Gói thầu: Gói thầu số 7B: Thi công xây dựng hạng mục san nền, cấp điện, cấp nước ngoài nhà và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220943954-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 7B: Thi công xây dựng hạng mục san nền, cấp điện, cấp nước ngoài nhà và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220619069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 + Nguồn thu tiền sử dụng ngân sách huyện Bảo Yên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-09-15 15:42:00 đến ngày 2022-10-05 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,748,341,504 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04245E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công san nền có giá trị ≥13.168.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công có hạng mục sân, đường, hạ tầng kỹ thuật (sân, đường, cấp điện, cấp thoát nước,…) có giá trị ≥9.367.000.000 đồng. Tổng giá trị hợp của đồng ≥ 24.324.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công ít nhất một công trình tương tự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy xúc đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25m3; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110 CV; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7T;Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Trạm trộn bê tông asphalt 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Xe ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần cẩu ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 7B: Thi công xây dựng hạng mục san nền, cấp điện, cấp nước ngoài nhà và các hạng mục phụ trợ Bệnh viện đa khoa huyện Bảo Yên 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 + Nguồn thu tiền sử dụng ngân sách huyện Bảo Yên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu. * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác yêu cầu khác trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bảo Yên (Địa chỉ Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.876.043)
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Bảo Yên ((Địa chỉ Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143.876.636) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bảo Yên Địa chỉ: Trụ sở khu hành chính mới, tổ dân phố 3A thị trấn Phố Ràng, huyện Bảo Yên, tỉnh Lào Cai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,007 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.488,698 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 321,157 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 795,366 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Cấp đá IV - nhóm 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 781,566 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng công trình- Cấp đá IV nhóm 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 334,957 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 291,961 | 100m3 |
| 8 | Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 334,957 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 334,957 | 100m3 |
| 10 | San đá bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 334,957 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,007 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 955,036 | 100m3 |
| 13 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 965,043 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 533,662 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 533,662 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 795,366 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 795,366 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 781,566 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 781,566 | 100m3/1km |
| 20 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2.110,594 | 100m3 |
| B | SÂN, ĐƯỜNG BỆNH VIỆN | |||
| 1 | Đào khuôn, chiều rộng móng >20m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,388 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,257 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,861 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,261 | 100m3 |
| 5 | Xáo xới K95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,855 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,855 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,855 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 14cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,084 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 122,032 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 122,032 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, BTN C12.5 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.5%) bằng trạm trộn 80T/h | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,7435 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,743 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 49km tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,743 | 100tấn |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,907 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,9513 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,282 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, thân kè | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,927 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,662 | m3 |
| 21 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 70,181 | m3 |
| 22 | Tầng lọc đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 23 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,53 | 100m |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,26 | m2 |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,124 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,555 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 9 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,078 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,613 | m3 |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,386 | m2 |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống Inox 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 15 | Bu lông M16x50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lá cờ tổ quốc 1,5x2.25m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Hệ thống Puly + Ròng rọc kéo cờ + Dây cáp , bộ siết cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,317 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,286 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,051 | 100m3 |
| 10 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,141 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 13 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,12 | m2 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,154 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33,891 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 40,269 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 28,845 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,649 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,435 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,322 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,322 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,614 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,004 | 100m |
| 29 | Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,862 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,618 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,157 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 34 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,166 | m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 37 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,067 | 1m2 |
| 40 | SX + lắp ô kính trắng dày 5mm vào cánh cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,709 | 1m2 |
| 41 | Gioăng cao su đệm kính (m) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,56 | m |
| 42 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,798 | kg |
| 43 | Vít bắt nẹp nhôm cửa ô kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 64 | cái |
| 44 | Khoá cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Chốt + ống chốt cửa đi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,76 | m2 |
| 48 | Nhân công lắp đặt Tủ điện điều khiển tự động | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm nước sinh hoạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 máy |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Đèn tuýp Led P=18W, L=12m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (4x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 54 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 56 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 57 | Ống nhựa luồn dây D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m |
| F | CỔNG CHÍNH SỐ 1 + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,116 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,184 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,171 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,258 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,333 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,704 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,734 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 67,734 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,091 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,429 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,627 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,489 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,355 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,917 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,272 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,346 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,346 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,129 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,315 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,851 | m2 |
| 57 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 58 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,492 | m2 |
| 61 | Hộp đèn led trang trí mặt mika H=900mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 62 | Hộp đèn led trang trí mặt mika D280mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 63 | Gia công cổng sắt bằng Inox ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 65 | Bản lề cửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,5 | cái |
| 67 | Cổng xếp Inox tự động. Thanh chính 50x50x0,6mm; Thanh phụ 36x36x0,6mm; Chiều cao trung bình 1,6m; Bánh xe cao su PA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,5 | md |
| 68 | Mô tơ và bộ điều khiển cổng xếp. Màn hình Led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,24 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 72 | Biển tên "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BẢO YÊN" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | 1m3 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 87 | Biển tên "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BẢO YÊN" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Biển tên thông tin bệnh viện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Biển tên "SỞ Y TẾ TỈNH LÀO CAI" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Biển tên Logo bệnh viện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x300x150; cấp bảo vệ IP44 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A 6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A-6kA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đèn tuýp Led P=18W, L=12m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn pha hắt P=80W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 100 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 102 | Gen cứng PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 103 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,282 | 1m3 |
| 104 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,61 | m3 |
| 106 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,542 | m2 |
| 107 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 34,1 | m |
| 108 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=32mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,27 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút 90o PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PVC D76x90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| G | CỔNG PHỤ SỐ 1 + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,116 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,184 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,737 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 8 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,087 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,259 | tấn |
| 13 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,218 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,055 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,142 | tấn |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,073 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,69 | m3 |
| 21 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,896 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,194 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,424 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,304 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,636 | 100m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 63,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,029 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,429 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,395 | 100m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 39,5 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,235 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,579 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,136 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,489 | m3 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,355 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 26,917 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30,272 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,346 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25,346 | m2 |
| 45 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,893 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,129 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,78 | m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,705 | m3 |
| 50 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 52 | Lợp mái tôn múi dày 0,4mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 53 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,89 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,315 | m2 |
| 55 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 56 | Vách kính nhôm hệ SH-One Việt Pháp (hoặc tương đương), hệ 4400, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính 6,38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,851 | m2 |
| 57 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 58 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,805 | m2 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,977 | m3 |
| 60 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,492 | m2 |
| 61 | Hộp đèn led trang trí mặt mika H=900mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 62 | Hộp đèn led trang trí mặt mika D280mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 63 | Gia công cổng sắt bằng Inox ống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cổng sắt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 65 | Bản lề cửa bằng inox 304 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12,5 | cái |
| 67 | Cổng xếp Inox tự động. Thanh chính 50x50x0,6mm; Thanh phụ 36x36x0,6mm; Chiều cao trung bình 1,6m; Bánh xe cao su PA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,5 | md |
| 68 | Mô tơ và bộ điều khiển cổng xếp. Màn hình Led điện tử; nguồn điện 220/50Hz; công suất 370-420W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - thép hộp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,704 | 1m2 |
| 71 | Lắp dựng khung biển | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 72 | Biển tên "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BẢO YÊN" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | 1m3 |
| 74 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 75 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,113 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 77 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,555 | m3 |
| 78 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,818 | m3 |
| 80 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 82 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 83 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,61 | m2 |
| 86 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,89 | m2 |
| 87 | Biển tên "BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN BẢO YÊN" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Biển tên thông tin bệnh viện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 89 | Biển tên "SỞ Y TẾ TỈNH LÀO CAI" | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 90 | Biển tên Logo bệnh viện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 91 | Tủ điện sơn tĩnh điện 300x300x150; cấp bảo vệ IP44 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 92 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 50A 6KA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 20A-6kA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt công tắc 4 hạt 1 chiều | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Đèn tuýp Led P=18W, L=12m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 96 | Lắp đặt đèn pha hắt P=80W | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cáp CU/XLPE/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 100 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 58 | m |
| 102 | Gen cứng PVC D20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 103 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,282 | 1m3 |
| 104 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,352 | m3 |
| 106 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,542 | m2 |
| 107 | Gạch chỉ rải cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 144,9 | viên |
| 108 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,1 | m |
| 109 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 32/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=76mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,256 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,155 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút 90o PVC D76 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn PVC D76x90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PVC D76x90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| H | HÀNG RÀO HOA BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,732 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,212 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,699 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,777 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 18,975 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 29,236 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,229 | 100m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 14,618 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,329 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,499 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,605 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,213 | tấn |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,753 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 21,182 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 201,681 | m2 |
| 16 | Trát gờ nổi, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 57,16 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 198,075 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 66,444 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 192,563 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 592,319 | m2 |
| 21 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,855 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,488 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép - D10 hàn khung | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,535 | tấn |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn không trát) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 557,086 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn - khung bê tông hàng rào | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 107 | cái |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m3 |
| I | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,273 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,192 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,685 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,138 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,02 | 100m3 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,869 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,778 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 11 | Lưới thép B40 mạ kẽm, ô lưới 50x50mm, dây 2,7mm 2,7kg/m2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1.399,721 | kg |
| 12 | Gia công khung lưới rào - thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,671 | tấn |
| 13 | Gia công khung lưới rào- sắt vuông đặc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,525 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 221,49 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng Khung lưới B40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 518,415 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,224 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,273 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,445 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,922 | m3 |
| 5 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 116,553 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 265,8 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 797,4 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 797,4 | m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,69 | 1m3 |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,494 | 100m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga bằng đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,748 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,432 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 36,432 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,991 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,071 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | 1cấu kiện |
| 21 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 22 | Gia công lưới chắn rác bằng thép tròn D14 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 23 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,627 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,95 | 100m3 |
| K | BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III - đào TC 5% | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,909 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,313 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,044 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 111,295 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (tường trát không sơn) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 555,564 | m2 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| 8 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,055 | 100m3 |
| L | TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC ĐẾN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính D110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Măng sông nhựa HDPE D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 164 | cái |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 396,5 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24,466 | 1m3 |
| 6 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,649 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,897 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,847 | 100m3 |
| 9 | Vữa XM M50, PCB30 lót nền | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19,825 | m3 |
| 10 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block dày 6cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 396,5 | m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,226 | 1m3 |
| 12 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,043 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,126 | m3 |
| 14 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,357 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 22 | Khớp nối mềm D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Đồng hồ đo nước DN 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Van 2 chiều D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 27 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Nối HDPE D110 mặt bích | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,418 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,463 | 1m3 |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,285 | m3 |
| 32 | Bê tông móng, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,966 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,059 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,417 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,518 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 40 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,024 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 42 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,116 | m3 |
| 43 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 Eco | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,546 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,233 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,416 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,951 | tấn |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 78,656 | m2 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 84,696 | m2 |
| 54 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 84,696 | m2 |
| 55 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 84,696 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 32,57 | m2 |
| 57 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,414 | 100m3 |
| 58 | Gia công tôn 2 ly làm nắp cửa bể | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 59 | Sản xuất cửa mái bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,132 | 1m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa mái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,332 | m2 |
| 62 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Chốt móc khóa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Khóa treo Việt Tiệp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,386 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,169 | m2 |
| 67 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,174 | 1m3 |
| 68 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,104 | m3 |
| 70 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,211 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,106 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 77 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 78 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,221 | m2 |
| 79 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,211 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | 1m3 |
| 81 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,137 | m3 |
| 83 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,327 | m3 |
| 84 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 86 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,548 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,469 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,469 | m2 |
| 90 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,469 | m2 |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 92 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép tấm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 93 | Khoá cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | m2 |
| 96 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 97 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,864 | kg |
| 98 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 99 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 100 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,051 | m2 |
| 101 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,017 | 1m3 |
| 102 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| 103 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,018 | m3 |
| 104 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 100m2 |
| 106 | Bu lông M12x300 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 108 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) (NC lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 109 | Lắp đặt tủ điện điều khiển máy bơm trọn bộ (NC lắp đặt) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 110 | Cáp đồng ngầm Cadi-Sun Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 111 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 112 | Ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 114 | Đầu cốt đồng M16mm2 (Quý I-2022) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 117 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 118 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,406 | 1m3 |
| 119 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 121 | Lát gạch chỉ báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,718 | m2 |
| 122 | Lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,9 | m |
| 123 | Mốc sứ báo hiệu cáp đường kính 7,5cm, dày 4cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | quả |
| 124 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 125 | Vữa XM M50, PCB30 lót nền | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 126 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block dày 6cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 127 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,329 | kg |
| 128 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III , L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,3 | 10 cọc |
| 129 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 130 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,029 | 100m3 |
| 131 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 132 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,95 | m2 |
| 133 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,448 | m2 |
| 134 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,199 | 1m3 |
| 135 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,339 | m2 |
| 137 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 138 | Vữa XM M50, PCB30 lót nền | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 139 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch block dày 6cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,95 | m2 |
| 140 | Đục lỗ thông tường bê tông - Chiều dày ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | lỗ |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 142 | Kép thép TK D65 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 143 | Kép thép TK D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 144 | Côn thép TK D66 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Đai khởi thuỷ D80x15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Van hai chiều mặt bích D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 147 | Ván hai chiều mặt bích D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Van một chiều mặt bích D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Ván một chiều mặt bích D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Ống thép mạ kẽm D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 151 | Ống nhựa HDPE đường kính D110 (PE 100 PN10) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 152 | Ống nhựa HDPE D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,01 | 100 m |
| 153 | Nối ống HDPE 1 đầu mặt bích D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Nối ống HDPE 1 đầu mặt bích D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Cút HDPE D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 156 | Đồng hồ đo áp D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Bích thép D80 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 158 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 159 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 160 | Kép thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Lơ thép TK D15x10 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 162 | Côn mở hàn HDPE D80/100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 163 | Cút nhựa hàn HDPE D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 164 | Tê nhựa hàn HDPE D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Van phao cơ D110 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Ống nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 167 | Ống nhựa HDPE D50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | 100 m |
| 168 | Ống nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,65 | 100 m |
| 169 | Ống nhựa HDPE D32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,08 | 100 m |
| 170 | Ống nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,64 | 100 m |
| 171 | Cút nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 172 | Cút nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Cút nhựa HDPE D25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa HDPE D63 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa HDPE D40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 176 | Tê HDPE D63/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Tê HDPE D40/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | Tê HDPE D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Côn thu HDPE D63/50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Côn thu HDPE D40/32 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 181 | Côn thu HDPE D40/25 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Dây tín hiệu (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 898 | m |
| 183 | Gen HDPE D25/20 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 898 | m |
| 184 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,951 | 1m3 |
| 185 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,751 | 100m3 |
| 186 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 187 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,595 | 100m3 |
| 188 | Ống nhựa PVC D110 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 189 | Ống nhựa PVC D200 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 190 | Ống nhựa PVC D225 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PVC D250 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PVC D280 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 193 | Ống nhựa PVC D315 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 194 | Chếch nhựa U.PVC D200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,988 | 1m3 |
| 196 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,138 | 100m3 |
| 197 | Đệm vữa mác 100# dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 47,04 | m2 |
| 198 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,056 | m3 |
| 199 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,202 | 100m2 |
| 200 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 27,851 | m3 |
| 201 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 94,118 | m2 |
| 202 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,862 | m2 |
| 203 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,305 | m3 |
| 204 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 205 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 206 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 24 | 1 cấu kiện |
| 207 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,106 | 100m3 |
| 208 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 23,14 | 1m3 |
| 209 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,397 | 100m3 |
| 210 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,517 | 100m3 |
| 211 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,033 | 100m3 |
| 212 | Ống nhựa PVC D200 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 213 | Ống nhựa PVC D160 Class 3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,998 | 1m3 |
| 215 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,19 | 100m3 |
| 216 | Đệm vữa mác 100# dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 217 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 218 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 219 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,642 | m3 |
| 220 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,686 | m2 |
| 221 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,31 | m2 |
| 222 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,384 | m3 |
| 223 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 224 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 225 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 226 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,17 | 100m3 |
| 227 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,974 | 1m3 |
| 228 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 229 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,222 | 100m3 |
| 230 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 231 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,419 | 100m3 |
| 232 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,419 | 100m3 |
| M | HỐ GA - CỐNG THOÁT NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 17,523 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,702 | 100m3 |
| 3 | Vữa đệm móng XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16,929 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 145,53 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,564 | 100m2 |
| 6 | Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 158,539 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông ống cống | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 31,482 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13,805 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 594 | 1 đoạn ống |
| 10 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 593 | ống cống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 593 | mối nối |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8,415 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,599 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,482 | 100m3 |
| 15 | Vữa đệm móng XM cát mịn M50 dày 3cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (mũ mố) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,956 | 100m2 |
| 17 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 41,976 | m3 |
| 18 | Cốt thép mũ mố,ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 19 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (mũ mố) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,582 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,439 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,599 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,398 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | 1cấu kiện |
| 25 | Nắp gang khung âm KT 1,2x1,2x0,1m; tải trọng 40T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3,515 | 1m3 |
| 27 | Vữa đệm móng XM cát mịn M50 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 28 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 31 | Song chắn rác gang KT800x300x40mm, tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,858 | 1m3 |
| 33 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 4,34 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 39 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6,89 | m3 |
