Gói thầu: Xây lắp (giai đoạn 3)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220947973-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| Tên gói thầu | Xây lắp (giai đoạn 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220945352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 14:49:00 đến ngày 2022-09-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,690,087,606 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục, có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | sức nâng >= 16 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu >= 0,8 m3Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị ép cọc BTCT | |
| - Đặc điểm thiết bị | lực ép >= 150 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vận thăng hoặc tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 9-Máy trộn bê tông > 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại Bửu Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp (giai đoạn 3) Xây dựng mới trường Trung học cơ sở Hoàng Diệu 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú – Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu, P. Hòa Thạnh, Q. Tân Phú, TP.HCM – Điện Thoại 028.54 088 342 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 60 Trương Định, phường Võ Thị Sáu, Quận 3, TP.HCM. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1 - TP. HCM. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Khu vực quận Tân Phú. Địa chỉ: Số 70A Thoại Ngọc Hầu - P. Hòa Thạnh - Q. Tân Phú - TP.HCM. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LỚP HỌC (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,213 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 7,9 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 10,36 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế | 74 | mối nối |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,73 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 6,657 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,171 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép góc L75x75x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,837 | tấn |
| 9 | Đập đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 2,313 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2,124 | tấn |
| 11 | Đào móng, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,128 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,861 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 rộng ≤250cm | Theo hồ sơ thiết kế | 23,005 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,875 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,574 | m3 |
| 16 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 5,751 | 100m2 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,923 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình và nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 34,128 | m3 |
| 21 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 37,537 | m3 |
| 22 | Đắp cát bục giảng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,321 | m3 |
| 23 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,439 | m3 |
| 24 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,084 | m3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng, giằng cửa đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,561 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, giằng cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,199 | 100m2 |
| 27 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 82,407 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 8,164 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cầu thang đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,706 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,353 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,871 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,847 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,504 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,88 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,082 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,563 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,478 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,067 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,096 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,399 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 7,545 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,734 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền trệt, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,814 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 13,039 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,784 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, ô văng, giằng cửa, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,41 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,35 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,228 | 100m2 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 13,101 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 210,242 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3,601 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.086,154 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 589,419 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 414,47 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 882,905 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 886,42 | m2 |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 148,75 | m |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.086,154 | m2 |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 589,419 | m2 |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 882,525 | m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 1.070,79 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.968,679 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.660,209 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.098,935 | m2 |
| 72 | Ốp gạch vào tường, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 634,265 | m2 |
| 73 | Ốp gạch trang trí vào chân tường, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,933 | m2 |
| 74 | Bê tông đá mi sàn sê nô mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,403 | m3 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 88,06 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 112,075 | m2 |
| 77 | Lát đá granite bậc tam cấp, cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 71,722 | m2 |
| 78 | Cắt rãnh chống trượt cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 329,85 | md |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 65,52 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 137,7 | m2 |
| 81 | Cung cấp lắp dựng vách nhôm kính hệ 1000, kính cường lực 10ly | Theo hồ sơ thiết kế | 12,66 | m2 |
| 82 | Cung cấp lắp dựng lam nhôm hộp 50x100 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,568 | m2 |
| 83 | Cung cấp lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 169,99 | m2 |
| 84 | Cung cấp, lắp dựng tay vịn inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,07 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 25,65 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 406,44 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 88 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 89 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 203,36 | m2 |
| 90 | Kẻ ron tường trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 372,35 | md |
| 91 | Cung cắp Nẹp V nhôm che khe lún | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | md |
| 92 | Lắp đặt jiont đồng đệm cao su khe nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8 | md |
| 93 | Lắp đặt lá đồng dày 0.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,3 | m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 10,634 | 100m2 |
| B | NHÀ TẬP ĐA NĂNG (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,822 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 22,21 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 30,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,429 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,026 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 2,676 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,744 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,064 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình và nâng nền | Theo hồ sơ thiết kế | 354,765 | m3 |
| 10 | Đắp cát nâng nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 165,074 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,478 | m3 |
| 12 | Bê tông nền đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 40,478 | m3 |
