Gói thầu: Bảo trì hệ thống lạnh khu M và khu N- lần 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220949681-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Từ Dũ
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống lạnh khu M và khu N- lần 2
Số hiệu KHLCNT 20220870125
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 17:25:00 đến ngày 2022-09-26 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 627,774,130 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,400,000 VNĐ ((Chín triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là628.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về tính chất, chủng loại: có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì máy lạnh - Trong tất cả các hợp đồng nhà thầu đính kèm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 440.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc nhiệt lạnh, điện lạnh.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đã đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực gói thầu (trong thời gian hiệu lực của E-HSDT)- Là nhân sự chính thức nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động)- Đã từng là cán bộ hoặc chỉ huy trưởng tham gia công việc phụ trách kỹ thuật bảo trì của hệ thống lạnh (đính kèm tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Từ Dũ
E-CDNT 1.2 Bảo trì hệ thống lạnh khu M và khu N- lần 2
Bảo trì hệ thống lạnh khu M và khu N- lần 2
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện Từ Dũ , địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Tp.HCM
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829


E-CDNT 10.7
Giấy phép kinh doanh và tài liệu khác có đóng mộc đỏ nhà thầu thể hiện ngành nghề cung cấp dịch vụ bảo trì hệ thống lạnh
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tên: Ông Lê Quang Thanh – Giám Đốc Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: số 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Từ Dũ Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tên: Bệnh viện Từ Dũ Người giám sát: Ông Phạm Thanh Hữu Chức vụ: Trưởng phòng Hành chính Quản trị Địa chỉ: 284 Cống Quỳnh, phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, Tp.HCM Điện thoại: 028 5404 2829
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì HT lạnh khu M: Máy VRV Mục 2.1 chương V E-HSMT (yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lần 6
2 Bảo trì HT lạnh khu M: Máy cục bộ Mục 2.1 chương V E-HSMT (yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lần 6
3 Bảo trì HT lạnh khu N: Máy Cassette âm trần Mục 2.1 chương V E-HSMT (yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lần 6
4 Bảo trì HT lạnh khu N: Máy lạnh cục bộ Mục 2.1 chương V E-HSMT (yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Lần 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.28E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là628.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 156.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Tương tự về tính chất, chủng loại: có hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo trì máy lạnh - Trong tất cả các hợp đồng nhà thầu đính kèm: Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu hoặc hóa đơn hoặc Thanh lý hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 440.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp tối thiểu đại học chuyên ngành điện – điện tử hoặc cơ điện tử hoặc cơ khí hoặc nhiệt lạnh, điện lạnh.- Có giấy chứng nhận an toàn lao động hoặc văn bản xác nhận của đơn vị đã đào tạo đã được huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh còn hiệu lực gói thầu (trong thời gian hiệu lực của E-HSDT)- Là nhân sự chính thức nhà thầu (đính kèm hợp đồng lao động)- Đã từng là cán bộ hoặc chỉ huy trưởng tham gia công việc phụ trách kỹ thuật bảo trì của hệ thống lạnh (đính kèm tài liệu chứng minh).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến ngày có thời điểm đóng thầu55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->