Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo hệ thống nước và nạo vét bùn địa bàn các phường Văn Đẩu, Quán Trữ, Bắc Sơn, Phù Liễn, Tràng Minh quận Kiến An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220950504-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo hệ thống nước và nạo vét bùn địa bàn các phường Văn Đẩu, Quán Trữ, Bắc Sơn, Phù Liễn, Tràng Minh quận Kiến An |
| Số hiệu KHLCNT | 20220950317 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 của Sở Xây dựng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 17:28:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,565,564,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Xây dựng Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa, cải tạo hệ thống nước và nạo vét bùn địa bàn các phường Văn Đẩu, Quán Trữ, Bắc Sơn, Phù Liễn, Tràng Minh quận Kiến An Sửa chữa, cải tạo hệ thống thoát nước và nạo vét bùn trên địa bàn các phường Văn Đẩu, Quán Trữ, Bắc Sơn, Phù Liễn, Tràng Minh quận Kiến An 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn giá dịch vụ thoát nước năm 2022 của Sở Xây dựng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a. / Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do Cục quản lý hoạt động xây dựng – Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng cấp tỉnh, thành phố cấp với ngành nghề thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Về Hợp đồng : Bản scan Hợp đồng được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt Hồ sơ thiết kế và dự toán, Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSMT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (Ủy ban nhân dân cấp phường, xã hoặc phòng tư pháp cấp quận, huyện). - Về thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công . |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động, Báo cáo tài chính, Hợp đồng tương tự đã thực hiện, Nhân sự bố trí cho gói thầu, Máy móc thiết bị (Các tài liệu trên được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, Phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Xây dựng Hải Phòng – Số 32 Lý Tự Trọng, phường Hoàng Văn Thụ, quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt đường bê tông ngõ làm cống giếng | Cắt đường bê tông ngõ làm cống giếng | 10m | 295,4 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ cũ bằng máy đục cầm tay làm cống giếng | Phá dỡ kết cấu bê tông ngõ cũ bằng máy đục cầm tay làm cống giếng | m3 | 13,96 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | m3 | 130,45 | |
| 4 | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 30%KL) | Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp II (tính 30%KL) | m3 | 328,51 | |
| 5 | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II (tính 70%KL) | Đào móng cống bằng máy đào, đất cấp II (tính 70%KL) | 100m3 | 5,95 | |
| 6 | Lắp đặt đế cống D400 cấp tải tiêu chuẩn | Lắp đặt đế cống D400 cấp tải tiêu chuẩn | cái | 1.784 | |
| 7 | Lắp đặt cống D400 cấp tải tiêu chuẩn loại 2m | Lắp đặt cống D400 cấp tải tiêu chuẩn loại 2m | đoạn ống | 524 | |
| 8 | Lắp đặt cống D400 cấp tải tiêu chuẩn loại 1m | Lắp đặt cống D400 cấp tải tiêu chuẩn loại 1m | đoạn ống | 104 | |
| 9 | Lắp đặt gioăng cao su ngăn nước cho cống D400 | Lắp đặt gioăng cao su ngăn nước cho cống D400 | m | 904,32 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D=160mm | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống D=160mm | 100m | 1,28 | |
| 11 | Lấp đất đường cống thủ công bằng đất tận dụng, đầm chặt K=0,85 (tính 30% KL) | Lấp đất đường cống thủ công bằng đất tận dụng, đầm chặt K=0,85 (tính 30% KL) | m3 | 103,89 | |
| 12 | Lấp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,85 (tính 70% KL) | Lấp đất tận dụng móng cống bằng đầm cóc, đầm chặt K=0,85 (tính 70% KL) | 100m3 | 2,42 | |
| 13 | Đắp đất núi móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 thủ công tính 30%KL | Đắp đất núi móng đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 thủ công tính 30%KL | m3 | 122,07 | |
| 14 | Đắp đất núi móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 70% KL) | Đắp đất núi móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính 70% KL) | 100m3 | 2,85 | |
| 15 | Vật liệu đất núi | Vật liệu đất núi | m3 | 447,59 | |
| 16 | Đào móng giếng bằng thủ công đất cấp II (tính 30%KL) | Đào móng giếng bằng thủ công đất cấp II (tính 30%KL) | m3 | 67,56 | |
| 17 | Đào móng giếng bằng máy đào đất cấp II (tính 70%KL) | Đào móng giếng bằng máy đào đất cấp II (tính 70%KL) | 100m3 | 1,12 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng giếng | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn móng giếng | 100m2 | 0,68 | |
| 19 | Bê tông lót móng giếng đá 4x6 mác100 | Bê tông lót móng giếng đá 4x6 mác100 | m3 | 12,69 | |
| 20 | Bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Bê tông móng giếng, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | m3 | 12,69 | |
| 21 | Bê tông nền giếng đá 1x2 M200 dày 5cm | Bê tông nền giếng đá 1x2 M200 dày 5cm | m3 | 1,84 | |
| 22 | Xây gạch chỉ đặc tường hố giếng, vữa XM mác 75: | Xây gạch chỉ đặc tường hố giếng, vữa XM mác 75: | m3 | 62,37 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ cổ giếng | Ván khuôn gỗ cổ giếng | 100m2 | 0,98 | |
| 24 | Bê tông vữa mác 200 đá 1x2 cổ giếng: | Bê tông vữa mác 200 đá 1x2 cổ giếng: | m3 | 8,72 | |
| 25 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 218,96 | |
| 26 | Nắp giếng gang khung âm, tải trọng >= 250KN, KT 0.9x0.9m | Nắp giếng gang khung âm, tải trọng >= 250KN, KT 0.9x0.9m | cái | 58 | |
| 27 | Lắp đặt nắp giếng gang | Lắp đặt nắp giếng gang | 1 cấu kiện | 58 | |
| 28 | Đắp đất núi móng giếng (tính 1/3KL đào) | Đắp đất núi móng giếng (tính 1/3KL đào) | 100m3 | 0,59 | |
| 29 | Vật liệu đất núi | Vật liệu đất núi | m3 | 64,9 | |
| 30 | Đào móng hố thu đất cấp II | Đào móng hố thu đất cấp II | m3 | 12,05 | |
| 31 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | Bê tông móng hố thu, đá 1x2, mác 200 | m3 | 5,05 | |
| 32 | Ván khuôn móng hố thu | Ván khuôn móng hố thu | 100m2 | 0,3 | |
| 33 | Xây tường hố thu gạch chỉ, vữa XM mác 75 | Xây tường hố thu gạch chỉ, vữa XM mác 75 | m3 | 8,89 | |
| 34 | Bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 200 | m3 | 1,79 | |
| 35 | Ván khuôn gỗ cho cổ hố thu | Ván khuôn gỗ cho cổ hố thu | 100m2 | 0,32 | |
| 36 | Trát tường trong hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong hố thu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | m2 | 66,67 | |
| 37 | Lắp đặt van Inox ngăn mùi 1 chiều | Lắp đặt van Inox ngăn mùi 1 chiều | cái | 113 | |
| 38 | Lắp đặt ghi chắn rác | Lắp đặt ghi chắn rác | kg | 256,51 | |
| 39 | Đắp Base móng cống trong ngõ độ chặt yêu cầu K=0,90 tính 30% | Đắp Base móng cống trong ngõ độ chặt yêu cầu K=0,90 tính 30% | m3 | 284,99 | |
| 40 | Đắp Base móng cống trong ngõ bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 tính 70% | Đắp Base móng cống trong ngõ bằng đầm cóc độ chặt yêu cầu K=0,90 tính 70% | 100m3 | 6,65 | |
| 41 | Vật liệu đá Base | Vật liệu đá Base | m3 | 1.044,96 | |
| 42 | Bê tông thương phẩm mặt ngõ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 dày 15cm, | Bê tông thương phẩm mặt ngõ bằng bơm bê tông, đá 1x2, mác 250 dày 15cm, | m3 | 636,17 | |
| 43 | Hoàn trả bê tông nền hè đá 1x2 mác 150 dày 5cm | Hoàn trả bê tông nền hè đá 1x2 mác 150 dày 5cm | m3 | 1,18 | |
| 44 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | 100m2 | 0,05 | |
| 45 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 100m2 | 0,05 | |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, phạm vi | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, phạm vi | 100m3 | 6,37 | |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn | 100m3 | 6,37 | |
| 48 | Đào móng cửa xả đất cấp II bằng thủ công tính 30% KL | Đào móng cửa xả đất cấp II bằng thủ công tính 30% KL | m3 | 4,2 | |
| 49 | Đào móng cửa xả bằng máy đào đất cấp II tính 70%KL | Đào móng cửa xả bằng máy đào đất cấp II tính 70%KL | 100m3 | 0,1 | |
| 50 | Đóng cọc tre bằng máy đào móng cửa xả | Đóng cọc tre bằng máy đào móng cửa xả | 100m | 4,12 | |
| 51 | Vét bùn đầu cọc | Vét bùn đầu cọc | m3 | 0,66 | |
| 52 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Đắp cát đen phủ đầu cọc | m3 | 0,66 | |
| 53 | Ván khuôn móng cửa xả | Ván khuôn móng cửa xả | 100m2 | 0,05 | |
| 54 | Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6 mác 100 | Bê tông lót móng cửa xả đá 4x6 mác 100 | m3 | 1,05 | |
| 55 | Bê tông móng cửa xả đá 2x4, mác 200 | Bê tông móng cửa xả đá 2x4, mác 200 | m3 | 1,62 | |
| 56 | Xây tường cửa xả gạch không nung vữa XM mác 75 | Xây tường cửa xả gạch không nung vữa XM mác 75 | m3 | 3,25 | |
| 57 | Trát tường cửa xả, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường cửa xả, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 9,95 | |
| 58 | Lắp đặt van cửa xả 1 chiều | Lắp đặt van cửa xả 1 chiều | kg | 25 | |
| 59 | Xúc đất thừa lên xe | Xúc đất thừa lên xe | m3 | 926,82 | |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | 100m3 | 9,27 | |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 9,27 | |
| 62 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá | m3 | 128 | |
| 63 | Đóng cọc tre móng cống hộp chiều dài cọc | Đóng cọc tre móng cống hộp chiều dài cọc | 100m | 43,6 | |
| 64 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | m3 | 13,95 | |
| 65 | Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác150 dày 10cm | Bê tông lót móng cống hộp, đá 4x6, mác150 dày 10cm | m3 | 6,98 | |
| 66 | Ván khuôn móng cống hộp | Ván khuôn móng cống hộp | 100m2 | 0,14 | |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | tấn | 1,35 | |
| 68 | Bê tông móng cống hộp đá 1x2 M200 dày 20cm | Bê tông móng cống hộp đá 1x2 M200 dày 20cm | m3 | 13,95 | |
| 69 | Xây tường cống hộp gạch chỉ đặc vữa XM mác 75 | Xây tường cống hộp gạch chỉ đặc vữa XM mác 75 | m3 | 28,85 | |
| 70 | Trát tường trong cống hộp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong cống hộp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 131,16 | |
| 71 | Bê tông nền cống hộp đá 1x2 M200. | Bê tông nền cống hộp đá 1x2 M200. | m3 | 2,4 | |
| 72 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | tấn | 0,05 | |
| 73 | Lắp đặt thép góc tấm đan | Lắp đặt thép góc tấm đan | tấn | 0,13 | |
| 74 | Bê tông tấm đan A đá 1x2 M250 | Bê tông tấm đan A đá 1x2 M250 | m3 | 0,31 | |
| 75 | Ván khuôn dầm, sàn cống hộp | Ván khuôn dầm, sàn cống hộp | 100m2 | 0,75 | |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cống hộp | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cống hộp | tấn | 0,02 | |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cống hộp | Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm cống hộp | tấn | 0,1 | |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép sàn cống hộp | Sản xuất, lắp đặt cốt thép sàn cống hộp | tấn | 0,92 | |
| 79 | Lắp đặt thép góc cổ ga | Lắp đặt thép góc cổ ga | tấn | 0,14 | |
| 80 | Lắp đặt tấm đan A bằng máy cẩu | Lắp đặt tấm đan A bằng máy cẩu | cái | 3 | |
| 81 | Bê tông thương phẩm dầm, sàn, cổ cống hộp đá 1x2 M200 | Bê tông thương phẩm dầm, sàn, cổ cống hộp đá 1x2 M200 | m3 | 8,44 | |
| 82 | Đắp đất núi độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng thủ công tính 30% KL | Đắp đất núi độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng thủ công tính 30% KL | m3 | 46,94 | |
| 83 | Đắp đất núi độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng đầm cóc tính 70% KL | Đắp đất núi độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng đầm cóc tính 70% KL | 100m3 | 1,1 | |
| 84 | Vật liệu đất núi | Vật liệu đất núi | m3 | 172,11 | |
| 85 | Ván khuôn móng hố thu | Ván khuôn móng hố thu | 100m2 | 0,01 | |
| 86 | Bê tông móng hố thu đá 1x2 M200 dày 20cm | Bê tông móng hố thu đá 1x2 M200 dày 20cm | m3 | 0,09 | |
| 87 | Xây tường hố thu gạch chỉ đặc vữa XM mác 75 | Xây tường hố thu gạch chỉ đặc vữa XM mác 75 | m3 | 0,16 | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=160mm | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống d=160mm | 100m | 0,01 | |
| 89 | Trát tường trong hố thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Trát tường trong hố thu chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | m2 | 1,18 | |
| 90 | Ván khuôn gỗ cho cổ hố thu | Ván khuôn gỗ cho cổ hố thu | 100m2 | 0,02 | |
| 91 | Bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 200 | Bê tông cổ hố thu, đá 1x2, mác 200 | m3 | 0,03 | |
| 92 | Lắp đặt ghi chắn rác | Lắp đặt ghi chắn rác | kg | 4,54 | |
| 93 | Đắp Base độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng thủ công tính 30%KL | Đắp Base độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng thủ công tính 30%KL | m3 | 2,91 | |
| 94 | Đắp Base độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng đầm cóc tính 70%KL | Đắp Base độ chặt yêu cầu K=0,9 bằng đầm cóc tính 70%KL | 100m3 | 0,07 | |
| 95 | Vật liệu đá Base | Vật liệu đá Base | m3 | 10,67 | |
| 96 | Láng nền vữa XM mác 100 dày 5cm | Láng nền vữa XM mác 100 dày 5cm | m2 | 3,23 | |
| 97 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, phạm vi | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, phạm vi | 100m3 | 0,08 | |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi >=4km, | Vận chuyển vữa bê tông 3km tiếp theo ngoài phạm vi >=4km, | 100m3 | 0,08 | |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 100m3 | 1,28 | |
| 100 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 100m3 | 1,28 | |
| 101 | Nạo vét bùn hố ga | Nạo vét bùn hố ga | m3 | 74,69 | |
| 102 | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 300mm đến 600mm | Nạo vét bùn cống ngầm bằng thủ công, đường kính cống từ 300mm đến 600mm | m3 | 59,82 | |
| 103 | Vận chuyển bùn | Vận chuyển bùn | m3 | 133,37 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung (Phụ trách điều hành các công việc) | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 5 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ quản lý chung (chỉ huy trưởng công trường) ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp thoát nước hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích đô thị ≥ 3 năm.- Đã từng tham gia làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 gói thầu tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật và an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạng III trở lên hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động- Có quan hệ lao động với nhà thầu.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 gói thầu cung cấp dịch vụ công ích trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi