chứng nhận/ thẻ an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận đã được tập huấn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN TAI MŨI HỌNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ vệ sinh năm 2022-2024 của Bệnh viện Tai Mũi Họng TP.HCM Dịch vụ vệ sinh năm 2022-2024 của Bệnh viện Tai Mũi Họng TP.HCM 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi hoạt động thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 154.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Tai Mũi Họng (Đ/c: 155 – 157 Trần Quốc Thảo, Phường 9, Quận 3, Tp. HCM) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Tai Mũi Họng + Địa chỉ: 155 – 157 Trần Quốc Thảo, Phường 9, Quận 3, Tp. HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung Tư vấn Tâm Hỗ Trợ Đấu Thầu - Sở Kế Hoạch và Đầu Tư TP. HCM. + Địa chỉ: Số 90G, đường Trần Quốc Toản, Phường 8, Quận 3, TPHCM + Điện thoại: 028 38293179 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp dịch vụ vệ sinh | Chi tiết tại Chương V-HSMT | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.148E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.148.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - 03 (ba) hoặc khác 03 (ba) hợp đồng cung cấp dịch vụ vệ sinh cho bệnh viện (có tổng số giường bệnh ≥ 126), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.603.600.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.810.800.000 đồng. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đã hoàn thành (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).2. Biên bản nghiệm thu bàn giao dịch vụ hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực).3. Bản chụp được chứng thực các hóa đơn VAT (Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu trên để để đối chiếu khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.603.600.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.810.800.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Giám sát | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên.-Có chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực, được tập huấn bởi cơ quan có chức năng.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo về công tác Chống/kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) của đơn vị đào tạo tập huấn về Quy tắc ứng xử hoặc Kỹ năng giao tiếp trong bệnh viện (hoặc ngành y tế) do Bệnh viện hoặc Cơ sở y tế đào tạo hoặc Tổ chức được Bộ y tế hoặc Sở y tế cho phép đào tạo.-Đã qua đào tạo về vệ sinh môi trường và quản lý chất thải rắn được đào tạo bởi cơ sở y tế.-Được tập huấn về hệ thống quản lý ISO 9001, ISO 14001 và ISO 45001 bởi đơn vị có chức năng.-Được tập huấn về “tăng cường công tác vệ sinh phòng mổ” bởi đơn vị có chức năng (nộp bản sao chứng thực của chứng chỉ (chứng nhận)).Ghi chú:-Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.-Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự (theo bản kê khai Webform trên Hệ thống).-Tất cả tài liệu chứng minh phải được sao y chứng thực: bằng cấp/văn bản xác nhận/chứng chỉ/chứng nhận/ thẻ an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận đã được tập huấn về an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Nhân sự tham gia thực hiện dịch vụ | 25 | -Trong độ tuổi lao động theo quy định tại Bộ Luật lao động số 45/2019/QH14.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) hoặc thẻ hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Có Chứng chỉ (chứng nhận) của đơn vị đào tạo về công tác Chống/kiểm soát nhiễm khuẩn trong bệnh viện.-Trong đó, có ít nhất 03 nhân viên được tập huấn về “qui trình vệ sinh phòng mổ” được tập huấn bởi cơ sở y tế có chức năng. (cung cấp bản sao y chứng thực chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo).Ghi chú:-Tối thiểu 01 năm kinh nghiệm (theo bản kê khai Webform trên Hệ thống).Tất cả tài liệu chứng minh phải được sao y chứng thực: bằng cấp/văn bản xác nhận/chứng chỉ/chứng nhận/ thẻ an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận đã được tập huấn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi