Gói thầu: Xây dựng 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng trường TH Phú Nghĩa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220948315-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
Tên gói thầu Xây dựng 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng trường TH Phú Nghĩa
Số hiệu KHLCNT 20220948254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:23:00 đến ngày 2022-09-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,620,461,621 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 84,000,000 VNĐ ((Tám mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập
E-CDNT 1.2 Xây dựng 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng trường TH Phú Nghĩa
Xây dựng 06 phòng học bộ môn, nhà đa năng trường TH Phú Nghĩa
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV đầu tư tư vấn xây dựng An Gia Phát. Địa chỉ: Thôn Phước Sơn, Xã Đức Hạnh, Huyện Bù Gia Mập, Tỉnh Bình Phước; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tân Phú. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập , địa chỉ: xã Phú Nghĩa, huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, bảm cam kết…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Ghi chú: Tất cả các tài liệu kèm theo phải là Bản sao chứng thực không quá 6 tháng đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 84.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước; Địa chỉ: 626 QL 14 thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bù Gia Mập. Địa chỉ: huyện Bù Gia Mập, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn xà bần rác cây cỏĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5công
2Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20100m2
3Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20gốc cây
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,919100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,559100m3
B 06 PHÒNG HỌC LẦU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,696100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,954m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,21100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,596100m3
5Mua đất đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật115,042m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,15100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,15100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,226m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,329m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,304m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,732m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,212m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,502m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật51,526m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,767m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,721m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,802100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,122100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,158100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,498100m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,243100m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,124100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,934tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,271tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,131tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,091tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,373tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,152tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,062tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,485tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,216tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,464tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,417tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,973tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,542tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,331tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,654tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,483tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,908tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,934tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,214tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,979tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,107tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,628tấn
46Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật7,231m3
47Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật32,344m3
48Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45,747m3
49Xây gạch XM cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52,981m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,159m3
51Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật604,608m2
52Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật644,18m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật314,851m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật73,1m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật14,88m2
56Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật105,725m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật195,083m2
58Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật457,32m2
59Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật146,44m2
60Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật904,109m2
61Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.248,788m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật782,126m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật751,048m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.279,866m2
65Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,78m2
66Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật157,96m2
67Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,4m
68Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật106,4m
69Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật102,76m
70Đắp bánh ú trang trí mặt tiền:Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
71Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật611,39m2
72Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18m2
73Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,261tấn
74Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,261tấn
75Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,823100m2
76Đóng trần tôn mạ màu dày 0.35 zemĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật180,6m2
77Nẹp la phôngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật93,6m
78SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 (bao gôm phụ kiện và kích)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,04m2
79SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện và kính)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72m2
80SX vách kính khung sắt (chưa kính)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,96m2
81SX khung sắt bảo vệĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72m2
82SX lan can sắt hành langĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật29,056m2
83Sản xuất lan can, cầu thang bằng thép ống mạ kẽm fi 60, 34Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật57,82md
84SXLD kính trắng 5 lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,96m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật41,576m2
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật140,4m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật72m2
88Vách kính khung nhôm mặt tiềnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,96m2
89Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật97,036m2
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật48bộ
92Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12bộ
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24cái
94Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
96Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
97Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16cái
98Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
99Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
100SXLD công tắc đảo + đế âm tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
101Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18cái
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật550m
103Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật50m
104Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật80m
105Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật320m
106Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1.250m
107Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30hộp
108SXLD tủ điện âm tường 150x200x250 sơn tỉnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
109Hóa chất GEAMĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5bao
110Lắp đặt kim thu sét INGESCO PDC 3.3Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
111Giá đở trụĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
112Gia công và đóng cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cọc
113Cáp thoát sét đồng trần 70mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật70m
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,6100m
115Hộp kiểm traĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
116Co, ốc vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2kg
117Cáp neo 8mm2Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật60m
118Giếng tiếp địa 30mĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1giếng
119Co, ốc, vít và phụ kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,436100m2
C NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,976100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,231100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật24,408m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,772m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10,902m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,079100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,044100m3
8Mua đất đắp nền nhà (sỏi đỏ)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật250,466m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,136m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6,456m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật46,083m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật3,472m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,52m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật27,078m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,952m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật9,792m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,232m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật20,648m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật17,196m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,48m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,137tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,51tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,26tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,444tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,224tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,26tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,399tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,753tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,036tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,197tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,567tấn
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,01100m2
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,059100m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,083100m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,098100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,222100m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2,431100m2
38Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,482m3
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật11,467m3
40Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật16,992m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật76,497m3
42Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật71,538m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật165,742m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,249tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,249tấn
46Gia công lan canĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,169tấn
47Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,169m2
48Bu long M24, L700Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88cái
49Dây cáp neoĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật175m
50Ốc xiết cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật88cái
51Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,771tấn
52Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1,771tấn
53Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4,05100m2
54SX cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính 5 ly (bao gồm phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật35,64m2
55SX cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5 ly (bao gồm phụ kiện kèm theo)Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật28,8m2
56Vách nhôm kính 5mm khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật34,56m2
57SX hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,92m2
58SXLD cửa cuốn austdoor dày 0.8mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật15,12m2
59Motor cửa cuốn 700kgĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
60Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,92m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật25,92m2
62SXLD máng xốiĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật52,6m
63Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật5,352m2
64Ốp đá tự nhiên 100x200Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật30,58m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật368,849m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật474,224m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật197,78m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật124,04m2
69Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật331,446m2
70Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật843,073m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật653,266m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật635,134m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật861,205m2
74Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật165,723m2
75Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật165,723m2
76Kẻ roon tườngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật452md
77Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật107,8m
78Sơn expoxy nền nhà đa năng- hệ lăn tay ADO121-APT: 1 lớp lót, 2 lớp phủ độ dày 2mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật265,334m2
79Lắp đặt đèn cao áp Metal Halide 500WĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật18bộ
80Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật13bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt quạt đảo công nghiệp Haichi HCW650Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6bộ
83Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật22cái
84Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật4cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật12cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m
88Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật300m
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật600m
90Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật350m
91Lắp đặt dây cáp 6lyĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật120m
92Bộ tăng dây cápĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật10m
93Tủ điện sắt 450x250Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật1cái
94Kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật2cái
95Thi công cọc chống sétĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật6cái
96Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=50mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật45m
97Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật0,372100m
98Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu kỹ thuật8,388100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.45E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình)- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp;* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;- Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính theo thời điểm ghi trên văn bằng tốt nghiệp* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Đầm đất cầm tay hoặc đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
3 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Máy cắt gạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy cắt uốn thép - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Máy khoan bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.(Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
9 Máy ủi - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->