| 13 | Xoa nền bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,59 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,736 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn mái đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,248 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 2,178 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,823 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựngcốt thép cột, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,829 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,776 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,005 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,805 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,161 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền nhà, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,109 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,331 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,249 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, tấm đan, đường kính > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,964 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép tráng kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,383 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép tráng kẽm, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,383 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép hình, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép hình, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,578 | tấn |
| 34 | Cung cấp bulong M12 loại 4.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 336 | bộ |
| 35 | Cung cấp bulong M12 L150 loại 4.6 | Theo hồ sơ thiết kế | 56 | bộ |
| 36 | Cung cấp bulong neo M20 L300 | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | bộ |
| 37 | Cung cấp bulong neo M20 L600 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | bộ |
| 38 | Cung cấp bulong M20 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 39 | Cung cấp bulong M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | bộ |
| 40 | Cung cấp bulong M20 loại 6.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 41 | Cung cấp cáp giằng D12 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,2 | m |
| 42 | Cung cấp tăng đơ D14 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 3,27 | 100m2 |
| 44 | Lớp cách nhiệt mái tole | Theo hồ sơ thiết kế | 3,27 | 100m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt nẹp tole rộng 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tấm hợp kim nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m2 |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3,182 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 85,871 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6,674 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,717 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 521,052 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 400,195 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 112,8 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 271,376 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 233,46 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 94,1 | m |
| 57 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 521,052 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 400,195 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 427,997 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 160,379 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 949,049 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 560,574 | m2 |
| 63 | Lát nền, sàn vệ sinh gạch ceramic, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 29,26 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn nhà đa năng gạch thạch anh, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 107,2 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 235,185 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch trang trí vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 14,7 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch len chân tường, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2,84 | m2 |
| 68 | Bê tông sàn mái đá mi, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,44 | m3 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 148,32 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 214,36 | m2 |
| 71 | Láng tạo dốc sê nô dày 3cm, mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 19,52 | m2 |
| 72 | Lát đá granite bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 20,253 | m2 |
| 73 | Cắt rãnh chống trượt bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 101,7 | md |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung sắt, kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 27,372 | m2 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5ly | Theo hồ sơ thiết kế | 4,32 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 27,36 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 700, kính cường lực 5 ly | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 40,09 | m2 |
| 79 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m2 |
| 80 | Cung cấp, lắp dựng lam nhôm lá sách | Theo hồ sơ thiết kế | 27,9 | m2 |
| 81 | Cung cấp, lắp dựng lan can inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,325 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 208,245 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt ổ khóa tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 85 | Cung cấp, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chịu ẩm khung kim loại nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 29,26 | m2 |
| 86 | Cung cấp, lắp đặt vách, cửa vệ sinh tấm compact 12ly và phụ kiện inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 35,666 | m2 |
| 87 | Cung cấp, lắp dựng lớp vinyl thể thao | Theo hồ sơ thiết kế | 288 | m2 |
| 88 | Kẻ ron tường trang trí | Theo hồ sơ thiết kế | 67,4 | md |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế | 11,52 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 6,493 | 100m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB-3P-125AT/125AF-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt biến dòng đo đếm [(400-250)/5A]x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện W500xH600xD220x1.2mm (áp tường) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt MCCB-3P-125AT/125AF-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCCB-3P-100AT/125AF-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P-63AT/125AF-25kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chì 2Ax3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đèn hiển thị 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt biến dòng đo đếm (125/5A)x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc chuyển mạch dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị điện áp 600V | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ hiển thị dòng điện 125A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCCB-3P-350AT/400AF-35kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt biến dòng đo đếm (400)/5A x3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn chiếu sáng ngoài, bóng led 90w - IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 18 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC 4Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 23 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 217 | m |
| 24 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 65/50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 29 | Lắp đặt Tủ điện âm tường trung gian STĐ W400xL400xD150x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt Tủ điện âm tường trung gian STĐ W300xL300xD100x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W200 x H100 x 1.2mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 12,5 | m |
| 32 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt co máng cáp sơn tĩnh điện W200 x H100 x 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt co máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê máng cáp sơn tĩnh điện W200 x H100 x 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 37,8 | m3 |
| 38 | Đắp cát đường ống công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 9,578 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền đất đã đào | Theo hồ sơ thiết kế | 28,223 | m3 |
| 40 | Lắp đặt Tủ điện W500xH600xD220x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 41 | Lắp đặt MCCB-3P-100AT/125AF-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt MCB-3P-63AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt MCB-3P-50AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB-2P-10AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cầu chì 2Ax3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn hiển thị 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB-3P-32AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 55 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 56 | Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-3P-32AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt MCB-3P-50AT/63AF-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-12P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 68 | Lắp đặt MCB-3P-63AT/63AF-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt MCB-3P-63AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 86 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 87 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 99 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt RCCB-1P-25AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 103 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt RCCB-1P-32AT/63AF-30mmA-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-16P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 110 | Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB-1P-25AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 114 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-16P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt MCB-3P-40AT/63AF-10kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB-1P-25AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m có cần máng phản quang chuyên dùng chiếu bảng, bóng led 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m có máng phản quang, bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 102 | bộ |
| 123 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m máng batten, bóng led 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp nối W100xH100xD70mm (có domino-4P-20A) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 127 | Lắp đặt hộp nối W200(150)xH200(150)xD70mm (có domino-6P-50A) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | hộp |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 132 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước máy lạnh, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống uPVC thoát nước máy lạnh, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 134 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc hai chiều | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 2 dimmer trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt công tắc - 4 dimmer trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt Domino-6P-(50-75)A | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 141 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.326 | m |
| 142 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.686 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 904 | m |
| 144 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 468 | m |
| 145 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 705 | m |
| 146 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 375 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 34 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 262 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.516 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 710 | m |
| 151 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 152 | Lắp đặt co máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt Tê máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt Tủ điện W500xH600xD220x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 155 | Lắp đặt MCCB-3P-63AT/125AF-15kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt MCB-1P-20AT/63AF-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt MCB-2P-32AT/63AF-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-10AT/63AF-30mmA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 161 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 162 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-32AT/63AF-30mmA-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 163 | Lắp đặt cầu chì 2Ax3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đèn hiển thị 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt Tủ điện âm tường EMC-6P | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt MCB-2P-32AT/63AF-6kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB-1P-10AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt MCB-1P-16AT/63AF-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt RCBO-(1P+N)-20AT/63AF-30mmA-4.5kA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt đèn led đôi 1.2m có máng phản quang, bóng led 2x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 171 | Lắp đặt đèn led đơn 1.2m máng batten, bóng led 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 172 | Lắp đặt đèn led đơn 0.6m máng chống nước, bóng led 1x9W-IP66 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 173 | Lắp đặt đèn áp trần, bóng led 25W | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đặt đèn áp trần, bóng led 35W | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn chiếu sáng nhà xưởng D380-405, treo độ cao 7m, bóng led 150W | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt xoay áp trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt hút âm tường 200x200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt hộp box nguồn chờ RCBO-2P-32AT-63AF-4.5KA-220V -30mmA(1.5m) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 179 | Lắp đặt Tủ kéo dây âm tường trung gian sơn tĩnh điện 300x300x150x1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 180 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 182 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 4cx2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát nước máy lạnh, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 1 dimmer trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 670 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 622 | m |
| 190 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 762 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 27 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC 1Cx10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 234 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 84 | m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế | 415 | m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 206 | m |
| 196 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện W100 x H100 x 1.2mm có nắp | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| D | HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Đào bể tự hoại, hố ga bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đào mương, ống thoát nước máy đào 0,4m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát đường ống thoát nước, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,224 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,303 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót đáy bể tự hoại, hố ga, mương đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,458 | m3 |
| 6 | Bê tông bể tự hoại, hố ga, mương đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 18,101 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể tự hoại, hố ga, mương | Theo hồ sơ thiết kế | 1,425 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,794 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,101 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 11 | Xây tường mương bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 116,12 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 0,638 | tấn |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 116,12 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,5 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mạch ngừng waterbar V20 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2 | md |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt van cổng, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,245 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê uPVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt co 90°, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt co 90°, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt co răng trong 90°, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,685 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,103 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,246 | 100m |
| 46 | Lắp đặt nối uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 51 | cái |
| 48 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 49 | Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 50 | Lắp đặt co giảm uPVC 45°, đường kính 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt nối uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y giảm uPVC, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 61 | Lắp đặt Y uPVC, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Y uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt Y uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 140/114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 66 | Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt nối giảm uPVC, đường kính 60/49mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 140/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê uPVC giảm, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 72 | Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt co uPVC 45°, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt co giảm uPVC 90°, đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt co uPVC 90°, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt co giảm uPVC 90°, đường kính 49/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Thông tắc uPVC, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Thông tắc uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Thông tắc uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt măng sông uPVC, đường kính 140mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt phễu thu sàn (có con thỏ chống mùi), đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt con thỏ uPVC, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| E | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY VÀ BÁO CHÁY (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,97 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống STK, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống STK, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,47 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống STK, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co STK, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt co STK, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt co STK, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê STK, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm STK, đường kính 114/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK, đường kính 76m | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê giảm STK, đường kính 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hai đầu răng ngoài STK, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa STK, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều STK, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa STK, đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van xả khí tự động, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cùm U76 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | bộ |
| 18 | Lắp đặt trụ cứu hoả STK(2 ngã D65), đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x220mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 20 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy đường kính 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cuộn |
| 21 | Lắp đặt van gốc chữa cháy, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt Lăng phun chữa cháy, đường kính 50 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 23 | Lắp đặt ngàm nối, đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy bột khô MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | bình |
| 27 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 28 | Lắp bích thép, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt bulông M14 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 30 | Sơn đỏ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 31 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | trung tâm |
| 32 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói (10 đầu/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 10 đầu |
| 33 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp (5 nút/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 nút |
| 34 | Lắp đặt chuông báo cháy (5 chuông/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 chuông |
| 35 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (5 đèn/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | 5 đèn |
| 36 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố (5 đèn/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt dây tín hiệu Cu/FR/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 38 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 40 | Lắp đặt hộp nối trung gian | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | hộp |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 6U | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm di động đa năng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang ODF-2FO- 12 cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Modem ADSL-4P | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Switch -12 Port-RJ45 - PAT PANEL | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Switch -12 Port-RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Switch -6 Port-RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Wireless | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Tủ âm tường thông tin liên kết hệ thống W300xH300xD100mm dày 1,2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm mạng đôi âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 2FO | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp Cat 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 291 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại 6e | Theo hồ sơ thiết kế | 228 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại 3e | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 352 | m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp điện nhẹ bằng thép tráng kẽm, kích thước W100xH75mm, dày 1,2mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| G | SÂN NỀN, TƯỜNG RÀO (Ghi chú: Giá dự thầu phải bao gồm thuế VAT = 10%) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terazzo | Theo hồ sơ thiết kế | 492,045 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 81,311 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 144,061 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 5,066 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ thép 40x40x1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 7,41 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi | Theo hồ sơ thiết kế | 6,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ Lavabo và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ chậu xí bệt và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ gương soi | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Phá dỡ đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 14,15 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 18 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo hồ sơ thiết kế | 14,15 | m3 |
| 19 | Vận chuyển xà bần các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 25,935 | 10m3 |
| 20 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | gốc cây |
| 21 | Bê tông lót nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 39,264 | m3 |
| 22 | Bê tông nền sân đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,558 | m3 |
| 23 | Lát nền sân bằng gạch terrazzo 40x40cm | Theo hồ sơ thiết kế | 571,35 | m2 |
| 24 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,581 | m3 |
| 25 | Bê tông đà kiềng tường rào đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,532 | m3 |
| 26 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 27 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 29 | Xây tường bó nền bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,456 | m3 |
| 30 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,336 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,912 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, cột vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,572 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 8,912 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm tường rào | Theo hồ sơ thiết kế | 5,872 | m2 |
| 35 | Sơn dầm,cột, tường rào đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 14,784 | m2 |
| 36 | Sơn dầu bó vỉa, song sắt tường rào (đoạn tái sử dụng) bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 11,307 | m2 |
| 37 | Lắp dựng song sắt tường rào (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.91E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình giáo dục, có cấp công trình từ cấp II trở lên, cụ thể: Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng.-Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, trường hợp nhà thầu phụ thì phải kèm thêm văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (còn hiệu lực).-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đã chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu) đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giáo dục có giá trị hợp đồng ≥ 8.900.000.000 VND.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cấp công trình. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần điện của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã tham gia thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng (còn hiệu lực).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề định giá;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc thuộc các chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động (trừ trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động).-Có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu theo quy định của pháp luật.-Trong vòng 05 năm trở lại đây (được tính từ ngày ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình giáo dục.Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):1/ Văn bằng, Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng an toàn lao động;2/ Hợp đồng lao động còn thời hạn;3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn;4/ Hợp đồng thi công; Bảng giá ký hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và Văn bản xác nhận nhân sự đã tham gia thực hiện gói thầu của Chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | có tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 2 | Cần cẩu | sức nâng >= 16 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đào | dung tích gầu >= 0,8 m3Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 4 | Thiết bị ép cọc BTCT | lực ép >= 150 tấnTài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.-Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 6 | Vận thăng hoặc tời | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 7 | Dàn giáo (01 bộ = 42 khung + 42 chéo) | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 20 |
| 8 | Ván khuôn (m2) | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1000 |
| 9 | Máy trộn bê tông > 250 lít | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 11 | Đầm bàn | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn sắt | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 2 |
| 14 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Tài liệu chứng minh (cung cấp file quét scan):-Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: nhà thầu phải kèm bản scan hợp đồng thuê mướn với đơn vị cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi