Gói thầu: Gói thầu số 11: Xây dựng Trường THCS Vĩnh Phú Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220939811-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Xây dựng Trường THCS Vĩnh Phú Tây
Số hiệu KHLCNT 20220939507
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-09-15 16:27:00 đến ngày 2022-09-25 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,384,611,624 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu có hệ thống PCCC (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh lốp (hoặc bánh hơi) ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào ≥ 0,7m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy vận thăng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm cát ≥ 100CV
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước ≥ 30CV
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ghe đặt máy bơm ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe tải, tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Xây dựng Trường THCS Vĩnh Phú Tây
Xây dựng Trường THCS xã Vĩnh Phú Tây
15 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh thuộc kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: • Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV đầu tư xây dựng Trường Sơn Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Kinh Xáng, xã Lộc Ninh, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu. • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Sớm, phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV xây dựng Thiên Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Thông Lưu B, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: Số 04C, ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của tổ chức đủ điều kiện năng lực thi công gói thầu này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu; Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Phước Long; Địa chỉ: Ấp Hành Chính, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Số điện thoại: 0291 2 210 677.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 02913.823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT128,64m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT12,864100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT6,432100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT5,808tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT20,312tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo quy định tại Chương V của HSMT1,515tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmTheo quy định tại Chương V của HSMT268mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT32,16100m
9Đập đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT2,144m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,835100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,022m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT34,492m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,662100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,211tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT25,714m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,04100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,66tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT5,722tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,513tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT28,496m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,871100m2
22Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,431100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,797tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,495tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT60,555m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,831100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,932tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT8,81tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,841tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT102,285m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT11,893100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT10,748tấn
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT4,487100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT46,346m3
35Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT7,469100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,63tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT8,488m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,01100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,444tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,019tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT24,688m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT4,287100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,153tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,467tấn
45Cung cấp - Lắp dựng lam Z bê tông đúc sẵn 1200x280x40mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT56cái
46Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,088100m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,026100m3
48Đóng cọc tràm Dng 4.5cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT5,384100m
49Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
50Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,716m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,029tấn
55Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT3,24m3
56Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,213m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT37,72m2
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,16m2
59Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,424m3
60Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,022100m2
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
62Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT8cấu kiện
63Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
64Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT12,091m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT120,91m2
66Công tác ốp đá chẻ KT 50x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT59,715m2
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT4,766m3
68Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT104,313m2
69Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT24,077m3
70Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT194,156m3
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,202m3
72Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT35,117m3
73Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT23,668m3
74Xây tường gạch thông gió 410x410x100mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT21,349m2
75Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT216,21m2
76Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT44,31m2
77Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.012,92m2
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.835,35m2
79Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT758,37m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT280,186m2
81Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.145,285m2
82Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT1.055,617m2
83Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1.835,35m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT2.157,161m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.055,617m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT3.992,511m2
87Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT553,44m
88Kẻ ron sâu 20mm rộng 10mm bề mặt tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT99m
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT353,85m2
90Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT353,85m2
91Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT865,43m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic nhám 400x400mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT485,68m2
93Cung cấp - Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT4,182tấn
94Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8,494100m2
95Cung cấp - lắp dựng trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm nổi (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT475,7m2
96Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao chống ẩm, khung chìm (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT65,36m2
97Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ nhôm hộp, inox) + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT108,57m2
98Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính 5mm (bao gồm khung bảo vệ nhôm hộp, inox) + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT156,62m2
99Cung cấp - lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, kính mờ dày 5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18,615m2
100Cung cấp - lắp dựng lan can inox (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT16,56m2
101Tay vịn lan can gỗ nhóm 3, D60, sơn PU hoàn thiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT21,2m
102LĐ loại đèn LED đôi 1.2m 2x36WTheo quy định tại Chương V của HSMT52bộ
103LĐ loại đèn LED đơn 1.2m 1x36WTheo quy định tại Chương V của HSMT26bộ
104LĐ loại đèn LED đơn 0.6m 1x18WTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
105Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT43cái
106Lắp đặt máy điều hoà không khí 1.0HP (loại inveter) + phụ kiện ống đồngTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
107Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT86cái
108Lắp đặt công tắc hai chiều 3 chấuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
109LĐ CB 1 pha,16ATheo quy định tại Chương V của HSMT27cái
110Lắp đặt ổ cắm đơn 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT207cái
111Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT120hộp
112Lắp đặt dây đơn, loại 1x11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
113Lắp đặt dây đơn, loại 1x8mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT300m
114Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT160m
115Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT350m
116Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.455m
117Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT550m
118Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Theo quy định tại Chương V của HSMT140m
119Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT20hộp
120LĐ MCCB 1pha 2 cực 60ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
121LĐ ROBO 1pha 2 cực 30ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
122Lắp đặt tủ điện composite KT 300x400x150Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
123Đầu Cose 25-11 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10cái
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT90m
125Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4100m
126Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT0,85 đèn
127Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo quy định tại Chương V của HSMT15 đèn
128Kéo rải cáp đồng trần D22mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
129Gia công và đóng cọc chống sét D16, L=2.4mTheo quy định tại Chương V của HSMT1cọc
130Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
131Lắp đặt chậu lavabo + bộ xảTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
132Lắp đặt phễu thu D150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
133Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT4bộ
134Lắp đặt van 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT6cái
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
136Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,35100m
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,55100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,45100m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1100m
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,25100m
142Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT70cái
143Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
144Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT22cái
145Lắp đặt van phao tự độngTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
146Lắp đặt van hai chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
147Lắp đặt máy bơm 1.5HPTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
148Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo quy định tại Chương V của HSMT1bể
149Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,5100m
150Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT57cái
151Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT24cái
152Móc inox bắt ống D90Theo quy định tại Chương V của HSMT76cái
B SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT9,526100m3
2Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT34,22100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT5,494tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,139100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT259,44m3
6Kẻ jont 4000x4000x10Theo quy định tại Chương V của HSMT85,5510m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,059100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,318100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT11,804m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT12,614m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,558m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT367,456m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT47,76m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT5,04m3
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,289100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,334tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT157cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,163100m
19Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT9,1m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT100,1m2
21Cung cấp - lắp dựng đá granit tự nhiên (VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT40,04m2
22Công tác ốp gạch đỏ 50x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT45,5m2
C HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT29,186m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,919100m2
3Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT1,459100m2
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,832tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT2,567tấn
6Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT7,297100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,538m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT10,9m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT2,18100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,329tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,054tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT27,632m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT3,086100m2
14Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,809100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,519tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,045tấn
17Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT46,484m3
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1.162,11m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT179,26m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT142,141m2
21Công tác ốp gạch đỏ 50x200mmTheo quy định tại Chương V của HSMT32,01m2
22Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT1.451,501m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.451,501m2
24Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt hộp 16x16x2.0mm, 25x25x2.0mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT170,727m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT2,88m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,288100m2
27Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,144100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,091tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,345tấn
30Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT0,72100m
31Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,108m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT1,3m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,26100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,169tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT3,99m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,484100m2
38Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,052100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,105tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,417tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT1,526m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,191100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,144tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,262m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,035100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,01tấn
47Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,207m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT56,75m2
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT20,02m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT16,98m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT24,4m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,08m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT19,08m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT19,08m2
55Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,72m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,72m3
57Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mmTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2m2
58Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch granit nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT22,585m2
59Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT3,48m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của HSMT56,75m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongTheo quy định tại Chương V của HSMT26,54m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT60,46m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT56,75m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT87m2
65Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT3,52m2
66Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT3,9m2
67Cung cấp - lắp dựng cửa cổng khung thép hộp (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT17,28m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,819m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,655m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,082100m2
71Cung cấp - lắp dựng bảng tên khung inox 50x50x3, ốp tấm alu dày 4mm 02 mặt (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT5,58m2
72Cung cấp - lắp dựng bộ chữ inox màu vàng bảng tên trường (bao gồm VT & NC)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
73Cung cấp - lắp dựng hàng rào song sắt hộp 16x16x2.0mm, 25x25x2.0mm (theo thiết kế)Theo quy định tại Chương V của HSMT4,995m2
74Lắp đặt đèn LED đơn 0.6m-18WTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
75Lắp đặt quạt xoay gắn trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
76Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
77Lắp đặt CB 1 pha 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
78Lắp đặt ổ cắm ba 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
79Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
80Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
81Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
82Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo quy định tại Chương V của HSMT10m
83Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA 2x25mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT20m
84Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2100m
85Lắp đặt MCCB 1P 100ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
86Đầu Cose 25-11 mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
87Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
88Lắp đặt chậu lavabo + bộ xảTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
89Lắp đặt phễu thu D150mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
90Lắp đặt van 1 chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
91Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,04100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m
96Lắp đặt co, tê nhựa các loại D34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
97Lắp đặt co, tê nhựa các loại D90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
98Lắp đặt co, tê nhựa các loại D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,05100m3
100Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,015100m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,404m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,019tấn
105Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,16m3
106Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,112m3
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT24,4m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT1,76m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,223m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,012100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,021tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT4cấu kiện
113Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
D NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT10,702m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT0,686m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT3,339m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,143100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,065tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,046tấn
7Bulong M14x500Theo quy định tại Chương V của HSMT28bộ
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,438m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT10,96m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT7,2m3
11Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,847100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT8,47m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,212tấn
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
15Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,154tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,255tấn
17Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,255tấn
18Gia công xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,439tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,439tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT74,695m2
21Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,045100m2
22Cung cấp và lắp đặt máng xói tôn phẳng dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT24,3m
23Lắp đặt cầu chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,045100m
E CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,597m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,121m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,264m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,025100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,018tấn
7Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,175m3
8Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,254m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006100m3
10Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,322m3
11Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,058m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,153m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,006tấn
14Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,674m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT7,674m2
16Công tác ốp gạch đất nung đỏ 50x200Theo quy định tại Chương V của HSMT6,543m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch granit nhân tạo 600x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT4,583m2
18Cột Inox chữ nhật 50x100x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,1m
19Trụ Inox D90x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT6m
20Trụ Inox D76x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,3m
21Trụ Inox D34x1,5mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9m
22Quả cầu Inox D120 + bộ ròng rọc kéoTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
23Gia công cột bằng thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,15tấn
24Lắp dựng cột cờTheo quy định tại Chương V của HSMT1cột
F HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,953100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,586100m3
3Đóng cọc tràm Dng>=4.2cm, L=4.7m bằng máy đào 0,5m3Theo quy định tại Chương V của HSMT72,051100m
4Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT6,132m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6,132m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT6,132m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT11,04m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,055100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,186tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT10,062m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,342100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,646tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT5,776m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,578100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,545tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT0,78m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,156100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,028tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,143tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT4,92m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,388100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,161tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,691tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT0,159m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,023100m2
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0041tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT1cấu kiện
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT81,28m2
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT134,16m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT9,75m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT450,38m2
32Trát trần, vữa XM cát mịn ML=1,5-2, mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT57,76m2
G HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt đầu báo khóiTheo quy định tại Chương V của HSMT4,110 đầu
2Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT1,65 chuông
3Lắp đặt nút báo cháy ấn khẩnTheo quy định tại Chương V của HSMT1,65 nút
4Lắp đặt điện trở cuối mạchTheo quy định tại Chương V của HSMT8bộ
5Lắp đặt dây cáp tín hiệu 4x0.75mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT750m
6Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT100m
7Lắp đặt MCCB 2P 6ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
8Lắp đặt hộp nối dâyTheo quy định tại Chương V của HSMT6hộp
9Tiêu lệnh nội quy PCCCTheo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo quy định tại Chương V của HSMT300m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D30mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8100m
12Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 zoneTheo quy định tại Chương V của HSMT11 trung tâm
13Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=126m3/h, H=60mTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
14Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=126m3/h, H=60mTheo quy định tại Chương V của HSMT11 máy
15Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trờiTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
16cuộn vòi B chữa cháy D50, L=20mTheo quy định tại Chương V của HSMT5cuộn
17Lăng phun B chữa cháy D13Theo quy định tại Chương V của HSMT5cái
18Lắp đặt Hai đầu răng D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
19Lắp đặt van chữa cháy D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
20Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà D100, 02 họng D65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
21Lắp đặt trụ tiếp nước xe cứu hỏa D100mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
22Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
23Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg)Theo quy định tại Chương V của HSMT14bộ
24Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg/m3Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
25Lắp đặt van 1 chiều D114mm đồngTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
26Lắp đặt ống SKT D114x4mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,25100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1100m
28Lắp đặt tủ điện điều khiển + phụ kiện bên trongTheo quy định tại Chương V của HSMT1tủ
29Lắp đặt Y lọc D114mm đồngTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
30Lắp đặt ống chống rung D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
31Lắp đặt công tắc áp suấtTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
32Lắp đặt đầu hút D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
33Lắp đặt co, tê, giảm...các loại STK D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
34Lắp đặt khớp nối mềm D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
35Lắp đặt khớp nối cứng D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
36Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT90m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT90m3
38Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
39Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,044tấn
40Gia công giằng mái thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
41Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,041tấn
42Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT1,166m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT29,16m2
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT29,16m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT29,16m2
46Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mmTheo quy định tại Chương V của HSMT19,27m2
47Cung cấp - lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,059tấn
48Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,204100m2
H SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT16,13100m2
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT8,971100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT8,164100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Theo quy định tại Chương V của HSMT27,29100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT27,29100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.98E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây dựng- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèm theo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Trung cấp các chuyên ngành về cấp thoát nước* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Trung cấp chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 - Trung cấp chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Trung cấp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
9 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng 1 - Trung cấp chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
10 Chỉ huy trưởng thi công hệ thống PCCC 1 - Trung cấp chuyên ngành PCCC hoặc điện hoặc chuyên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về PCCC- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu có hệ thống PCCC (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
11 Đội ngũ công nhân có tay nghề 25 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề phục vụ thi công xây dựng công trình và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
12 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 3 - Đã được đào tạo các lĩnh vực ngành nghề để vận hành máy xây dựng và phải phù hợp với gói thầu này* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc điện tử) còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
3 Cần trục bánh lốp (hoặc bánh hơi) ≥ 3T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh2
4 Máy ép cọc, lực ép ≥ 60T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh2
5 Máy đào ≥ 0,7m3 còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh2
6 Máy vận thăng ≥ 0,5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh2
7 Máy lu ≥ 8T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
8 Máy ủi ≥ 110CV còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
9 Máy bơm cát ≥ 100CV còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
10 Máy bơm nước ≥ 30CV còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
11 Ghe đặt máy bơm ≥ 5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh1
12 Xe tải, tải trọng ≥ 2,5T còn hạn kiểm định và kèm theo tài liệu để chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->