| 40 | Nắp ga cống bằng gang, khung vuông 1x1m, đường kính D800, tải trọng 12,5T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,858 | 1m3 |
| 42 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,163 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,556 | 1m3 |
| 45 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,23 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,048 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,398 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,026 | tấn |
| 50 | Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 5,13 | m3 |
| 51 | Nắp gang khung âm KT 1,2x1,2x0,1m; tải trọng 40T | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,175 | 100m3 |
| N | CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,688 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,131 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Lưới ni lông báo hiệu cáp 35KV R=0,5m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,225 | 1000v |
| 7 | Sứ (mốc) báo hiệu cáp 35KV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | sứ |
| 8 | Bê tông mốc, mác 200 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,419 | m3 |
| 9 | Ván khuôn mốc | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 10 | Rải mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 11 | Khối lượng xà thép mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,563 | kg |
| 12 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 22,827 | kg |
| 14 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Khối lượng thép xà mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 49,303 | kg |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà = | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Khối lượng giá đỡ mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,17 | kg |
| 18 | Lắp đặt giá đỡ, trọng lượng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Khối lượng ghế cách điện mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 97,498 | kg |
| 20 | Lắp đặt ghế cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 21 | Khối lượng thang trèo mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 68,368 | kg |
| 22 | Lắp đặt thang trèo cho cột, Trọng lượng = | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Khối lượng dây nối mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15,519 | kg |
| 24 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,155 | 100kg |
| 25 | Khối lượng dây nối mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 11,583 | kg |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,116 | 100kg |
| 27 | Cáp nhôm lõi sắt AC70/11-XLPE 4.3/HDPE-20/35(40.5)KV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 28 | Rải căng dây lấy độ võng. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,03 | 1km/1 dây |
| 29 | Cầu dao phụ tải 35KV-630A -3 pha mở chéo polymer (dập dầu) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 31 | Sứ đứng VHĐ - 35kV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7 | qủa |
| 32 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,7 | 10 sứ |
| 33 | Dây buộc cổ sứ định hình | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Chống sét van 35KV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chống sét van | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Đấu cáp ngoài trời 3 pha 35KV-3M 3x240 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 38 | Đầu cốt đồng M95 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 39 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 40 | Ghíp cáp bọc trung thế 35KV | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Biển báo cầu dao | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 43 | Cáp ngầm AL/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC/WATER-20/35(40.5)KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 51 | m |
| 44 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 45 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 33 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 47 | Đấu cáp 3M T-Plug 35KV 3x240mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV, 3 pha. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp 3x240 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| O | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 1250kVA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế: LV1, LV2, LV3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt máy phát điện Máy phát điện Diezel 400kVA-380/220V | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| P | MÓNG + TIẾP ĐỊA TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất thép tấm ghi | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,129 | tấn |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,349 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,292 | m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,107 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 10 | Bê tông bệ máy, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,114 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bệ máy, đường kính | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 16 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m3 |
| 18 | ống nhựa xoắn HDPE D195/150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 16 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D195/150 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 20 | Dây đồng trần 1x70 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 7,416 | kg |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 12 | 1 m |
| 22 | Đầu cốt đồng M70 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Biển báo tên trạm + biển an toàn | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 8 | 1 bộ |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 339,439 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III L | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 28 | Dây đồng trần 1x95mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,978 | kg |
| 29 | Rải dây thép địa | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 9,9 | 10 m |
| 30 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 0,282 | 100m3 |
| R | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Thí nghiệm tủ RMU (gồm cầu dao, cầu chỉ phụ kiện trong tủ) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha 1250KVA | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | tụ |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 2000A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 800A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 630A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 450A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 250A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 150A, 3 pha | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Thí nghiệm chuyển mạch | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv1x50mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 18 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| S | THÍ NGHIỆM CÁP NGẦM 35KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvACSRS-70/11 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, , 1 bộ/3 cái | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv3x240mm2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | sợi |
| T | KIỂM ĐỊNH | |||
| 1 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp ( | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu TBA + TCS | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 2 | 1 cái |
| U | PHẦN HẠ THẾ TRẠM BIẾN ÁP + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Trạm biến áp | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ phân phối ATS và ATS 600A-3P (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện LV1 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện LV2 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện LV3 | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Tủ |
| 6 | Tủ điều khiển mát bơm trạm tăng á | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 7 | Máy bơm trục đứng 30HP/ Q=36-90m3/h/ H=116-56,1m | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| V | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện | Theo yêu cầu Chương V E-HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2123E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04245E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 01 hợp đồng thi công san nền có giá trị ≥13.168.000.000 đồng và 01 hợp đồng thi công có hạng mục sân, đường, hạ tầng kỹ thuật (sân, đường, cấp điện, cấp thoát nước,…) có giá trị ≥9.367.000.000 đồng. Tổng giá trị hợp của đồng ≥ 24.324.000.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.324.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Chứng chỉ giám sát; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công ít nhất một công trình tương tự) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện.- 01 người có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy xúc đào | ≥ 1,25m3; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 2 | Máy ủi | ≥110 CV; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | ≥10T; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 4 | Máy lu bánh lốp | ≥16T; Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥ 7T;Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 5 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Trạm trộn bê tông asphalt 80T/h | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước 5m3 | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 5 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 5 |
| 11 | Máy hàn ≥23kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 5 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 5 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 5 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 3 |
| 15 | Xe ô tô có cần cẩu | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 17 | Cần cẩu ≥10T | Còn sử dụng tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi