Gói thầu: Xây lắp (giai đoạn 3)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220947973-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
Tên gói thầu Xây lắp (giai đoạn 3)
Số hiệu KHLCNT 20220945352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 14:49:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,690,087,606 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục, có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng >= 16 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu >= 0,8 m3Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị ép cọc BTCT
- Đặc điểm thiết bị lực ép >= 150 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 20
8-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1000
9-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành
E-CDNT 1.2 Xây lắp (giai đoạn 3)
Xây dựng mới trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM – Điện Thoại 028.54 088 342
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Licogi 16.8.  Tư vấn thẩm tra thiết kế và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Thiên Phú Gia.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng – Thương mại Bửu Thành – Địa chỉ: Số 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu – Phường Phú Thạnh – Quận Tân Phú – TP. HCM.  Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành , địa chỉ: 212/1/15 Thoại Ngọc Hầu, phường Phú Thạnh, quận Tân Phú, tp. HCM
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM – Điện Thoại 028.54 088 342


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM – Điện Thoại 028.54 088 342
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú. Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu - P. Hòa Thạnh - Q. Tân Phú - TP.HCM.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LỚP HỌC (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế65,213m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế7,9100m2
3Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế10,36100m
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế74mối nối
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,73tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế6,657tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế0,171tấn
8Cung cấp thép góc L75x75x6Theo hồ sơ thiết kế0,837tấn
9Đập đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế2,313m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế2,124tấn
11Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế34,128m3
12Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế11,861m3
13Bê tông móng đá 1x2, mác 250 rộng ≤250cmTheo hồ sơ thiết kế23,005m3
14Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế0,875100m2
15Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế9,574m3
16Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế26,26m3
17Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế5,751100m2
18Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế72,048m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,923100m2
20Đắp đất nền móng công trình và nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế34,128m3
21Đắp cát nâng nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế37,537m3
22Đắp cát bục giảngTheo hồ sơ thiết kế14,321m3
23Bê tông nền đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế26,439m3
24Bê tông nền đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế16,084m3
25Bê tông lanh tô, ô văng, giằng cửa đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế19,561m3
26Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng cửaTheo hồ sơ thiết kế3,199100m2
27Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế82,407m3
28Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế8,164100m2
29Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế4,706m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế0,417100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,353tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,871tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,847tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,84tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,504tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,88tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,082tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,563tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,478tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,067tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,096tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,399tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế7,545tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,734tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,814tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế13,039tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,784tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,075tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,159tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,299tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,408tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế1,41tấn
53Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,35tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế1,35tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế2,228100m2
56Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế13,101m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế210,242m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế3,601m3
59Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế1.086,154m2
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế589,419m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế414,47m2
62Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế882,905m2
63Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế886,42m2
64Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế148,75m
65Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1.086,154m2
66Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế589,419m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế882,525m2
68Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế1.070,79m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.968,679m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.660,209m2
71Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế1.098,935m2
72Ốp gạch vào tường, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế634,265m2
73Ốp gạch trang trí vào chân tường, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế14,933m2
74Bê tông đá mi sàn sê nô mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế4,403m3
75Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế88,06m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế112,075m2
77Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thangTheo hồ sơ thiết kế71,722m2
78Cắt rãnh chống trượt cầu thang, bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế329,85md
79Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính cường lực 5 lyTheo hồ sơ thiết kế65,52m2
80Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5 lyTheo hồ sơ thiết kế137,7m2
81Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 10lyTheo hồ sơ thiết kế12,66m2
82Cung cấp lắp dựng lam nhôm hộp 50x100Theo hồ sơ thiết kế2,568m2
83Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế169,99m2
84Cung cấp, lắp dựng tay vịn inox D60Theo hồ sơ thiết kế13,07m2
85Cung cấp, lắp dựng lan can inox cầu thangTheo hồ sơ thiết kế25,65m2
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế406,44m2
87Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế42bộ
88Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế21bộ
89Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế203,36m2
90Kẻ ron tường trang tríTheo hồ sơ thiết kế372,35md
91Cung cắp Nẹp V nhôm che khe lúnTheo hồ sơ thiết kế176md
92Lắp đặt jiont đồng đệm cao su khe nhiệtTheo hồ sơ thiết kế8,8md
93Lắp đặt lá đồng dày 0.2mmTheo hồ sơ thiết kế3,3m2
94Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế10,634100m2
B NHÀ TẬP ĐA NĂNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế2,822100m3
2Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế22,21m3
3Bê tông móng đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế30,88m3
4Ván khuôn móngTheo hồ sơ thiết kế1,429100m2
5Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế17,026m3
6Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế2,676100m2
7Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế36,744m3
8Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế4,064100m2
9Đắp đất nền móng công trình và nâng nềnTheo hồ sơ thiết kế354,765m3
10Đắp cát nâng nền công trìnhTheo hồ sơ thiết kế165,074m3
11Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế40,478m3
12Bê tông nền đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế40,478m3
13Xoa nền bê tông cốt thépTheo hồ sơ thiết kế288m2
14Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế11,59m3
15Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế1,736100m2
16Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,248m3
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,178100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,071tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,44tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,823tấn
21Công tác gia công lắp dựngcốt thép cột, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,829tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,776tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,005tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế4,805tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,161tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính Theo hồ sơ thiết kế1,109tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Theo hồ sơ thiết kế2,331tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,249tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,964tấn
30Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế2,383tấn
31Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế2,383tấn
32Gia công xà gồ thép hình, khẩu độ 18-24 mTheo hồ sơ thiết kế1,578tấn
33Lắp dựng xà gồ thép hình, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế1,578tấn
34Cung cấp bulong M12 loại 4.6Theo hồ sơ thiết kế336bộ
35Cung cấp bulong M12 L150 loại 4.6Theo hồ sơ thiết kế56bộ
36Cung cấp bulong neo M20 L300Theo hồ sơ thiết kế20bộ
37Cung cấp bulong neo M20 L600Theo hồ sơ thiết kế60bộ
38Cung cấp bulong M20Theo hồ sơ thiết kế40bộ
39Cung cấp bulong M14Theo hồ sơ thiết kế64bộ
40Cung cấp bulong M20 loại 6.8Theo hồ sơ thiết kế16bộ
41Cung cấp cáp giằng D12Theo hồ sơ thiết kế83,2m
42Cung cấp tăng đơ D14Theo hồ sơ thiết kế32cái
43Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế3,27100m2
44Lớp cách nhiệt mái toleTheo hồ sơ thiết kế3,27100m2
45Cung cấp lắp đặt nẹp tole rộng 5mmTheo hồ sơ thiết kế450m
46Lợp mái che tường bằng tấm hợp kim nhômTheo hồ sơ thiết kế0,309100m2
47Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế3,182m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế85,871m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế6,674m3
50Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,717m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế521,052m2
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế400,195m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế112,8m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế271,376m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế233,46m2
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế94,1m
57Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế521,052m2
58Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo hồ sơ thiết kế400,195m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế427,997m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàTheo hồ sơ thiết kế160,379m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế949,049m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế560,574m2
63Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế29,26m2
64Lát nền, sàn nhà đa năng gạch thạch anh, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế107,2m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế235,185m2
66Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế14,7m2
67Công tác ốp gạch len chân tường, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế2,84m2
68Bê tông sàn mái đá mi, mác 200Theo hồ sơ thiết kế6,44m3
69Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế148,32m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế214,36m2
71Láng tạo dốc sê nô dày 3cm, mác 75Theo hồ sơ thiết kế19,52m2
72Lát đá granite bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế20,253m2
73Cắt rãnh chống trượt bậc cấpTheo hồ sơ thiết kế101,7md
74Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế27,372m2
75Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5lyTheo hồ sơ thiết kế4,32m2
76Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5 lyTheo hồ sơ thiết kế27,36m2
77Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5 lyTheo hồ sơ thiết kế5,4m2
78Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế40,09m2
79Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộpTheo hồ sơ thiết kế37,8m2
80Cung cấp, lắp dựng lam nhôm lá sáchTheo hồ sơ thiết kế27,9m2
81Cung cấp, lắp dựng lan can inox D60Theo hồ sơ thiết kế8,325m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế208,245m2
83Cung cấp, lắp đặt chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế14bộ
84Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạtTheo hồ sơ thiết kế8bộ
85Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chịu ẩm khung kim loại nổiTheo hồ sơ thiết kế29,26m2
86Cung cấp, lắp đặt vách, cửa vệ sinh tấm compact 12ly và phụ kiện inox 304Theo hồ sơ thiết kế35,666m2
87Cung cấp, lắp dựng lớp vinyl thể thaoTheo hồ sơ thiết kế288m2
88Kẻ ron tường trang tríTheo hồ sơ thiết kế67,4md
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế2,88100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế11,52100m2
91Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế6,493100m2
C HỆ THỐNG ĐIỆN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Lắp đặt MCCB-3P-125AT/125AF-25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
2Lắp đặt biến dòng đo đếm [(400-250)/5A]x3Theo hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt Tủ điện W500xH600xD220x1.2mm (áp tường)Theo hồ sơ thiết kế1hộp
4Lắp đặt MCCB-3P-125AT/125AF-25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt MCCB-3P-100AT/125AF-25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt MCCB-3P-63AT/125AF-25kATheo hồ sơ thiết kế1cái
7Lắp đặt cầu chì 2Ax3Theo hồ sơ thiết kế1cái
8Lắp đặt đèn hiển thị 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
9Lắp đặt biến dòng đo đếm (125/5A)x3Theo hồ sơ thiết kế1bộ
10Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện ápTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế1cái
12Lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp 600VTheo hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng điện 125ATheo hồ sơ thiết kế1cái
14Lắp đặt MCCB-3P-350AT/400AF-35kATheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt biến dòng đo đếm (400)/5A x3Theo hồ sơ thiết kế1bộ
16Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài, bóng led 90w - IP66Theo hồ sơ thiết kế2bộ
17Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế2cần đèn
18Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế40m
19Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx50mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
20Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2Theo hồ sơ thiết kế65m
21Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
22Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx25mm2Theo hồ sơ thiết kế10m
23Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế217m
24Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế60m
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
26Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo hồ sơ thiết kế0,55100m
27Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
28Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế160m
29Lắp đặt Tủ điện âm tường trung gian STĐ W400xL400xD150x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
30Lắp đặt Tủ điện âm tường trung gian STĐ W300xL300xD100x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
31Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W200 x H100 x 1.2mm có nắpTheo hồ sơ thiết kế12,5m
32Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm có nắpTheo hồ sơ thiết kế15m
33Lắp đặt co máng cáp sơn tĩnh điện W200 x H100 x 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
34Lắp đặt co máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
35Lắp đặt Tê máng cáp sơn tĩnh điện W200 x H100 x 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
36Lắp đặt Tê máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
37Đào đường ống, đường cáp, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế37,8m3
38Đắp cát đường ống công trìnhTheo hồ sơ thiết kế9,578m3
39Đắp đất nền đất đã đàoTheo hồ sơ thiết kế28,223m3
40Lắp đặt Tủ điện W500xH600xD220x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
41Lắp đặt MCCB-3P-100AT/125AF-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
42Lắp đặt MCB-3P-63AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
43Lắp đặt MCB-3P-50AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
44Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
45Lắp đặt MCB-2P-10AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế2cái
46Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
47Lắp đặt cầu chì 2Ax3Theo hồ sơ thiết kế1cái
48Lắp đặt đèn hiển thị 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
49Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
50Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
51Lắp đặt MCB-3P-32AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
53Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
54Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
55Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
56Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
57Lắp đặt MCB-3P-32AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
58Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
59Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
60Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
61Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
62Lắp đặt MCB-3P-50AT/63AF-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
63Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
64Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
65Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
66Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
67Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
68Lắp đặt MCB-3P-63AT/63AF-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt MCB-3P-63AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
71Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
72Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
73Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
74Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
75Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
76Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
77Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
78Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
79Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
80Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
81Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
82Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
83Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
84Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
85Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
86Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
87Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
88Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
89Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
90Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
91Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
92Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
93Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
94Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
95Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
96Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
97Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
98Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
99Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
100Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
101Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
102Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
103Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
105Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
106Lắp đặt RCCB-1P-32AT/63AF-30mmA-10kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
107Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
108Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-16PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
110Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
111Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
112Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
113Lắp đặt MCB-1P-25AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
114Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-4.5kATheo hồ sơ thiết kế4bộ
115Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-16PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
116Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kATheo hồ sơ thiết kế1cái
117Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế2cái
118Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
119Lắp đặt MCB-1P-25AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế3cái
120Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-4.5kATheo hồ sơ thiết kế4bộ
121Lắp đặt đèn led đơn 1.2m có cần máng phản quang chuyên dùng chiếu bảng, bóng led 1x18WTheo hồ sơ thiết kế30bộ
122Lắp đặt đèn led đôi 1.2m có máng phản quang, bóng led 2x18WTheo hồ sơ thiết kế102bộ
123Lắp đặt đèn led đơn 1.2m máng batten, bóng led 1x18WTheo hồ sơ thiết kế38bộ
124Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế10cái
125Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế50cái
126Lắp đặt hộp nối W100xH100xD70mm (có domino-4P-20A)Theo hồ sơ thiết kế4hộp
127Lắp đặt hộp nối W200(150)xH200(150)xD70mm (có domino-6P-50A)Theo hồ sơ thiết kế15hộp
128Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16ATheo hồ sơ thiết kế55cái
129Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo hồ sơ thiết kế0,3100m
130Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế30m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế30m
132Lắp đặt ống uPVC thoát nước máy lạnh, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
133Lắp đặt ống uPVC thoát nước máy lạnh, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1,02100m
134Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế5cái
135Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế4cái
136Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
137Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc hai chiềuTheo hồ sơ thiết kế7cái
138Lắp đặt công tắc - 2 dimmer trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
139Lắp đặt công tắc - 4 dimmer trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế10cái
140Lắp đặt Domino-6P-(50-75)ATheo hồ sơ thiết kế11cái
141Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế3.326m
142Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế2.686m
143Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế904m
144Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế468m
145Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế705m
146Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx16mm2Theo hồ sơ thiết kế375m
147Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế34m
148Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế262m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế1.516m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế710m
151Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm có nắpTheo hồ sơ thiết kế15m
152Lắp đặt co máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
153Lắp đặt Tê máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
154Lắp đặt Tủ điện W500xH600xD220x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế1hộp
155Lắp đặt MCCB-3P-63AT/125AF-15kATheo hồ sơ thiết kế1cái
156Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
157Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-6kATheo hồ sơ thiết kế3cái
158Lắp đặt MCB-1P-20AT/63AF-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
159Lắp đặt MCB-2P-32AT/63AF-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
160Lắp đặt RCBO-(1P+N)-10AT/63AF-30mmA-6kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
161Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-6kATheo hồ sơ thiết kế5bộ
162Lắp đặt RCBO-(1P+N)-32AT/63AF-30mmA-6kATheo hồ sơ thiết kế2bộ
163Lắp đặt cầu chì 2Ax3Theo hồ sơ thiết kế1cái
164Lắp đặt đèn hiển thị 3 phaTheo hồ sơ thiết kế1bộ
165Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6PTheo hồ sơ thiết kế1hộp
166Lắp đặt MCB-2P-32AT/63AF-6kATheo hồ sơ thiết kế1cái
167Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
168Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1cái
169Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-4.5kATheo hồ sơ thiết kế1bộ
170Lắp đặt đèn led đôi 1.2m có máng phản quang, bóng led 2x18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
171Lắp đặt đèn led đơn 1.2m máng batten, bóng led 1x18WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
172Lắp đặt đèn led đơn 0.6m máng chống nước, bóng led 1x9W-IP66Theo hồ sơ thiết kế8bộ
173Lắp đặt đèn áp trần, bóng led 25WTheo hồ sơ thiết kế10bộ
174Lắp đặt đèn áp trần, bóng led 35WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
175Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà xưởng D380-405, treo độ cao 7m, bóng led 150WTheo hồ sơ thiết kế12bộ
176Lắp đặt quạt xoay áp trầnTheo hồ sơ thiết kế1cái
177Lắp đặt quạt hút âm tường 200x200mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
178Lắp đặt hộp box nguồn chờ RCBO-2P-32AT-63AF-4.5KA-220V -30mmA(1.5m)Theo hồ sơ thiết kế4hộp
179Lắp đặt Tủ kéo dây âm tường trung gian sơn tĩnh điện 300x300x150x1,2mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
180Lắp đặt ổ cắm đôi 16ATheo hồ sơ thiết kế23cái
181Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
182Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4cx2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế8m
183Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế8m
184Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước máy lạnh, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
186Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế8cái
187Lắp đặt công tắc - 1 dimmer trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế1cái
188Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế670m
189Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế622m
190Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx4mm2Theo hồ sơ thiết kế762m
191Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx6mm2Theo hồ sơ thiết kế27m
192Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx10mm2Theo hồ sơ thiết kế234m
193Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế84m
194Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế415m
195Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế206m
196Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm có nắpTheo hồ sơ thiết kế16m
D HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Đào bể tự hoại, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,526100m3
2Đào mương, ống thoát nước máy đào 0,4m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế0,503100m3
3Đắp cát đường ống thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,224100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,303100m3
5Bê tông lót đáy bể tự hoại, hố ga, mương đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế5,458m3
6Bê tông bể tự hoại, hố ga, mương đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế18,101m3
7Ván khuôn bể tự hoại, hố ga, mươngTheo hồ sơ thiết kế1,425100m2
8Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,794m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế0,101100m2
10Lắp dựng tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế41cái
11Xây tường mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,2m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế116,12m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,85tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế0,001tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế0,638tấn
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế116,12m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế21,5m2
18Lắp đặt mạch ngừng waterbar V20Theo hồ sơ thiết kế13,2md
19Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
21Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
22Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
23Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế4cái
24Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế4cái
25Lắp đặt hộp đựng xà bôngTheo hồ sơ thiết kế4cái
26Lắp đặt giá treo khănTheo hồ sơ thiết kế4cái
27Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4cái
28Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
29Lắp đặt van cổng, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
30Lắp đặt ống uPVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,45100m
31Lắp đặt ống uPVC, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế0,245100m
32Lắp đặt ống uPVC, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế0,1100m
33Lắp đặt Tê uPVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
34Lắp đặt co 90°, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
35Lắp đặt co 90°, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
36Lắp đặt co răng trong 90°, đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
37Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
38Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế14cái
39Lắp đặt Tê uPVC, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
41Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
42Lắp đặt ống uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,34100m
43Lắp đặt ống uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2,685100m
44Lắp đặt ống uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,103100m
45Lắp đặt ống uPVC, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế0,246100m
46Lắp đặt nối uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế39cái
47Lắp đặt lơi uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế51cái
48Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế21cái
49Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
50Lắp đặt co giảm uPVC 45°, đường kính 114/90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
51Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
52Lắp đặt nối uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
53Lắp đặt lơi uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế24cái
54Lắp đặt Y giảm uPVC, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
55Lắp đặt ống uPVC, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế0,4100m
56Lắp đặt ống uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
57Lắp đặt ống uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
58Lắp đặt ống uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,16100m
59Lắp đặt ống uPVC, đường kính 49mmTheo hồ sơ thiết kế0,04100m
60Lắp đặt ống uPVC, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
61Lắp đặt Y uPVC, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
62Lắp đặt Y uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
63Lắp đặt Y uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
64Lắp đặt Y uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
65Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 140/114mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
66Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
67Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 60/49mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
68Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 140/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
69Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
70Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
71Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế10cái
72Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
73Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế12cái
74Lắp đặt co giảm uPVC 90°, đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
75Lắp đặt co uPVC 90°, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
76Lắp đặt co giảm uPVC 90°, đường kính 49/34mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
77Lắp đặt Thông tắc uPVC, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
78Lắp đặt Thông tắc uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
79Lắp đặt Thông tắc uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
80Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
81Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
82Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
83Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
84Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 140mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
85Lắp đặt phễu thu sàn (có con thỏ chống mùi), đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế6cái
86Lắp đặt con thỏ uPVC, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế8cái
E HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Lắp đặt ống STK, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế0,97100m
2Lắp đặt ống STK, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,05100m
3Lắp đặt ống STK, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế0,47100m
4Lắp đặt ống STK, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế0,08100m
5Lắp đặt co STK, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
6Lắp đặt co STK, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế3cái
7Lắp đặt co STK, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
8Lắp đặt Tê STK, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
9Lắp đặt Tê giảm STK, đường kính 114/60mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
10Lắp đặt Tê STK, đường kính 76mTheo hồ sơ thiết kế1cái
11Lắp đặt Tê giảm STK, đường kính 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế4cái
12Lắp đặt hai đầu răng ngoài STK, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
13Lắp đặt van khóa STK, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cái
14Lắp đặt van 1 chiều STK, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
15Lắp đặt van khóa STK, đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
16Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
17Lắp đặt cùm U76Theo hồ sơ thiết kế15bộ
18Lắp đặt trụ cứu hoả STK(2 ngã D65), đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế1cái
19Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220mmTheo hồ sơ thiết kế5hộp
20Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 50 mmTheo hồ sơ thiết kế5cuộn
21Lắp đặt van gốc chữa cháy, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
22Lắp đặt Lăng phun chữa cháy, đường kính 50 mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
23Lắp đặt ngàm nối, đường kính 50mmTheo hồ sơ thiết kế5cái
24Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế11cái
25Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế11bình
26Lắp đặt bình chữa cháy bột khô MFZ8Theo hồ sơ thiết kế11bình
27Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế11cái
28Lắp bích thép, đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế2cặp bích
29Lắp đặt bulông M14Theo hồ sơ thiết kế6bộ
30Sơn đỏ 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế10m2
31Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zoneTheo hồ sơ thiết kế1trung tâm
32Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (10 đầu/bộ)Theo hồ sơ thiết kế410 đầu
33Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (5 nút/bộ)Theo hồ sơ thiết kế25 nút
34Lắp đặt chuông báo cháy (5 chuông/bộ)Theo hồ sơ thiết kế25 chuông
35Lắp đặt đèn thoát hiểm (5 đèn/bộ)Theo hồ sơ thiết kế25 đèn
36Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (5 đèn/bộ)Theo hồ sơ thiết kế45 đèn
37Lắp đặt dây tín hiệu Cu/FR/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế550m
38Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế250m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế800m
40Lắp đặt hộp nối trung gianTheo hồ sơ thiết kế50hộp
F HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Lắp đặt tủ Rack 6UTheo hồ sơ thiết kế2hộp
2Lắp đặt ổ cắm di động đa năngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
3Lắp đặt hộp phối quang ODF-2FO- 12 cổngTheo hồ sơ thiết kế2hộp
4Lắp đặt Modem ADSL-4PTheo hồ sơ thiết kế2bộ
5Lắp đặt Switch -12 Port-RJ45 - PAT PANELTheo hồ sơ thiết kế2bộ
6Lắp đặt Switch -12 Port-RJ45Theo hồ sơ thiết kế1bộ
7Lắp đặt Switch -6 Port-RJ45Theo hồ sơ thiết kế1bộ
8Lắp đặt WirelessTheo hồ sơ thiết kế3bộ
9Lắp đặt Tủ âm tường thông tin liên kết hệ thống W300xH300xD100mm dày 1,2mmTheo hồ sơ thiết kế2hộp
10Lắp đặt ổ cắm điện thoạiTheo hồ sơ thiết kế3cái
11Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
12Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo hồ sơ thiết kế3cái
13Lắp đặt cáp quang 2FOTheo hồ sơ thiết kế228m
14Lắp đặt cáp Cat 6eTheo hồ sơ thiết kế291m
15Lắp đặt cáp điện thoại 6eTheo hồ sơ thiết kế228m
16Lắp đặt cáp điện thoại 3eTheo hồ sơ thiết kế80m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế0,72100m
18Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mmTheo hồ sơ thiết kế16m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mmTheo hồ sơ thiết kế352m
20Lắp đặt máng cáp điện nhẹ bằng thép tráng kẽm, kích thước W100xH75mm, dày 1,2mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo hồ sơ thiết kế16m
G SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%)
1Phá dỡ nền gạch terazzoTheo hồ sơ thiết kế492,045m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế81,311m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế144,061m3
4Phá dỡ tường xây gạchTheo hồ sơ thiết kế5,066m3
5Tháo dỡ cửa khung nhômTheo hồ sơ thiết kế7m2
6Tháo dỡ xà gồ thép 40x40x1,4mmTheo hồ sơ thiết kế0,027tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,41m2
8Tháo dỡ trần thạch cao khung nổiTheo hồ sơ thiết kế6,9m2
9Tháo dỡ Lavabo và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
10Tháo dỡ chậu xí bệt và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế4bộ
11Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế2bộ
12Tháo dỡ gương soiTheo hồ sơ thiết kế2bộ
13Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế4bộ
14Tháo dỡ hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế2bộ
15Tháo dỡ kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế2bộ
16Phá dỡ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế14,15m3
17Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépTheo hồ sơ thiết kế0,142tấn
18Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế14,15m3
19Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Theo hồ sơ thiết kế25,93510m3
20Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Theo hồ sơ thiết kế17gốc cây
21Bê tông lót nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế39,264m3
22Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế23,558m3
23Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế571,35m2
24Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,581m3
25Bê tông đà kiềng tường rào đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,532m3
26Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,131m3
27Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế0,106100m2
28Ván khuôn cộtTheo hồ sơ thiết kế0,026100m2
29Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,456m3
30Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,336m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế8,912m2
32Trát xà dầm, cột vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế12,572m2
33Bả bằng bột bả vào tường ràoTheo hồ sơ thiết kế8,912m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm tường ràoTheo hồ sơ thiết kế5,872m2
35Sơn dầm,cột, tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế14,784m2
36Sơn dầu bó vỉa, song sắt tường rào (đoạn tái sử dụng) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế11,307m2
37Lắp dựng song sắt tường rào (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế6,84m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục, có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.33
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.33
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.33
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.2
2 Cần cẩu sức nâng >= 16 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
3 Máy đào dung tích gầu >= 0,8 m3Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
4 Thiết bị ép cọc BTCT lực ép >= 150 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
5 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
6 Vận thăng hoặc tời Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
7 Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.20
8 Ván khuôn (m2) Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1000
9 Máy trộn bê tông > 250 lít Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.2
10 Đầm dùi Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.2
11 Đầm bàn Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.2
12 Máy cắt gạch Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.2
13 Máy cắt uốn sắt Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.2
14 Máy hàn Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
15 Máy phát điện Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->