Gói thầu: Tổ chức các hội nghị tập huấn về kỹ năng Xúc tiến thương mại năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943980-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/09/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Tổ chức các hội nghị tập huấn về kỹ năng Xúc tiến thương mại năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682306 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-14 17:47:00 đến ngày 2022-09-21 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/văn hoá du lịch/du lịch học trở lên.Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giảng viên, chuyên gia, báo cáo viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/Quản trị/Marketing/CNTT ít nhất 05 năm.(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan, hợp đồng lao động/hợp đồng giảng dạy còn hiệu lực, hoặc các QĐ bổ nhiệm vị trí công việc hiện nay) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/Tài chính/Kế toán.Đã tham gia vai trò kế toán cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông/ điện dân dụng.Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên thiết kế |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế trở lên.Đã tham gia vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hoá du lịch/du lịch học.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Tổ chức các hội nghị tập huấn về kỹ năng Xúc tiến thương mại năm 2022 Tổ chức các hội nghị tập huấn về kỹ năng Xúc tiến thương mại năm 2022 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1 - Bảng liệt kê chi tiết danh mục dịch vụ phù hợp với yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Mục 2.2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật; 2 - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu về bảng tiến độ cung cấp nêu tại Mẫu số 02 (webform trên hệ thống); 3 - Tài liệu về mặt kỹ thuật của dịch vụ: Thông số kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật của hàng hóa (quy định tại Mục 2.2, Chương V- Yêu cầu về Kỹ thuật); 4- Văn bản xác nhận của cơ quan thuế: Nhà thầu không có nợ đọng thuế đến hết ngày 30/6/2022; |
| E-CDNT 15.2 | 1- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp (bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). 2- Xuất trình bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: + Báo cáo tài chính của các năm: 2019, 2020 và 2021 đã được kiểm toán. + Tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm theo quy định của pháp luật về thuế (có xác nhận của cơ quan thuế là đã nộp tờ khai). + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (nếu có). + Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc hóa đơn tài chính đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng đối với hợp đồng đang thực hiện + Bằng cấp, hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội-Địa chỉ: Số 10 Trịnh Hoài Đức, Quận Đống Đa, Hà Nội
Số 10 Trịnh Hoài Đức, Quận Đống Đa, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 10 Trịnh Hoài Đức, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: +84 243 755 7979 Fax: +84 243 755 7979 Giám đốc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội, Số 10 Trịnh Hoài Đức, Quận Đống Đa, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội, khu liên cơ 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại, Du lịch thành phố Hà Nội Địa chỉ: Số 10 Trịnh Hoài Đức, Quận Đống Đa, Hà Nội Điện thoại: +84 243 755 7979 Fax: +84 243 755 7979 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổ chức các Hội nghị tập huấn về kỹ năng Xúc tiến thương mại năm 2022 | Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật, nội dung công việc, hàng mục được nêu của Phạm vi cung cấp tại biểu đính kèm | gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.9E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là890.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 260.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 630.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.890.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách điều hành chung | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành quản trị kinh doanh/văn hoá du lịch/du lịch học trở lên.Đã tham gia điều hành chung cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) | 5 | 3 |
| 2 | Giảng viên, chuyên gia, báo cáo viên | 5 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/Quản trị/Marketing/CNTT ít nhất 05 năm.(Kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan, hợp đồng lao động/hợp đồng giảng dạy còn hiệu lực, hoặc các QĐ bổ nhiệm vị trí công việc hiện nay) | 5 | 3 |
| 3 | Kế toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế/Tài chính/Kế toán.Đã tham gia vai trò kế toán cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện tử - viễn thông/ điện dân dụng.Đã tham gia vai trò nhân viên kỹ thuật cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) | 5 | 3 |
| 5 | Nhân viên thiết kế | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế trở lên.Đã tham gia vai trò nhân viên thiết kế cho ít nhất 03 hợp đồng tổ chức hội nghị, hội thảo.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) | 5 | 3 |
| 6 | Nhân viên lễ tân hướng dẫn tại các phòng họp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành ngoại ngữ (tiếng anh)/văn hoá du lịch/du lịch học.(Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng lao động của nhân sự kèm theo bản sao công chứng bằng cấp liên quan.) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi